Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1. Sửa đổi, bổ sung các thiết bị sau:
a) Thiết bị "Bút sáp, phấn vẽ, bút chì" (Mã số MN122047) thành "Bút sáp, phấn vẽ" tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi;
b) Thiết bị "Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu" (Mã số MN232079) thành "Bút sáp, phấn vẽ" tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi.
2. Bãi bỏ các thiết bị sau:
a) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 3 - 12 tháng tuổi sau:
| SỐ TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ |
||||
| 1 | MN013043 | Thơ ở Nhà trẻ |
| 2 | MN013044 | Truyện kể ở Nhà trẻ |
| 3 | MN013045 | Chương trình giáo dục mầm non |
| 4 | MN013046 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) |
| 5 | MN013047 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi |
| 6 | MN013048 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố |
b) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi sau:
| SỐ TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ |
||||
| 1 | MN123061 | Thơ ở Nhà trẻ |
| 2 | MN123062 | Truyện kể ở Nhà trẻ |
| 3 | MN123063 | Chương trình giáo dục mầm non |
| 4 | MN123064 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) |
| 5 | MN123065 | Đồ chơi cho trẻ dưới 6 tuổi |
| 6 | MN123066 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố |
c) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi sau:
| SỐ TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ |
||||
| 1 | MN233082 | Thơ ở Nhà trẻ |
| 2 | MN233083 | Truyện kể ở Nhà trẻ |
| 3 | MN233084 | Vở tập tạo hình |
| 4 | MN233085 | Chương trình giáo dục mầm non |
| 5 | MN233086 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) |
| 6 | MN233087 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi |
| 7 | MN233088 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố |
d) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo 3 - 4 tuổi sau:
| SỐ TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ |
||||
| 1 | MN343091 | Truyện tranh các loại |
| 2 | MN343092 | Vở tập tạo hình |
| 3 | MN343093 | Vở làm quen với toán |
| 4 | MN343094 | Chương trình giáo dục mầm non |
| 5 | MN343095 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non |
| 6 | MN343096 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi |
| 7 | MN343097 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố |
| 8 | MN343098 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non |
| 9 | MN343099 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả |
e) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo 4 - 5 tuổi sau:
| SỐ TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ |
||||
| 1 | MN453113 | Truyện tranh các loại |
| 2 | MN453114 | Vở tập tạo hình |
| 3 | MN453115 | Vở làm quen với toán |
| 4 | MN453116 | Chương trình giáo dục mầm non |
| 5 | MN453117 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non |
| 6 | MN453118 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi |
| 7 | MN453119 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố |
| 8 | MN453120 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non |
| 9 | MN453121 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả |
f) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi sau:
| SỐ TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ |
||||
| 1 | MN563109 | Truyện tranh các loại |
| 2 | MN563110 | Vở tập tạo hình |
| 3 | MN563111 | Vở làm quen với toán |
| 4 | MN563112 | Tập tô chữ cái |
| 5 | MN563113 | Chương trình giáo dục mầm non |
| 6 | MN563114 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) |
| 7 | MN563115 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi |
| 8 | MN563116 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố |
| 9 | MN563117 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non |
| 10 | MN563118 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả |