Điều 4. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2013./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Trần Nam | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
Nơi nhận: - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Sở Xây dựng, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Kiểm toán Nhà nước; - Công báo; - Website Bộ Xây dựng; Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính.
BẢNG CHI TIẾT
KINH PHÍ TRANG BỊ NỘI THẤT CƠ BẢN CHO NHÀ Ở CÔNG VỤ CỦA CHÍNH PHỦ
| Số TT | Loại phòng trong nhà ở công vụ | Số lượng phòng (phòng) | Trang bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ | Số lượng trang bị nội thất tối đa cho từng loại phòng (bộ, cái) | Mức kinh phí tối đa cho từng trang thiết bị nội thất (triệu đồng) | Mức kinh phí tối đa cho từng loại phòng (triệu đồng) |
||||||||
| 1 | Phòng khách lớn (S ≥ 20 m2) | 1 | Bộ sofa giả da | 1 | 28 | 50 |
| | | | Máy điều hòa 2 chiều | 1 | 12 | |
| | | | Kệ tivi | 1 | 10 | |
| 2 | Phòng khách nhỏ (S < 20 m2) | 1 | Bộ sofa giả da | 1 | 18 | 38 |
| | | | Máy điều hòa 2 chiều | 1 | 10 | |
| | | | Kệ tivi | 1 | 10 | |
| 3 | Phòng ngủ | 1 | Tủ gỗ đứng 2 buồng | 1 | 7 | 22 |
| | | | Giường đôi hoặc giường đơn | 1 | 5 | |
| | | | Máy điều hòa 2 chiều | 1 | 10 | |
| 4 | | | Bộ bàn, ghế làm việc | 1 | 5 | 5 |
| 5 | Phòng bếp và ăn | 1 | Tủ bếp (đồng bộ) | 1 | 22 | 50 |
| | | | Bộ bếp ga | 1 | 7 | |
| | | | Máy hút mùi | 1 | 5 | |
| | | | Tủ lạnh | 1 | 6 | |
| | | | Bộ bàn, ghế phòng ăn | 1 | 10 | |
| 6 | Phòng WC chung | 1 | Máy giặt | 1 | 7 | 9,5 |
| | | | Bình nóng lạnh | 1 | 2,5 | |
| 7 | Phòng WC riêng | 1 | Bình nóng lạnh | 1 | 2,5 | 2,5 |
DIỄN GIẢI ĐỊNH MỨC KINH PHÍ TỐI ĐA TRANG BỊ NỘI THẤT CHO CÁC CĂN HỘ NHÀ Ở CÔNG VỤ CỦA CHÍNH PHỦ
1. Nhà ở công vụ có 01 phòng khách, 01 phòng ngủ, mức kinh phí tối đa cụ thể như sau:
Mức kinh phí = 38 + 22 +50 + 9,5 = 119,5 (triệu đồng)
trang bị nội thất ~ 120 (triệu đồng)
2. Nhà ở công vụ có 01 phòng khách, 02 phòng ngủ, mức kinh phí tối đa cụ thể như sau:
Mức kinh phí = 50 + (2 x 22) +50 + 2,5 + 9,5 = 156 (triệu đồng)
trang bị nội thất ~ 160 (triệu đồng)
3. Nhà ở công vụ có 01 phòng khách, 03 phòng ngủ, mức kinh phí tối đa cụ thể như sau:
Mức kinh phí = 50 + (3 x 22) +50 + 2,5 + 9,5 = 178 (triệu đồng)
trang bị nội thất ~ 180 (triệu đồng)