Điều 38. Tổ chức thực hiện
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTN (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
MẪU TỜ KHAI, ĐƠN ĐỀ NGHỊ (Ban hành kèm theo Nghị định số 161/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)
Mẫu số 1: Tờ khai đề nghị đăng ký thay đổi.
Mẫu số 2: Tờ khai đăng ký tàu biển.
Mẫu số 3: Tờ khai xóa đăng ký tàu biển.
Mẫu số 4: Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
Mẫu số 5: Đơn đề nghị chấp thuận việc đặt tên tàu biển
Mẫu số 1
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI APPLICATION FOR CHANGING REGISTRATION Kính gửi: ………………… (Tên cơ quan đăng ký tàu biển khu vực) To: …………………………(Name of the Regional Registrar of ship) Đề nghị đăng ký tàu biển với các thông số và thay đổi dưới đây: Kindly register change of the ship with the following particulars: | |
|||
| Tên tàu: …………………………………………… Ship's name | Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight |
| Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number | Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage |
| Loại tàu: …………………………………………. Type of ship | Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage |
| Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all | Năm đóng: ……………………………………… Year of building |
| Chiều rộng: …………………………………….. Breadth | Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building |
| Mớn nước: ……………………………………… Draft | Cảng đăng ký: …………………………………. Port of registry |
| Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power | Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency |
| Nội dung thay đổi: ………………………………………………………………………………………. Change in Lý do thay đổi: ………………………………………………………………………………………….. Reasons to change Chủ tàu (tên, địa chỉ, fax, tỉ lệ sở hữu tàu): ……………………………………………………………… Shipowner (name, address, fax, ratio of ownership) | |
| | ………….., ngày … tháng … năm …….. Date CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp) |
Mẫu số 2
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN APPLICATION FOR REGISTRATION OF SHIP Kính gửi: ………………… (Tên cơ quan đăng ký tàu biển khu vực) To: …………………………(Name of the Regional Registrar of ship) Đề nghị đăng ký tàu biển với các thông số dưới đây: Kindly register the ship with the following particulars: | | |
||||
| Tên tàu: …………………………………………… Ship's name | | Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight |
| Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number | | Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage |
| Loại tàu: …………………………………………. Type of ship | | Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage |
| Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all | | Năm đóng: ……………………………………… Year of building |
| Chiều rộng: …………………………………….. Breadth | | Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building |
| Mớn nước: ……………………………………… Draft | | Cảng đăng ký: …………………………………. Port of registry |
| Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power | | Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency |
| Nội dung đăng ký: | - Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam Registration for flying Vietnamese flag | |
| | - Đăng ký quyền sở hữu tàu biển Registration for ownership | |
| Hình thức đăng ký: ……………………………………………………………………………………… Kind of registration Chủ tàu (tên, địa chỉ, fax, tỉ lệ sở hữu tàu): ……………………………………………………………… Shipowner (name, address, fax, ratio of ownership) | | |
| | | ………….., ngày … tháng … năm …….. Date CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp) |
| | | |
Mẫu số 3
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM APPLICATION FOR DEREGISTRATION OF SHIP Kính gửi: ………………… (Tên cơ quan đăng ký tàu biển khu vực) To: …………………………(Name of the Regional Registrar of ship) Đề nghị xóa đăng ký tàu biển Việt Nam với các thông số dưới đây kể từ ngày ... tháng ... năm ... Kindly deregister the ship with the following particulars from date ……………………. Tên tàu: ………………………………………. Hô hiệu/số IMO: ………………………………………… Ship's name Call sign/IMO number Chủ tàu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu tàu): ……………………………………………………………….. Shipowner (name, address and ratio of ownership) Người đề nghị xóa đăng ký (tên, địa chỉ): …………………………………………………………….. Applicant (name, address) Cảng đăng ký: ……………………………………………………………………………………………. Port of registry Số đăng ký: ……………………..…………………; Ngày đăng ký: …………………………………… Number of registration Date of registration Cơ quan đăng ký: ………………………………………………………………………………………….. The Registrar of ship Lý do xin xóa đăng ký ……………………………………………………………………………………. Reasons to deregister | |
|||
| | ………….., ngày … tháng … năm …….. Date CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp) |
Mẫu số 4
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN APPLICATION FOR RE-ISSUE CERTIFICATE OF REGISTRY Kính gửi: …………………………………….. (Cơ quan đăng ký tàu biển khu vực) To .................................................................................................................. Chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): …………………………………………………………… Shipowner (name, address, ratio of ownership) …………………………………………………………………………………………………………. Đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho tàu biển có các thông số dưới đây: Kindly re-issue the certificate for the ship with the following particulars Tên tàu: ………………………………………………………………………………………………….. Ship’s name Hô hiệu/Số IMO: …………………………………………………………………………………………. Call sign/IMO number Số Giấy chứng nhận đăng ký: ……………………………….; Ngày đăng ký: ………………………. Number of registration Date of registration Lý do đề nghị cấp lại: …………………………………………………………………………………….. Reason of re-issue Tài liệu liên quan kèm theo (nếu có): …………………………………………………………………. Relevance documents attachment (if any) | |
|||
| | ………….., ngày … tháng … năm …….. Date CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp) |
Mẫu số 5
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐẶT TÊN TÀU BIỂN APPLICATION FOR REGISTRATION OF NAME OF SHIP Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký tàu biển khu vực) To: (Name of the Regional Registrar of ship) Chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ………………………………………………………………….. Shipowner (name, address, ratio of ownership) ……………………………………………………………………………………………………………… Đề nghị đặt tên là: ………………………………………………………………………………………… To request the ship under name cho tàu biển với các thông số thiết kế dưới đây: The ship with the following designed particulars: | |
|||
| Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number | Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage |
| Loại tàu: …………………………………………. Type of ship | Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage |
| Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all | Trọng tải toàn phần: …………………………. Dead weight |
| Chiều rộng: …………………………………….. Breadth | Ngày đặt ky: …………………………………… Date of the keel laid |
| Mớn nước: ……………………………………… Draft | Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building |
| Công suất máy chính: ………………………… M.E. power | |
| | ………….., ngày … tháng … năm …….. place Date month year ....... CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp) |
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Nghị định số 161/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)
Mẫu số 1: Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn tàu biển Việt Nam.
Mẫu số 2: Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu biển Việt Nam.
Mẫu số 3: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam đang đóng.
Mẫu số 4: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển Việt Nam.
Mẫu số 5: Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu biển Việt Nam.
Mẫu số 6: Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam.
Mẫu số 1
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF PERIODICAL REGISTRY CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC ………….. (THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký có thời hạn mang cờ quốc tịch Việt Nam trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certify that the ship with the following particulars has been periodically registered into the Viet Nam national ships registration book and sailing under Vietnamese flag: | |
|||
| Tên tàu: …………………………………………… Ship's name | Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight |
| Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number | Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage |
| Loại tàu: …………………………………………. Type of ship | Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage |
| Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all | Năm đóng: ……………………………………… Year of building |
| Chiều rộng: …………………………………….. Breadth | Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building |
| Mớn nước: ……………………………………… Draft | Cảng đăng ký: …………………………………. Port of registry |
| Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power | Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency |
| NỘI DUNG ĐĂNG KÝ CONTENT OF REGISTRATION A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being Vietnamese flagged ship) Tàu …………… được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày …/ …/ … đến ngày …/ …/ …. The ship is sailing under Vietnamese flag from B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BIỂN (Registration for ownership) Tàu: ......................... thuộc sở hữu của chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ………………….. Ship: is owed by the shipowner (name, address, ratio of ownership) | |
| Số đăng ký: ………………………………….. Number of registration Ngày đăng ký: ……………………………….. Date of registration | Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on …………… Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official |
Mẫu số 2
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF PROVISIONAL REGISTRATION OF SHIP CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC ………….. (NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký tạm thời vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certify that the ship with the following particulars has been provisionally registered into the Viet Nam national ships registration book: | |
|||
| Tên tàu: …………………………………………… Ship's name | Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight |
| Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number | Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage |
| Loại tàu: …………………………………………. Type of ship | Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage |
| Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all | Năm đóng: ……………………………………… Year of building |
| Chiều rộng: …………………………………….. Breadth | Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building |
| Mớn nước: ……………………………………… Draft | Cảng đăng ký: …………………………………. Port of registry |
| Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power | Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency |
| NỘI DUNG ĐĂNG KÝ CONTENT OF REGISTRATION A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being Vietnamese flagged ship) Tàu …………… được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày …/ …/ … đến ngày …/ …/ …. The ship is sailing under Vietnamese flag from B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BIỂN (Registration for ownership) Tàu: ....................... thuộc sở hữu của chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ………………….. Ship: is owed by the shipowner (name, address, ratio of ownership) | |
| Số đăng ký: ………………………………….. Number of registration Ngày đăng ký: ……………………………….. Date of registration | Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on …………… Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official |
Mẫu số 3
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM ĐANG ĐÓNG CERTIFICATE OF REGISTRY OF SHIP UNDER CONSTRUCTION CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC ………….. (NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP) Chứng nhận tàu biển đang đóng có các thông số thiết kế dưới đây đã được đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certify that the ship under construction with the following designed particulars has been registered into the Viet Nam National Ships Registration Book: | |
|||
| Tên tàu: …………………………………………… Ship's name | Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight |
| Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number | Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage |
| Loại tàu: …………………………………………. Type of ship | Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage |
| Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all | Nơi đóng: ……………………………………… Place of building |
| Chiều rộng: …………………………………….. Breadth | Ngày đặt ký: ………………………………….. Date of Keel is laid |
| Mớn nước: ……………………………………… Draft | Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency |
| Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power | |
| ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BIỂN (Registration for ownership) Tàu: ........................... thuộc sở hữu của chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ………………….. Ship: is owed by the shipowner (name, address, ratio of ownership) | |
| Số đăng ký: ………………………………….. Number of registration Ngày đăng ký: ……………………………….. Date of registration | Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on …………… Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official |
Mẫu số 4
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF REGISTRY CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC ………….. (THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được đăng ký vào Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certify that the ship with the following particulars has been registered into the Viet Nam national ships registration book: | |
|||
| Tên tàu: …………………………………………… Ship's name | Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight |
| Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number | Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage |
| Loại tàu: …………………………………………. Type of ship | Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage |
| Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all | Năm đóng: ……………………………………… Year of building |
| Chiều rộng: …………………………………….. Breadth | Nơi đóng: ……………………………………….. Place of building |
| Mớn nước: ……………………………………… Draft | Cảng đăng ký: …………………………………. Port of registry |
| Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power | Tổ chức đăng kiểm: …………………………… Classification Agency |
| NỘI DUNG ĐĂNG KÝ CONTENT OF REGISTRATION A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being Vietnamese flagged ship) Tàu …………… được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày ............................. The ship is sailing under Vietnamese flag from B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BIỂN (Registration for ownership) Tàu:...................... thuộc sở hữu của chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): ………………….. Ship: is owed by the shipowner (name, address, ratio of ownership) | |
| Số đăng ký: ………………………………….. Number of registration Ngày đăng ký: ……………………………….. Date of registration | Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on …………… Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official |
Mẫu số 5
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM CERTIFICATE OF SHIP DEREGISTRATION CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN KHU VỰC ………….. (NAME OF THE REGIONAL REGISTRAR OF SHIP) Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây đã được xóa đăng ký trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam: Hereby certify that the ship with the following particulars has been deregistered from the Viet Nam National ships registration book: Tên tàu: …………………………………….Hô hiệu/số IMO: …………………………………………. Ship's name Call sign/IMO number Chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu) : …………………………………………………………………. Shipowner (name, address, ratio of ownership) Số GCN đăng ký: ………………………………………………………………………………………. Number of registration Ngày đăng ký: ………………………………………………………………………………………….. Date of registration Cơ quan đăng ký: …………………………………………………………………………………….. The Registrar of ship Người đề nghị (tên, địa chỉ): …………………………………………………………………………. Applicant (name, address) Lý do xóa đăng ký ……………………………………………………………………………………….. Reasons to deregister Ngày có hiệu lực xóa đăng ký: …………………………………………………………………………. Date of deregister | |
|||
| Số Giấy chứng nhận: …………………………… Number of certificate | Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on …………… Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official |
Mẫu số 6
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness GIẤY PHÉP TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM PROVISIONAL PERMISSION OF FLYING VIETNAMESE FLAG CƠ QUAN ĐẠI DIỆN LÃNH SỰ VIỆT NAM TẠI…….. THE REPRESENTATIVE OF VIETNAMESE CONSULATE AT Chứng nhận tàu biển có các thông số dưới đây được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam: Hereby certify that the ship the following particulars has been provisional permitted of flying Vietnamese flag: | |
|||
| Tên tàu: …………………………………………… Ship's name | Trọng tải toàn phần: ………………………… Dead weight |
| Hô hiệu/Số IMO: ……………………………….. Call sign/IMO number | Tổng dung tích: ………………………………. Gross tonnage |
| Loại tàu: …………………………………………. Type of ship | Dung tích thực dụng: …………………………. Net tonnage |
| Chiều dài lớn nhất: …………………………….. Length over all | Năm đóng: ……………………………………… Year of building |
| Chiều rộng: …………………………………….. Breadth | Nơi đóng: ……………………………………… Place of building |
| Mớn nước: ……………………………………… Draft | Cảng đăng ký: ………………………………. Port of registry |
| Tổng công suất máy chính: …………………… M.E. power | Tổ chức đăng kiểm: …………………………. Classification Agency |
| NỘI DUNG CẤP PHÉP PERMISSION OF TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM Provisional permission of flying Vietnamese flag Tàu ………………………. được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam kể từ ngày cấp đến khi tàu về đến cảng biển Việt Nam đầu tiên. The ship …………… is permitted of sailing under Vietnamese flag from the date of issuance to the date of her arrival at the first Vietnamese sea port. Chủ tàu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu) : ……………………………………………………………….. Shipowner (name, address, ratio of ownership). | |
| Số giấy phép: ……………………………….. Number of permission | Cấp tại …………., ngày … tháng … năm … Issued at ……………., on …………… Tên, chữ ký người có thẩm quyền Full name, signature of duly authorized official |
PHỤ LỤC III
MẪU SỐ ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Nghị định số 161/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)
ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
| Số: ……………………. | I. SỞ HỮU TÀU |
|||
Tên tàu: …………………. Hô hiệu …………….. Số IMO ……………. Mã nhận dạng MMSI: ……..
Chủ tàu (tên; địa chỉ; điện thoại; fax, tỉ lệ sở hữu tàu):
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Nguồn gốc (đóng mới, mua bán, tặng cho, thay đổi đăng ký): ......................................................
Tên tàu cũ (nếu có): ………………………….. Hô hiệu …………………….. Số IMO .........................
Chủ tàu (tên; địa chỉ; điện thoại; fax):
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
II. ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CỦA TÀU
Loại tàu: …………………………………………. | Kiểu máy chính: ………………………………….
Cấp tàu: ………………………………………… | Số lượng/Tổng công suất: ………………. KW
Năm đóng: …………………………………….. | Tốc độ tàu: ………………………….. hải lý/giờ
Nơi đóng: ………………………………………. | Định biên thuyền bộ tối thiểu: ………..T/viên
Năm hoán cải: …………………………………… | Cơ quan đăng kiểm: ……………………………
Nơi hoán cải: …………………………………….. | Số đăng kiểm của tàu: …………………………
Vật liệu đóng tàu: ……………………………… | Cảng đăng ký: ………………………………….
Chiều dài lớn nhất: …………………………… m | Cơ quan đăng ký khu vực: ……………………
Chiều rộng: ……………………………………. m | Ngày đăng ký mang cờ quốc tịch: ……………
Chiều cao mạn: ………………………………. m | Số GCN đăng ký: ………………………………
Mớn nước mùa hè: ………………………….. m | Ngày đăng ký sở hữu: …………………………
Trọng tải toàn phần: …………………………Tấn | Số GCN đăng ký: ………………………….
Dung tích toàn phần: ………………………..GT | Ngày cấp lại GCN đăng ký: ……………………
Dung tích thực dụng: ………………………Tấn | Số GCN đăng ký cấp lại: ……………………..
Số lượng hành khách chở được: ……… người | Lần cấp:………………………………………….
Người khai thác tàu (tên; địa chỉ; điện thoại; fax)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
III. ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN, XÓA ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN
| Ngày / tháng / năm | Người đề nghị | Nội dung đăng ký | Số GCN |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
IV. THAY ĐỔI ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
| Ngày / tháng / năm | Lý do | Nội dung | Số GCN |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
V. XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
| Ngày / tháng / năm | Lý do xóa đăng ký | Số GCN xóa đăng ký |
||||
| | | |
| | | |
| | | |