Điều 18. Hiệu lực thi hành18
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2011.
2. Bãi bỏ mẫu Đơn yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp và mẫu Phiếu lý lịch tư pháp ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 07/1999/TTLT-BTP-BCA ngày 08/02/1999 của Bộ Tư pháp và Bộ Công an quy định việc cấp Phiếu lý lịch tư pháp.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Tư pháp để nghiên cứu, hướng dẫn giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Hồng Sơn
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG MÃ LÝ LỊCH TƯ PHÁP CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP19 (Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
1. Mã Lý lịch tư pháp thuộc thẩm quyền lập của Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia: 01TT.
2. Mã Lý lịch tư pháp thuộc thẩm quyền lập của Sở Tư pháp:
| Mã LLTP | Tên Sở Tư p h áp | Mã LLTP | Tên Sở Tư p h áp |
|||||
| 02 A G | A n G i an g | 20 Đ N | Đ ồ n g Nai |
| 03BR | Bà R ị a - Vũn g T àu | 21 Đ T | Đ ồ n g T h áp |
| 0 4 B L | Bạc L i ê u | 22 G L | G i a Lai |
| 05BC | Bắc K ạn | 23 H G | H à G i ang |
| 0 6 B G | Bắc G i a n g | 24 H N | H à N a m |
| 0 7 B N | Bắc N i n h | 25 H N | H à N ộ i |
| 0 8 B T | Bến T re | 26 H T | H à T ĩnh |
| 09BD | Bình Dư ơ n g | 27 H D | H ải Dư ơng |
| 1 0 BĐ | Bình Địn h | 28 H P | H ải P h ò n g |
| 11BP | Bình P h ư ớ c | 29 H G | H ậu G i a ng |
| 12BT | Bình Th u ậ n | 30 H B | H ò a B ìn h |
| 13CM | Cà Mau | 31HM | TP. H ồ Chí M i nh |
| 14CB | Cao B ằ n g | 32 H Y | Hư n g Y ên |
| 1 5 C T | Cần Th ơ | 33 K H | K h án h H ò a |
| 16 Đ N | Đ à N ẵ n g | 34 K G | K i ê n Giang |
| 17 Đ L | Đ ắk L ắk | 35 K T | K o n T u m |
| 18 Đ N | Đ ắk Nô n g | 36 L C | L ai Ch â u |
| 19 Đ B | Đ i ện B i ê n | 37 L Đ | L â m Đ ồng |
| 38 L S | L ạ n g S ơ n | 52S T | Só c T r ă ng |
| 39 L C | L ào Ca i | 53S L | S ơ n L a |
| 40 L A | L o n g A n | 54 T N | T ây N inh |
| 41 N Đ | N a m Đ ịn h | 55 T B | T há i B ì n h |
| 42 N A | N gh ệ A n | 56 T N | T há i Ng u y ên |
| 43 N B | N i n h B ìn h | 57 T H | T ha n h H ó a |
| 44 N T | N i n h Th u ận | 58 T H | T h ừ a Thi ê n - H u ế |
| 45P T | Ph ú T h ọ | 59 T G | T i ền Gi a n g |
| 46P Y | Ph ú Y ê n | 60 T V | T rà V i n h |
| 47 Q B | Q u ả n g B ì n h | 61 T Q | T u y ên Q ua n g |
| 48 Q N | Q u ả n g N am | 62 V L | V ĩ n h Lo ng |
| 49 Q N | Q u ả n g N g ã i | 63 V P | V ĩ n h Ph ú c |
| 50 Q N | Q u ả n g Ni n h | 64 Y B | Y ên Bái |
| 51QT | Quảng Trị | | |
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH MỤC BIỂU MẪU VÀ MẪU SỔ LÝ LỊCH TƯ PHÁP20 (Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
1. Danh mục biểu mẫu lý lịch tư pháp
| STT | Ký hiệu | Tên biểu mẫu |
||||
| 1 | 01/2013/TT - LLTP | Lý lịch tư pháp |
| 2 | 02/2013/TT - LLTP | Phiếu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp bổ sung |
| 3 | 03/2013/TT - LLTP | Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp dùng cho cá nhân yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp |
| 4 | 04/2013/TT - LLTP | Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp dùng cho cá nhân trong trường hợp ủy quyền yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 và cha mẹ của người chưa thành niên yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 2 |
| 5 | 05a/2013/TT - LLTP | Mẫu văn bản yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 dùng cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội |
| 6 | 05b/2013/TT - LLTP | Mẫu văn bản yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 2 dùng cho cơ quan tiến hành tố tụng |
| 7 | 06/2013/TT - LLTP | Phiếu lý lịch tư pháp số 1 |
| 8 | 07/2013/TT - LLTP | Phiếu lý lịch tư pháp số 2 |
2. Danh mục mẫu sổ lý lịch tư pháp
| STT | Ký hiệu | Tên mẫu s ổ |
||||
| 1 | 0 8/ 2 01 3/ T T - LLT P | S ổ t i ếp nh ận t h ôn g ti n l ý l ị ch t ư ph á p |
| 2 | 0 9/ 2 01 3/ T T - LLT P | S ổ cung c ấp t h ôn g t i n l ý l ị ch t ư ph á p |
| 3 | 1 0/ 2 01 3/ T T - LLT P | S ổ cấp Phiếu l ý lị ch tư ph á p |
| 4 | 11/2013/TT - LLTP | Sổ lưu trữ hồ sơ lý lịch tư pháp |
MẪU SỐ 01/2013/TT-LLTP
............ ................... 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH TƯ PHÁP21
| Mã số 2 : | |
|||
| I. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN 3 | | |
||||
| Họ và tên 4 | | |
| Tên g ọ i k h á c ( nếu c ó ) | | |
| G i ớ i tí n h | | |
| N g à y thán g n ă m si nh | | |
| Nơi sinh 5 | | |
| D â n t ộ c | | |
| Qu ố c t ị ch | | |
| Nơi thường trú 6 | | |
| Nơi tạm trú 7 | | |
| Giấy CMND/Hộ chiếu | ............. 8 Số........ cấp tại:...... ngày..... tháng..... năm... | |
| Số đ ị n h danh c á n h ân | | |
| Họ v à tê n ch a | | Ngà y /th á n g / n ăm si nh: |
| Họ v à tê n mẹ | | Ngà y /th á n g / n ăm si nh: |
| Họ t ê n vợ (hoặc chồng) | | Ngà y /th á n g / n ăm si nh: |
| Ghi chú 9 | | |
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ ÁN TÍCH10
| STT | Mã số bản án 11 | Ngày cập nhật | Người cập nhật | Thời điểm chấp hành xong bản án | Thời điểm được xóa án tích | Kết quả Giám đốc thẩm/Tái thẩm (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
III. THÔNG TIN VỀ ÁN TÍCH
| NỘ I DU N G B Ả N Á N | | | |
|||||
| MÃ SỐ BẢN ÁN:...................................... | | Ngày tháng năm cập nhật | N g ư ờ i cập nh ậ t |
| Số b ả n á n | | | |
| Ngày tháng n ăm tu y ê n án | | | |
| Tòa án đ ã tu y ên b ả n án | | | |
| Tội danh - Điều khoản của BLHS được áp dụng | | | |
| H ì n h p h ạ t c hí nh | | | |
| H ì n h p h ạ t b ổ su n g ( n ếu c ó ) | | | |
| N g h ĩ a v ụ dâ n s ự ( n ế u c ó ) | | | |
| B i ệ n p h á p t ư p h á p (n ếu c ó ) | | | |
| Á n p h í | | | |
| T h ờ i điểm c h ấ p hàn h hìn h p hạ t c h ính | | | |
| G h i c hú | | | |
| TÌN H T R Ạ N G TH I HÀN H Á N | | | |
| Qu y ết đ ị nh t h i hành b ả n án h ì nh s ự | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| Nội dung quyết định | | | |
| Thời điểm chấp hành hình phạt chính | | | |
| Ghi chú | | | |
| Quyết định miễn chấp hành án phạt tù có thời hạn/phạt cải tạo không giam giữ | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| Á n p h ạt đ ư ợ c m i ễn c h ấ p h à n h | | | |
| Ngày tháng n ăm đ ư ợ c m i ễn | | | |
| Ngày tháng n ăm có hi ệu l ự c | | | |
| G h i c hú | | | |
| Qu y ết đ ị nh m i ễn c h ấ p hà n h án p h ạ t c ấ m cư trú, án p hạ t qu ả n chế | | | |
| Số q u y ết đ ịnh | | | |
| Ngày tháng n ăm r a qu y ết đ ịnh | | | |
| Tòa án r a qu y ết đ ịnh | | | |
| Á n p h ạt đ ư ợ c m i ễn c h ấ p h à n h | | | |
| Ngày tháng n ăm đ ư ợ c m i ễn | | | |
| Ngày tháng n ăm có hi ệu l ự c | | | |
| G h i c hú | | | |
| Qu y ết đ ị nh h o ãn c h ấ p hà n h án p h ạ t tù | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| T hờ i g i a n đ ư ợ c ho ã n | | | |
| Ngày tháng n ăm có hi ệu l ự c | | | |
| Cơ q u a n , t ổ c h ứ c th e o d õi , q u ản lý | | | |
| G h i c hú | | | |
| Quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt tù/án phạt cải tạo không giam giữ | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| Hình phạt được giảm thời hạn chấp hành | | | |
| Thời gian được giảm | | | |
| Ngày tháng năm có hiệu lực | | | |
| Ghi chú | | | |
| Qu y ết đ ị nh rút n g ắ n th ờ i g i a n t h ử t h ách án tr e o | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| Thời gian được rút ngắn | | | |
| Ngày tháng năm quyết định có hiệu lực | | | |
| Ghi chú | | | |
| Qu y ết đ ị nh t ạ m đình chỉ c h ấ p hà n h án p hạ t tù | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| T hờ i g i a n t ạm đì n h c h ỉ | | | |
| Ngày tháng n ăm có hi ệu l ự c | | | |
| Cơ q u a n t h e o d õi , q u ản l ý | | | |
| G h i c hú | | | |
| G i ấ y c hứ n g n h ậ n đã c h ấ p h à nh xo n g án p hạ t t ù /án p hạ t c ả i t ạ o k h ôn g gi a m gi ữ /t h ờ i g i a n t h ử t h ách án tr e o | | | |
| Số giấy chứng nhận | | | |
| Ngày tháng năm cấp giấy chứng nhận | | | |
| Cơ quan chứng nhận | | | |
| Án phạt đã chấp hành xong | | | |
| Về nơi cư trú tại | | | |
| Hình phạt bổ sung tiếp tục phải chấp hành | | | |
| Ngày tháng năm chấp hành xong án phạt | | | |
| Ghi chú | | | |
| V ă n b ả n t h ô n g b á o k ết quả thi hành án ph ạ t tr ụ c x u ấ t | | | |
| Số văn bản | | | |
| Ngày tháng năm ra văn bản | | | |
| Cơ quan thông báo | | | |
| Nội dung thông báo | | | |
| Ngày tháng năm thi hành xong án phạt | | | |
| Ghi chú | | | |
| Qu y ết đ ị nh t i ếp n h ậ n chu y ển g iao | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Cơ quan ra quyết định | | | |
| Nội dung quyết định | | | |
| Ngày tháng năm có hiệu lực | | | |
| Ghi chú | | | |
| Qu y ết đ ị nh t h i hành qu y ết đ ị nh t i ếp nh ậ n chu y ển giao/Thô n g báo v ề v i ệc thực h i ện q u y ết đ ị n h d ẫ n độ | | | |
| Số v ă n b ả n | | | |
| Ngày tháng n ăm ra v ăn b ản | | | |
| Cơ q u a n r a v ă n b ản | | | |
| N ộ i du n g v ă n b ản | | | |
| Ngày tháng n ăm có hi ệu l ự c | | | |
| G h i c hú | | | |
| G i ấ y c hứ n g n h ậ n đã c h ấ p h à nh xo n g án p hạ t c ấ m cư trú, án p hạ t q u ả n chế, án ph ạ t t ư ớ c m ộ t s ố qu y ền c ô n g dân, án p hạ t c ấ m đ ả m nh i ệm chức v ụ, c ấ m hành nghề h o ặ c là m c ô ng v i ệc n h ấ t đ ị nh | | | |
| Số văn bản | | | |
| Ngày tháng năm ra văn bản | | | |
| Cơ quan chứng nhận | | | |
| Nội dung chứng nhận | | | |
| Ngày tháng năm chấp hành xong án phạt | | | |
| Ghi chú | | | |
| Qu y ết đ ị nh ân g i ả m á n tử hình | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Cơ quan ra quyết định | | | |
| Nội dung quyết định | | | |
| Ngày tháng năm có hiệu lực | | | |
| Ghi chú | | | |
| Qu y ết đ ị nh t h i hành án ph ạ t t i ền, án p h ạ t t ị ch thu t à i sả n, án phí và ng hĩ a v ụ d â n s ự k h á c | | | |
| Số q u y ết đ ịnh | | | |
| Ngày tháng n ăm r a qu y ết đ ịnh | | | |
| Cơ q u a n r a q u y ết đ ịnh | | | |
| Các khoản p h ải t h i h à nh | | | |
| Ngày tháng n ăm có hi ệu l ự c | | | |
| G h i c hú | | | |
| Quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Cơ quan ra quyết định | | | |
| Nội dung quyết định | | | |
| Ngày tháng năm có hiệu lực | | | |
| Ghi chú | | | |
| Qu y ết đ ị nh đ ình c h ỉ thi hành án d â n s ự | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Cơ q u a n r a q u y ết đ ịnh | | | |
| N ộ i du n g q u y ết đ ị nh | | | |
| Ngày tháng n ăm có hi ệu l ự c | | | |
| G h i c hú | | | |
| G i ấ y x á c n h ậ n k ết quả thi h à nh án dân s ự | | | |
| Số văn bản | | | |
| Ngày tháng năm ra văn bản | | | |
| Cơ quan xác nhận | | | |
| Nội dung xác nhận (toàn bộ, một phần) | | | |
| Nghĩa vụ dân sự còn phải thi hành (nếu có) | | | |
| Ghi chú | | | |
| V ă n b ả n xác nh ậ n đ ã c h ấ p hành xong án p hạ t t i ền, t ị c h thu tài s ản, án phí và các n g h ĩ a v ụ dân s ự k h á c tro n g b ả n án h ì nh s ự | | | |
| Số v ă n b ả n | | | |
| Ngày tháng n ăm ra v ăn b ản | | | |
| Cơ q u a n b a n hành | | | |
| N ộ i du n g xá c n h ận | | | |
| Ngày tháng năm chấp hành xong | | | |
| Ghi chú | | | |
| G i ấ y c hứ n g n h ậ n đ ặ c xá | | | |
| Số giấy chứng nhận | | | |
| Ngày tháng năm ra văn bản | | | |
| Cơ quan cấp giấy chứng nhận | | | |
| Đã chấp hành xong hình phạt tù theo quyết định đặc xá số | | | |
| Được đặc xá tha tù trước thời hạn kể từ ngày | | | |
| Về nơi cư trú tại | | | |
| Hình phạt bổ sung tiếp tục phải chấp hành | | | |
| Ghi chú | | | |
| G i ấ y c hứ n g n h ậ n đ ạ i x á | | | |
| Số giấy chứng nhận | | | |
| Ngày tháng năm ra văn bản | | | |
| Cơ quan cấp giấy chứng nhận | | | |
| Được miễn trách nhiệm hình sự theo quyết định đại xá số | | | |
| Được đại xá tha tù trước thời hạn kể từ ngày | | | |
| Về nơi cư trú tại | | | |
| Ghi chú | | | |
| Qu y ết đ ị nh , gi ấ y c h ứng n h ậ n, g iấ y x á c nh ậ n, v ă n b ả n t h ô n g b á o k h ác | | | |
| Tên v ă n b ả n : ........... . ....... . ..... . . | | | |
| Số g i ấy v ăn b ản | | | |
| Ngày tháng n ăm ra v ăn b ản | | | |
| Cơ q u a n b a n hàn h vă n b ả n | | | |
| N ộ i du n g c ủ a v ă n b ả n | | | |
| Ngày tháng năm có hiệu lực | | | |
| Ghi chú | | | |
| GIÁ M ĐỐ C T H ẨM / TÁ I T H Ẩ M | | | |
|||||
| Qu y ết đ ịn h g i á m đ ố c th ẩ m | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án r a qu y ết đ ịnh | | | |
| N ộ i du n g q u y ết đ ị nh | | | |
| G h i c hú | | | |
| Qu y ết đ ị nh t á i t h ẩ m | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án r a qu y ết đ ịnh | | | |
| N ộ i du n g q u y ết đ ị nh | | | |
| G h i c hú | | | |
| XÓ A Á N TÍCH | | | |
| G i ấ y c hứ n g n h ậ n xó a á n t í ch | | | |
| Số chứng nhận | | | |
| Ngày tháng năm cấp giấy chứng nhận | | | |
| Tòa án cấp giấy chứng nhận | | | |
| Nội dung chứng nhận | | | |
| Ngày tháng năm có hiệu lực | | | |
| Ghi chú | | | |
| Qu y ết đ ị nh x ó a á n t í ch | | | |
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| Nội dung quyết định | | | |
| Ngày tháng năm có hiệu lực | | | |
| Ghi chú | | | |
| Xác m i nh điều k i ện đư ơ ng n h iên đ ư ợ c x ó a á n t í ch | | | |
| Ngày tháng n ăm x ác m in h | | | |
| N ơ i t h ự c h i ệ n v i ệc x á c m inh | | | |
| Kết quả xác minh | | | |
| Ghi chú | | | |
IV. THÔNG TIN VỀ CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, THÀNH LẬP, QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ
| S ố t h ứ t ự t h ôn g t in : .. . ....... . ..... . ..... . ..... . ..... . .. . ...... | | Ngày tháng năm cập nhật | Người cập nhật |
|||||
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| Chức vụ bị cấm đảm nhiệm | | | |
| Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã | | | |
| Ghi chú | | | |
| S ố t h ứ t ự t h ôn g t in : .. . ....... . ..... . ..... . ..... . ..... . .. . ...... | | Ngày tháng năm cập nhật | Người cập nhật |
|||||
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| Chức vụ bị cấm đảm nhiệm | | | |
| Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã | | | |
| S ố t h ứ t ự t h ôn g t in : .. . ....... . ..... . ..... . ..... . ..... . .. . ...... | | Ngày tháng năm cập nhật | Người cập nhật |
|||||
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| Chức vụ bị cấm đảm nhiệm | | | |
| Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã | | | |
| S ố t h ứ t ự t h ôn g t in : .. . ....... . ..... . ..... . ..... . ..... . .. . ...... | | Ngày tháng năm cập nhật | Người cập nhật |
|||||
| Số quyết định | | | |
| Ngày tháng năm ra quyết định | | | |
| Tòa án ra quyết định | | | |
| Chức vụ bị cấm đảm nhiệm | | | |
| Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã | | | |
Ghi chú:
1 Ghi rõ tên cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.
2 Mã số: mỗi Lý lịch tư pháp được lập có một mã số riêng theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
3 Đối với những thông tin chưa có hoặc chưa xác định rõ thì để trống.
4 Viết bằng chữ in hoa, đủ dấu.
5 Ghi rõ xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (nếu có).
6, 7 Trường hợp có nơi thường trú và nơi tạm trú thì ghi cả hai nơi, trường hợp không có nơi thường trú, nơi tạm trú thì gạch chéo.
8 Ghi rõ là chứng minh nhân dân hay hộ chiếu
9 Ghi chú những nội dung về thay đổi, cải chính hộ tịch (họ tên, giới tính, ngày tháng năm sinh, số quyết định......), chứng tử; về việc thay đổi nơi cư trú.
10 Là thông tin tóm tắt về các án tích được cập nhật trong Lý lịch tư pháp, số thứ tự theo thời gian nhận được trích lục bản án hoặc bản án, giúp cho cán bộ cập nhật có thể biết khái quát tình trạng án tích của người có Lý lịch tư pháp và tiện tra cứu.
11 Được lập theo số thứ tự cập nhật của bản án ở phần Thông tin chung về án tích, bao gồm: Mã số Lý lịch tư pháp/Số thứ tự cập nhật.
MẪU SỐ 02/2013/TT-LLTP
ỦY BAN NHÂN DÂN........... SỞ TƯ PHÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.......... . ........... . . | ........ , ngà y .... thá n g ..... năm .......
PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP BỔ SUNG22
Kính gửi:......................................
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp,
Sở Tư pháp................................. cung cấp thông tin lý lịch tư pháp bổ sung như sau:
Mã số Lý lịch tư pháp1:................................................................................................
Họ và tên2 ........................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:....../......./ ....................................................................................
Nơi thường trú:................................................................................................................
Nơi tạm trú: .....................................................................................................................
Họ tên cha: ......................................................................................................................
Họ tên mẹ: .......................................................................................................................
Nội dung bổ sung thông tin3:
1. Bổ sung thông tin lý lịch tư pháp đối với bản án tiếp theo như sau:
| NỘI DUNG BẢN ÁN | | | |
|||||
| MÃ SỐ BẢN ÁN:...................................... | | Ngày tháng năm cập nhật | Ng ư ời cập nhật |
| Số bản án | | | |
| Ng à y tháng n ă m t u y ê n án | | | |
| Tòa án đã t u y ê n bản án | | | |
| Tội danh - Điều khoản của BLHS đư ợc á p dụng | | | |
| Hình phạt chính | | | |
| Hình phạt bổ sung (nếu có) | | | |
| Nghĩa vụ dân sự (nếu có) | | | |
| Biện pháp tư pháp (nếu có) | | | |
| Án phí | | | |
| Thời điểm ch ấ p hà n h hình phạt chính | | | |
| Ghi chú | | | |
2. Bổ sung thông tin lý lịch tư pháp đối với quyết định, giấy chứng nhận, giấy xác nhận, văn bản thông báo của bản án số........................ ngày............. của Tòa án nhân dân.................. như sau4:
| Loại thông tin | | Ngày tháng năm cập nhật | Người cập nhật |
|||||
| Số văn bản | | | |
| Ngày tháng năm ra văn bản | | | |
| Cơ quan b an hành văn bản | | | |
| Nội dung c ủa văn b ản | | | |
| Ghi chú | | | |
3. Bổ sung thông tin lý lịch tư pháp đối với quyết định tuyên bố phá sản như sau:
| Số quyết định | | Ngày tháng năm cập nhật | Người cập nhật |
|||||
| Ng à y tháng n ă m ra q u y ết định | | | |
| Tòa án ra q u y ế t đị nh | | | |
| Ch ứ c vụ bị c ấ m đ ả m n hi ệ m | | | |
| Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã | | | |
| Ghi chú | | | |
NGƯỜI LẬP PHIẾU (Ký, ghi rõ họ tên) | ................................ 5 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1 Ghi mã số Lý lịch tư pháp của người bị kết án, người bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã.
2 Viết bằng chữ in hoa, đủ dấu.
3 Chỉ cập nhật những nội dung bổ sung thông tin. Những nội dung không bổ sung thì không cập nhật trong Phiếu.
4 Nội dung bổ sung ghi theo hướng dẫn tại khoản 9 Điều 1 Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
5 Giám đốc Sở Tư pháp hoặc người được ủy quyền ký Phiếu cung cấp thông tin lý lịch tư pháp bổ sung.
MẪU SỐ 03/2013/TT-LLTP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP23 (Dùng cho cá nhân có yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp)
Kính gửi: ...................................................................
1. Tên tôi là1:.........................................................................................................
2. Tên gọi khác (nếu có):.......................................... 3. Giới tính: .......................
4. Ngày, tháng, năm sinh:............/........./ ..............................................................
5. Nơi sinh2: ..........................................................................................................
6. Quốc tịch:...................................................... 7. Dân tộc:.................................
8. Nơi thường trú3: ................................................................................................
...............................................................................................................................
9. Nơi tạm trú4: .....................................................................................................
...............................................................................................................................
10. Giấy CMND/Hộ chiếu:.......................................5 Số: ....................................
Cấp ngày....... tháng......... năm.............. Tại:........................................................
11. Họ tên cha:........................................... Ngày/tháng/năm sinh .......................
12. Họ tên mẹ:............................................ Ngày/tháng/năm sinh .......................
13. Họ tên vợ/chồng.................................. Ngày/tháng/năm sinh .......................
11. Số điện thoại/e-mail: .......................................................................................
QUÁ TRÌNH CƯ TRÚ CỦA BẢN THÂN (Tính từ khi đủ 14 tuổi)
| Từ tháng, năm đến tháng, năm | Nơi thường trú/Tạm trú | Nghề nghiệp, nơi làm việc 6 |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
Phần khai về án tích, nội dung bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã (nếu có): .............................................................................
...............................................................................................................................
Yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp7: Số 1 □ Số 2 □
Yêu cầu xác nhận về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản (trong trường hợp yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1): Có □ Không □
Mục đích yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp:.......................................................
..............................................................................................................................
Số lượng Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp:............................................ Phiếu.
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm về lời khai của mình./.
....... . ... , ngày ......... thá n g...... nă m......... N g ư ờ i k h ai (Ký, ghi rõ h ọ t ê n )
Ghi chú:
1 Viết bằng chữ in hoa, đủ dấu.
2 Ghi rõ xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
3, 4 Trường hợp có nơi thường trú và nơi tạm trú thì ghi cả hai nơi.
5 Ghi rõ là chứng minh nhân dân hay hộ chiếu.
6 Đối với người đã từng là quân nhân tại ngũ, công chức, công nhân quốc phòng, quân nhân dự bị, dân quân tự vệ thì ghi rõ chức vụ trong thời gian phục vụ trong quân đội.
7 Phiếu lý lịch tư pháp số 1 là Phiếu ghi các án tích chưa được xóa và không ghi các án tích đã được xóa; thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã chỉ ghi vào Phiếu lý lịch tư pháp số 1 khi cá nhân, cơ quan, tổ chức có yêu cầu.
Phiếu lý lịch tư pháp số 2 là Phiếu ghi đầy đủ các án tích, bao gồm án tích đã được xóa và án tích chưa được xóa và thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã.
MẪU SỐ 04/2013/TT-LLTP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP24
(Dùng cho cá nhân trong trường hợp ủy quyền yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 và cá nhân là cha, mẹ của người chưa thành niên yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 2)
Kính gửi:........................................................................................
1. Tên tôi là1:.........................................................................................................
2. Tên gọi khác (nếu có).............................................. 3. Giới tính:.....................
4. Ngày, tháng, năm sinh:..../..../..... 5. Nơi sinh2:.................................................
6. Địa chỉ3:............................................................................................................
................................................................. Số điện thoại:......................................
7. Giấy CMND/Hộ chiếu:...............................4 Số:..............................................
Cấp ngày......... tháng........... năm............. Tại:.....................................................
8. Được sự ủy quyền:............................................................................................
8.1. Mối quan hệ với người ủy quyền5:.................................................................
8.2. Theo văn bản ủy quyền ký ngày 6................. tháng.......... năm.....................
Tôi làm Tờ khai này đề nghị cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho người có tên dưới đây:
PHẦN KHAI VỀ NGƯỜI ỦY QUYỀN HOẶC NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN
1. Họ và tên7:........................................................................................................
2. Tên gọi khác (nếu có):.................................. 3. Giới tính................................
4. Ngày, tháng, năm sinh:..../..../.... 5. Nơi sinh2 :.................................................
6. Quốc tịch:................................................ 7. Dân tộc:......................................
8. Nơi thường trú8:................................................................................................
...............................................................................................................................
9. Nơi tạm trú9:.....................................................................................................
...............................................................................................................................
10. Giấy CMND/Hộ chiếu:..........................................10 Số:.................................
Cấp ngày....... tháng......... năm.............. Tại:........................................................
11. Số điện thoại/e-mail:.......................................................................................
PHẦN KHAI VỀ CHA, MẸ, VỢ/CHỒNG CỦA NGƯỜI ỦY QUYỀN HOẶC CHA, MẸ CỦA NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN
| | CHA | MẸ | VỢ /C HỒNG |
|||||
| H ọ v à tên | | | |
| Ngà y , tháng, n ăm si n h | | | |
QUÁ TRÌNH CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI ỦY QUYỀN HOẶC NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN11
| Từ tháng, năm đến tháng, năm | Nơi thường trú/Tạm trú | Nghề nghiệp, nơi làm việc 12 |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
Phần khai về án tích, về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã (nếu có): ..................................................................... ....
Yêu cầu xác nhận về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản: Có □ Không □
Mục đích yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp:.......................................................
Số lượng Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp:............................................. Phiếu
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm về lời khai của mình.
....... . ..... . . , ngày...... t h á n g...... n ă m....... N g ư ờ i k h ai (Ký, ghi rõ h ọ t ê n)
Ghi chú:
1 Họ và tên người được ủy quyền hoặc của cha/mẹ người chưa thành niên; ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu.
2 Ghi rõ xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
3 Ghi rõ địa chỉ để liên lạc khi cần thiết.
4 Ghi rõ là chứng minh nhân dân hay hộ chiếu.
5 Ghi rõ mối quan hệ trong trường hợp người được ủy quyền là cha, mẹ, vợ, chồng, con của người ủy quyền; trong trường hợp này không cần có văn bản ủy quyền.
6 Ghi rõ trong trường hợp có văn bản ủy quyền.
7 Ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu.
8, 9 Trường hợp có nơi thường trú và nơi tạm trú thì ghi cả hai nơi.
10 Trường hợp là người chưa thành niên dưới 14 tuổi thì không phải ghi nội dung này.
11 Kê khai quá trình cư trú, nghề nghiệp, nơi làm việc từ khi từ 14 tuổi trở lên.
12 Đối với người đã từng là quân nhân tại ngũ, công chức, công nhân quốc phòng, quân nhân dự bị, dân quân tự vệ thì ghi rõ chức vụ trong thời gian phục vụ trong quân đội.
MẪU SỐ 05A/2013/TT-LLTP
(Mẫu văn bản yêu cầu cấp Phiếu LLTP số 1 dùng cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội)25
....... . ..... . ..... . ..... . ... . | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố :………. | ......, ngày...... t h á n g...... n ă m......
Kính gửi:1 .......................................
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009,..........................................................
................................................2 đề nghị .........................................1cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 của người có tên dưới đây:
1. Họ và tên:......................................................................................... .................
2. Tên gọi khác (nếu có): .................................................. 3. Giới tính .................
4. Ngày, tháng, năm sinh:..../ ...../......... 5. Nơi sinh : ............................................
6. Quốc tịch:...........................................7. Dân tộc..............................................
8. Nơi thường trú: .................................................................................................
................................................................................................................................
9. Nơi tạm trú: ........................................................................................................
................................................................................................................................
10. Giấy CMND/Hộ chiếu:.......................................... Số: ...................................
Cấp ngày....... tháng......... năm.............. Tại:.........................................................
11. Yêu cầu xác nhận về nội dung cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã theo quyết định tuyên bố phá sản: Có £ Không £
12. Mục đích sử dụng Phiếu lý lịch tư pháp:........................................................
...............................................................................................................................
13. Số lượng Phiếu lý lịch tư pháp yêu cầu cấp:........................................ Phiếu.
Nơi nhận: - Như trên; - | ....... . ..... . ..... . ..... . ..... . .. . ....... . ..... . ... (Ký, ghi rõ h ọ t ê n , đó n g d ấ u)
Ghi chú :
1 Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia hoặc Sở Tư pháp.
2 Ghi rõ tên cơ quan, tổ chức yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp.
MẪU SỐ 05B/2013/TT-LLTP
(Mẫu văn bản yêu cầu cấp Phiếu LLTP số 2 dùng cho cơ quan tiến hành tố tụng)26
....... . ..... . ..... . ..... . .. . | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố :………. | ....... . ...., ngày...... t há ng...... n ă m......
Kính gửi1: .........................................................
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009, để phục vụ công tác điều tra, truy tố, xét xử,........................2 đề nghị....................................1 cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 2 của người có tên dưới đây:
1. Họ và tên:......................................................................................... .................
2. Tên gọi khác (nếu có): ..................................................3. Giới tính ..................
4. Ngày, tháng, năm sinh:..../..../ ......... 5. Nơi sinh: ..............................................
6. Quốc tịch:......................................... 7. Dân tộc...............................................
8. Nơi thường trú: ..................................................................................................
................................................................................................................................
9. Nơi tạm trú: ........................................................................................................
................................................................................................................................
10. Giấy CMND/Hộ chiếu:.......................................... Số: ...................................
Cấp ngày....... tháng......... năm.............. Tại:.........................................................
11. Họ và tên vợ (hoặc chồng):.............................................................................
12. Họ và tên cha:.................................................................................................
13. Họ và tên mẹ:..................................................................................................
Nơi nhận: - N hư t rê n; - | ....... . ..... . ..... . ..... . ..... . .. . ....... . ..... . ... (Ký, ghi rõ h ọ t ê n , đó n g d ấ u)
Ghi chú :
1 Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia hoặc Sở Tư pháp.
2 Ghi rõ tên cơ quan tiến hành tố tụng yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp.
MẪU SỐ 06/2013/TT-LLTP
..................... ...................................1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố : ....... / ...... . ... . ... | ...... . .. , ngày...... t háng..... . nă m.........
PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP SỐ 127
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp,
XÁC NHẬN:
1. Họ và tên2:.................................................................... 2. Giới tính.................
3. Ngày, tháng, năm sinh:....../...../...... 4. Nơi sinh3: ............................................
5. Quốc tịch:..........................................................................................................
6. Nơi thường trú4: ................................................................................................
...............................................................................................................................
7. Nơi tạm trú5: .....................................................................................................
8. Giấy CMND/Hộ chiếu:........................................6 Số: .....................................
Cấp ngày........... tháng.......... năm.............. Tại:...................................................
9. Tình trạng án tích: ..........................................................................................
| STT | Số b ả n án ; n g à y t h á ng n ă m; tò a á n đ ã tu y ên | T ộ i danh | Hình p h ạ t chính | Hình p h ạ t bổ su n g |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
10. Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã7:...................................................................................................
...............................................................................................................................
| SỐ QUY Ế T ĐỊ N H, N GÀY TH Á NG N ĂM, TÒA ÁN RA Q U YẾT ĐỊNH | |
|||
| CHỨC VỤ BỊ CẤM ĐẢM NHIỆM | |
| THỜI HẠN KHÔNG ĐƯỢC THÀNH LẬP, QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ | |
N GƯỜI L Ậ P PHIẾU (Ký, ghi rõ họ tên) | ............................ 8 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1 Ghi rõ tên cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.
2 Viết bằng chữ in hoa, đủ dấu.
3 Ghi rõ tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
4, 5 Trường hợp có nơi thường trú và nơi tạm trú thì ghi cả hai nơi.
6 Ghi rõ là chứng minh nhân dân hay hộ chiếu.
7 Trường hợp cá nhân không có yêu cầu xác nhận thông tin cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã thì mục 10 không ghi vào Phiếu lý lịch tư pháp số 1.
8 Thủ trưởng cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp hoặc người được ủy quyền ký Phiếu lý lịch tư pháp.
Trang.......
(Phiếu này gồm có...... trang)
MẪU SỐ 07/2013/TT-LLTP
......................................... ............................ 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố : ............. / ..... . ... | ...... . .. , ngày... ... . t h á n g ..... . nă m...
PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP SỐ 228
Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
Căn cứ Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp,
XÁC NHẬN:
1. Họ và tên2.......................................................................... 2. Giới tính:...........
3. Ngày, tháng, năm sinh:...../...../........4. Nơi sinh3:.............................................
5. Quốc tịch:..........................................................................................................
6. Nơi thường trú 4:...............................................................................................
7. Nơi tạm trú 5:.....................................................................................................
8. Giấy CMND/Hộ chiếu:......................... 6 Số: ...................................................
Cấp ngày........ tháng....... năm............... Tại:........................................................
9. Họ và tên cha: ...................................................................................................
10. Họ và tên mẹ: ..................................................................................................
11. Họ và tên vợ/chồng:........................................................................................
12. Tình trạng án tích7:........................................................................................
| Bản án số. . ....../ ... . ...n g à y . . ......... t háng..... . ...... . .... n ă m ..... . .......... c ủa Tòa án nhân dân... |
||
| Tội danh - Điều khoản của Bộ luật hình sự đ ư ợc áp dụn g :......... . ........ . ................ . ........... Hình phạt c hính:.. . ...... . ................ . ........... . ....... . ................ . ........... . ....... . ................ . ........... Hình phạt bổ sun g :...... . ................ . ........... . ....... . ................ . ........... . ....... . ................ . ........... Nghĩa vụ d ân s ự , án ph í:.............. . .......... . ........ . ................ . ........... . ....... . ................ . ........... Tình trạng thi hành án: . ................ . ........... . ....... . ................ . ........... . ....... . ................ . ........... |
| Xóa án tích 8 :...................................................................................................................... |
| Ghi chú:... . ........... . ...... . ................ . ........... . ....... . ................ . ........... . ....... . ................ . ........... |
13. Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã
.............................................................................................................................
| Số quyết định, ngày tháng năm ra quyết định, Tòa án ra quyết định | |
|||
| Chức vụ bị cấm đảm nhiệm | |
| Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã | |
N GƯỜI L Ậ P PHIẾU (Ký, ghi rõ họ tên) | ............................... 9 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú
1 Ghi rõ cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.
2 Viết bằng chữ in hoa, đủ dấu.
3 Ghi rõ tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương.
4, 5 Trường hợp có nơi thường trú và nơi tạm trú thì ghi cả hai nơi.
6 Ghi rõ là chứng minh nhân dân hay hộ chiếu.
7 Đối với người không bị kết án thì ghi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
Đối với người đã bị kết án thì ghi theo quy định tại khoản 12 Điều 1 Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.
8 Đối với những án tích đã được xóa thì ghi rõ: Đã được xóa án tích ngày.... tháng.... năm....
Đối với những án tích chưa được xóa thì ghi rõ: Chưa được xóa án tích.
9 Thủ trưởng cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp hoặc người được ủy quyền ký Phiếu lý lịch tư pháp.
MẪU SỐ 08/2013/TT-LLTP
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
SỔ TIẾP NHẬN THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP29
Quyển số:...............................................
Mở sổ: ngày.......... tháng..... năm..........
Khóa sổ: ngày........tháng..... năm..........
| STT | Ngày tiếp nhận | Cơ quan cung cấp | Số ký hiệu văn bản | Họ và tên 1 | Loại thông tin | Người tiếp nhận | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Trang…….
1 Ghi rõ họ và tên của người có thông tin lý lịch tư pháp.
MẪU SỐ 09/2013/TT-LLTP
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
SỔ CUNG CẤP THÔNG TIN LÝ LỊCH TƯ PHÁP30
Quyển số: ...........................................
Mở sổ: ngày.... tháng..... năm. ......... .
Khóa sổ: ngày...... tháng.... năm........
| STT | Ngày cung cấp | Nơi nhận | Số ký hiệu văn bản | Họ và tên 1 | Loại thông tin | Người xử lý thông tin | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Trang…..
1 Ghi rõ họ và tên của người có thông tin lý lịch tư pháp.
MẪU SỐ 10/2013/TT-LLTP
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
SỔ CẤP PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP31
Quyển số:.....................................................
Mở sổ: ngày............. tháng.......... năm........
Khóa sổ: ngày.......... tháng.......... năm........
| STT | Ngày tiếp nhận hồ sơ yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp | Họ và tên người được cấp Phiếu lý lịch tư pháp | Đối tượng yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp | | | | Loại Phiếu lý lịch tư pháp | | Số của Phiếu lý lịch tư pháp | Ngày trả Phiếu lý lịch tư pháp | Ký nhận Phiếu lý lịch tư pháp |
|||||||||||||
| | | | Công dân VN | Người nước ngoài | Cơ quan NN, tổ chức CT, tổ chức CT-XH 1 | Cơ quan tiến hành tố tụng | Số 1 | Số 2 | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Trang…..
1 Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội.
MẪU SỐ 11/2013/TT-LLTP
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ LỊCH TƯ PHÁP
SỔ LƯU TRỮ HỒ SƠ LÝ LỊCH TƯ PHÁP32
Quyển số:.........................................................
Mở sổ: ngày ...... tháng............ năm................
Khóa sổ: ngày...... tháng.......... năm................
| STT | Ngày lập LLTP | Họ và tên | Mã số LLTP | Quốc tịch | | | Giới tính | | | Người lập hồ sơ LLTP | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | Công dân Việt Nam | Người nước ngoài | Không có thông tin | Nam | Nữ | Không có thông tin | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Trang….
1 Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp.”
2 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
3 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
4 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
5 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
6 Điều này được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
7 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
8 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
9 Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
10 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
11 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
12 Điều này được bổ sung theo quy định tại khoản 10 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
13 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 11 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
14 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
15 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
16 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
17 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
18 Điều 3 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014 quy định như sau:
“Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Tư pháp để nghiên cứu, hướng dẫn giải quyết.”
19 Bảng mã này được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
20 Danh mục biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
21 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại điểm a, khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
22 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại điểm b, khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
23 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại điểm c, khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
24 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại điểm d, khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
25 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại điểm đ, khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
26 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại điểm e, khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
27 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại điểm g, khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
Trang.........
(Phiếu này gồm có...... trang)
28 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại điểm h, khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
Trang…….
(Phiếu này gồm có…… trang)
29 Mẫu sổ này được thay thế theo quy định tại điểm i, khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
30 Mẫu sổ này được thay thế theo quy định tại điểm k, khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
31 Mẫu sổ này được thay thế theo quy định tại điểm l, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.
32 Biểu mẫu này được thay thế theo quy định tại điểm m, khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 16/2013/TT-BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2014.