Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2013. Thay thế Thông tư số 110/2008/TT-BTC ngày 21/11/2008 và Thông tư số 92/2012/TT-BTC ngày 04/6/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ.
2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Lưu VT, CST (CST 5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TƯ LIỆU ĐO ĐẠC - BẢN ĐỒ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | LOẠI TƯ LIỆU | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC THU PHÍ | | |
|||||||
| | | | CUNG CẤP TRỰC TIẾP | CUNG CẤP QUA ĐƯỜNG BƯU CHÍNH HOẶC INTERNET | |
| I | Bản đồ in trên giấy | | | | |
| 1 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 và lớn hơn | Tờ | 120.000 | 130.000 | |
| 2 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 | Tờ | 130.000 | 140.000 | |
| 3 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000 | Tờ | 140.000 | 150.000 | |
| 4 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000 và nhỏ hơn | Tờ | 170.000 | 180.000 | |
| 5 | Bản đồ hành chính Việt Nam | Bộ | 900.000 | 910.000 | |
| 6 | Bản đồ hành chính cấp tỉnh | Bộ | 300.000 | 310.000 | |
| 7 | Bản đồ hành chính cấp huyện | Bộ | 150.000 | 160.000 | |
| II | Bản đồ in ploter | | | | |
| 1 | Bản đồ địa hình, bản đồ địa chính cơ sở (không phân biệt tỷ lệ) | Tờ A1 | 120.000 | 130.000 | |
| 2 | Bản đồ hành chính Việt Nam, bản đồ hành chính tỉnh, bản đồ địa chính các tỷ lệ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch | Tờ A1 | 150.000 | 160.000 | |
| III | Bản đồ số dạng Vector | | | | |
| 1 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000 | Mảnh | 400.000 | 410.000 | |
| 2 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5.000 | Mảnh | 440.000 | 450.000 | |
| 3 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 | Mảnh | 670.000 | 680.000 | |
| 4 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 | Mảnh | 760.000 | 770.000 | |
| 5 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000 | Mảnh | 950.000 | 960.000 | |
| 6 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000 | mảnh | 2.000.000 | 2.010.000 | |
| 7 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/250.000 | mảnh | 3.500.000 | 3.510.000 | |
| 8 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.000 | mảnh | 5.000.000 | 5.010.000 | |
| 9 | Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1.000.000 | mảnh | 8.000.000 | 8.010.000 | |
| 10 | Bản đồ hành chính Việt Nam | mảnh | 4.000.000 | 4.010.000 | |
| 11 | Bản đồ hành chính cấp tỉnh | mảnh | 2.000.000 | 2.010.000 | |
| 12 | Bản đồ hành chính cấp huyện | mảnh | 1.000.000 | 1.010.000 | |
| 13 | Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/2.000 | Mảnh | 60.000 | 70.000 | |
| 14 | Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/5.000 | Mảnh | 60.000 | 70.000 | |
| 15 | Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/10.000 | Mảnh | 70.000 | 80.000 | |
| 16 | Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/25.000 | Mảnh | 150.000 | 160.000 | |
| 17 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 | mảnh | 250.000 | 260.000 | |
| 18 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 | mảnh | 300.000 | 310.000 | |
| 19 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000 | mảnh | 350.000 | 360.000 | |
| 20 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000 | mảnh | 390.000 | 400.000 | |
| | Nếu chọn lọc nội dung theo 7 lớp thông tin thì mức thu phí cho từng lớp như sau: * Các lớp thông tin địa hình, dân cư, giao thông, thuỷ hệ: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2; * Các lớp cơ sở toán học, địa giới, thực vật: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh | | | | |
| IV | Bản đồ số dạng Raster | | | | |
| 1 | Bản đồ địa hình, bản đồ địa chính cơ sở (không phân biệt tỷ lệ) | Mảnh | 100.000 | 110.000 | |
| 2 | Bản đồ hành chính Việt Nam, bản đồ hành chính tỉnh, bản đồ địa chính các tỷ lệ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch | Mảnh | 180.000 | 190.000 | |
| V | Tư liệu phim ảnh chụp từ máy bay theo công nghệ truyền thống | | | | |
| 1 | Ảnh in ép kích thước (23x23)cm | Tờ | 80.000 | 90.000 | |
| 2 | Phim in ép kích thước (23x23)cm | Tờ | 110.000 | 120.000 | |
| 3 | Ảnh phóng kích thước (30x30)cm | Tờ | 110.000 | 120.000 | |
| 4 | Ảnh phóng kích thước (50x50)cm | Tờ | 200.000 | 210.000 | |
| 5 | Ảnh phóng kích thước (75x75)cm | Tờ | 350.000 | 360.000 | |
| VI | Tư liệu phim ảnh chụp từ máy bay theo công nghệ số | | | | |
| 1 | Phim quét độ phân giải 16 µm | File | 250.000 | 260.000 | |
| 2 | Phim quét độ phân giải 20 µm | File | 110.000 | 120.000 | |
| 3 | Phim quét độ phân giải 22 µm | File | 200.000 | 210.000 | |
| 4 | Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/2000 | mảnh | 60.000 | 70.000 | |
| 5 | Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/5000 | mảnh | 70.000 | 80.000 | |
| 6 | Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/10.000 | mảnh | 60.000 | 70.000 | |
| 7 | Bình đồ ảnh số 1/25.000 | mảnh | 70.000 | 80.000 | |
| 8 | Bình đồ ảnh số 1/50.000 | mảnh | 70.000 | 80.000 | |
| VII | Giá trị điểm toạ độ | | | | |
| 1 | Cấp 0 | Điểm | 340.000 | 350.000 | |
| 2 | Hạng I | Điểm | 250.000 | 260.000 | |
| 3 | Hạng II | Điểm | 200.000 | 210.000 | |
| 4 | Hạng III, hạng IV | Điểm | 160.000 | 170.000 | |
| 5 | Địa chính cơ sở | Điểm | 200.000 | 210.000 | |
| 6 | Địa chính | Điểm | 120.000 | 130.000 | |
| VIII | Giá trị điểm độ cao | | | | |
| 1 | Hạng I | Điểm | 160.000 | 170.000 | |
| 2 | Hạng II | Điểm | 150.000 | 160.000 | |
| 3 | Hạng III | Điểm | 120.000 | 130.000 | |
| 4 | Hạng IV | Điểm | 110.000 | 120.000 | |
| IX | Giá trị điểm trọng lực | | | | |
| 3.1 | Điểm cơ sở | Điểm | 200.000 | 210.000 | |
| 3.2 | Điểm hạng I | Điểm | 160.000 | 170.000 | |
| 3.3 | Điểm tựa | Điểm | 140.000 | 150.000 | |
| 3.4 | Điểm chi tiết | Điểm | 80.000 | 90.000 | |
| X | Ghi chú điểm toạ độ, độ cao, trọng lực | tờ | 20.000 | 30.000 | |
| XI | Tài liệu kỹ thuật ngành | | | | |
| 1 | Quyển tài liệu kỹ thuật ngành | Trang | 250 | 260 | |
| XII | Cơ sở dữ liệu nền địa lý | | | | |
| 1 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/2.000 | mảnh | 400.000 | 410.000 | |
| 2 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/5.000 | mảnh | 500.000 | 510.000 | |
| 3 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/10.000 | mảnh | 850.000 | 860.000 | |
| 4 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/50.000 | mảnh | 1.500.000 | 1.510.000 | |
| 5 | Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/1.000.000 | mảnh | 8.000.000 | 8.010.000 | |
| 6 | Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều từ 0,5 đến 1 mét | mảnh | 80.000 | 90.000 | |
| 7 | Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 2 đến 2,5 mét | mảnh | 100.000 | 110.000 | |
| 8 | Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét | mảnh | 170.000 | 180.000 | |
| 9 | Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 10 mét, đóng gói theo mảnh 1/50.000 | mảnh | 2.550.000 | 2.560.000 | |
| 10 | Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 20 mét đóng gói theo mảnh 1/50.000 | mảnh | 300.000 | 310.000 | |
| 11 | Cơ sở dữ liệu địa danh | địa danh | 20.000 | 30.000 | |
| | | | | | |