法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên

Số hiệu
37/2013/TT-BTNMT
Ngày ban hành
30 tháng 10, 2013
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2013/TT-BTNMT | Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2013

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên,

Điều 1Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.

Điều 3Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Thái Nguyên; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH THÁI NGUYÊN (Ban hành kèm theo Thông tư sổ 37/2013/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh tỉnh Thái Nguyên được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”, TX. là chữ viết tắt của "thị xã".

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

g) Trường hợp địa danh mới được bổ sung vào Danh mục và chưa có trên bản đồ địa hình quy định tại mục 1 Phần này thì phải thể hiện đầy đủ tên địa danh, nhóm đối tượng, tên ĐVHC cấp xã, tên ĐVHC cấp huyện.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH THÁI NGUYÊN

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

| STT | Đơn vị hành chính cấp huyện |

|||

| 1 | Thành phố Thái Nguyên |

| 2 | Thị xã Sông Công |

| 3 | Huyện Đại Từ |

| 4 | Huyện Định Hóa |

| 5 | Huyện Đồng Hỷ |

| 6 | Huyện Phổ Yên |

| 7 | Huyện Phú Bình |

| 8 | Huyện Phú Lương |

| 9 | Huyện Võ Nhai |

| Địa danh | Nhóm đối tượng | Tên ĐVHC cấp xã | Tên ĐVHC cấp huyện | Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng | | | | | | Phiên hiệu mảnh b ả n đồ địa h ì nh |

||||||||||||

| | | | | Tọa độ trung tâm | | Tọa độ điểm đầu | | Tọa độ điểm cuối | | |

| | | | | Vĩ độ (độ, phú t , giây) | Kinh độ (độ, phú t , giây) | Vĩ độ (độ, phú t , giây) | Kinh độ (độ, phú t , giây) | Vĩ độ (độ, phút, giây) | Kinh độ (độ, phút, giây) | |

| Sông Cầu | TV | P. Cam Giá | TP. Thái Nguyên | | | 21 o 34' 19" | 105 o 51' 47" | 21 o 33' 17" | 105 o 53’ 25" | F-48-56-D-d |

| xóm Lau | DC | P. Cam Gi á | TP. Thái Nguyên | 21 o 34' 16" | 105° 53' 18" | | | | | F-48-56-D-d |

| cầu Lưu Xá | KX | P. Cam Giá | TP. Thái Nguyên | 21 o 33' 04" | 105° 51' 53” | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Mới | DC | P. Cam Giá | TP. Thái Nguyên | 21 o 33' 58" | 105° 53' 11" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Nải | DC | P. Cam Giá | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 12" | 105° 52' 54" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Nến | DC | P. Cam Giá | TP. Thái Nguyên | 21 o 34' 09" | 105° 52' 19" | | | | | F-48-56-D-c |

| tổ dân phố Số 2 | DC | P. Cam Giá | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 58" | 105° 51’ 19" | | | | | F-48-56-D-c |

| tổ dân phố Số 22 | DC | P. Cam Gi á | TP. Thái Nguyên | 21 o 33' 05" | 105° 52 ' 43" | | | | | F-48-56-D-d |

| tổ dân phố Số 28 | DC | P. Cam Giá | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 05" | 105° 52 ' 18" | | | | | F-48-56-D-c |

| t ổ dân phố Số 30 | DC | P. Cam Giá | TP. Thái Nguyên | 21 o 33' 05" | 105 o 52 ' 09" | | | | | F-48-56-D-c |

| tổ dân phố Số 5 | DC | P. Cam Giá | TP. Thái Nguyên | 21 o 33' 59" | 105° 51' 42" | | | | | F-48-56-D-c |

| Xí nghiệp Tấm lợp Cam Giá | KX | P. Cam Gi á | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 05" | 105 o 52 ' 14" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tân Thịnh | DC | P. Cam Gi á | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 41" | 105° 52' 48" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Xen | DC | P. Cam Gi á | TP. Thái Nguyên | 21 o 33' 49" | 105° 52 ' 22" | | | | | F-48-56-D-c |

| khối 2 | DC | P. Gia Sàng | TP. Thái Nguyên | 21 o 34' 18” | 105° 51’ 05” | | | | | F-48-56-D-c |

| s ông Cầu | TV | P. Gia Sàng | TP. Thái Nguyên | | | 21 o 34' 01” | 105 o 50' 23" | 21° 34’ 18° | 105 o 51' 46" | F-48-56-D-c |

| Công ty cổ phần Luyện cán t h ép Gia Sàng | KX | P. Gia Sàng | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 38” | 105° 50’ 39” | | | | | F-48-56-D-c |

| suối Loàng | TV | P. Gia Sàng | TP. Thái Nguyên | | | 21° 34' 51” | 105 o 51' 32" | 21° 34' 19" | 105 o 51' 47" | F-48-56-D-c |

| khu 2 | DC | P. Hương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21 o 32' 38" | 105° 52' 39" | | | | | F-48-56-D-d |

| khu 3 | DC | P. Hương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 32 ' 39" | 105° 52' 26" | | | | | F-4 8-56-D- c |

| khu 4 | DC | P. Hương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 35" | 105° 52 ' 58" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm An Ninh | DC | P. Hương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21 o 33' 03" | 105 o 53' 32" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Bình Dân | DC | P. Hương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21 o 32' 24" | 105° 53' 01" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Cam Gia | DC | P. Hương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 32’ 34" | 105° 53' 29" | | | | | F-48-56-D-d |

| suối V ó Ngựa | TV | P. Hương Sơn | TP. Thái Nguyên | | | 21° 32' 03" | 105 o 52' 46" | 21° 32' 35" | 105 o 53' 37" | F-48-56-D-d |

| cụm 2 | DC | P. Phú Xá | TP. Thái Nguyên | 21 o 33' 28" | 105° 50' 30" | | | | | F-48-56-D-c |

| quốc lộ 3 | KX | P. Phú Xá | TP. Thái Nguyên | | | 21 o 33' 15" | 105° 50' 18" | 21 o 32' 29" | 105° 51' 20" | F-48-56-D-c |

| cụm 4 | DC | P. Phú Xá | TP. Thái Nguyên | 21 o 33' 11" | 105° 50' 46" | | | | | F-48-56-D-c |

| cụm 6 | DC | P. Phú Xá | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 03" | 105° 51’ 29" | | | | | F - 48-56-D-c |

| cụm 7 | DC | P. Ph ú Xá | TP. Thái Nguyên | 21 o 32' 56" | 105° 51' 06" | | | | | F-48-56-D-c |

| ga Lưu Xá | KX | P. Ph ú Xá | TP. Thái Nguyên | 21 o 33' 49" | 105° 50' 46" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Ngõ | DC | P. Phú Xá | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 46" | 105° 50’ 35" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Phú Thọ | DC | P. Phú Xá | TP. Thái Nguyên | 21° 32’ 42" | 105° 51 ' 13" | | | | | F-48-56-D-c |

| Nhà máy Xi m ă ng Lưu Xá | KX | P. Phú Xá | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 51” | 105° 50' 60" | | | | | F-48-56-D-c |

| Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Th ụ | KX | P. Quan Triều | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 48" | 105° 48' 19" | | | | | F-48-56-D-c |

| Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn | KX | P. Quan Triều | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 48" | 105° 48' 42" | | | | | F-48-56-D-c |

| Quan Triều | DC | P. Quan Triều | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 07" | 105° 48' 09" | | | | | F-48-56-D-c |

| ga Quan Triều | KX | P. Quan Triều | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 21" | 105° 47' 60” | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Thống Nhất | DC | P. Quang Trung | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 04" | 105° 49' 09" | | | | | F-48-56-D-c |

| s ông Cầu | TV | P. Quang Vinh | TP. Thái Nguyên | | | 21° 36' 52“ | 105° 48' 55" | 21° 36' 06" | 105° 49' 55" | F-48-56-D-c |

| tổ Cửa Ngòi | DC | P. Quang Vinh | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 16" | 105° 49' 48" | | | | | F-48-56-D-c |

| cầu Mỏ Bạch | KX | P. Quang Vinh | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 15" | 105° 49' 06" | | | | | F - 48-56-D-c |

| tổ Quang Vinh | DC | P. Quang Vinh | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 27" | 105° 49' 30" | | | | | F-48-56-D-c |

| tổ Quyết Tiến | DC | P. Quang Vinh | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 53" | 105° 49' 56" | | | | | F-48-56-D-c |

| tổ Soi Dâu | DC | P. Quang Vinh | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 38" | 105° 49' 44" | | | | | F - 48-56-D-c |

| tổ Thân V i | DC | P. Quang Vinh | TP. Thái Nguyên | 21° 36’ 17" | 105° 48' 43" | | | | | F-48-56-D-c |

| tổ 10 | DC | P. Tân Lập | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 22" | 105° 49' 38" | | | | | F-48-56-D-c |

| tổ 11 | DC | P. Tân Lập | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 02" | 105° 49' 48" | | | | | F - 48-56-D-c |

| tổ 12 | DC | P. Tân Lập | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 45" | 105° 49' 54" | | | | | F-48-56-D-c |

| Cơ kh í 19-5 | KX | P. Tân Lập | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 56" | 105° 49' 50" | | | | | F-48-56-D-c |

| Xí nghiệp Kết c ấ u Thép Quân đội | KX | P. Tân Lập | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 31" | 105° 50' 06" | | | | | F-48-56-D-c |

| quốc lộ 3 | KX | P. Tân Long | TP. Thái Nguyên | | | 21° 36' 48" | 105° 48' 04" | 21° 37' 27" | 105° 47' 19” | F-48-56-D-c |

| x ó m Cầu | DC | P. Tân Long | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 60" | 105° 47' 01" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Cây Sui | DC | P. Tân Long | TP. Thái Nguyên | 21° 37' 07" | 105° 47' 06" | | | | | F-48-56-D-c |

| x ó m Chùa | DC | P. Tân Long | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 56" | 105° 47' 55" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Đồng Sang | DC | P. Tân Long | TP. Thái Nguyên | 21° 37' 09" | 105° 47' 27" | | | | | F-48-56-D-c |

| cầu Số 5 | KX | P. Tân Long | TP. Thái Nguyên | 21° 37' 00” | 105° 47' 41" | | | | | F-48-56-D-c |

| tổ dân phố Số 3 | DC | P. Tân Thành | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 29" | 105° 52' 09” | | | | | F-48-56-D-c |

| tổ dân phố S ố 8 | DC | P. Tân Thành | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 40" | 105° 52' 38" | | | | | F - 48-56-D-d |

| tổ dân phố Số 14 | DC | P. Tân Thành | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 03" | 105° 53' 12" | | | | | F - 48-56-D-d |

| Bệnh viện A | KX | P. Th ị nh Đ á n | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 49” | 105° 48' 45" | | | | | F-48-56-D-c |

| quốc lộ 3 | KX | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | | | 21° 31' 34” | 105° 51' 56" | 21° 33' 17" | 105° 50' 08" | F-48-56-D-c |

| cầu Ba Cống | KX | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 34" | 105° 51' 56" | | | | | F - 48-56-D-c |

| xóm Bắc Lương | DC | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 56" | 105° 50' 08" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Cầu Thông | DC | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 38" | 105° 50' 36" | | | | | F-48-56-D-c |

| x ó m Chám Lãm | DC | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 06" | 105° 51' 10" | | | | | F-48-56-D-c |

| núi Cọc M ố c | SV | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | 2 1 o 32 ' 11 '' | 105° 49' 30" | | | | | F-48-56-D-c |

| Trường Đào tạo nghề Cơ điện Luyện kim | KX | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 49" | 105° 51' 15" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Đông Yên | DC | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 10" | 105° 49' 55" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Hào Thọ | DC | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 26" | 105° 51' 12" | | | | | F-48-56-D-c |

| núi Kiều | SV | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 53” | 105° 50' 17" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Na Cớm | DC | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 03" | 105° 51' 07” | | | | | F-48-56-D-c |

| suối Nà Đà | TV | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | | | 21° 31' 58" | 105° 50' 47" | 21° 31' 34" | 105° 51' 56" | F-48-56-D-c |

| xóm Trung Lương | DC | P. Tích Lương | TP. Thái Nguyên | 21° 32’ 06" | 105° 51' 35" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tung | DC | P. T í ch Lương | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 20" | 105° 50' 11" | | | | | F-48-56-D-c |

| cụm 6 | DC | P. Trung Thành | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 24" | 105° 52 ' 02" | | | | | F-48-56-D-c |

| tập thể Cán 650 | DC | P. Trung Thành | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 12“ | 105° 52 ' 17” | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Khau Muối | DC | P. Trung Thành | TP. Th á i Nguyên | 21° 32 ' 19" | 105° 51' 45” | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm La Lánh | DC | P. Trung Thành | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 41" | 105° 51' 44" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Phố Hương | DC | P. Trung Thành | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 58" | 105° 52 ' 08" | | | | | F-48-56-D-c |

| suối Vó Ngựa | TV | P. Trung Thành | TP. Thái Nguyên | | | 21° 31' 34" | 105° 51' 56" | 21° 32' 03" | 105° 52' 46" | F-48-56-D-c |

| xóm Dân Tiến | DC | P. Túc Xuyên | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 33° | 105° 51' 20" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Oánh | DC | P. Túc Xuyên | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 16“ | 105° 50' 57" | | | | | F-48-56-D-c |

| ngòi V ú i Tiên | TV | P. Túc Xuyên | TP. Thái Nguyên | | | 21° 35' 17" | 105° 51' 08" | 21° 34' 52" | 105° 51' 30" | F-48-56-D-c |

| Sông Cầu | TV | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | | | 21° 38' 57" | 105° 48' 28” | 21° 37' 03" | 105° 50' 09" | F-48-56-D-a, F-48-56-D-c |

| xóm Cổ Rùa | DC | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 37' 27" | 105° 49' 59" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Gò Chè | DC | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 37' 37" | 105° 48' 59" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Gốc Vối l | DC | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 38' 44” | 105° 48' 44° | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Hội Hiểu | DC | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 38' 41" | 105° 48' 25” | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Hợp Thành | DC | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 38' 19" | 105° 48' 51" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Làng Vàng | DC | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 37' 38” | 105° 48' 41" | | | | | F-48-56-D-a |

| x ó m Phúc Lộc | DC | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 37' 43" | 105° 49' 51" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Phúc Thành | DC | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 38' 02" | 105° 49' 11" | | | | | F-48-56-D-a |

| cầu Quán Triều | KX | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 37' 54" | 105° 48' 15" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Quyết Thắng | DC | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 38' 36" | 105° 48' 58" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Thác Lở | DC | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 37' 10" | 105° 49' 32” | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Vải | DC | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 52" | 105° 49' 15" | | | | | F-48-56-D-c |

| Nhà máy Xi măng Cao Ngạn | KX | xã Cao Ngạn | TP. Thái Nguyên | 21° 38' 05" | 105° 48' 50" | | | | | F-48-56-D-a |

| quốc lộ 1B | KX | xã Đồng Bẩm | TP. Thái Nguyên | | | 21° 36' 01" | 105° 50' 01" | 21° 36' 52" | 105° 50' 15" | F-48-56-D-c |

| xóm Đông | DC | xã Đồng Bẩm | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 21" | 105° 50' 16" | | | | | F-48-56-D-c |

| x ó m Đồng Bẩm | DC | xã Đồng Bẩm | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 54" | 105° 50' 38" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Đồng Tâm | DC | xã Đồng Bẩm | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 15" | 105° 50' 00” | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Gia Bẩy | DC | x ã Đồng Bẩm | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 05" | 105° 50' 11” | | | | | F-48-56-D-c |

| cầu Gia Bẩy | KX | xã Đồng Bẩm | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 01” | 105° 50' 01" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Nhị Hoà | DC | xã Đồng Bẩm | TP. Thái Nguyên | 21° 37 ' 13" | 105° 51 ' 04“ | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tân Hương | DC | xã Đồng Bẩm | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 54" | 105° 50' 30" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tân Thành | DC | xã Đồng Bẩm | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 52" | 105° 50' 55" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Văn Thánh | DC | xã Đồng Bẩm | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 24" | 105° 50' 38" | | | | | F-48-56-D-c |

| quốc lộ 3 | KX | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | | | 21° 29' 13" | 105° 52' 21" | 21° 30' 55" | 105° 52' 01" | F-48-56-D-c |

| quốc lộ 37 | KX | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | | | 21° 31' 39" | 105° 53' 02” | 21° 30' 32" | 105° 53' 47" | F-48-56-D-d |

| xóm Bần | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 23" | 105° 53' 12” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Cầu | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 30' 58" | 105° 54' 01" | | | | | F-48-56-D-d |

| s ông Cầu | TV | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | | | 21° 32' 38" | 105° 53' 39" | 21° 31' 03" | 105° 54' 51" | F-48-56-D-d |

| kênh Chính | TV | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | | | 21° 30' 44" | 105° 51' 59” | 21° 29' 41" | 105° 53' 07" | F-48-56-D-d |

| xóm Cử | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 49" | 105° 53' 55” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đông | DC | xã Lương S ơ n | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 24" | 105° 53' 32" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Tiến | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 44" | 105° 53' 21" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Ga | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 29' 45" | 105° 52' 52" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Kẻ | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 16" | 105° 54' 34" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Linh Sơn | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 38" | 105° 53' 15" | | | | | F-48-56-D-d |

| ga Lương Sơn | KX | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 29’ 33“ | 105° 52' 33" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ngân | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 30' 19” | 105° 52' 47" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Nha Làng | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 32” | 105° 54' 01” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Pha | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 30' 21" | 105° 53' 20" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Phú Thái | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 30' 48" | 105° 53' 43“ | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Sau | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 29' 53" | 105° 51' 59" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Soi | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 32’ 15" | 105° 54' 04" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Thái Lương | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21 o 31’ 11" | 105° 52' 16" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tiến Bộ | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 30' 37" | 105° 53' 07" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Trước | DC | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 29' 46" | 105° 52' 24" | | | | | F-48-68-B-a |

| Trường Văn hoá Công An | KX | xã Lương Sơn | TP. Thái Nguyên | 21° 29' 33" | 105° 52 ' 33" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Chàm Hồng | DC | xã Phúc Hà | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 38” | 105° 47' 14” | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Hà | DC | xã Phúc Hà | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 00" | 105° 47' 07" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Hồng | DC | xã Phúc Hà | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 42" | 105° 46' 34" | | | | | F-48-56-D-c |

| Mỏ than Khánh Hoà | KX | xã Phúc Hà | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 40" | 105° 46' 54" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Nam Tiền | DC | xã Phúc Hà | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 30" | 105° 46' 28" | | | | | F-48-56-D-c |

| suối Nam Tiền | TV | x ã Phúc Hà | TP. Th á i Nguyên | | | 21° 36' 30” | 105° 46' 16" | 21° 36' 52" | 105° 46' 38" | F-48-56-D-c |

| x ó m Um | DC | xã Phúc Hà | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 27" | 105° 47' 32" | | | | | F-48-56-D-c |

| đường tỉnh 267 | KX | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | | | 21° 34' 47" | 105° 44' 01" | 21° 32' 51" | 105° 44' 51" | F-48-56-C-d |

| núi Ao Trời | SV | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21' 32' 47" | 105° 43' 12" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Cây Re | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 46" | 105° 44' 50" | | | | | F-48-56-C-d |

| kênh Ch í nh | TV | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | | | 21° 33' 30" | 105° 43' 47" | 21° 33' 41 '' | 105° 46' 33" | F-48-56-C-d |

| sông Công | TV | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | | | 21° 33' 19" | 105° 43' 32" | 21° 32' 45" | 105° 44' 48" | F-48-56-C-d |

| đảo Dê Lòng Hồ | TV | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 49" | 105° 42' 39" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Đá Dựng | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 19" | 105° 43' 60" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Đồng Nội | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 02" | 105° 45' 57" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Hồng Phúc | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 04" | 105° 44' 02" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Khuôn 2 | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 16" | 105° 45' 17" | | | | | F-48-56-D-c |

| đảo Kim Bằng | TV | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 24" | 105° 42' 24" | | | | | F-48-56-C-d |

| x ó m Lai Thành | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 49" | 105° 45' 36" | | | | | F-48-56-D-c |

| khu du lịch Nam Phương | KX | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 52" | 105° 43' 32" | | | | | F-48-66-C-d |

| xóm Nhà Thờ | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 20" | 105° 45' 48" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Phúc Thuần | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 03" | 105° 44' 26" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Phúc Tiến | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 26” | 105° 44' 31" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Phúc Trìu | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 19" | 105° 46' 36" | | | | | F-48-56-D-c |

| x ó m Soi Mít | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 22" | 105° 44' 51" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Thanh Phong | DC | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 16" | 105° 46' 12" | | | | | F-48-56-D-c |

| núi Voi Phun | SV | xã Phúc Trìu | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 53" | 105° 43' 39" | | | | | F-48-56-C-d |

| đường tỉnh 270 | KX | xã Phúc Xuân | TP. Thái Nguyên | | | 21° 35' 25" | 105° 42' 45" | 21° 34' 59" | 105° 45' 53" | F-48-56-D-c |

| xóm Cao Khánh | DC | xã Phúc Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 30” | 105° 44' 07" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Cao Tr ă ng | DC | xã Phúc Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 57” | 105° 44' 13” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Cây Sy | DC | xã Phúc Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 34" | 105° 44' 42" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Cây Thị | DC | xã Phúc Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 12" | 105° 45' 14" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Đèo Đá | DC | xã Phúc Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 32" | 105° 45' 10" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Đồng Kiệm | DC | xã Phúc Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 19" | 105° 45' 57" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Đồng Lạnh | DC | xã Ph ú c Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 32" | 105° 45' 13" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Giữa | DC | xã Phúc Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 53“ | 105° 45' 44" | | | | | F-48-56-D-c |

| cầu Khuôn N ă m | KX | xã Phúc Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 27" | 105° 43' 23” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Long Giang | DC | xã Phúc Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 19" | 105° 45' 17” | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Năm | DC | xã Phúc Xu â n | TP. Thái Nguyên | 21° 36' 08" | 105° 42' 55” | | | | | F-48-56-C-d |

| cầu Suối Đá | KX | xã Phúc Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 04" | 105° 44' 30" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Xuân Hòa | DC | xã Ph ú c Xuân | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 53" | 105° 44' 47" | | | | | F-48-56-C-d |

| đường tỉnh 270 | KX | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | | | 21° 34' 59" | 105° 45' 53" | 21° 34 ' 34" | 105' 48' 02" | F-48-56-D-c |

| xóm Cây Xanh | DC | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 45" | 105° 47' 08" | | | | | F-4 8-56-D-C |

| k ê nh Ch í nh | TV | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | | | 21° 33' 41" | 105° 46' 33" | 21° 33' 45" | 105° 48' 12" | F-48-56-D-c |

| xóm Gia | DC | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 25" | 105° 47' 45" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Gò Móc | DC | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 32” | 105° 46' 50" | | | | | F-48-56-D-c |

| suối Mỏ Bạch | TV | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | | | 21° 35' 13” | 105° 46' 38" | 21° 35' 58" | 105° 48' 43" | F-48-56-D-C |

| xóm Nam Thành | DC | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 05" | 105° 47' 26" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Nhà Thờ | DC | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 08" | 105° 46' 15" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Nước Hai | DC | xã Quyết Thắng | TP. Th á i Nguyên | 21° 33' 53" | 105° 46' 50" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Rừng Chùa | DC | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 51" | 105° 46' 11" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Sơn Tiến | DC | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 05" | 105° 47' 45" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tân Lập | DC | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 45" | 105° 47' 56" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Thái Sơn | DC | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 08” | 105° 46' 59" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Trung Thành | DC | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 46" | 105° 46' 29" | | | | | F-48-56-D-c |

| Nhà máy X84 | KX | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 58" | 105° 47 ' 06" | | | | | F-48-56-D-c |

| Nhà m á y Z115 | KX | xã Quyết Thắng | TP. Thái Nguyên | 21° 35' 26" | 105° 47' 33" | | | | | F-48-56-D-c |

| đường tỉnh 267 | KX | xã Tân Cương | TP. Th á i Nguyên | | | 21° 32' 51" | 105° 44' 51" | 21° 32' 38" | 105° 46' 43" | F-48-56-D-c |

| suối Cầu Tây | TV | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | | | 21° 32' 15" | 105° 46' 57" | 21° 31' 56" | 105° 47' 37" | F-48-56-D-c |

| núi Con Phượng | SV | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 03" | 105° 45' 04" | | | | | F-48-56-D-c |

| sông Công | TV | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | | | 21° 32' 45" | 105° 44' 48" | 21° 31' 34" | 105° 47' 15" | F-48-56-D-c |

| xóm Đội Cấn | DC | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | 21° 32 ' 39" | 105° 45' 54" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Guộc | DC | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 58" | 105° 47 ' 12" | | | | | F-48-56-D-c |

| núi Guộc | SV | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 54" | 105° 46' 44" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Hồng Thái II | DC | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 48" | 105° 45' 24" | | | | | F-48-56-D-c |

| dãy Mỏ Vàng | SV | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | 21° 31’ 29” | 105° 45' 51" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Nam Hưng | DC | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 08” | 105° 46' 37" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Nam Thái | DC | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 16” | 105° 46' 09" | | | | | F-48-56-D-c |

| núi Ông Nhì | SV | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 16" | 105° 05' 02" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Soi Vàng | DC | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 59" | 105° 46' 02" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tân Thái | DC | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 09" | 105° 45' 32” | | | | | F-48-56-D-c |

| suối Trại Trâu | TV | xã Tân Cương | TP. Thái Nguyên | | | 21° 33' 04" | 105° 45' 35" | 21° 31' 39" | 105° 46' 25" | F-48-56-D-c |

| xóm Y Na 2 | DC | xã Tân C ư ơng | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 57" | 105° 46' 24" | | | | | F-48-56-D-c |

| nhà máy Z159 | KX | xã Tân Thịnh | TP. Thái Nguyên | 21° 34' 59" | 105° 48' 43” | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Ao Miếu | DC | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 42" | 105° 49' 05" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Bến Đò | DC | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 01" | 105° 48' 36" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Cầu Đá | DC | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 56" | 105° 48' 57" | | | | | F-48-56-D-c |

| kênh Chính | TV | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | | | 21° 33' 45" | 105° 48' 12" | 21° 32 ' 47” | 105° 49’ 42" | F-48-56-D-c |

| xóm Cương Lăng | DC | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | 21° 31' 33" | 105° 47' 50" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Đầu Phần | DC | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 24" | 105° 47' 44" | | | | | F-48-56-D-c |

| suối Đầu Trâu | TV | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | | | 21° 32 ' 19" | 105° 49' 26” | 21° 31' 22" | 105° 49' 12" | F-48-56-D-c |

| xóm Đức Cường | DC | xã Thịnh Đức | TP. Th á i Nguyên | 21° 31' 40" | 105° 48 ' 24" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Đức Hòa | DC | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 05" | 105° 48' 32" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Lượt | DC | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 53" | 105° 48' 14" | | | | | F-48-56-D-c |

| suối Na Đà | TV | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | | | 21° 31' 56" | 105° 47' 37" | 21° 31’ 13” | 105° 48' 18" | F-48-56-D-c |

| xóm Nhân Hòa | DC | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 13" | 105° 47' 35" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Phúc Hoà | DC | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 35" | 105° 47' 01" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tân Đức | DC | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | 21° 33' 38" | 105° 47' 17" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Xuân Thịnh | DC | xã Thịnh Đức | TP. Thái Nguyên | 21° 32' 01" | 105° 48' 04" | | | | | F-48-56-D-c |

| quốc lộ 3 | KX | P. Cải Đan | TX. Sông Công | | | 21° 28' 25” | 105° 51' 56" | 21° 26' 25" | 105° 51' 39" | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Ao Ngo | DC | P. Cải Đan | T X. Sông Công | 21° 27' 19" | 105° 52' 08" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Khuynh Thạch | DC | P. Cải Đan | TX. Sông Công | 2 1 o 28' 02" | 105° 51' 59" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Nguyên B ẫ y | DC | P. Cải Đan | TX. Sông Công | 21° 27' 31" | 105° 51' 52" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Nguyên Giả | DC | P. Cải Đan | TX. Sông Công | 21° 28' 13" | 105° 51' 38" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Phố Mới | DC | P. Cải Đan | TX. Sông Công | 21° 27' 47” | 105° 51' 57" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Xuân G á o | DC | P. Cải Đan | TX. Sông Công | 21° 27' 42" | 105° 51' 26" | | | | | F-48-68-B-a |

| t ổ dân phố Xuân Miếu | DC | P. Cải Đan | TX. Sông Công | 21° 2 7' 56" | 105° 50' 50" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Xuân Thành | DC | P. Cải Đan | TX. Sông Công | 21° 27' 29” | 105° 51' 08" | | | | | F-48-68-B-a |

| đường t ỉ nh 262 | KX | P. Lương Châu | TX. Sông Công | | | 21° 29' 16" | 105° 50' 01" | 21° 28' 42“ | 105° 50' 16" | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố B á Xuyên | DC | P. Lương Châu | TX. Sông Công | 21° 28' 48” | 105° 50' 04" | | | | | F-48-68-B-a |

| Nhà m á y ĐIEZEN | KX | P. Lương Châu | TX. Sông Công | 21° 28' 41" | 105° 49' 43" | | | | | F-48-68-B-a |

| t ổ dân ph ố Na Kh á ng | DC | P. Lương Châu | TX. Sông Công | 21° 28' 49" | 105° 49' 25" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Lương Châu | DC | P. Mỏ Chè | TX. Sông Công | 21° 28' 36” | 105° 50' 24" | | | | | F-48-68-B-a |

| bệnh viện C | KX | P. Phố Cò | TX. Sông Công | 21° 26' 50" | 105° 51' 36" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Phố Cò | DC | P. Phố Cò | TX. Sông Công | 21° 27' 09" | 105° 51' 25" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Tân Huyện | DC | P. Phố Cò | TX. Sông Công | 21° 26' 49" | 105° 50' 50" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Tân Mới | DC | P. Phố Cò | TX. Sông Công | 21° 27' 20" | 105° 50' 49" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Du | DC | P. Thắng Lợi | TX. Sông Công | 21° 27' 52” | 105° 50' 05" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Hợp Thành | DC | P. Thắng Lợi | TX. Sông Công | 21° 27' 43" | 105° 50' 51“ | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Kè | DC | P. Thắng Lợi | TX. Sông Công | 21° 27' 20" | 105° 49' 45" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Tân Lập | DC | P. Thắng Lợi | TX. Sông Công | 21° 28' 15" | 105 o 50' 30” | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Ưng | DC | P. Thắng Lợi | TX. Sông Công | 21° 27' 29" | 105° 50’ 14" | | | | | F-48-68-B-a |

| tổ dân phố Vượng | DC | P. Thắng Lợi | TX. Sông Công | 21° 27' 44” | 105° 49' 35" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Ao Cang | DC | xã B á Xuyên | TX. Sông Công | 21° 31' 00" | 105° 49' 00" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Bãi Hát | DC | xã Bá Xuyên | TX. Sông Công | 21° 29' 50" | 105° 49' 39" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Chùa | DC | xã Bá Xuyên | TX. Sông Công | 21° 29' 40" | 105° 50' 06" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Chúc | DC | xã Bá Xuyên | TX. Sông Công | 21° 29' 45" | 105° 49' 29" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm La Cảnh | DC | xã Bá Xuyên | TX. Sông Công | 21° 29' 24" | 105° 49' 49" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm La Giang | DC | xã B á Xuyên | TX. Sông Công | 21° 30' 07" | 105° 49' 23" | | | | | F-48-56-D-c |

| núi Sắt | SV | xã Bá Xuyên | TX. Sông Công | 21° 31' 17" | 105° 49' 32" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Bá Vân I | DC | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 30' 60" | 105° 48' 01" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Bá Vân II | DC | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 30' 44" | 105° 47' 29" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Bá Vân III | DC | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 30 ' 58" | 105° 47' 39" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Bá V â n V | DC | xã B ì nh Sơn | TX. Sông Công | 21 o 30' 26" | 105° 47' 41” | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm B ì nh Định | DC | xã B ì nh Sơn | TX. Sông Công | 21° 31' 11" | 105° 47' 15" | | | | | F-48-56-D-c |

| núi Con Phượng | SV | xã B ì nh Sơn | TX. Sông Công | 21° 30' 38” | 105° 45' 38” | | | | | F-48-56-D-c |

| sông Công | TV | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | | | 21° 31' 36" | 105° 46' 16" | 21° 28' 49" | 105° 49' 04” | F-48-56-D-c |

| xóm Đ ô ng Hưng | DC | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 29' 54" | 105°47' 44" | | | | | F-48-68-B-a |

| đập Ghềnh Chè | TV | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 30' 49" | 105° 46' 56" | | | | | F-48-56-D-c |

| sông Hai Luồng | TV | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | | | 21° 3 0 ' 51 " | 105° 46' 5 6" | 21° 31 ' 17 " | 105° 4 7 ' 40 ” | F-48-56-D- c |

| xóm Kim Long | DC | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 29' 50" | 105° 46' 12" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Lát Đá | DC | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 30' 16" | 105° 46' 56" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Linh Sơn | DC | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 29' 19" | 105° 47' 11" | | | | | F-48-68-B-a |

| x ó m Long Vân | DC | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 30' 25” | 105° 48' 32" | | | | | F-48-56-D-c |

| đèo Ngang | S V | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 31' 11" | 105° 46' 07" | | | | | F-48-56-D-c |

| x ó m Tân Sơn | DC | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 30' 26" | 105° 45' 45" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tiền Tiến | DC | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 30' 53" | 105° 46' 37" | | | | | F-48-56-D-c |

| núi Túc | SV | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 30' 13" | 105° 46' 46" | | | | | F-48-56-D- c |

| x ó m Xu â n Đ ã ng | DC | xã Bình Sơn | TX. Sông Công | 21° 29' 39" | 105° 48' 37" | | | | | F-48-68-B-a |

| làng Cả | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 30' 20" | 105° 51 ' 11" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Cầu Gáo | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 28' 50" | 105° 51' 17" | | | | | F-48-68-B-a |

| suối Cầu Xóm | TV | xã Tân Quang | TX. Sông Công | | | 21° 31 ' 47 " | 105° 4 9 ' 45 " | 21° 30 ' 36 " | 105° 50 ' 01 " | F-48-56-D-c |

| kênh Chính | TV | xã Tân Quang | TX. Sông Công | | | 21° 31 ' 29 " | 105° 50 ' 5 6" | 21° 30 ' 44 " | 105° 51 ' 59 " | F-48-56-D- c |

| xóm Đồi | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 28' 42" | 105° 50' 35” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Khu Thờ | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 29' 28" | 105° 51' 16" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Khu Yên | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 29' 27" | 105° 51' 03" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm La Chám | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 28' 30" | 105° 51' 22" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm La Đình | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 28' 44" | 105° 50' 53" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm La Doan | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 30' 40" | 105° 50' 23" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm La Vai | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 29' 50" | 105° 51' 28" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm L à ng C ả | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 29' 50" | 105° 51' 26' | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Làng Dỗ | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 30' 22" | 105° 51' 02” | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm L à ng Mới | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 29 ' 10" | 105° 51' 27" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm L à ng S ắn | DC | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 29' 07" | 105° 50' 28" | | | | | F-48-68-B-a |

| Khu c ô ng nghiệp S ô ng Công | KX | xã Tân Quang | TX. Sông Công | 21° 28' 57 '' | 105° 52' 02" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Tân Mỹ | DC | xã T â n Quang | TX. Sông Công | 21° 31 ' 26" | 105° 50' 10" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tân Thành | DC | xã T â n Quang | TX. Sông Công | 21° 31 ' 04" | 105° 51' 52" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tân Yên | DC | xã T â n Quang | TX. Sông Công | 21° 31 ' 15" | 105° 51' 25" | | | | | F-48-56-D-c |

| sông C ô ng | TV | xã Vinh Sơn | TX. Sông Công | | | 21° 28 ' 49 " | 105° 4 9 ' 04 " | 21° 27 ' 23 " | 105° 4 9 ' 29 " | F-48-68-B-a |

| x ó m Đ ồ ng Cam | DC | xã Vinh Sơn | TX. Sông Công | 21° 28 ' 01" | 105° 48' 42" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Sơn Tía | DC | xã Vinh Sơn | T X . Sông Công | 21° 28' 21" | 105° 48' 39" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Thu Quang | DC | xã Vinh Sơn | TX. Sông Công | 21° 27' 32" | 105° 48' 36" | | | | | F-48-68-B-a |

| cầu Treo | KX | xã Vinh Sơn | TX. Sông Công | 21° 28' 14" | 105° 49' 12" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm 4 | DC | TT. Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 29' 24” | 105° 42' 13" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm 6 | DC | TT. Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 30' 21” | 105° 42' 43” | | | | | F-48-56-C-d |

| quốc lộ 37 | KX | TT. Quân Chu | H. Đại Từ | | | 21° 37 ' 60" | 105° 38' 31" | 21° 38' 15" | 105° 37' 48" | F-48-56-C-b |

| nhà máy Ch è Quân Chu | KX | TT. Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 29' 08" | 105° 42' 49” | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm 8A | DC | TT. Quân C hu | H. Đại Từ | 21° 29' 40" | 105° 43' 26" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm 8B | DC | TT. Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 29' 18” | 105° 43' 55" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Cây Hồng | DC | TT. Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 28' 59“ | 105° 43' 02" | | | | | F-48-68-A-b |

| suối Đền | TV | TT. Quân Chu | H. Đại Từ | | | 21° 29' 11" | 105° 43' 07" | 21° 28' 55" | 105° 43' 32" | F-48-68-A-b |

| xóm Khe Cua 1 | DC | TT. Quân Chu | H. Đ ạ i Từ | 21° 29' 42" | 105° 43' 47" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Khe Cua 2 | DC | TT. Quân Chu | H. Đ ạ i Từ | 21° 29' 53" | 105° 42' 56" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm An Bình | DC | xã An Khánh | H. Đại Từ | 21° 36' 29" | 105° 44' 43" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm An Thanh | DC | xã An Khánh | H. Đại Từ | 21° 36' 57" | 105° 44' 24" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Đ ạ t | DC | xã An Khánh | H. Đại Từ | 21° 3 7' 32” | 105° 44' 11" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã An Khánh | H. Đại Từ | 21° 37' 58" | 105° 45' 09" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Bục | DC | xã An Kh á nh | H. Đại Từ | 21° 36' 45 " | 105° 45' 22" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Hàng | DC | xã An Khánh | H. Đại Từ | 21° 37' 56" | 105° 44' 49” | | | | | F-48-56-C-b |

| suối Làng Ngò | TV | xã An Khánh | H. Đ ại Từ | | | 21° 36' 18" | 105° 45' 11" | 21° 36' 30" | 105° 46' 17" | F-48-56-D-c |

| xóm Ngò | DC | xã An Khánh | H. Đ ạ i Từ | 21° 36' 51" | 105° 45' 52" | | | | | F-48-56-D-c |

| núi Phượng Hoàng | SV | xã An Khánh | H. Đại Từ | 21° 35' 39" | 105° 45' 21" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Sòng | DC | xã An Khánh | H. Đại Từ | 21° 37 ' 25" | 105° 44' 47" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Tân B ì nh | DC | xã An Khánh | H. Đại Từ | 21° 37' 18” | 105° 45' 32" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Tân Tiến | DC | xã An Khánh | H. Đại Từ | 21 o 35' 50" | 105° 45' 55" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Thác Vạng | DC | xã An Khánh | H. Đại Từ | 21° 37' 18” | 105° 45' 16" | | | | | F-48-56-D-c |

| quốc lộ 37 | KX | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | | | 21° 39' 08" | 105° 36' 55" | 21° 39' 43" | 105° 35' 05" | F-48-56-C-a |

| xóm Ba Giăng | DC | xã B ả n Ngoại | H. Đ ạ i Từ | 21° 91' 11" | 105° 36' 36" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đầm Bàng | DC | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | 21° 40' 30" | 105° 37' 11" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đội 6 | DC | xã Bản Ngoại | H. Đ ạ i Từ | 21° 39' 41" | 105° 36' 48" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Ngã | DC | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | 21° 39' 20" | 105° 35’ 03" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Ninh | DC | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | 21° 40' 28” | 105° 35’ 44" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Gò Vãn | DC | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | 21° 39' 12" | 105° 36' 51“ | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Khâu Giang | DC | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | 21° 39' 30" | 105° 36' 07" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Khâu Giáo | DC | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | 21° 38' 56" | 105° 34' 54" | | | | | F-48-56-C-a |

| sông La Bằng | TV | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | | | 21° 38' 41" | 105° 34' 23" | 21° 39' 03" | 105° 36' 46" | F-48-56-C-a |

| xóm Lâm Giang | DC | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | 21° 40' 08" | 105° 35' 53" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Lê Lợi | DC | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | 21° 39' 26” | 105° 36' 38" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Nà Mân | DC | xã Bản Ngoại | H. Đ ại Từ | 21° 40' 09" | 105° 37' 40" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Phố | DC | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | 21° 39' 49” | 105° 36' 47" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm P hú Hạ | DC | xã Bản Ngoại | H. Đại Từ | 21° 39' 29" | 105° 35' 34" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Thanh Giang | DC | xã B ả n Ngoại | H. Đại Từ | 21° 40' 04" | 105° 36' 36" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Bình Khang | DC | xã Bình Thuận | H. Đại Từ | 21° 37' 09” | 105° 38' 03" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Bình Xuân | DC | xã Bình Thuận | H. Đại Từ | 21° 36' 57" | 105° 37' 46" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Chùa | DC | xã Bình Thuận | H. Đại Từ | 21° 37' 12" | 105° 39 ' 15" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Đình | DC | xã Bình Thuận | H. Đại Từ | 21° 37' 06" | 105° 38' 53" | | | | | F-48-56-C-d |

| cầu Gốc Duối | KX | xã Bình Thuận | H. Đại Từ | 21° 36' 56” | 105° 38' 28" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Nà Giang | DC | xã Bình Thuận | H. Đại Từ | 21° 35' 59" | 105° 36' 47" | | | | | F-48-56-C-c |

| cầu Suối Tấm | KX | xã Bình Thuận | H. Đại Từ | 21° 37' 28" | 105° 38' 22" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Thuận Phong | DC | xã Bình Thuận | H. Đại Từ | 21° 36' 37" | 105° 38' 06" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Tiến Thành | DC | xã B ì nh Thuận | H. Đại Từ | 21° 36' 30" | 105° 39' 19" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Trại | DC | xã Bình Thuận | H. Đại Từ | 21° 37’ 23" | 105° 38’ 33" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Văn Khúc | DC | xã Bình Thuận | H. Đại Từ | 21° 36' 44" | 105° 38' 36" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 1 | DC | xã Cát Nê | H. Đại Từ | 21° 32' 17” | 105° 39' 47” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 2 | DC | xã Cát N ê | H. Đại Từ | 21° 30' 17" | 105° 41' 46" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 3 | DC | xã Cát Nê | H. Đại Từ | 21° 30' 15" | 105° 40' 58" | | | | | F-48-56-C-d |

| đường t ỉ nh 261 | KX | xã Cát Nê | H. Đại Từ | | | 21° 32' 21" | 105° 39' 30" | 21° 30' 07” | 105° 41' 02” | F-48-56-C-d |

| xóm Đầu Cầu | DC | xã Cát Nè | H. Đại Từ | 21° 31' 26" | 105° 40' 28" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Đồng Gốc | DC | xã Cát Nê | H. Đại Từ | 21° 31' 41" | 105° 40' 10” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Gò Cao | DC | xã Cát Nê | H. Đại Từ | 21° 31' 33" | 105° 39' 07" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm La Vĩnh | DC | xã Cát Nê | H. Đại Từ | 21° 31' 36" | 105° 39' 22” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Tân Phú | DC | xã Cát Nê | H. Đại Từ | 21° 31' 18" | 105° 39’ 37" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Thình | DC | xã Cát N ê | H. Đại Từ | 21° 31' 19" | 105° 42' 09" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Trang Nhang | DC | xã Cát Nê | H. Đại Từ | 21° 32' 10" | 105° 40' 22" | | | | | F-48-56-C-d |

| quốc lộ 37 | KX | xã Cù Vân | H. Đại Từ | | | 21° 38' 12" | 105° 44' 37" | 21° 38' 20" | 105° 42' 32" | F-48-56-C-b |

| xóm Bắc Máng | DC | xã Cù Vân | H. Đại Từ | 21° 37' 24" | 105° 43' 31" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Bãi Chè | DC | xã Cù Vân | H. Đại Từ | 21° 38' 08" | 105° 43' 26" | | | | | F-48-56-C-b |

| cầu Chảy | KX | xã Cù V â n | H. Đại Từ | 21° 38' 18" | 105° 42 41“ | | | | | F-48-56-C-b |

| núi Chéo Vành | SV | xã Cù V â n | H. Đại Từ | 21° 37' 04" | 105° 42' 45" | | | | | F-48-56-C-d |

| Nhà máy Cơ kh í Mỏ | KX | xã Cù Vân | H. Đại Từ | 21° 38' 14" | 105° 43' 06" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Đ ì nh | DC | xã Cù Vân | H. Đại Từ | 21° 38' 15” | 105° 43' 54" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Đồng Đa | DC | xã Cù Vân | H. Đại Từ | 21° 37' 50" | 105° 43' 40" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Đồng Lìm | DC | xã Cù Vân | H. Đại Từ | 21° 38' 50“ | 105° 43' 33" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Đồng Tiến | DC | xã Cù Vân | H. Đại Từ | 21° 38' 60" | 105° 43' 11" | | | | | F-48-56-C-b |

| hồ Phượng Hoàng | TV | xã Cù Vân | H. Đại Từ | 21° 36' 47" | 105° 43' 22" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Suối Huyền | DC | xã Cù Vàn | H. Đại Từ | 21° 38' 11" | 105° 44' 27" | | | | | F-48-56-C-b |

| núi Tán | SV | xã Cù Vân | H. Đại Từ | 21° 38' 50" | 105° 42' 37" | | | | | F-48-56-C-b |

| cầu Tây | KX | xã Cù Vân | H. Đại Từ | 21° 38' 14" | 105° 44' 08" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Trung Đài | DC | xã Cù Vân | H. Đại Từ | 21° 39' 37" | 105° 43' 35" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Cây Xoan | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 53" | 105° 35' 40" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Chùa Chinh | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 02" | 105° 36' 06" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm D ộ c Mán | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 42' 45" | 105° 35' 36" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đất Đ ỏ | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 36“ | 105° 36' 29" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đầu Cầu | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 42' 58° | 105° 36' 36" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đ ì nh Giữa | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 44” | 105° 36' 06" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồi | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 24' 45” | 105° 36' 04" | | | | | F-48-56-C-a |

| núi Gao Diên | SV | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21 o 42' 48" | 105° 35' 01" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Hữu Sào | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 23' 38” | 105° 36' 55" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm La Muồng | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 11" | 105° 36' 23" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Mon Đình | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 19° | 105° 36' 08" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Mon Đ ì nh | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 07" | 105° 35' 57" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Nh ấ t Quyết | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 36" | 105° 36' 56" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Thống Nhất | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 27" | 105° 35' 12" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Tiền Phong | DC | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 42' 33" | 105° 35' 25" | | | | | F-48-56-C-a |

| cầu Trại Vả i | KX | xã Đức Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 45" | 105° 36' 44" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm 1 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 39' 02" | 105° 40' 16" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 2 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 20" | 105° 40' 10" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 3 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 39' 20" | 105° 40' 43" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 4 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 50" | 105° 40' 41" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 5 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38’ 17" | 105° 41' 31“ | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 6 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 60” | 105° 41' 14" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 7 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 31" | 105° 41' 10" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 8 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 38" | 105° 41' 35" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 9 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 04" | 105° 41' 23" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 10 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 37' 55" | 105° 42' 08" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 11 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 56” | 105° 42' 17" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 12 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 12" | 105° 42' 24" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 13 | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 13" | 105° 42' 05" | | | | | F-48-56-C-b |

| quốc lộ 37 | KX | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | | | 21° 38' 20" | 105° 42' 32” | 21° 38' 52" | 105° 39' 39" | F-48-56-C-b |

| xóm Cấm | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 37' 51" | 105° 40' 49" | | | | | F-48-56-C-b |

| cầu Đ ồ ng Bông | KX | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 53" | 105° 41' 14" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Đồng Đảng | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21' 39' 04" | 105° 40' 41“ | | | | | F-48-56-C-b |

| cầu Khe Lạnh | KX | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38’ 20" | 105° 42' 32“ | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Khe Vối | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 39' 00” | 105° 40' 36“ | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Suối Bát | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 40” | 105° 39' 58" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Suối Cát | DC | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 46” | 105° 40' 57" | | | | | F-48-56-C-b |

| cầu Suối Cát | KX | xã Hà Thượng | H. Đại Từ | 21° 38' 56" | 105° 40' 56" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Ao Mật | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 38' 34" | 105° 35' 04" | | | | | F-48-56-C-a |

| suối B é | TV | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | | | 21° 35' 53” | 105° 34' 01" | 21° 37' 05" | 105° 33' 59" | F-48-56-C -c |

| suối Cải | TV | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | | | 21° 35' 12” | 105° 31' 37" | 21° 37' 36" | 105° 35' 10" | F-48-56-C-c, F-48-56-C-a |

| xóm Cào Hải | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 37' 46" | 105° 35' 30" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cầu Đá | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 38' 07" | 105° 34' 33" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đ ì nh Cường | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 37' 23" | 105° 34' 16" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 38' 27“ | 105° 35' 17" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Khuôn | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 36' 56“ | 105° 33' 18" | | | | | F-48-56-C -c |

| xóm Hưu | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 37' 33" | 105° 33' 41” | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm La Dây | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 38' 00" | 105° 35' 53" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm La Lương | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 38' 16” | 105° 34' 10" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Làng Đảng | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 38' 08” | 105° 35' 19” | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Nà Khan | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 37' 46" | 105° 35' 07” | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Suối Chùn | DC | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 36' 45” | 105° 33' 52" | | | | | F-48-56-C-c |

| dãy Tam Đảo | SV | xã Hoàng Nông | H. Đại Từ | 21° 35' 46" | 105° 31' 04" | | | | | F-48-56-C-c |

| Khu di tích 27-7 | KX | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | 21° 37' 46" | 105° 37' 52" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm An Long | DC | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | 21° 38' 10" | 105° 39' 18" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Bàn Cờ | DC | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | 21° 37' 55" | 105° 37' 56" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Bảy | DC | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | 21° 37' 36" | 105° 39' 27" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Cầu Thành | DC | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | 21° 37' 51" | 105° 38' 54" | | | | | F-48-56-C-b |

| sông Công | TV | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | | | 21° 38' 37” | 105° 37' 55” | 21° 37' 07" | 105° 39' 38" | F-48-56-C-b, F-48-56-C-d |

| xóm Đồng Đậm | DC | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | 21° 38' 19" | 105° 38' 33" | | | | | F-48-56-C-b |

| cầu Huy Ngọc | KX | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | 21° 80' 10" | 105° 38' 54" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Liên Giới | DC | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | 21° 38' 45" | 105° 39' 31" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Tám | DC | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | 21° 37' 57" | 105° 39' 48" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Trung Hòa | DC | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | 21° 38' 08" | 105° 38' 20" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Vân Long | DC | xã Hùng Sơn | H. Đại Từ | 21° 39' 23" | 105° 38' 32" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Chùa | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 37' 21" | 105° 36' 27" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Cuốn Cờ | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 36' 26" | 105° 35' 33" | | | | | F-48-56-C-d |

| hồ Đoàn Vỹ | TV | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 36' 41" | 105° 35' 10" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Đồng Bãi | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 37' 18" | 105° 37' 10" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Đồng Cà | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 36' 35” | 105° 36' 54" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Đồng Hoan | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 37' 34" | 105° 36' 13” | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Mè | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 36' 31" | 105° 36' 14" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Đức Long | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 37' 04" | 105° 36' 57" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Gò Chòi | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 37' 14" | 105° 35' 49" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Gò Da | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 36' 52" | 105° 36' 35" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Gò Thang | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 37' 59" | 105° 37' 04" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Hoà Bình | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 37' 38” | 105° 37' 22" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Nà Phác | DC | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 37' 21" | 105° 35' 25" | | | | | F-48-56-C-c |

| núi Quạt Nan | SV | xã Khôi Kỳ | H. Đại Từ | 21° 36' 58" | 105° 34' 33" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm C ả | DC | xã Ký Ph ú | H. Đại Từ | 21° 32' 55" | 105° 38' 42" | | | | | F-48-56-C-d |

| suối Cái | TV | xã Ký Phú | H. Đại Từ | | | 21° 31' 59" | 105° 38' 41” | 21° 34’ 22" | 105° 39' 07" | F-48-56-C-d |

| núi Cấm Cờ | SV | xã Ký Phú | H. Đại Từ | 21° 32' 31" | 105° 37' 48” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Cạn | DC | xã Ký Ph ú | H. Đại Từ | 21° 33' 39" | 105° 38' 44" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Chuối | DC | xã Ký Phú | H. Đại Từ | 21° 31' 56" | 105° 39' 05" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Dứa | DC | xã Ký Phú | H. Đại Từ | 21° 32 ' 26" | 105° 38' 47" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Duyên | DC | xã Ký Ph ú | H. Đại Từ | 21° 34' 28" | 105° 38' 43” | | | | | F-48-56-C-d |

| cầu Đá Đen | KX | xã Ký Phú | H. Đại Từ | 21° 33' 54" | 105° 38' 41" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Đặn | DC | xã Ký Phú | H. Đại Từ | 21° 33' 17” | 105° 39' 17" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Gió | DC | xã Ký Phú | H. Đại Từ | 21° 33' 09” | 105° 38' 15" | | | | | F-48-56-C-d |

| hồ Gò Miếu | TV | xã Ký Phú | H. Đại Từ | 21° 31' 54" | 105° 38' 34" | | | | | F-48-56-C-d |

| cầu Kỳ Phú | KX | xã Ký Phú | H. Đại Từ | 21° 33' 05” | 105° 38' 46" | | | | | F-48-56-C-d |

| suối Nguồn | TV | xã Ký Phú | H. Đại Từ | | | 21° 31' 53" | 105° 37' 45" | 21° 31' 58" | 105° 38' 15" | F-48-56-C-d |

| cầu Núi Văn | KX | xã Ký Phú | H. Đại Từ | 21° 33' 42" | 105° 38' 40” | | | | | F-48-56-C-d |

| cầu Trà Ho | KX | xã Ký Phú | H. Đại Từ | 21° 34' 43" | 105° 39' 02" | | | | | F-48-56-C-d |

| núi Văn | SV | xã Ký Phú | H. Đại Từ | 21° 33' 42" | 105° 38' 29" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Xoi | DC | xã Ký Ph ú | H. Đại Từ | 21° 32' 43” | 105° 39' 20" | | | | | F-48-56-C-d |

| Nhà máy Chè La Bằng | KX | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 39' 07" | 105° 33' 05” | | | | | F-48-56-C-a |

| núi Điệng | SV | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 38' 41" | 105° 32' 13" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Bao | DC | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 39' 06" | 105° 34' 06" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Đình | DC | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 38' 14“ | 105° 33' 56" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm La Bằng | DC | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 39' 02" | 105° 33' 28” | | | | | F-48-56-C-a |

| sông La Bằng | TV | xã La Bằng | H. Đại Từ | | | 21 ° 37' 18” | 105° 31' 08” | 21° 38' 58" | 105° 34' 38" | F-48-56-C-c, F-48-56-C-a |

| xóm La Cút | DC | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 38' 34" | 105° 33' 02" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Lau Sau | DC | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 38' 53" | 105° 33' 34" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Nà Nạc | DC | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 38' 52” | 105° 34' 20" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Rừng Vầ n | DC | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 38' 00” | 105° 32' 51" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Rừng V ằn | DC | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 38' 25" | 105° 32' 51" | | | | | F-48-56-C-a |

| núi Vuốt | SV | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 37' 24" | 105° 33' 07" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Xóm Kẹm | DC | xã La Bằng | H. Đại Từ | 21° 38' 14" | 105° 32' 30“ | | | | | F-48-56-C-a |

| đường tỉnh 261 | KX | xã Lục Ba | H. Đại Từ | | | 21° 34' 46" | 105° 39' 01" | 21° 36' 32" | 105° 38' 39" | F-48-56-C-d |

| xóm Bãi Bao | DC | xã Lục Ba | H. Đại Từ | 21° 35' 25" | 105° 39' 21" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Bẫu Châu | DC | xã Lục Ba | H. Đại Từ | 21° 34' 54" | 105° 39' 03” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Binh Hương | DC | xã Lục Ba | H. Đại Từ | 21° 36' 08" | 105° 38' 41" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Đầm Giáo | DC | xã Lục Ba | H. Đại Từ | 21° 35' 22" | 105° 39' 04" | | | | | F-48-56-C-d |

| cầu Đẩu | KX | xã Lục Ba | H. Đại Từ | 21° 36' 14" | 105° 38' 53" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Đồng Mưa | DC | xã Lục Ba | H. Đại Từ | 21° 35' 54" | 105° 38' 48" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Thành Lập | DC | xã Lục Ba | H. Đại Từ | 21° 35’ 55" | 105° 37 38" | | | | | F-48-56-C-d |

| cầu Trắng | KX | xã Lục Ba | H. Đại Từ | 21° 35' 39" | 105° 38' 49" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Văn Thanh | DC | xã Lục Ba | H. Đại Từ | 21° 35' 30" | 105° 38' 21" | | | | | F-48-56-C-d |

| sông Công | TV | xã Minh Tiến | H. Đại Từ | | | 21° 44' 56" | 105° 34' 11" | 21° 43' 30" | 105° 33' 13” | F-48-56-C-a |

| xóm Gốc Gạo | DC | xã Minh Tiến | H. Đại Từ | 21° 44' 36" | 105° 32' 21" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Hoà Tiến | DC | xã Minh Tiến | H. Đại Từ | 21° 44' 30" | 105° 33' 29" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Khôn Ria | DC | xã Minh Tiến | H. Đại Từ | 21° 44' 10” | 105° 34' 48" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Khôn Tắng | DC | xã Minh Tiến | H. Đại Từ | 21° 44' 39" | 105° 34' 43" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Khuân Goai | DC | xã Minh Tiến | H. Đại Từ | 21° 44' 28" | 105° 34' 30" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Lưu Quang | DC | xã Minh Tiến | H. Đại Từ | 21° 44' 35" | 105° 32' 59" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Tân Tiến | DC | xã Minh Tiến | H. Đại Từ | 21° 44' 38” | 105° 34’ 10" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Thổm C ẩn | DC | xã Minh Tiến | H. Đại Từ | 21° 43' 53” | 105° 33' 13" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Bắc H à | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 36' 00" | 105° 35' 45" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Cao Chùa | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 41' 18" | 105° 35' 34" | | | | | F-48-56-C-c |

| suối Cao Chùa | TV | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | | | 21° 34' 21" | 105° 35' 53" | 21° 34' 23" | 105° 36' 15" | F-48-56-C-c |

| xóm Cầu Tràm | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 35' 47” | 105° 36' 14" | | | | | F-48-56-C-c |

| suối Đát C á i | TV | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | | | 21° 34' 37“ | 105° 33' 20" | 21° 35' 21" | 105° 36' 10” | F-48-56-C-c |

| xóm Đồng Cạn | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 35' 05" | 105° 35' 54" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Đồng Cháy | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 42' 29" | 105° 35' 58" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Đồng Khâm | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 40' 08” | 105° 35' 5 0" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Đồng Phiêng | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 35' 42” | 105° 35' 49" | | | | | F-48-56-C-c |

| suối Huộn | TV | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | | | 21° 33’ 32” | 105° 34' 16" | 21° 35' 02" | 105° 34' 33" | F-48-56-C-c |

| xóm Kỳ Linh Ngoài | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 35' 58" | 105° 36' 11" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Kỳ Linh Trong | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 40' 07" | 105° 36' 26" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm La Hang | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 35' 23" | 105° 35' 18” | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm La Tre | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 35' 01" | 105° 35' 00" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm La Vương | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 35' 23" | 105° 36' 05" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm La Yến | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 34' 32” | 105° 35' 16" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Lớn | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 50' 01" | 105° 35' 23” | | | | | F-48-56-C-c |

| sông Nước Giáp | TV | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | | | 21° 35' 21" | 105° 36' 10" | 21° 36' 02" | 105° 36' 35" | F-48-56-C-c |

| xóm Suối Tr ì | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 36' 00" | 105° 36' 20" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Tân Yên | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 35' 36" | 105° 35' 11" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Trại Cọ | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 35' 14" | 105° 36' 06" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Việt Yên | DC | xã Mỹ Yên | H. Đại Từ | 21° 36' 11" | 105° 35' 14" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Ao | DC | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 42' 10 " | 105° 32' 07" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cầu Bất | DC | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 42' 06" | 105° 31' 49" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cầu Hoàn | DC | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 41' 43" | 105° 32' 28" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cây Lai | DC | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 41' 49" | 105° 32' 09" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cây Thổ | DC | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 42' 41 " | 105° 32' 29" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Ch í nh Tắc | DC | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 41' 53" | 105° 32' 51" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng B ả n | DC | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 41' 05" | 105° 33' 02" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Kh ô n U | DC | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 41' 22" | 105° 32' 45" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Minh Thắng | DC | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 42' 08” | 105° 32' 47" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Nam Thắng | DC | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 41' 24” | 105° 33' 17" | | | | | F-48-56-C-a |

| mỏ than Núi Hồng | KX | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 41' 45” | 105° 31' 41" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Văn Minh | DC | xã Na Mao | H. Đại Từ | 21° 40' 54" | 105° 33' 03“ | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Bán Luông | DC | xã Phú Cường | H. Đại Từ | 21° 41' 50" | 105° 34' 24“ | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cây Sữa | DC | xã Phú Cường | H. Đại Từ | 21° 43' 20" | 105° 33' 04" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Chiềng | DC | xã Phú Cường | H. Đại Từ | 21° 43' 06" | 105° 32’ 51" | | | | | F-48-56-C-a |

| sông Công | TV | xã Phú Cường | H. Đại Từ | | | 21° 43' 30" | 105° 33' 13" | 21° 41' 12" | 105° 34' 19" | F-48-56-C-a |

| xóm Đèo | DC | xã Phú Cường | H. Đại Từ | 21° 41' 26" | 105° 33' 58“ | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồi Sen | DC | xã Phú Cường | H. Đại Từ | 21° 42' 17" | 105° 34' 05" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Kh ô n Thông | DC | xã Phú Cường | H. Đại Từ | 21° 42' 57” | 105° 33' 17" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Nà Mấn | DC | xã Phú Cường | H. Đại Từ | 21° 42' 05" | 105° 33' 28" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Nà Nhu | DC | xã Phú Cường | H. Đại Từ | 21° 42' 47" | 105° 34' 05" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Na Quýt | DC | xã Phú Cường | H. Đại Từ | 21° 42' 31" | 105° 34 ' 10" | | | | | F-48-56-C-a |

| mỏ than Phú Cường | KX | xã Phú Cường | H. Đại Từ | 21° 43' 08" | 105° 32' 14" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Thanh Mỵ | DC | xã Phú Cường | H. Đại Từ | 21° 43' 31" | 105° 34' 14" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cây Như | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 41' 38" | 105° 37' 13" | | | | | F-48-56-C-a |

| núi Chúa | SV | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 43' 18" | 105° 38' 19“ | | | | | F-48-56-C-b |

| sông Công | TV | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | | | 21° 40' 36" | 105° 35' 44“ | 21° 40' 20" | 105° 36' 44" | F-48-56-C-a |

| xóm Cống Đáp | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 42' 23" | 105° 36' 22" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đại Hà | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 41' 56" | 105° 38' 27" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Đồng Dín | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 02' 28" | 105° 36' 04 " | | | | | F-48-56-C-a |

| cầu Đông L ỏ m | KX | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 41' 56" | 105° 35' 27" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Sim | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 41' 32" | 105° 36' 23" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Tiến | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 42 ' 05" | 105° 35' 54" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Vẽn | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 41' 03" | 105° 36' 34" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Vòng | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 01' 18" | 105° 36' 25° | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm La Thức | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 13' 31” | 105° 36' 42" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Liên Minh | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 41' 58” | 105° 36' 31" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Lũng | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 42' 11" | 105° 37' 58" | | | | | F-48-56-C-b |

| núi Mun | SV | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 42 ' 55" | 105° 37' 40" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Na Hoàn | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 41' 12" | 105° 35' 56” | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Phương Nam 1 | DC | xã Phú Lac | H. Đại Từ | 21° 40' 53" | 105° 37 ' 00" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Phương Nam 2 | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 11' 19" | 105° 37' 12" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Tân Lập | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 41' 45" | 105° 35' 43” | | | | | F-48-56-C-a |

| cầu Thông | KX | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 41' 26" | 105° 35' 48" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Trại Mới | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 04' 44" | 105° 36' 23" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Trại The | DC | xã Phú Lạc | H. Đại Từ | 21° 12 ' 27" | 105° 35' 52" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Văn Giang | DC | xã Phú L ạ c | H. Đại Từ | 21° 41' 53” | 105° 35 ' 20" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cường Thịnh | DC | xã Phú Thịnh | H. Đại Từ | 21° 41' 09" | 105° 34' 29" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Chầm | DC | xã Phú Thịnh | H. Đại Từ | 21° 40' 10" | 105° 34' 28" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Gò Trò | DC | xã Phú Thịnh | H. Đại Từ | 21° 40' 38" | 105° 33' 45" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Hùng Cường | DC | xã Ph ú Thịnh | H. Đại Từ | 21° 40' 48" | 105° 35' 03" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Kim Tào | DC | xã Phú Thịnh | H. Đại Từ | 21° 40' 29” | 105° 34' 09" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Làng Thượng | DC | xã Phú Thịnh | H. Đại Từ | 21° 40' 15” | 105° 34' 53” | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Phú Thịnh | DC | xã Ph ú Thịnh | H. Đại Từ | 21° 41' 03“ | 105° 35' 15" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Tân Quy | DC | xã Phú Thịnh | H. Đại Từ | 21° 40' 56" | 105° 34' 40" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cây Đa Đôi | DC | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 40' 28" | 105° 32' 57" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Chính Phú | DC | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 39' 27" | 105° 33' 04" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Chuông | DC | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 40' 30" | 105° 3 2 ' 10 " | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Điệng | DC | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 39' 56" | 105° 32' 55" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Giang | DC | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 39' 44" | 105° 34' 38" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đông Mon | DC | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 40' 01" | 105° 32' 59" | | | | | F-48-56-C-a |

| cầu Kh ô n Ngàn | KX | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 39' 46" | 105° 34' 15" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Mẫn | DC | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 39' 51" | 105° 31' 55" | | | | | F-48-56-C-a |

| cầu Ph ú Xuyên | KX | xã Ph ú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 40' 12" | 105° 32' 52" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Quyên | DC | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 40' 25” | 105° 32' 29" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Sậy | DC | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 40' 11" | 105° 32' 11" | | | | | F-48-56-C-a |

| dãy Tam Đảo | SV | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 37' 47" | 105° 31' 10" | | | | | F-48-56-C-a |

| núi Tam Đảo | SV | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 38' 09" | 105° 29' 45" | | | | | F-48-56-C-a |

| cầu Trà | KX | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 40' 43" | 105° 31' 55" | | | | | F-48-56-C-a |

| đập Vai Bành | KX | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 39' 38" | 105° 31' 33" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Vẽ | DC | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 40' 58" | 105° 32' 02" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Yên Từ | DC | xã Phú Xuyên | H. Đại Từ | 21° 39' 55" | 105° 31' 26“ | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm C ẩ m | DC | xã Phục Linh | H. Đại Từ | 21° 39' 30" | 105° 42’ 45" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Khôn | DC | xã Phục Linh | H. Đại Từ | 21° 39' 17" | 105° 41' 50" | | | | | F-48-56-C-b |

| mỏ than Làng C ẩm | KX | xã Phục Linh | H. Đại Từ | 21° 39' 47" | 105° 42' 52” | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Mận | DC | xã Phục Linh | H. Đại Từ | 21° 39' 39" | 105° 41' 05" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Ngọc Linh | DC | xã Phục Linh | H. Đại Từ | 21° 40' 04" | 105° 42' 01" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Quéo | DC | xã Phục Linh | H. Đại Từ | 21° 40' 35" | 105° 41' 17" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Thọ | DC | xã Phục Linh | H. Đại Từ | 21° 40' 19" | 105° 41' 20" | | | | | F-48-56-C-b |

| đường tỉnh 263 | KX | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | | | 21° 43' 44" | 105° 36' 57" | 21° 45' 49" | 105° 37' 46" | F-48-56-A-c |

| xóm Bắc Máng | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 45' 54" | 105° 37' 01” | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Cầu Tuất | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 58” | 105° 37' 09" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cây Hồng | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 44' 28" | 105° 36' 12" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cây Ngái | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 44' 31" | 105° 37 ' 44" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Cây Tâm | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 44' 34" | 105° 37' 33" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Cây Thống | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 43' 56" | 105° 37' 49“ | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Cây Vải | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 45' 31" | 105° 36' 21” | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Cỏ Rôm | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 44' 35" | 105° 36' 25" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Hàm Rồng | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 44' 56" | 105° 38' 21" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Khuôn Thủng | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 45' 42" | 105° 36' 41" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Mặt Giăng | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 46' 05" | 105° 37' 23” | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm M è | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 45' 17” | 105° 35' 55" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Nà Đon | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 44' 53" | 105° 35' 31" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Nà Khôm | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 45' 15" | 105° 37’ 17" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Nà Pài | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 45' 12" | 105° 35' 25" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Nhất Tâm | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 44' 54" | 105° 37' 02" | | | | | F-48-56-C-a |

| cầu Nhất Tâm | KX | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 44' 59" | 105° 37' 03" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Phúc Sơn | DC | xã Phúc Lương | H. Đại Từ | 21° 45' 20" | 105° 37 ' 47" | | | | | F-48-56-A-d |

| đường tỉnh 261 | KX | xã Quân Chu | H. Đại Từ | | | 21° 30' 07" | 105° 41' 02" | 21° 29' 34" | 105° 42' 00“ | F-48-68-A-b |

| xóm An Thái | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 29' 30” | 105° 42' 28" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Đa Đen | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 28' 58" | 105° 40' 21" | | | | | F-48-68-A-b |

| suối Đá Đen | TV | xã Quân Chu | H. Đại Từ | | | 21° 27' 43" | 105° 39' 11” | 21° 28' 35" | 105° 39' 56" | F-48-68-A-b |

| suối Đá Trắng | TV | xã Quân Chu | H. Đại Từ | | | 21° 28' 59” | 105° 37' 48" | 21° 28' 35" | 105° 39' 56" | F-48-68-A-b |

| trạm phát sóng Đài truyền hình Việt Nam | KX | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 27' 54" | 105° 38' 42" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Đền | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 29' 48" | 105° 41' 04" | | | | | F-48-68-A-b |

| suối Đền | TV | xã Quân Chu | H. Đại Từ | | | 21° 29' 27" | 105° 40' 55" | 21° 29' 46" | 105° 42' 07" | F-48-68-A-b |

| suối Đối | TV | xã Quân Chu | H. Đại Từ | | | 21° 27' 08” | 105° 41' 14" | 21° 28' 55" | 105° 42' 52" | F-48-68-A-b |

| xóm Hàng Sơn | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 29' 39" | 105° 41' 41" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Hòa B ì nh 1 | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 29' 23" | 105° 40' 37" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Hòa B ì nh 2 | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 28' 51" | 105° 40' 23" | | | | | F-48-68-A-b |

| suối Sông Vang | TV | xã Quân Chu | H. Đại Từ | | | 21° 29’ 23” | 105° 37' 52" | 21° 29' 26" | 105° 40' 55" | F-48-68-A-b |

| Vườn quốc gia Tam Đảo | KX | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 28' 51" | 105° 38' 34" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Tân Sinh | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 29' 27" | 105° 42' 38" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Tân Ti ế n 1 | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 27' 39” | 105° 42' 46" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Tân Tiến 2 | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 28' 11" | 105° 43' 05" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Tân Yên 1 | DC | x ã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 27 ' 50" | 105° 42' 11" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Tân Yên 1 | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 28' 16” | 105° 42' 38" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Tân Yên 2 | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 28' 34" | 105° 42' 17" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Vạn Thành | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 29' 09" | 105° 40' 51" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Vang | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 29' 37" | 105° 40' 25" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Vụ Tây | DC | xã Quân Chu | H. Đại Từ | 21° 28' 51" | 105° 42' 39" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm 8 | DC | xã Tân Linh | H. Đại Từ | 21° 40' 49" | 105° 39' 42“ | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 11 | DC | xã Tân Linh | H. Đại Từ | 21° 40' 23" | 105° 37' 51” | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 13 | DC | xã Tân Linh | H. Đại Từ | 21° 39' 31” | 105° 39' 50” | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 14 | DC | xã Tân Linh | H. Đại Từ | 21° 39' 36" | 105° 40' 18" | | | | | F-48-56-C-b |

| su ố i Cái | TV | xã Tân Linh | H. Đại Từ | | | 21° 42 ' 00" | 105° 39' 09" | 21° 42' 27" | 105° 38' 59" | F-48-56-C-b |

| núl Dong Ke | SV | xã Tân Linh | H. Đại Từ | 21° 41' 41" | 105° 39' 46“ | | | | | F-48-56-C-b |

| núi Đông Khê | SV | xã Tân Linh | H. Đại Từ | 21° 41' 15" | 105° 40' 17“ | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Khóm Mai | DC | xã Tân Linh | H. Đại Từ | 21° 41' 52" | 105° 39' 11" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Thàn M á t | DC | xã Tân Linh | H. Đại Từ | 21° 40' 13” | 105° 39' 29" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Vực Xanh | DC | xã Tân Linh | H. Đại Từ | 21° 41' 02" | 105° 38' 46” | | | | | F-48-56-C-b |

| đường tỉnh 270 | KX | xã Tân Thái | H. Đại Từ | | | 21° 37' 12" | 105° 39' 44“ | 21-35' 25” | 105° 42' 45" | F-48-56-C-d |

| xóm Bãi Bằng | DC | xã Tân Thái | H. Đại Từ | 21° 35' 45" | 105° 41' 34" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Cổ Ngựa | DC | xã Tân Thái | H. Đại Từ | 21° 35' 32" | 105° 42 ' 25" | | | | | F-48-56-C-d |

| sông Công | TV | xã Tân Thái | H. Đại Từ | | | 21° 37' 12" | 105° 39' 34” | 21° 35' 57" | 105° 40' 10" | F-48-56-C-d |

| xóm Dốc Đỏ | DC | xã Tân Thái | H. Đại Từ | 21° 36' 10” | 105° 41' 15” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Đồng Đảng | DC | xã Tân Thái | H. Đại Từ | 21° 36' 48" | 105° 40' 10” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Đ ồng Tiến | DC | xã Tân Thái | H. Đại Từ | 21° 37' 07" | 105° 39' 47" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Gốc Mít | DC | xã Tàn Thái | H. Đại Từ | 21° 35' 10” | 105° 42 ' 13" | | | | | F-48-56-C-d |

| Khách sạn Mỏ Việt Bắc | KX | xã Tân Th á i | H. Đại Từ | 21° 35' 20” | 105° 41' 34" | | | | | F-48-56-C-d |

| Khu du lịch Núi Cốc | KX | xã Tân Thái | H. Đại Từ | 21° 35' 38" | 105° 41' 01" | | | | | F-48-56-C-d |

| sông Pháo | SV | xã T â n Thái | H. Đại Từ | 21° 37' 08” | 105° 41' 12" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Sơn Đô | DC | xã Tân Thái | H. Đại Từ | 21° 35' 59" | 105° 40' 24" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Suối Cái | DC | xã Tân Thái | H. Đại Từ | 21° 36' 31" | 105° 41' 35" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Tân Lập | DC | xã T â n Thái | H. Đại Từ | 21° 35' 49" | 105° 40' 59" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Thái Hòa | DC | xã Tân Thái | H. Đại Từ | 21° 36' 36" | 105° 40' 24" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Yên Thái | DC | xã Tân Thái | H. Đại Từ | 21° 36' 14" | 105° 40' 42" | | | | | F-48-56-C-d |

| suối Cái | TV | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | | | 21° 37' 47" | 105° 35' 58" | 21° 38' 38" | 105° 37 ' 54" | F-48-56-C-c |

| xóm Chung Na | DC | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | 21° 38' 10" | 105° 37' 29" | | | | | F-48-56-C-a |

| ga Đại Từ | KX | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | 21° 39' 07" | 105° 36' 57" | | | | | F-48-56-C-a |

| cầu Điệp | KX | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | 21° 38' 57" | 105° 37' 09” | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Mạc | DC | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | 21° 38' 35" | 105° 37' 23" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Lập Mỹ | DC | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | 21° 38' 11" | 105° 36' 14” | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Phúc Lẩm | DC | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | 21° 39' 28" | 105° 37 ' 47" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Quang Trung | DC | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | 21° 38' 55” | 105° 36' 12" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Soi Chè | DC | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | 21° 39' 00" | 105° 37' 44“ | | | | | F-48-56-C-b |

| cầu Suối Mang | KX | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | 21° 38' 15” | 105° 37' 48" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Tiên Trường | DC | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | 21° 38' 52" | 105° 35' 51" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Yên Bình | DC | xã Tiến Hội | H. Đại Từ | 21° 38' 47" | 105° 36' 53" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm 1 | DC | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | 21° 33' 34" | 105° 39' 39" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 2 | DC | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | 21° 33' 48" | 105° 39' 47" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 3 | DC | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | 21° 34' 07" | 105° 39' 24" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 4 | DC | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | 21° 34' 19" | 105° 39' 25" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 5 | DC | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | 21° 34' 17" | 105° 39' 52" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 6 | DC | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | 21° 34' 02" | 105° 39' 50" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 7 | DC | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | 21° 34' 39" | 105° 39' 22" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 8 | DC | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | 21° 34' 37” | 105° 39' 48" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 9 | DC | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | 21° 34' 37" | 105° 39' 58” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 10 | DC | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | 21° 34' 38" | 105° 40' 08" | | | | | F-48-56-C-d |

| suối Hai Huyện | TV | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | | | 21° 33' 10" | 105° 39' 26“ | 21° 34' 22" | 105° 39' 07" | F-48-56-C-a |

| xóm Vai Xoay | DC | xã Vạn Thọ | H. Đại Từ | 21° 33' 17" | 105° 39' 24" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Bầu | DC | xã Văn Yên | H. Đại Từ | 21° 33' 30" | 105° 37' 10" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Bầu 1 | DC | xã Văn Yên | H. Đại Từ | 21° 33' 23" | 105° 38' 24" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Bầu 2 | DC | xã Văn Yên | H. Đại Từ | 21° 33' 23" | 105° 37' 55" | | | | | F-48-56-C-d |

| núi Ca | SV | xã Văn Yên | H. Đại Từ | 21° 34' 48" | 105° 36' 40" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Cầu Giăng | DC | xã Văn Yên | H. Đại Từ | 21° 34' 10” | 105° 37' 11" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Dưới | DC | xã Văn Yên | H. Đại Từ | 21° 34' 25" | 105° 38' 15" | | | | | F-48-56-C-d |

| suối Đ á Ghềnh | TV | xã Văn Yên | H. Đại Từ | | | 21° 34' 23" | 105° 36' 12” | 21° 33' 38” | 105° 38' 21" | F-48-56-C-d |

| suối Đ á Lạnh | TV | xã Văn Yên | H. Đại Từ | | | 21° 33' 52" | 105° 37' 33" | 21° 33' 57” | 105° 38' 33" | F-48-56-C-d |

| xóm Đ ì nh 2 | DC | xã Văn Yên | H. Đại Từ | 21° 34' 34” | 105° 37' 20" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Giữa | DC | xã Văn Yên | H. Đại Từ | 21° 34' 07” | 105° 37' 54” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm Kỳ Linh | DC | xã Văn Yên | H. Đại Từ | 21° 34' 05” | 105° 36' 45" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Mây | DC | xã Văn Yên | H. Đại Từ | 21° 34' 27" | 105° 36' 49" | | | | | F-48-56-C-c |

| xóm Núi | DC | xã Văn Yên | H. Đại Từ | 21° 33' 42" | 105° 37' 17" | | | | | F-48-56-C-c |

| quốc lộ 37 | KX | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | | | 21° 40' 43" | 105° 31' 55" | 21° 41' 13" | 105° 29' 09" | F-48-56-C-a, F-48-55-D-b |

| xóm Ao Trũng | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 03" | 105° 31' 32" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cầu Trà | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 40' 35" | 105° 31' 31" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Cây Hồng | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 42' 17" | 105° 30' 29" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Chiến Thắng | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 42“ | 105° 31' 22" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đầm Làng | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 40' 35" | 105° 30' 28" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đèo Khế | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 40' 48" | 105° 29' 29" | | | | | F-48-55-D-b |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 06" | 105° 31' 01” | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồi Cây | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 13" | 105° 30' 41° | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng C ẩm | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 27" | 105° 31 ' 45" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Cọ | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 42 ' 02" | 105° 30' 39" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Măng | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 52" | 105° 30' 25” | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Ỏ m | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 35” | 105° 32' 04” | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Đồng Trãng | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 42' 07” | 105° 29' 44” | | | | | F-48-55-D-b |

| xóm Giữa | DC | xã Yên L ă ng | H. Đại Từ | 21° 40' 52" | 105° 31' 18" | | | | | F-48-56-C-a |

| núi Hồng | SV | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 43' 20" | 105° 31' 33" | | | | | F-48-56-C-a |

| đèo Khế | SV | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 13" | 105° 29' 08" | | | | | F-48-55-D-b |

| xóm Khôn Nanh | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 40' 18" | 105° 30' 51" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Mới | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 42' 02" | 105° 31' 00" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Nhất Trí | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 40" | 105° 30' 38" | | | | | F-48-56-C-a |

| ga Núi Hồng | KX | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 40' 58" | 105° 31' 38" | | | | | F-48-56-C-a |

| mỏ Núi Hồng | KX | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 42' 40" | 105° 31' 37" | | | | | F-48-56-C-a |

| xí nghiệp Núi Hồng | KX | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 29" | 105° 30' 55" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Quyết Tâm | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 21" | 105° 30' 55" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Thắng Lợi | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 13" | 105° 30' 34" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Tiền Đốc | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 40' 52“ | 105° 30' 29" | | | | | F-48-56-C-a |

| cầu Yên Lãng | KX | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 41' 04" | 105° 31' 08" | | | | | F-48-56-C-a |

| xóm Yên Từ | DC | xã Yên Lăng | H. Đại Từ | 21° 39' 60” | 105° 31' 07" | | | | | F-48-56-C-a |

| cầu Ba Ngạc | KX | TT. Chợ Chu | H. Định Hóa | 21° 54' 04" | 105° 38’ 17" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Bãi Á | DC | TT. Chợ Chu | H. Định Hóa | 21° 54' 19" | 105° 38' 11" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Đồng Chùa | DC | TT. Chợ Chu | H. Định Hóa | 21° 54' 07" | 105° 38' 22" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Hồ Rũ | DC | TT. Chợ Chu | H. Định Hóa | 21° 54' 27" | 105° 38' 48" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Hợp Thành | DC | TT. Chợ Chu | H. Định Hóa | 21° 54' 50" | 105° 38' 05" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Nản Dưới | DC | TT. Chợ Chu | H. Định Hóa | 21° 55' 00" | 105° 38' 38" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Nản Trên | DC | TT. Chợ Chu | H. Định Hóa | 21° 54' 18" | 105° 38' 23" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Bãi Lềnh | DC | xã Bảo Cường | H. Định Hóa | 21° 53' 37" | 105° 37' 03” | | | | | F-48-56-A |

| xóm C á t Chang | DC | xã Bảo Cường | H. Định Hóa | 21° 54' 17" | 105° 36' 32" | | | | | F-48-56-A |

| dãy n ú i Con R ồ ng | SV | xã Bảo Cường | H. Định Hóa | 21° 53' 12" | 105° 38' 06" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đồng Màn | DC | xã B ả o Cường | H. Định Hóa | 21° 53' 43" | 105° 37 ' 5 7" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đồng Tủm | DC | xã Bảo Cường | H. Định Hóa | 21° 54' 36" | 105° 37' 43” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khấu Bảo | DC | xã Bảo Cường | H. Định Hóa | 21° 54' 01" | 105° 37' 37" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Chùa 1 | DC | xã Bảo Cường | H. Định Hóa | 21° 54' 31” | 105° 36’ 50" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Mạ | DC | xã Bảo Cường | H. Định Hóa | 21° 53' 26" | 105° 37' 10" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Mới | DC | xã Bảo Cường | H. Định Hóa | 21° 53' 57” | 105° 37' 57" | | | | | F-48-56-A |

| hồ Nà Ngòa | TV | xã Bảo Cường | H. Định Hóa | 21° 53' 38" | 105° 36' 58" | | | | | F-48-56-A |

| cầu Tà Ma | KX | xã Bảo Cường | H. Định Hóa | 21° 53' 24" | 105° 37' 52" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Thôm Tý | DC | xã Bảo Cường | H. Định Hóa | 21° 54' 22" | 105° 37' 22" | | | | | F-48-56-A |

| xóm A Nhì | DC | xã Bảo Linh | H. Định Hóa | 21° 54' 25" | 105° 34' 14" | | | | | F-48-56-A |

| xóm B ả n Pù | DC | xã Bảo Linh | H. Đ ị nh Hóa | 21° 55' 01" | 105° 34' 53" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Bản Thoi | DC | xã Bảo Linh | H. Đ ị nh Hóa | 21° 54' 29" | 105° 34' 56” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Bảo Biên | DC | xã Bảo Linh | H. Định Hóa | 21° 53' 20° | 105° 33' 19" | | | | | F-48-56-A |

| hồ Bảo Linh | TV | xã Bảo Linh | H. Định Hóa | 21° 54' 40" | 105° 34' 38" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đèo Muồng | DC | xã Bảo Linh | H. Định Hóa | 21° 54' 06” | 105° 33' 31" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Bản Là 1 | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 47' 37" | 105° 33' 21" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Bản Là 2 | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 47' 29" | 105° 33' 42" | | | | | F-48-56-A- c |

| xóm Bình Tiến | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 45' 19" | 105° 34' 19" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Cây Coóc | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 46' 30" | 105° 34' 28" | | | | | F-48-56-A- c |

| xóm Cây Thị | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 45' 43" | 105° 33' 26" | | | | | F-48-56-A-c |

| s ô ng Công | TV | xã Bình Thành | H. Định Hóa | | | 21° 47' 56" | 105° 33' 16" | 21° 44' 57" | 105° 34' 12" | F-48-56-A-c |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 46' 43" | 105° 34' 35” | | | | | F-48-56-A- c |

| xóm Đồn | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 47' 50" | 105° 34' 46" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng Danh | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 47' 15" | 105° 35' 29" | | | | | F-48-56-A- c |

| xóm Đồng Đình | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 45' 55" | 105° 34' 25" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đông Thành | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 48' 02" | 105° 33' 58" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng Tô | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 47' 15" | 105° 34' 30" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng Vượng | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 47' 42" | 105° 34' 14" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Hồng Thái | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 46' 44" | 105° 32' 56" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Làng Đầm | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 45' 33" | 105° 33' 47" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Làng Luông | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 46' 10" | 105° 33' 36" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Làng Nập | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 47' 13" | 105° 34' 47" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Làng Pháng | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 46' 12" | 105° 32' 51" | | | | | F-48-56-A-c |

| chợ Lập | KX | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 47' 33" | 105° 34' 24“ | | | | | F-48-56-A-c |

| núi Mao Len | SV | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 46' 12" | 105° 35' 24" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Na Rao | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 45' 59" | 105° 34' 05" | | | | | F-48-56-A- c |

| xóm Phố | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 47 ' 23" | 105° 34' 40" | | | | | F-48-56-A- c |

| cầu Quản Thơ | KX | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 46' 37“ | 105° 34' 48" | | | | | F-48-56-A- c |

| xóm Sơn Tiến | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 46' 02" | 105° 33’ 19" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Thanh Bần | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 45' 19" | 105° 33' 08" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Vũ Hồng | DC | xã Bình Thành | H. Định Hóa | 21° 46' 53" | 105° 33' 48” | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đá Bay | DC | xã Bình Yên | H. Định Hóa | 21° 50' 34" | 105° 34' 05” | | | | | F-48-56-A |

| hồ Đá Bay | TV | xã Bình Yên | H. Định Hóa | 21° 51' 03" | 105° 34' 08" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã Bình Yên | H. Định Hóa | 21° 51' 51" | 105° 34' 52" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Hùng Lập | DC | xã Bình Yên | H. Định Hóa | 21° 50' 54" | 105° 33' 27” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khang Hạ | DC | xã Bình Yên | H. Định Hóa | 21° 50' 38" | 105° 34' 56" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Mộc | DC | xã Bình Yên | H. Định Hóa | 21° 50' 10" | 105° 34 ' 13" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Thổm Rộc | DC | xã Bình Yên | H. Đ ịnh Hỏa | 21° 51' 19" | 105° 34' 40” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Yên Hòa 2 | DC | xã Bình Yên | H. Định Hóa | 21° 50' 17“ | 105° 34' 50" | | | | | F-48-56-A |

| x ó m Yên Thông | DC | xã Bình Yên | H. Định Hóa | 21° 51' 07" | 105° 35' 01” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Bục | DC | xã Bộc Nhiêu | H. Định Hóa | 21° 48' 08" | 105° 36' 43" | | | | | F-48-56-A-c |

| núi Chu Quyết | SV | xã Bộc Nhiêu | H. Định Hóa | 21° 48' 36" | 105° 38 ' 24" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Chúc | DC | xã Bộc Nhiêu | H. Định Hóa | 21° 48' 55" | 105° 37' 46" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Dạo | DC | xã Bộc Nhiêu | H. Định Hóa | 21° 48' 58" | 105° 37 ' 05" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đ ì nh | DC | xã Bộc Nhiêu | H. Định Hóa | 21° 48' 08" | 105° 37 ' 02" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng T â m | DC | xã Bộc Nhiêu | H. Định Hóa | 21° 46' 29" | 105° 36' 18" | | | | | F-48-56-A -c |

| xóm Lạc Nhiêu | DC | xã Bộc Nhiêu | H. Định Hóa | 21° 49' 25" | 105° 36' 16" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Rịn | DC | xã Bộc Nhiêu | H. Định Hóa | 21° 47' 27" | 105° 37' 01" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Vân Nhiêu | DC | xã Bộc Nhiêu | H. Định Hóa | 21° 46' 43" | 105° 36' 59" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Việt Nhiêu | DC | xã Bộc Nhiêu | H. Định Hóa | 21° 47' 40" | 105° 35' 33" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Bắc | DC | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 49' 49" | 105° 32 ' 17“ | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Bắc Chảu | DC | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 49' 06" | 105° 33' 13" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Bản Quyên | DC | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 49' 56" | 105° 33' 22" | | | | | F-48-56-A -c |

| xóm Đồng Lự | DC | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 49' 21" | 105° 32' 36" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Khảo Quyện | DC | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 50’ 01” | 105° 3 2' 09” | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Khẩu Khuống | DC | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 49' 20" | 105° 31' 48" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm N ạ Cha | DC | xã Đi ể m Mặc | H. Định Hóa | 21° 49' 46" | 105° 33' 08" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Nạ Đút | DC | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 48' 51" | 105° 31' 58" | | | | | F-48-56-A-c |

| cầu Nà Tẩm | KX | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 48' 50” | 105° 32 ' 38" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Nạ Tống | DC | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 49' 33" | 105° 32 ' 10" | | | | | F-48-56-A-c |

| Khu di tích Phụng Hiểu | KX | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 49' 00" | 105° 31’ 40“ | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Song Thái | DC | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 50' 22" | 105° 3 2' 47" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Thẩm Doọc | DC | xã Điểm Mặc | H. Định Hóa | 21° 49' 04" | 105° 32' 09" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng Đau | DC | xã Định Biên | H. Định Hóa | 21° 52' 27" | 105° 34' 09" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Gốc Thông | DC | xã Đ ị nh Biên | H. Định Hóa | 21° 52' 08” | 105° 34' 40" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khau Diều | DC | xã Định Biên | H. Định Hóa | 21° 53' 01" | 105° 34' 34" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Quặng | DC | xã Định Biên | H. Định Hóa | 21° 52' 45" | 105° 34' 33" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Vẹ | DC | xã Định Biên | H. Định Hóa | 21° 52' 57" | 105° 34' 03” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà To | DC | xã Định Biên | H. Định Hóa | 21° 51' 59” | 105° 34' 25" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Noong Nia | DC | xã Định Biên | H. Định Hóa | 21° 52' 33" | 105° 34' 56" | | | | | F-48-56-A |

| xóm P á c Máng | DC | xã Định Biên | H. Định Hóa | 21 o 54' 09" | 105° 34' 24" | | | | | F-48-56-A |

| xóm An Thịnh 1 | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21° 54' 18" | 105° 35' 05" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Búc 1 | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21° 52' 12" | 105° 35' 41" | | | | | F-48-56-A |

| sông Chợ Chu | TV | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | | | 21° 52 ' 30" | 105° 35' 18” | 21° 53' 04" | 105° 36' 57” | F-48-56-A |

| xóm Co Quân | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21° 53' 08" | 105° 36' 42" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Du Nghệ 1 | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21° 53' 10" | 105° 34' 53” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đồng Bo | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21 o 53' 39" | 105° 34' 49” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đồng Làn | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21° 52' 37" | 105° 35' 13" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đồng Phương | DC | xã Đ ô ng Thịnh | H. Đ ịnh Hóa | 21° 52 ' 37" | 105° 35' 42" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khuôn Ca | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21° 53' 29” | 105° 35' 59” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Bầng | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21° 52' 47” | 105° 36' 12" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Bèn | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21° 52' 36" | 105° 35' 33" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Lẹng | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21° 54' 10” | 105° 35' 34” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Táp | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21° 53' 10 " | 105° 36 ' 25" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Thôm Bây | DC | xã Đông Thịnh | H. Định Hóa | 21° 52' 13” | 105° 35' 20" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Bản Kết | DC | xã Kim Phượng | H. Định Hóa | 21° 56' 16" | 105° 39' 17" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Cạm Phước | DC | xã Kim Phượng | H. Định Hóa | 21° 55' 27” | 105° 39' 01" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đông Nghè | DC | xã Kim Phượng | H. Định Hóa | 21° 55' 55" | 105° 39' 03” | | | | | F-48-56-A |

| hồ Láng Giềng | TV | xã Kim Phượng | H. Định Hóa | 21° 57' 07" | 105° 39' 47” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Lanh | DC | xã Kim Phượng | H. Định Hóa | 21° 57' 31" | 105° 39' 13" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Mới | DC | xã Kim Phượng | H. Định Hóa | 21° 56' 27 " | 105° 39' 20" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Bó | DC | xã Kim Phượng | H. Định Hóa | 21° 55' 12" | 105° 39' 09” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà P ẻn | DC | xã Kim Phượng | H. Định Hóa | 21° 55' 41" | 105° 39' 17" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Ngói | DC | xã Kim Phượng | H. Định Hóa | 21° 56' 56° | 105° 39' 19" | | | | | F-48-56-A |

| sông Quang Cao | TV | xã Kim Phượng | H. Định Hóa | | | 21° 57' 40" | 105° 39' 00" | 21° 54' 50" | 105° 39' 18" | F-48-56-A |

| Thôm Pất | TV | xã Kim Phượng | H. Định H óa | 21° 56' 42” | 105° 39' 40" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Ao Sen | DC | xã Kim Sơn | H. Định Hóa | 21° 56' 59" | 105° 38' 06" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Chang | DC | xã Kim Sơn | H. Định Hóa | 21° 55' 57" | 105° 38' 05" | | | | | F-48-56-A |

| hồ Hiền Tấc | TV | xã Kim Sơn | H. Định Hóa | 21° 56' 35" | 105° 38' 17" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Hin Tắc | DC | xã Kim Sơn | H. Định Hóa | 21° 56' 27" | 105° 38' 03" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khuổi Hưng | DC | xã Kim Sơn | H. Định Hóa | 21° 56' 26" | 105° 37' 23" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Kim Tiến | DC | xã Kim Sơn | H. Định Hóa | 21° 56' 07" | 105° 37' 56" | | | | | F-48-56-A |

| xóm K ố c Ka | DC | xã Kim Sơn | H. Định Hóa | 21° 56' 53" | 105° 37' 49" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Áng | DC | xã Kim Sơn | H. Định Hóa | 21° 56' 45" | 105° 38' 29" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Điểm | DC | xã Kim Sơn | H. Đ ịnh Hóa | 21 o 55' 48" | 105° 37' 46" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nghĩa Trang | DC | xã Kim Sơn | H. Định Hóa | 21° 56' 37" | 105° 37' 36" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tồng Kệt | DC | xã Kim Sơn | H. Định Hóa | 21° 56 ' 11" | 105° 38' 18" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Bản Cáu | DC | xã Lam Vỹ | H. Đ ịn h Hóa | 21° 59' 05" | 105° 41' 52" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Cốc Ngận | DC | xã L a m Vỹ | H. Định Hóa | 21° 58' 17" | 105° 40' 39" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đồng Keng | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 57' 49" | 105° 41' 24” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Há | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 57' 53" | 105° 41' 48" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khau Viềng | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 59' 14" | 105° 42' 43" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng C ỏ | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 58' 52" | 105° 41' 35” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Giản | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 58' 31" | 105° 41' 16" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Hống | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 58' 50" | 105° 40' 38" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Quyền | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 57' 31” | 105° 41' 50” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Đin | DC | xã Lam Vỹ | H. Định H óa | 21° 59' 54" | 105° 41' 34” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Làng | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 58' 38" | 105° 42' 18" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Tấc | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 22° 00' 17" | 105° 43' 28" | | | | | F-48-44-C |

| suối Nà Tấc | TV | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | | | 22° 00' 22" | 105° 43' 23” | 21° 59' 24" | 105° 42' 50" | F-48-56-A |

| xóm Nà Tiến | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 59' 57” | 105° 41' 43" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Toán | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 58' 15" | 105° 41' 49" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Thôm Kết | DC | xã Lam Vỹ | H. Đ ị nh H óa | 21° 57' 56" | 105° 41' 20" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Thôm Pục | DC | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 57' 45" | 105° 42' 23” | | | | | F-48-56-A |

| hồ Thủm Ngày | TV | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 57' 29" | 105° 41' 35" | | | | | F-48-56-A |

| hồ Thủm Xa | TV | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | 21° 59' 17" | 105° 40' 37” | | | | | F-48-56-A |

| suối Văn La | TV | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | | | 22° 00' 00" | 105° 41' 24" | 22° 00' 25" | 105° 40' 58" | F-48-56-A, F-48-44-C |

| suối Văn Lá | TV | xã Lam Vỹ | H. Định Hóa | | | 22° 01' 27” | 105° 43' 06” | 22° 00’ 00" | 105° 43' 27" | F-48-44-C |

| xóm Bản Chang | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 22° 00' 22" | 105° 40' 13" | | | | | F-48-44-C |

| xóm Bản Noống | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 22° 00' 55" | 105° 40' 24" | | | | | F-48-44-C |

| xóm Cốc Móc | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 22° 00' 33" | 105° 40' 46" | | | | | F-48-44-C |

| suối Đèo Phượng | TV | xã Linh Th ô ng | H. Định Hóa | | | 22° 01' 30" | 105° 38' 53" | 22° 01' 05” | 105° 38' 38" | F-48-44-C |

| xóm Lại | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 22° 00' 15" | 105° 39' 43" | | | | | F-48-44-C |

| xóm Mới | DC | xã Linh Th ô ng | H. Định Hóa | 22° 00' 29" | 105° 39' 05" | | | | | F-48-44-C |

| xóm Nà Chát | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 21° 59' 54" | 105° 39' 53” | | | | | F-A-56-A |

| xóm Nà Chú | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 22° 00' 52" | 105° 39' 43" | | | | | F-48-44-C |

| xóm Nà Lá | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 22° 00' 38" | 105° 39' 35" | | | | | F-48-44-C |

| xóm Nà Mị | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 22° 00' 49" | 105° 40' 32" | | | | | F-48-44-C |

| suối Pác Káp | TV | xã Linh Th ô ng | H. Định Hóa | | | 22° 01' 30" | 105° 40' 37" | 22° 00' 50” | 105° 41' 02" | F-48-44-C |

| suối Phượng | TV | xã Linh Thông | H. Định Hóa | | | 22° 00' 00" | 105° 40' 01” | 22° 00' 18" | 105° 40' 26" | F-48-44-C |

| suối Pục | TV | xã Linh Thông | H. Định Hóa | | | 22° 01' 08" | 105° 40' 12" | 22° 00' 43" | 105° 40' 19" | F-48-44-C |

| xóm Tân Thái | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 22° 00' 36" | 105° 40' 18" | | | | | F-48-44-C |

| xóm Tân Trào | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 22° 01’ 21” | 105° 40' 22" | | | | | F-48-44-C |

| xóm Tân Vàng | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 22° 00' 59" | 105° 41' 14" | | | | | F-48-44-C |

| xóm Vẻn | DC | xã Linh Thông | H. Định Hóa | 22° 00' 44" | 105° 40' 58" | | | | | F-48-44-C |

| Nhà tưởng Niệm Bác Hồ | KX | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 19" | 105° 30' 31" | | | | | F-48-56-A-c |

| sông Bình Nguy ê n | TV | xã Ph ú Đình | H. Định Hóa | | | 21° 48' 52" | 105° 32' 36" | 21° 48' 01" | 105° 33' 01" | F-48-56-A-c |

| xóm Cam Đưa | DC | xã Phú Đ ì nh | H. Định Hóa | 21° 47' 46” | 105° 31' 20" | | | | | F-48-56-A-c |

| sông Công | TV | xã Phú Đình | H. Đ ịnh Hóa | | | 21° 49' 34” | 105° 30' 00" | 21° 48' 05" | 105° 33' 07" | F-48-56-A-c |

| đèo De | SV | xã Phú Đ ì nh | H. Định Hóa | 21° 47' 24" | 105° 30' 40" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Duyên Phú 2 | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 48' 32" | 105° 32' 05" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đèo | DC | xã Phú Đ ì nh | H. Định Hóa | 21° 47' 29" | 105° 30' 16" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đèo De | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 18" | 105° 30' 20" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng Ban | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 48' 01“ | 105° 32' 39" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng Chủng | DC | xã Phú Đ ì nh | H. Định Hóa | 21° 47' 33" | 105° 31' 45" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng Giắng | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21 o 47' 14" | 105° 31' 51" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng Hoàng | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 48' 06" | 105° 31' 50” | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng Kệu | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 24" | 105° 31' 29" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng Muông | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 36" | 105° 31' 17" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Đồng Tấm | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 48' 44” | 105° 32' 07" | | | | | F-48-56-A-c |

| núi Hồng | SV | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 48' 00" | 105° 29' 24" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Khẩu Đưa | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 48' 25" | 105° 32' 28" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Khau Toả | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47 ' 50” | 105° 31' 36" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Khôn Tát | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 48" | 105° 30' 21" | | | | | F-48-56-A-c |

| cầu Khôn Tát | KX | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47 ' 49" | 105° 30' 25" | | | | | F-48-56-A-c |

| khu di tích Khôn Tát | KX | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 48' 05” | 105° 30' 24" | | | | | F-48-56-A-c |

| khu di tích Nà Mòn | KX | xã Phú Đì n h | H. Định Hóa | 21° 48' 17" | 105° 31' 33" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Nà Mùi | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 14 " | 105° 32' 29" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Nà Sai | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 59" | 105° 31' 38" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Ph ú Hà | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47 ' 21" | 105° 31' 04" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Phú Ninh 1 | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47 ' 51" | 105° 32' 52" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Quan Lang | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 43" | 105° 31' 25" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Thổm Pụng | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 31" | 105° 32' 07" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Thôm Tum | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 49' 00” | 105° 32' 56" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Tỉn Keo | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 35" | 105° 30' 48" | | | | | F-48-56-A-c |

| cầu Tỉn Keo | KX | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 24" | 105° 31' 12" | | | | | F-48-56-A-c |

| khu di tích Tỉn Keo | KX | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 32" | 105° 31' 03" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Trung Tâm | DC | xã Phú Đình | H. Định Hóa | 21° 47' 57" | 105° 32' 15" | | | | | F-48-56-A-c |

| đường tỉnh 254 | KX | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | | | 21° 50' 28" | 105° 38' 05” | 21' 48' 47" | 105° 40' 31” | F-48-56-A-d |

| xóm Cây Chám | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 50' 00" | 105° 38' 33" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Cây Sung | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 47' 59" | 105° 40' 07" | | | | | F-48-56-A-d |

| núi Chi Gu ỵ t | SV | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 49' 25" | 105° 39' 07" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Đầu | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 48' 54" | 105° 39' 49" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Đ ậ u | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 48' 09" | 105° 40' 23" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Đáy | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 48' 27" | 105° 39' 40" | | | | | F-48-56-A-d |

| khe Khuổi Chè | SV | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | | | 21° 50' 01" | 105° 38' 17” | 21° 50' 51" | 105° 39' 16" | F-48-56-A |

| xóm Khuôn Cây | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 51' 10" | 105° 33' 48" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Mơ | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 49' 45" | 105° 40' 24" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Nà Chạt | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 49' 33" | 105° 39' 46” | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Nà Diện | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 49' 15” | 105° 40' 04" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Nà P ỏ | DC | xã Phú Tiến | H. Định H óa | 21° 49' 38" | 105° 39' 40" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Nh ậ u | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 49' 38" | 105° 40' 12” | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm P ắ c Mây | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 48' 30" | 105° 40' 12" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Phố | DC | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 49' 26" | 105° 40' 06" | | | | | F-48-56-A-d |

| núi Phố Ngữ | SV | xã Ph ú Tiến | H. Định Hóa | 21° 49' 48” | 105° 39’ 00" | | | | | F-48-56-A-d |

| cầu Phố Ngữ | KX | xã Phú Tiến | H. Định Hóa | 21° 49' 13” | 105° 40' 07" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Thổm Lu ô ng | DC | xã Ph ú Tiến | H. Định Hóa | 21° 49' 23” | 105° 39' 35" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Đồng Kẻ | DC | xã Phúc Chu | H. Định Hóa | 21° 54' 56" | 105° 36' 46" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Gày | DC | xã Ph ú c Chu | H. Định H óa | 21° 55' 24" | 105° 36' 50" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Ho è n | DC | xã Phúc Chu | H. Định Hóa | 21° 54' 49” | 105° 36' 46" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Mới | DC | xã Phúc Chu | H. Định Hóa | 21° 55' 16" | 105° 37' 35" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Lom | DC | xã Phúc Chu | H. Định Hóa | 21° 55' 23" | 105° 37' 23" | | | | | F-48-56-A |

| hồ Thổm Bẻn | TV | xã Phúc Chu | H. Định Hóa | 21° 54 ' 43" | 105° 37' 44" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Cấm | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 52' 59" | 105° 39' 42" | | | | | F-48-56-A-b |

| xóm Đ ì nh | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 52' 37" | 105° 38' 39" | | | | | F-48-56-A-b |

| xóm Đồng Then | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 53' 58" | 105° 39' 28" | | | | | F-48-56-A-b |

| xóm Héo | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 53' 56" | 105° 40' 21" | | | | | F-48-56-A-b |

| xóm Mẫu | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 52' 20" | 105° 38' 43" | | | | | F-48-56-A-b |

| xóm Nà Lang | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 53' 46" | 105° 40' 19" | | | | | F-48-56-A-b |

| xóm Nà Liền | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 53’ 27" | 105° 40' 01” | | | | | F-48-56-A-b |

| xóm Nà Quẻ | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 53' 38" | 105° 39' 34" | | | | | F-48-56-A-b |

| xóm Pa Trò | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 53' 38" | 105° 38' 56" | | | | | F-48-56-A-b |

| hồ Pác Xoay | TV | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 52' 55" | 105° 40' 23" | | | | | F-48-56-A |

| xóm P ả i | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 54' 22" | 105° 39' 18" | | | | | F-48-56-A-b |

| xóm Pỉnh | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 52' 35" | 105° 38' 45" | | | | | F-48-56-A-b |

| hồ Thổm Men | TV | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 53' 06" | 105° 38' 46" | | | | | F-48-56-A |

| hồ Thổm Pín | TV | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 53' 17" | 105° 39' 47" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tổ | DC | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 52' 39" | 105° 39' 26" | | | | | F-48-56-A-b |

| núi Tổng Kh ú n | SV | xã Phượng Tiến | H. Định Hóa | 21° 52' 12" | 105° 40' 12" | | | | | F-48-56-A-b |

| xóm Bản Cọ | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 59' 05" | 105° 38' 39" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Bản Noóng | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 58' 08" | 105° 38' 34" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Bản Pấu | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 59' 15" | 105° 38' 13" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đ ă ng Mò | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 59' 32" | 105° 35' 40" | | | | | F-48-56-A |

| cầu Đăng Mò | KX | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 59' 42" | 105° 36' 04" | | | | | F-48-44-C |

| suối Đèo So | TV | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | | | 21° 58' 44" | 105° 36' 18" | 21° 58' 26" | 105° 36' 40" | F-48-56-A |

| xóm Định H oá | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 58' 59" | 105° 36' 04" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đồng Củm | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 58' 12" | 105° 37' 51" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đồng Hẩu | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 59' 38" | 105° 37' 55" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Gốc Hồng | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 58' 33" | 105° 38' 51" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khôn Câm | DC | xã Quy Kỳ | H . Định H óa | 21° 58' 14" | 105° 36' 50" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khôn Nhà | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 57' 53" | 105° 37' 02" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khuổi Tát | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 58' 32" | 105° 35' 54" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Áng | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 58' 43” | 105° 38' 38" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Kéo | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 59' 22" | 105° 38' 49" | | | | | F-48-56-A |

| hồ Nà Kéo | TV | xã Quy Kỳ | H . Định Hóa | 21° 59' 28" | 105° 38' 38” | | | | | F-48-56-A |

| hồ Nà R ì | TV | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 58' 34" | 105° 38’ 28" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Ro | DC | xã Quy Kỳ | H. Đ ịnh Hóa | 21° 59' 46" | 105° 38' 46" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Sự Thật | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 57' 06" | 105° 35' 57" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tân Hợp | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 57' 53" | 105° 38' 03“ | | | | | F-48-56-A |

| xóm Túc Duyên | DC | xã Quy Kỳ | H. Định Hóa | 21° 57' 19” | 105° 38' 25" | | | | | F -48-56-A |

| xóm Bản Giáo 2 | DC | xã Sơn Ph ú | H. Định Hóa | 21° 48' 11“ | 105° 34' 47" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Bản Thanh | DC | xã Sơn Ph ú | H. Định Hóa | 21° 49' 32" | 105° 35' 09" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Bản Trang | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 48' 39" | 105° 33' 49" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm H in | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 48' 35" | 105° 33' 22" | | | | | F-48-56-A-c |

| núi Khau Cúc | SV | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 49' 50" | 105° 34' 38" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Phẩy | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 48' 23" | 105° 35' 07" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Lương Bình | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 49' 19" | 105° 35' 25" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Nà Khuất | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 48' 55" | 105° 34' 18" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Phú Hội | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 48' 22" | 105° 33' 39" | | | | | F-48-56-A- c |

| xóm Sơn Đầu | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 48' 56" | 105° 35' 01" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Sơn Thắng | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 48' 34" | 105° 34' 34“ | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Sơn Vinh 1 | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 49' 35" | 105° 34' 29" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Sơn Vinh 2 | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 49' 29" | 105° 34' 11" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Tiếp Tế | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 48' 18" | 105° 33' 15" | | | | | F-48-56-A- c |

| xóm Trường Sơn | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 48' 52" | 105° 35' 24" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Văn Phú | DC | xã Sơn Phú | H. Định Hóa | 21° 48 ' 42" | 105° 35' 16" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Bẩy | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 53' 40" | 105° 41' 30" | | | | | F-48-56-A |

| hồ Cầu Chú | TV | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 55' 16" | 105° 41' 56" | | | | | F-48-56-A |

| sông Chợ Chu | TV | xã Tân Dương | H. Định Hóa | | | 21 “54' 49” | 105° 39' 21" | 21° 54' 12" | 105° 43' 35" | F-48-56-A |

| xóm Coóc | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 54' 26” | 105° 40' 49" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Cút | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 55' 09" | 105° 41' 56" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Kèn | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 55' 33" | 105° 41' 17" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Chay | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 55' 00" | 105° 42' 27" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tả | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 55' 24" | 105° 40' 57" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tân Phương | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 54' 51“ | 105° 42' 07" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tân Tiến 1 | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 54' 43" | 105° 39' 32" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tân Tiến 2 | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 54' 49” | 105° 39' 37" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tân Tiến 3 | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 54' 58" | 105° 40' 04" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tân Tiến 4 | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 55' 07" | 105° 40' 17" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tân Tiến 5 | DC | xã Tân Dương | H. Định Hóa | 21° 55' 23" | 105° 40' 40” | | | | | F-48-56-A |

| hồ Thẩm Khi | TV | xã Tâ n Dương | H. Định Hóa | 21° 54' 22" | 105° 40' 34" | | | | | F-48-56-A |

| núi Ba Chòm | SV | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 57' 00" | 105° 46' 12" | | | | | F-48-56-B-a |

| suối Bản Cái | TV | xã T â n Thịnh | H. Định Hóa | | | 21° 56' 35” | 105° 41' 35" | 21° 55' 41” | 105° 41 ' 28" | F-48-56-A |

| xóm Bản Màn | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 55' 59" | 105° 41' 16" | | | | | F-48-56-A |

| Bản Mù | TV | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | | | 21° 55' 55" | 105° 45' 18" | 21° 55' 37" | 105° 45' 14" | F-48-56-B-a |

| xóm Bản Pán | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 56' 17" | 105° 41' 54" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đ ồ ng Khiếu | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 57' 08" | 105° 41' 37" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đồng Muồng | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 57' 05“ | 105° 41' 46" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đồng Tốc | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 56' 46” | 105° 41' 26" | | | | | F-48-56-A |

| hồ Đồng Vang | TV | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 56' 31" | 105° 40' 55" | | | | | F-48-56-A |

| núi Kéo Pụt | SV | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 59' 24" | 105° 45' 00" | | | | | F-48-56-B-a |

| xóm Khau Lang | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 56' 27" | 105° 41' 35" | | | | | F-48-56-A |

| núi Khe Lo ó ng | SV | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 58' 48" | 105° 45' 36" | | | | | F-48-56-B-a |

| khau Khim | SV | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 57' 00” | 105° 45' 00” | | | | | F-48-56-B-a |

| núi Khuổi Bó | SV | xã T â n Thịnh | H. Định Hóa | 21° 56' 24" | 105° 45' 36" | | | | | F-48-56-B-a |

| xóm Khuổi Lừa | DC | xã T â n Thịnh | H. Định Hóa | 21° 58' 16" | 105° 44' 41" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khuổi Trai | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 56' 48" | 105° 44' 59" | | | | | F-48-56-B-a |

| núi Khuổi Trai | SV | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 56' 24" | 105° 45' 00" | | | | | F-48-56-A-b |

| xóm Làng Đúc | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 57' 21" | 105° 43' 20" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Lải | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 57' 59” | 105° 43' 59" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Ngõa | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 56' 43" | 105° 42' 19" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Làng Quàn | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 58' 03" | 105° 43' 38" | | | | | F-48-56-A |

| khuổi Lùa | TV | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | | | 21° 59' 13" | 105° 45' 29" | 21° 58' 16" | 105° 44' 42" | F-48-56-B-a |

| hồ Nà Kén | TV | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 56' 35" | 105° 42' 18” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Lẹng | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 55' 00” | 105 o 43' 42” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Pác Cập | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 56' 01” | 105° 41' 21" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Thâm Yên | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 56' 37" | 105° 41' 54" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Thịnh Mỹ 1 | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21° 55' 49" | 105° 45 ' 02" | | | | | F-48-56-B-a |

| xóm Thịnh Mỹ 3 | DC | xã Tân Thịnh | H. Định Hóa | 21 o 55' 27" | 105° 43' 44" | | | | | F -48-56-A |

| xóm Cái | DC | xã Thanh Định | H. Định Hóa | 21° 52 ' 32“ | 105° 32' 51" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Cỏ Bánh | DC | xã Thanh Định | H. Định Hóa | 21° 52' 36" | 105 o 32' 23" | | | | | F -48-56-A |

| xóm Hùng Lập | DC | xã Thanh Định | H. Định Hóa | 21° 51' 30" | 105° 33' 19" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Keo En | DC | xã Thanh Định | H. Định Hóa | 21° 52' 42" | 105 o 32' 45” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khẩu Cuộng | DC | xã Thanh Định | H. Định Hóa | 21° 52' 24” | 105° 32’ 12" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khẩu R ị | DC | xã Thanh Định | H. Định Hóa | 21° 51' 54" | 105° 33' 54" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Mao | DC | xã Thanh Định | H. Định Hóa | 21° 51' 39” | 105° 33' 17” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Piềng | DC | xã Thanh Định | H. Định Hóa | 21° 51' 13" | 105° 32' 47" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Thổm Quẩn | DC | xã Thanh Định | H. Định Hóa | 21° 51' 39" | 105° 33' 42" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Thổm Thia | DC | xã Thanh Định | H. Định Hóa | 21° 51' 23" | 105° 33' 46" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã Trung Hội | H. Định Hóa | 21° 52 ' 59" | 105° 37' 40" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đồng Mon | DC | xã Trung Hội | H. Định Hóa | 21° 51' 05" | 105° 38' 16" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Nà Khao | DC | xã Trung Hội | H. Định Hóa | 21° 52' 50° | 105° 37' 26" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Quán Vuông | DC | xã Trung Hội | H. Định Hóa | 21° 52' 17" | 105° 37' 56” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Quỳnh Hội | DC | xã Trung Hội | H. Định Hóa | 21° 52 ' 15" | 105° 37' 55" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tân Hợi | DC | xã Trung Hội | H. Định Hóa | 21° 51' 58" | 105° 37' 39" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tân Tiến | DC | xã Trung Hội | H. Định Hóa | 21° 51' 01" | 105° 38' 03" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Trung Kiên | DC | xã Trung Hội | H. Định Hóa | 21° 52' 02" | 105° 36' 58" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Vầy | DC | xã Trung Hội | H. Định Hóa | 21° 51' 55" | 105° 38' 02" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Bẩy Bung | DC | xã Trung Lượng | H. Định Hóa | 21° 49' 44" | 105° 35' 19" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm B ì nh Định | DC | xã Trung Lượng | H. Định Hóa | 21° 51' 27" | 105° 36' 06” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Hồng Lương | DC | xã Trung Lượng | H. Định Hóa | 21° 51' 10" | 105° 36' 37" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Hồng Tiến | DC | xã Trung Lượng | H. Định Hóa | 21° 51' 55" | 105° 36 ' 23” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Lương Trung | DC | xã Trung Lượng | H. Định Hóa | 21° 49' 53" | 105° 35' 38" | | | | | F-48-56-A-c |

| xóm Quang Trung | DC | xã Trung Lượng | H. Định Hóa | 21° 51' 39" | 105° 36' 38" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tân Tiến | DC | xã Trung Lượng | H. Định Hóa | 21° 51' 57" | 105° 36' 46" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Tân Vinh | DC | xã Trung Lượng | H. Định Hóa | 21° 51' 29" | 105° 36' 46” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Thẩm Tang | DC | xã Trung Lượng | H. Định Hóa | 21° 51' 01" | 105° 35' 57” | | | | | F-48-56-A |

| xóm Văn Lương | DC | xã Trung Lượng | H. Đ ịnh Hóa | 21° 50' 44" | 105° 36' 24“ | | | | | F-48-56-A |

| xóm Vũ Lương | DC | xã Trung Lượng | H. Định Hóa | 21° 50' 14" | 105° 35' 33" | | | | | F-48-56-A |

| tổ 37 | DC | TT. Chùa Hang | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 12" | 105° 49' 12" | | | | | F-48-56-D-a |

| tổ 41 | DC | TT. Chùa Hang | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 20" | 105° 49' 05" | | | | | F-48-56-D-a |

| Nhà máy Xi măng Núi Voi | KX | TT. Chùa Hang | H. Đồng Hỷ | 21 o 38' 04" | 105° 49 ' 39“ | | | | | F-48-56-D-a |

| đội 5 | DC | TT. Sông Cầu | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 45" | 105° 51' 17" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Cây Lim | DC | TT. Sông Cầu | H . Đồng H ỷ | 21° 40' 03“ | 105° 50' 48" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Chợ | DC | TT. Sông Cầu | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 20" | 105° 51' 04" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Dọc H è o | DC | TT. Sông Cầu | H . Đồng Hỷ | 21° 40' 52" | 105° 52' 21" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Dùng | TV | TT. Sông Cầu | H. Đồng Hỷ | | | 21° 40' 23” | 105° 51' 30” | 21° 39' 31" | 105° 51' 06" | F-48-56-D-a |

| suối Đèo Khế | TV | TT. Sông Cầu | H. Đồng Hỷ | | | 21° 41' 31" | 105° 53' 18" | 21° 41' 22" | 105° 52' 27" | F-48-56-D-b |

| xóm La Đành | DC | TT. Sông Cầu | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 13" | 105° 51' 12" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm La Giang | DC | TT. Sông Cầu | H. Đồng Hỷ | 21 o 41' 47" | 105° 51' 35" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm La Thông | DC | TT. Sông Cầu | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 23" | 105° 51' 20" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Linh Nham | TV | TT. Sông Cầu | H. Đồng Hỷ | | | 21 o 41' 47 " | 105° 52' 18” | 21° 41' 23" | 105° 52' 27" | F-48-56-D-a |

| suối Nà Nưa | TV | TT. Sông Cầu | H. Đồng Hỷ | | | 21° 40' 20" | 105° 50' 56" | 21° 39' 31" | 105° 51' 06” | F-48-56-D-a |

| xóm Sông Cầu | DC | TT. Sông Cầu | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 38" | 105° 51' 21" | | | | | F-48-56-D-a |

| Nông trường Sông Cầu | KX | TT. Sông Cầu | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 35" | 105° 52' 13" | | | | | F-48-56-D-a |

| đồi Tau | SV | TT. Sông Cầu | H. Đ ồng Hỷ | 21° 41' 38" | 105° 53' 11” | | | | | F-48-56-D-b |

| tổ 1 | DC | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 00" | 105° 56' 39" | | | | | F-48-56-D-d |

| tổ 3 | DC | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 43" | 105° 56' 43" | | | | | F-48-56-D-d |

| tổ 5 | DC | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 44" | 105° 56' 54“ | | | | | F-48-56-D-d |

| tổ 6 | DC | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 35“ | 105° 56' 44" | | | | | F-48-56-D-d |

| tổ 8 | DC | TT. Tr ạ i Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 19" | 105° 57' 04" | | | | | F-48-56-D-d |

| tổ 9 | DC | TT. Tr ạ i Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 11" | 105° 57' 09" | | | | | F-48-56-D-d |

| tổ 10 | DC | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 07" | 105° 57' 19" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Thành Giền | DC | xã Tiền An | TX. Quảng Yên | 20 o 55' 59" | 106° 51' 17' | | | | | F-48-82-B-a |

| núi Trũng Lều | SV | xã Tiền An | TX. Quảng Yên | 20° 57' 05" | 106° 50’ 35" | | | | | F-48-82-B-a |

| xóm Vườn Chay | DC | xã Tiền An | TX. Quảng Yên | 20° 56' 08" | 106° 50' 37" | | | | | F-48-82-B-a |

| thôn 4 | DC | xã Tiền Phong | TX. Quảng Yên | 20° 50' 58" | 106° 51' 02" | | | | | F-48-82-B-c |

| kênh Cái Tráp | TV | xã Tiền Phong | TX. Quảng Yên | 20° 49' 10’ | 106° 50 ' 27" | | | | | F-48-82-B-c |

| cửa Lạch H. | TV | xã Tiền Phong | TX. Quảng Yên | 20° 51' 37“ | 106° 51' 14" | | | | | F-48-82-B-c |

| đầm Liên Hoà | TV | xã Tiền Phong | TX. Quảng Yên | 20° 50' 18" | 106° 51' 10" | | | | | F-48-82-B-c |

| xóm 1 | DC | xã Yên Giang | TX. Quảng Yên | 20° 56' 47" | 106° 47' 55" | | | | | F-48-82-B-a |

| xóm 2 | DC | xã Yên Giang | TX. Quảng Yên | 20° 56' 40" | 106° 47 ' 33" | | | | | F-48-82-B-a |

| xóm 3 | DC | xã Yên Giang | TX. Quảng Yên | 20° 56' 37" | 106° 47' 27" | | | | | F-48-82-B-a |

| xóm 4 | DC | xã Yên Giang | TX. Quảng Yên | 20° 56' 28" | 106° 47' 32" | | | | | F-48-82-B-a |

| xóm 6 | DC | xã Yên Giang | T X . Quảng Yên | 20° 56' 30“ | 106° 46' 54" | | | | | F-48-82-B-a |

| đường Biểu Nghi - An Lão | KX | xã Y ê n Giang | TX. Qu ả ng Yên | | | 20° 56' 34" | 106° 46' 25" | 20° 56' 23" | 106° 47' 34" | F-48-82-B-a |

| đền Trần Hưng Đạo | KX | xã Yên Giang | TX. Quảng Yên | 20° 56' 48" | 106° 46' 33" | | | | | F-48-82-B-a |

| khu 1 | DC | TT. Ba Chẽ | H. Ba Chẽ | 21° 16' 19" | 107° 16’ 46" | | | | | F-48-71-B-c |

| khu 2 | DC | TT. Ba Chẽ | H. Ba Chẽ | 21° 16' 23" | 107° 16' 53" | | | | | F-48-71-B-c |

| khu 3 | DC | TT. Ba Chẽ | H. Ba Chẽ | 21° 16' 27" | 107° 17' 07" | | | | | F-48-71-B-c |

| khu 4 | DC | TT. Ba Chẽ | H. Ba Chẽ | 21° 16' 22" | 107° 17 ' 22" | | | | | F-48-71-B-c |

| khu 5 | DC | TT. Ba Chẽ | H. Ba Chẽ | 21° 16' 25" | 107° 17' 43" | | | | | F-48-71-B-c |

| khu 6 | DC | TT. Ba Chẽ | H. Ba Chẽ | 21° 16' 38" | 107° 17' 55" | | | | | F-48-71-B- c |

| khu 7 | DC | TT. Ba Chẽ | H. Ba Chẽ | 21° 16' 35" | 107° 16' 37" | | | | | F-48-71-B-c |

| chợ Ba Chẽ | KX | TT. Ba Chẽ | H. Ba Chẽ | 21° 16' 32" | 107° 16' 55" | | | | | F-48-71-B-c |

| cầu Khe Hố | KX | TT. Ba Chẽ | H. Ba Chẽ | 21° 16' 40" | 107° 17' 39" | | | | | F-48-71-B-c |

| sông Ba Chẽ | TV | xã Đạp Thanh | H. Ba Chẽ | | | 21° 16' 24" | 107° 04' 08" | 21° 19' 29" | 107° 06' 49" | F-48-71-A- c |

| thôn Bắc Cáp | DC | xã Đạp Thanh | H. Ba Chẽ | 21° 19' 26" | 107° 04' 20" | | | | | F-48-71-A-c |

| thôn Bắc Tập | DC | xã Đạp Thanh | H. Ba Chẽ | 21° 16' 39" | 107° 06' 45" | | | | | F-48-71-A-c |

| thôn Bắc Xa | DC | xã Đạp Thanh | H. Ba Chẽ | 21° 18' 54" | 107° 05' 55" | | | | | F-48-71-A-c |

| khe Cầu | TV | xã Đạp Thanh | H. Ba Chẽ | | | 21° 18' 58" | 107° 02' 17" | 21° 18' 53" | 107° 03' 21" | F-48-71-A-c |

| sông Đoắng | TV | xã Đạp Thanh | H. Ba Chẽ | | | 21° 14' 16" | 107° 06' 35" | 21° 16' 33" | 107° 05' 46" | F-48-71-A-c, F - 48-71-C-a |

| thôn Đồng Giằm | DC | xã Đạp Thanh | H. Ba Chẽ | 21° 14' 35" | 107° 09' 09" | | | | | F-48-71-C-b |

| thôn Đồng Khoang | DC | xã Đạp Thanh | H. Ba Chẽ | 21° 14' 50" | 107° 06' 38" | | | | | F-48-71-C-a |

| tổ 11 | DC | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 09" | 105° 57' 23" | | | | | F-48-56-D-d |

| tổ 14 | DC | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 37" | 105° 57' 23" | | | | | F-48-56-D-d |

| tổ 15 | DC | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 31" | 105° 57' 44" | | | | | F-48-56-D-d |

| tổ 16 | DC | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 10" | 105° 58' 09" | | | | | F-48-56-D-d |

| tổ 17 | DC | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 19" | 105° 58' 36” | | | | | F-48-56-D-d |

| đường tỉnh 269 | KX | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | | | 21° 36' 00" | 105° 56' 25" | 21° 35' 11" | 105° 58' 41" | F-48-56-D-d |

| núi Ba Chòm 1 | SV | TT. Trại Cau | H. Đ ồ ng Hỷ | 21° 36' 17" | 105° 58' 47" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Tân Lập | DC | TT. Trại Cau | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 56" | 105° 56' 20" | | | | | F-48-56-D-d |

| núi Ba Chòm | SV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 12" | 106° 00' 23" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Ba Chòm Hai | SV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 40" | 105° 59’ 53" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi B ã i Nâu | SV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 21" | 105° 58' 22" | | | | | F-48-56-D-d |

| núi Bồ Cu | SV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 19" | 106° 01' 02" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Cây Thị | DC | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 47" | 105° 58 ' 30" | | | | | F-48-56-D-d |

| núi Chỏm Vung | SV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 44" | 105° 57' 40" | | | | | F-48-56-D-d |

| nùi Đà Thiên | SV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 54" | 105° 59' 33" | | | | | F-48-56-D-b |

| suối H ố Trại | TV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | | | 21° 39' 54" | 106° 00' 44“ | 21° 38' 59" | 106° 00' 09" | F-48-57-C-a |

| xóm Hoan | DC | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 40" | 105° 59' 27” | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Hoan | SV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 19" | 105° 59' 13" | | | | | F-48-56-D-b |

| suối Hoan | TV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | | | 21° 39' 00" | 106° 00' 10" | 21° 36' 42" | 105° 57' 42" | F-48-56-D-b F-48-56-D-d |

| xóm Khe Cạn | DC | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 54" | 106° 00' 20" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Khe Cạn | TV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | | | 21° 39' 38" | 106° 01' 30" | 21 o 38' 50" | 106° 00' 16" | F-48-57-C-a |

| xóm Kim Cương | DC | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 32" | 105° 58' 01" | | | | | F-48-56-D-d |

| núi Lâu Hạ | SV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 43" | 106° 00' 32" | | | | | F-48-57-C-a |

| khe Măng | TV | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | | | 21° 36' 42" | 105° 57' 42" | 21 o 35' 47" | 105° 57' 15” | F-48-56-D-d |

| xóm Mỹ Hòa | DC | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 38" | 105° 57' 46" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Suối Găng | DC | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 33" | 105° 58' 53" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Trại Cau | DC | xã Cây Thị | H. Đồng Hỷ | 21° 35 ' 58" | 105° 57' 35" | | | | | F-48-56-D-d |

| s ông Cầu | TV | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | | | 21° 45' 17” | 105° 49' 34" | 21 o 42' 41" | 105° 48' 47” | F-48-56-B-c |

| suối Cầu Khế | TV | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | | | 21° 44' 37" | 105° 50' 10" | 21° 44' 55" | 105° 49' 52" | F-48-56-D-a |

| suối Cầu Trai | TV | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | | | 21° 44' 15 " | 105° 50’ 35" | 21° 44' 08" | 105° 49' 31" | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Vung | DC | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | 21 o 44' 47 " | 105° 49' 21 " | | | | | F-48-56-D-a |

| núi H í ch | SV | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | 21° 44' 07" | 105° 48' 56" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Ng õa | SV | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | 21 o 45' 21" | 105° 50' 26" | | | | | F-48-56-B- c |

| suối Ngõa | TV | xã Hòa Bình | H . Đồng Hỷ | | | 21° 45' 01" | 105° 50' 45" | 21° 44' 58" | 105° 49' 53" | F-48-56-D-a |

| xóm Ph ố Hích | DC | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | 21° 43' 54" | 105° 49' 36" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm T â n Đô | DC | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | 21 o 44' 28" | 105° 49' 58" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Tân Thành | DC | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | 21 o 42' 25" | 105° 48' 55" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Tân Yên | DC | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | 21 o 44' 14 " | 105° 49' 13" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Trung Thành | DC | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | 21° 43' 20" | 105° 49' 23” | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Vịt | DC | xã Hòa Bình | H. Đồng Hỷ | 21° 45’ 13" | 105° 49' 44“ | | | | | F-48-56-B-c |

| quốc lộ 1B | KX | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 39' 41" | 105° 49' 43" | 21° 37' 38" | 105° 50' 35" | F-48-56-D-a |

| X í nghiệp Bình Minh | KX | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 28” | 105° 50' 29” | | | | | F-48-56-D-a |

| Sông Cầu | TV | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 39' 22" | 105° 48' 07" | 21° 38' 57" | 105° 48' 28" | F-48-56-D-a |

| Trại Chăn nuôi Tân Thái | KX | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 25" | 105° 50' 58" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Đèo Đá | SV | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 43" | 105° 50' 57” | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Thịnh | DC | xã H óa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 48” | 105° 50' 08” | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Hưng Thái | DC | xã Hóa Thượng | H.Đồng Hỷ | 21° 38' 05" | 105° 50' 23" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Khe Cái | TV | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 4 0' 10" | 105° 48' 42" | 21' 39' 23” | 105° 48' 08“ | F-48-56-D-a |

| sông Linh Nham | TV | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 38' 31" | 105° 51' 13" | 21° 37' 39" | 105° 51' 13" | F-48-56-D-a |

| cầu Linh Nham | KX | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 10" | 105° 51' 18" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Lu ô ng | DC | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 09” | 105° 49’ 14" | | | | | F-48-56-D-a |

| Bộ tư lệnh Quân Khu I | KX | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21 o 38' 26" | 105° 50' 04" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Sơn Thái | DC | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 42" | 105° 49' 20" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Tam Thái | DC | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 11“ | 105° 50' 52" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Tân Thái | DC | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 53" | 105° 51' 08" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Tướng Quân | DC | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 06” | 105° 49' 06" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm V ả i | DC | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 55" | 105° 49' 45" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Văn Hữu | DC | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 07" | 105° 49' 31" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Việt Cường | DC | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 11" | 105° 48' 59" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Voi | SV | xã Hóa Thượng | H. Đồng Hỷ | 21 o 38' 29" | 105° 49’ 34" | | | | | F-48-56-D-a |

| quốc lộ 1B | KX | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | | | 21° 39' 35" | 105° 49' 41" | 21 o 41' 47" | 105° 51' 11" | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Chăn | DC | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | 21 o 40' 53" | 105° 50' 42" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Chao | DC | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 53" | 105° 50' 42" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Hang Cô | DC | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | 21° 42' 10" | 105° 50' 25" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Kháo | SV | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 10" | 105° 50' 11” | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Khe Nừa | TV | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | | | 21° 41' 38" | 105° 50' 24" | 21° 40' 20" | 105° 50' 56” | F-48-56-D-a |

| xóm La Thông | DC | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 36" | 105° 50' 22" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Mới | DC | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | 21 o 41' 32” | 105° 51' 11" | | | | | F-48-56-D-a |

| cầu Na Đành | KX | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 31" | 105° 50' 31" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Na Long | DC | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | 21 o 40 ' 48" | 105° 50' 09" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Phúc Thành | DC | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 07” | 105° 50' 30" | | | | | F-48-56-D-a |

| đồi Pồ Mồ | SV | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | 21° 42' 14" | 105° 49' 56" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm T ru ng Thần | DC | xã Hóa Trung | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 46” | 105° 50' 00” | | | | | F-48-56-D-a |

| đường tỉnh 259 | KX | xã Hợp Tiến | H. Đ ồ ng Hy | | | 21° 35' 10” | 105° 59' 19" | 21° 33' 53" | 106° 01' 49" | F-48-57-C-c |

| xóm Bãi Bông | DC | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 34’ 55" | 106° 01' 16" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Bãi V à ng | DC | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 59" | 106° 03’ 26" | | | | | F-48-57-C-c |

| núi B ó ng | SV | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 32' 59" | 106° 01' 51" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Cao Phong | DC | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 34' 18" | 106° 00' 32" | | | | | F-48-57-C-c |

| hồ Cập Kè | TV | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 42" | 106° 01' 02" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Đèo Bụt | DC | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 32' 05" | 106° 02 ' 29" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Đèo Hanh | DC | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 10" | 105° 59' 31” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 34' 11" | 106° 00' 53" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Đồn Tr ì nh | DC | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 33' 35" | 106° 01' 11" | | | | | F-48-57-C-c |

| núi H ố C ó c | SV | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 33' 31" | 105° 59' 36" | | | | | F-48-56-D-d |

| ga Hợp Tiến | KX | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 34' 21" | 106° 00' 56" | | | | | F-48-57-C-c |

| đèo Kéo | SV | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 31' 29" | 106° 02' 24" | | | | | F-48-57-C-c |

| đồi Khau | SV | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 34' 13" | 105° 59' 41" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Mỏ Sắt | DC | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 03” | 106° 01' 42" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Suối Ó | DC | xã Hợp Tiến | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 28" | 106° 03' 10" | | | | | F-48-57-C-c |

| hồ Ba Chân | TV | xã Huống Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 34' 57" | 105° 53' 27" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Bầu | DC | xã Huống Thượng | H.Đồng Hỷ | 21° 34' 52" | 105° 52' 06" | | | | | F-48-56-D-c |

| s ông Cầu | TV | xã Huống Thượng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 35' 35" | 105° 51' 27" | 21° 34' 31" | 105° 52' 27" | F-48-56-D-c |

| xóm Cậy | DC | xã Huống Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 34' 56" | 105° 51' 54" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Đảng | DC | xã Huống Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 19" | 105° 52' 43" | | | | | F-48-56-D-d |

| sông Đào | TV | xã Huống Thượng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 34' 31" | 105° 52' 27" | 21° 34' 50" | 105° 53' 39” | F-48-56-D-d |

| xóm Già | DC | xã Huống Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 01" | 105° 52' 55° | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Gò Chè | DC | xã Huống Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 39" | 105° 53' 02" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Hóc | DC | xã Huống Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 06" | 105° 52’ 02" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Huống Trung | DC | xã Huống Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 55" | 105° 51' 49" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Sộp | DC | xã Huống Thượng | H. Đồng Hỷ | 21° 34' 32" | 105° 52' 17" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Trám | DC | xã Huống Thượng | H. Đ ồ ng Hỷ | 21° 35' 48" | 105° 52' 19" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Ao Đậu | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 26" | 105° 51' 33" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Ao Rôm 2 | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 50" | 105° 51' 45" | | | | | F-48-56-D-a |

| dãy Cao Sơn | SV | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 45" | 105° 53' 24" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Dọc Hèo | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 52" | 105° 53' 08" | | | | | F-48-56-D-b |

| suối Đèo Khế | TV | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | | | 21 o 41' 20" | 105° 55' 04" | 21 o 41' 11" | 105° 52' 48" | F-48-56-D-b |

| xóm Hải Hà | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 39" | 105° 52' 08" | | | | | F-48-56-D-a |

| đèo Khế | SV | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21 o 41' 41" | 105° 54' 33” | | | | | F-48-56-D-b |

| cầu Khe Mo | KX | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 35" | 105° 51' 45" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Khe Mo 2 | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 57" | 105° 53' 15" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm La Đàn | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 25" | 105° 53' 47" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm La Dãy | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 15" | 105° 53' 43" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm La Đường | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 14" | 105° 5 1 ' 41" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm La Nưa | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 38 ' 42" | 105° 52' 46" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Làng Cháy | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21 o 41' 02" | 105° 53' 03" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Long Dàn | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 11" | 105° 54' 04" | | | | | F-48-56-D-b |

| đền Long Dàn | KX | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 07" | 105° 54' 03" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Mỏ | SV | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 13" | 105° 51' 34" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Thống Nhất | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 34" | 105° 55' 33” | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Tiền Phong | DC | xã Khe Mo | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 42" | 105° 52' 14" | | | | | F-48-56-D-a |

| đường tỉnh 259 | KX | xã Linh Sơ n | H. Đồng Hỷ | | | 21° 37' 16" | 105° 51' 27" | 21° 36' 20" | 105° 53' 42" | F-48-56-D-c F-58-56-D-d |

| xóm Bến Đ ò | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 25" | 105° 51' 29" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Cây Sơn | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 15" | 105° 52 45" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Cây Thị | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 55" | 105° 52' 18” | | | | | F-48-56-D-c |

| ngòi Giang | TV | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | | | 21 o 36' 14" | 105° 51' 58" | 21° 35' 37" | 105° 51' 27" | F-48-56-D- c |

| xóm Hưng Sơn | DC | xã Linh Son | H . Đồng Hỷ | 21° 37' 25" | 105° 51' 31" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Hùng Vương | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 59" | 105° 51' 20" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Khánh Hòa | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 19" | 105° 52 ' 13" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Làng Phan | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 02" | 105° 52' 37" | | | | | F-48-56-D-d |

| sông Linh Nham | TV | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | | | 21° 38' 10" | 105° 51' 18" | 21° 36' 26" | 105° 51' 06" | F-48-56-D-a, F-48-56-D-c |

| núi Long Hi | SV | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 52" | 105° 52' 21" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm M ỏ Đá | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 54" | 105° 51' 35" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Nam Sơn | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 42” | 105° 51' 54" | | | | | F-48-56-D-c |

| xóm Núi Hột | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 37’ 12" | 105° 51’ 38" | | | | | F-48-56-D-c |

| núi Quăng | SV | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 47" | 105° 52' 45" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Tân Lập | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 40” | 105° 53' 14" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Thanh Trử | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 37 04" | 105° 53' 31” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Thông Nhãn | DC | xã Linh Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 49" | 105° 52' 51" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Ao Sơn | DC | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 55" | 105° 47' 36" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Bà Đanh | DC | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 04" | 105° 48’ 06" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Bầu | SV | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 56" | 105° 47' 46" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Cà Phê | TV | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | | | 21 o 41' 42" | 105° 48' 00" | 21 o 41' 24" | 105° 47' 19" | F-48-56-D-a |

| xóm Cà Phê 1 | DC | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 51" | 105° 47' 57” | | | | | F-48-56-D-a |

| s ông Cầu | TV | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | | | 21° 42' 41 " | 105° 48' 47" | 21° 39' 22" | 105° 48' 07" | F-48-56-D-a |

| xóm Cầu M ơn | DC | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 01" | 105° 49' 14" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Cầu Mơn | TV | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | | | 21° 41' 38" | 105° 49' 48” | 21° 40' 10" | 105° 48' 42" | F-48-56-D-a |

| núi Còn Nghê | SV | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21 o 41' 11 " | 105° 47' 42" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Đãi | SV | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 42' 19" | 105° 48' 21" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Đ è o Bún | SV | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21 o 42' 11 " | 105° 49' 39” | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 46" | 105° 47 ' 38" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Gốc Đa | DC | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 38" | 105° 48' 31" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Hang Ne | DC | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 42' 02" | 105° 49' 23" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Hang Ne | SV | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21 o 41' 49 " | 105° 49' 22" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Khiểm | SV | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21 o 41' 12" | 105° 48' 29" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm La Dịa | DC | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21 o 41 ' 32“ | 105° 48' 53" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Ph ốc | SV | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 41 ' 41" | 106° 47' 42" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Theo Cày | DC | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 13" | 105° 47' 31" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Trại Cài | SV | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21 o 41' 42" | 105° 48' 33” | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Trại Cài 2 | DC | xã Minh Lập | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 14" | 105° 48' 29" | | | | | F-48-56-D-a |

| đường t ỉ nh 259 | KX | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | | | 21° 36' 2 0" | 105° 53' 42" | 21° 36' 00“ | 105° 56' 25" | F-48-56-D-d |

| xóm Ao Nang | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 02" | 105° 54' 02" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Ba Cóc | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 38" | 105° 55' 30" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm B ồ Cóc | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 44” | 105° 54' 25" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi B ồ Cóc | SV | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 30” | 105° 54' 50” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Bờ Suối | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 08" | 105° 56' 00" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Chí Son | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 30" | 105° 56' 38" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Con Phượng | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 20" | 105° 55' 42" | | | | | F-48-56-D-d |

| núi Con Phượng | SV | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 35” | 105° 55' 47" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đầm Diềm | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 46" | 105° 53' 13" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Chốc | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 05" | 105° 55' 38" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Mỏ | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 17" | 105° 56' 13" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Gốc Thị | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 34" | 105° 55' 18" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm La Quán | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 28" | 105° 54' 24" | | | | | F-48-56-D-d |

| dãy Lềnh Lồng | SV | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 23" | 105° 54' 58" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Mỹ Lập | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 17" | 105° 54' 56" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Na Chanh | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 43" | 105° 53' 49“ | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Ngòi Chẹo | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 28" | 105° 53' 58" | | | | | F-48-56-D-d |

| sông Ngòi Chẹo | TV | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | | | 21° 36' 30" | 105° 53' 45" | 21° 34' 55" | 105° 53' 43" | F-48-56-D-d |

| sông Ngòi Rồng | TV | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | | | 21° 35' 40" | 105° 56' 05" | 21° 34' 55" | 105° 53' 43" | F-48-56-D-d |

| xóm Quang Minh | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 52" | 105° 55' 24" | | | | | F-48-56-D-d |

| núi Thổ Kỳ | SV | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 49" | 105° 54' 30" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Trại Gai | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 47" | 105° 54' 45" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Trại Gião | DC | xã Nam Hòa | H. Đồng Hỷ | 21° 36' 04" | 105° 55' 07" | | | | | F-48-56-D-d |

| quốc lộ 1B | KX | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | | | 21 o 41' 47 " | 105° 51' 11" | 21° 41' 56" | 105° 53' 39" | F-48-56-D-b F-48-56-D-a |

| mỏ đá Công ty Đá ố p lát | KX | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21 o 42' 04" | 105° 53' 21" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Đồng Chuỗng | DC | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 43' 03" | 105° 53' 11" | | | | | F-48-56-D-b |

| cầu Đồng Thư | KX | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 51" | 105° 52' 15" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Thu 1 | DC | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21 o 42' 08” | 105° 52' 41” | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Gốc Đa | SV | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21 o 43' 14" | 105° 53' 22" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Gốc Quéo | SV | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 42' 30" | 105° 51' 33" | | | | | F-48-56-D-a |

| mỏ đá La Hiên | KX | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 41 ' 45" | 105° 53' 30" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Lân Tây | DC | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 57" | 105° 51' 43” | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Lân Tây | SV | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 42' 03" | 105° 51' 29" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Một | SV | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 43' 41” | 105° 52' 07” | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Nước Lạnh | SV | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21 o 43' 11" | 105° 51' 22" | | | | | F-48-56-D-a |

| cầu Quang Sơn | KX | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21 o 42' 34" | 105° 52' 10" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Xuân Quang | DC | xã Quang Sơn | H. Đồng Hỷ | 21° 42' 52" | 105° 51' 52” | | | | | F-48-56-D-a |

| phân trường 3 | DC | xã Tân Lợi | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 46" | 105° 59' 43" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Bảo Nang | DC | xã Tân Lợi | H. Đồng Hỷ | 21 o 34' 39" | 105° 58' 09" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Cầu Đã | DC | xã Tân Lợi | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 14" | 105° 58' 58" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Chàng | DC | xã Tân Lợi | H. Đồng Hỷ | 21° 34' 15" | 105° 58' 42" | | | | | F-48-56-D-d |

| đồi Đảng | SV | xã Tân Lợi | H. Đồng Hỷ | 21° 35' 06" | 105° 56' 23" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Lâm | DC | xã Tân Lợi | H. Đồng Hỷ | 21° 34' 55" | 105° 56' 24" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Na Tiếm | DC | xã Tân Lợi | H. Đồng Hỷ | 21° 34' 47" | 105° 57' 01" | | | | | F-48-56-D-d |

| núi Quần Ngựa | KX | xã Tân Lợi | H. Đồng Hỷ | 21° 34' 43" | 105° 57' 41" | | | | | F-48-56-D-d |

| suối Thái Thông | TV | xã Tân Lợi | H. Đồng Hỷ | | | 21° 37' 40" | 106° 00' 48" | 21° 35' 04" | 105° 58' 39" | F-48-56-D-d |

| đập Thống Nhất | KX | xã Tân Lợi | H. Đồng Hỷ | 21 o 34' 43 " | 105° 57' 20" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Ba Đ ì nh | DC | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21° 42' 50” | 105° 50' 00" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Bến Hang | SV | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21° 43' 46" | 105° 52' 59" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Chòi Thượng | SV | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21° 44' 47" | 105° 51' 21" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Đồi Trục | SV | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21° 44' 46" | 105° 52’ 59” | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Đồng Luông | DC | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21° 44' 05" | 105° 52' 09" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Mẫu | DC | xã T â n Long | H. Đồng Hỷ | 21° 43' 35“ | 105° 5 0' 14” | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Hang Trai | SV | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21° 44' 04" | 105° 50' 41" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Hồng Phong | DC | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21 o 45' 24" | 105° 54' 25” | | | | | F-48-56-B-d |

| núi Ke Danh | SV | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21° 45' 24" | 105° 51' 29“ | | | | | F-48-56-B-c |

| núi Khám | SV | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21° 43' 50" | 105° 49' 54" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Lân Quan | DC | x ã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21° 45' 51" | 105° 54' 43” | | | | | F-48-56-B-d |

| suối Làng Mới | TV | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | | | 21° 43' 16" | 105° 50' 55" | 21° 43' 16” | 105° 49' 43" | F-48-56-D-a |

| núi Mon Chua | SV | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21° 44' 38" | 105° 51' 47" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Ninh Nham | TV | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | | | 21° 45' 13" | 105° 55' 13" | 21° 43' 39" | 105° 52' 22" | F-48-56-B-d, F-48-56-D-a |

| xóm Nông Nhằm | DC | xã Tân Long | H. Đồng Hỷ | 21° 43' 40” | 105° 50' 47" | | | | | F-48-56-D-a |

| dãy núi Ao Trời | SV | xã V ă n Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 42' 22" | 105° 56’ 52" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Ba Quà | DC | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 36" | 105° 55' 16" | | | | | F-48-56-D-b |

| suối Bạch Giương | TV | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | | | 21° 41' 14" | 105° 55' 29" | 21° 41' 54" | 106° 59' 50" | F-48-56-B-c |

| xóm Bồ Cu | DC | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 37' 55” | 105° 56' 31" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Bù Cu | SV | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 32" | 105° 59' 05" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Cầu Mai | DC | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 52” | 105° 56' 57" | | | | | F-48-56-D-b |

| suối Cầu Mai | TV | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | | | 21° 40' 22" | 105° 58' 22 " | 21° 41 ' 17 " | 105° 56' 26" | F-48-56-D-a |

| xóm Đoàn Lâm | DC | xã Văn H á n | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 24” | 105° 57' 40" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Đoàn Lâm | SV | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 38" | 105° 57' 12" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Hỏa | DC | xã Văn H á n | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 45" | 105° 54' 12" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Hoà Khê 1 | DC | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 07" | 105° 55' 32” | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm La Đàn | DC | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 38' 43" | 105° 54' 35“ | | | | | F-48-56-D-b |

| suối Na Giang | TV | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | | | 21° 39' 18” | 105° 55' 28" | 21° 37' 22" | 105° 55' 13" | F-48-56-D-a |

| suối Ngọn Cát | TV | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | | | 21° 41' 41 " | 105° 58' 56" | 21° 42' 13" | 105° 59' 29“ | F-48-56-B-c |

| xóm Phả Lý | DC | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 13” | 105° 56' 12" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Thái Hưng | DC | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 40' 23” | 105° 55' 22" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Thịnh Đức | DC | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 39' 56" | 105° 55' 57" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Vân Há n | DC | xã Văn Hán | H. Đồng Hỷ | 21° 41' 16” | 105° 58' 04" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Bắc Lâu | SV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 45' 42" | 1 05° 51' 11" | | | | | F-48-56-B-c |

| suối Bắc Lầu | TV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 46' 15" | 105° 50' 57" | 21° 46' 42" | 105° 50' 29" | F-48-56-B-c |

| đ è o B ụ t | SV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 47' 03" | 105° 50' 21" | | | | | F-48-56-B-c |

| núi Bụt | SV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21 o 47' 36" | 105° 49' 56" | | | | | F-48-56-B-c |

| s ông Cầu | TV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 45' 17” | 105° 49' 34" | 21° 50' 48" | 105° 49' 07” | F-48-56-B-c |

| xóm Dạt | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 47' 10“ | 105° 51' 03” | | | | | F-48-56-B-c |

| suối Đèo Bụt | TV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 47' 19” | 105° 49' 57" | 21° 46’ 40" | 105° 50' 07" | F-48-56-B-c |

| núi Đình | SV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 50' 17" | 105° 48' 35" | | | | | F-48-56-B-c |

| núi Đồi Gianh | SV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 47' 26" | 105° 48' 04" | | | | | F-48-56-B-c |

| núi Hón | SV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 48' 53" | 105° 48' 49" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Khe Cạn | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21 o 45' 14" | 105° 48' 02" | | | | | F-48-56-B-c |

| suối Khe Đá | TV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 49' 04" | 105° 48' 08" | 21° 49' 17" | 105° 49' 23" | F-48-56-B-c |

| xóm Khe Đà | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 49' 09" | 105° 49' 02” | | | | | F - 48-56-B-c |

| núi Khe Đà | SV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 49' 27" | 105° 48' 47" | | | | | F-48-56-B-c |

| suối Khe Dạt | TV | xã Văn L ă ng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 46' 29" | 105° 51' 36” | 21° 47' 09" | 105° 50' 59" | F-48-56-B-c |

| suối Khe Dây | TV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 46' 54” | 105° 49' 13" | 21° 46' 44" | 105° 49' 39" | F-48-56-B-c |

| suối Khe Gia | TV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 46' 52" | 105° 48' 24” | 21° 45' 43" | 105° 49' 33" | F-48-56-B-c |

| xóm Khe Hai | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 50' 25" | 105° 49' 11" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Khe Mong | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 46' 03" | 105° 49' 01" | | | | | F-48-56-B-c |

| suối Khe My | TV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 48' 01" | 105° 48' 55" | 21° 48' 28" | 105° 50' 24" | F-48-56-B-c |

| xóm Khe Nhưng | DC | xã V ă n Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 46' 13” | 105° 49' 52" | | | | | F-48-56-B-c |

| suối Khe Nhưng | TV | xã Văn L ă ng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 46' 11" | 105° 50' 23” | 21° 46' 05" | 105° 49' 52" | F-48-56-B-c |

| xóm Khe Quân | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 45' 13” | 105° 48' 25" | | | | | F-48-56-B-c |

| đèo Khe Quân | SV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 44' 50” | 105° 48' 41 " | | | | | F-48-56-B-a |

| suối Khe Quân | TV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 45' 39" | 105° 48' 22" | 21° 45' 16" | 105° 49' 32" | F-48-56-B-c |

| núi Khe Ung | SV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 47' 08" | 105° 48' 44" | | | | | F-48-56-B-c |

| suối Khe Vầu | TV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 47' 18" | 105° 49' 45" | 21° 46' 46" | 105° 49' 51" | F-48-56-B-c |

| suối Khe Vịt | TV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | | | 21° 45' 35" | 105° 50' 50" | 21° 45' 29" | 105° 49' 42' | F-48-56-B-c |

| xóm Liên Phương | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 49' 39" | 105° 48' 36" | | | | | F-48-56-B-c |

| núi Nhà Tây | SV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21 o 46' 58” | 105° 47 ’ 55" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Tam Va | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21 o 47' 53" | 105° 50' 44" | | | | | F-48-56-B-c |

| núi Tam Va | SV | xã Văn Lăng | H. Đ ồ ng Hỷ | 21 o 48' 04" | 105° 50' 57" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Tân Lập | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 46' 30” | 105° 49' 32" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Tân S ơ n | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 46' 13" | 105° 49' 52" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Tân Thành | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 45' 27" | 105° 49' 37" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Tân Thịnh | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 45' 37" | 105° 50' 06" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Tèn | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 48' 48" | 105° 49' 59" | | | | | F-48-56-B-c |

| núi T è n | SV | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 49' 41" | 105° 50' 37" | | | | | F-48-5 6 -B-c |

| xóm Vân Khánh | DC | xã Văn Lăng | H. Đồng Hỷ | 21° 48' 19” | 105° 50' 22" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Đại Phong | DC | TT. Ba Hàng | H. Phổ Yên | 21° 25' 07" | 105° 52' 25" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Kim Th á i | DC | TT. Ba Hàng | H. Phổ Yên | 24° 24' 45" | 105° 52' 18” | | | | | F-48-68-B-a |

| đường t ỉ nh 261 | KX | TT. Bắc Sơn | H. Phổ Yên | | | 21 o 27' 04" | 105° 46' 59" | 21° 27' 21" | 105° 46' 06" | F-48-68-B-a |

| Công ty Chè Bắc Sơn | KX | TT. Bắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 27' 21" | 105° 46' 31" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Sơn Trung | DC | TT. Bắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 27' 09" | 105° 46' 45" | | | | | F-48-68-B-a |

| phân xưởng A5 | KX | TT. Bãi Bông | H. Phổ Yên | 21° 25' 50" | 105° 52' 46" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đại Cát | DC | TT. B ã i Bông | H. Phổ Yên | 21° 25' 35" | 105° 52' 43" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Phù Cầu | DC | TT. B ã i Bông | H. Phổ Yên | 21° 26' 20" | 105° 52' 41" | | | | | F-48-68-B-b |

| nhà máy Z131 | KX | TT. Bãi Bông | H. Phổ Yên | 21° 25' 23" | 105 o 52' 53” | | | | | F-48-68-B-b |

| đường tỉnh 261 | KX | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | | | 21° 24' 57" | 105° 51' 15" | 21° 25' 52" | 105° 49' 42" | F-48-68-B-a |

| xóm Ấp Ngang | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 24' 22" | 105° 49' 54" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Ba Xã | DC | xã Đắc S ơ n | H. Phổ Yên | 21 o 25' 42" | 105° 51' 07” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Bến | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 24' 25" | 105° 50' 32" | | | | | F-48-68-B-a |

| cầu Bến Đẫm | KX | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 25' 20" | 105° 50' 12" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Cây Xanh | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 25' 43" | 105° 50' 12" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Chiềng | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 24' 37" | 105° 50' 44" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Chùa 2 | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 26' 07“ | 105° 50' 42” | | | | | F-48-68-B-a |

| sông Công | TV | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | | | 21° 26' 44" | 105° 49' 48" | 21° 23' 50" | 105° 51' 04" | F-48-68-B-a |

| xóm Dương | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 24' 53" | 105° 50' 04" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đài 1 | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 26' 27" | 105° 51' 25" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đài 2 | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 26' 12” | 105° 51' 39" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đầm | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 26' 28" | 105° 50' 28" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đấp | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 24' 55" | 105° 50' 50” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Mũn | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 25' 32" | 105° 50' 39" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Tân Lập | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 25 ' 19" | 105° 50' 23" | | | | | F-48-68-B-a |

| kênh Tây | TV | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | | | 21° 26' 33" | 105° 51' 17" | 21° 25' 50" | 105° 51' 35" | F-48-68-B-a |

| xóm Th á c Nh á i | DC | xã Đắc S ơ n | H. Phổ Yên | 21° 24' 27" | 105° 50' 11" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Thần | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21° 24' 46" | 105° 50' 2 7" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Tuần | DC | xã Đắc Sơn | H. Phổ Yên | 21 o 24' 39" | 105° 50' 26" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm An Phong | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21° 23' 29" | 105° 53' 42" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Cò | DC | xã Đ ô ng Cao | H. Phổ Yên | 21° 23' 07" | 105° 53' 34" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Dỏ | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21° 22' 56" | 105° 53' 35" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Dộc | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21° 22' 20" | 105° 53' 48" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Dùa | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 2 1 o 22' 59" | 105° 54' 06" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đồi | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21° 23' 05" | 105° 53' 24" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đông | DC | xã Đ ô ng Cao | H. Phổ Yên | 21° 22' 13" | 105° 53' 57" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Đông Thượng | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21° 22' 59" | 105° 53' 44” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Nghè | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21° 22' 24" | 105° 53' 36" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Sắn | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21° 22' 53" | 105° 53' 22" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Soi | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21° 21' 59" | 105° 54' 08" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Tân Ấp | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21° 22 ' 36" | 105° 52' 55" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Tân Thành | DC | xã Đông Cao | H. Ph ổ Yên | 21° 22' 20" | 105° 52 ' 57" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Trại C ẩm La | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21° 22' 43" | 105° 53' 45" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trại Đông Hạ | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21 o 22' 15" | 105° 54’ 07" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Trung | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21 o 22' 26" | 105 o 53' 32" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Việt Cường | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21 o 22' 39" | 105 o 54' 30" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Việt Hồng | DC | xã Đông Cao | H. Phổ Yên | 21° 22' 24” | 105 o 54' 16" | | | | | F-48-68-B-d |

| bệnh viện 91 | KX | xã Đồng tiến | H. Phổ Yên | 21° 24' 48" | 105 o 51' 33" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm An Bình | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 30" | 105 o 53' 37” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Chiến Thắng | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 18" | 105 o 53' 02" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Con Trê | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 59" | 105 o 54' 20" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Dẫy | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 10” | 105 o 51' 30" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đình | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 06" | 105 o 52 ' 59" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đồng Lâm | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 26" | 105° 51' 22" | | | | | F-48-68-B-a |

| kênh Giữa | TV | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | | | 21° 25' 35" | 105° 53' 24" | 21° 24' 30" | 105° 53' 11" | F-48-68-B-b |

| xóm Hoàng Thanh | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 24' 15" | 105° 53' 57" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hoàng Vân | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 24' 33” | 105° 54' 09" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Nam | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 06" | 105° 52' 47" | | | | | F-48-68-B-b |

| ga Phổ Yên | KX | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 24' 47" | 105° 52' 31" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Quán Vã | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 44" | 105 o 51' 42" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Tân Hoa | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 24' 43” | 105 o 53' 38" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Tân Thành | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 24' 54" | 105 o 53' 55” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thái Bình | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 45" | 105 ° 53' 56" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thanh Hoa | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 00“ | 105° 53' 38" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Vinh Xương | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 24' 37" | 105 o 53' 14" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Vườn Dẫy | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 24' 59" | 105 o 53' 54" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Yên Trung | DC | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 00" | 105 o 51' 50” | | | | | F-48-68-B-a |

| Nhà máy Z131 | KX | xã Đồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 01" | 105 o 53' 43" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ấm | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 26' 01" | 105 o 52' 13" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Cống Thượng | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 26' 50" | 105 o 53' 48" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Diên | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 51" | 105° 52' 27" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đồng Bát | DC | xã Hồng Tiển | H. Phổ Yên | 21° 26' 22" | 105 o 51' 43" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đồng Sinh | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 26' 17 " | 105 o 51' 54" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Giếng | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 28' 22" | 105° 52' 37” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hắng | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 27' 20" | 105 o 53' 25" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hạnh | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 27' 14" | 105 o 53' 54" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hiệp Đồng | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 26’ 56" | 105 o 52’ 10” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Liên Minh | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 26' 26" | 105° 54' 12" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Liên Sơn | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 26' 14" | 105° 53' 42" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Mãn Chiêm | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 28' 53" | 105° 53' 03" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ngòai | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 28' 11" | 105° 52' 43" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thành Lập | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 25' 32" | 105° 52' 16" | | | | | F-48-68-B-a |

| cầu Văn Dương | KX | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 28' 60" | 105° 52' 19" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Yên Mễ | DC | xã Hồng Tiến | H. Phổ Yên | 21° 27' 38” | 105° 52' 47" | | | | | F-48-68-B-b |

| hồ Ba Chẽ | TV | xã Minh Đức | H. Phổ Yên | 21° 26' 01” | 105° 47' 41” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Ba Quanh | DC | xã Minh Đức | H. Phổ Yên | 21° 26' 01" | 105° 49' 01” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Cầu Giao | DC | xã Minh Đức | H. Phổ Yên | 21° 26' 13" | 105° 48' 48" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Chằm | DC | xã Minh Đức | H. Phổ Yên | 21° 25' 20" | 105° 47' 58" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đầm Mương | DC | xã Minh Đức | H. Phổ Yên | 21° 27' 08” | 105° 49’ 21" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đậu | DC | xã Minh Đức | H. Phổ Yên | 21° 26' 02" | 105° 48' 09" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Hồ 1 | DC | xã Minh Đức | H. Phổ Yên | 21° 26' 55” | 105° 47' 40” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Lầy | DC | xã Minh Đức | H. Phổ Yên | 21° 26' 04" | 105° 47' 30" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Tân Lập | DC | xã Minh Đức | H. Phổ Yên | 21° 25' 08" | 105° 49' 02" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Thống Thượng | DC | xã Minh Đức | H. Phổ Yên | 21° 25' 50" | 105° 49' 24" | | | | | F-48-68-B-a |

| quốc lộ 3 | KX | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | | | 21° 23' 26" | 105° 52' 13" | 21° 24' 32" | 105° 52' 15" | F-48-68-B-a |

| xóm Chùa | DC | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | 21° 24' 03" | 105° 52' 11" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đình | DC | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | 21° 24' 13” | 105° 52' 46" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đồi | DC | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | 21° 23' 30" | 105° 51' 19” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Giữa | DC | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | 21° 23' 58" | 105° 51' 49” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Giữa Thịnh | DC | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | 21° 24' 20” | 105° 51' 35" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm H ạ | DC | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | 21° 23' 38" | 105° 51' 42" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Hộ Sơn | DC | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | 21° 23' 44“ | 105° 51' 17" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Hoàng Sơn | DC | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | 21 o 24' 18" | 105° 51' 11” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Lò | DC | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | 21° 23' 01" | 105° 51' 01" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Núi | DC | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | 21° 23' 48" | 105° 52' 37" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trại | DC | xã Nam Tiến | H. Phổ Yên | 21° 23' 52" | 105° 52' 16" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm 1 | DC | xã Phúc Tân | H. Phổ Yên | 21° 32' 10" | 105° 43' 21" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 2 | DC | xã Phúc Tân | H. Phổ Yên | 21° 31' 45" | 105° 43' 32" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 3 | DC | xã Phúc Tân | H. Phổ Yên | 21° 31' 31" | 105° 44' 07” | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 5 | DC | xã Phúc Tân | H. Phổ Yên | 21° 31' 59" | 105° 44' 17" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 6 | DC | xã Phúc Tân | H. Phổ Yên | 21° 31 ’ 19" | 105° 43' 49" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 7 | DC | xã Phúc Tân | H. Phổ Yên | 21° 31' 22" | 105° 43' 24" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 8 | DC | xã Phúc Tân | H. Phổ Yên | 21° 30' 34“ | 105° 44' 22" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 10 | DC | xã Phúc Tân | H. Phổ Yên | 21° 32' 30" | 105° 41' 52" | | | | | F-48-56-C-d |

| xóm 11 | DC | xã Phúc Tân | H. Phổ Yên | 21° 32' 53" | 105° 41' 03" | | | | | F-48-56-C-d |

| hồ Núi Cốc | TV | xã Phúc Tân | H. Phổ Yên | 21° 34' 38“ | 105° 42' 07" | | | | | F-48-56-C-d |

| đường tỉnh 261 | KX | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | | | 21° 28' 52" | 105° 43' 29" | 21° 27' 20" | 105° 46' 08" | F-48-68-A-b |

| xóm Bến Đông | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 27' 40" | 105° 45' 37” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Ch ă ng | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 27' 08" | 105° 45' 25" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đầm Ban | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 27' 12" | 105° 44' 17" | | | | | F-48-68-A-b |

| sông Đất | TV | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | | | 21° 29' 56" | 105° 43' 41“ | 21° 27' 21” | 105° 47' 41" | F-48-68-A-b |

| xóm Đèo Nứa | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 25' 29" | 105° 46' 12" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đồng Muốn | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 28' 13" | 105° 45' 04” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đức Phú | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 27' 26" | 105° 46' 02" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Hạ | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 27 41" | 105° 46' 59“ | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Khe Đù | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 27' 31" | 105° 43' 30" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Nông Trường | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 29' 44" | 105° 44' 18" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Quân Cay | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 26' 29" | 105° 45' 20" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Quân Xóm | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 28' 06” | 105 o 43' 47" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Slim Lồng | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 28' 32" | 105° 45' 37” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Tân Ấp | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 29' 05" | 105 o 44' 43" | | | | | F-48-68-A-b |

| xóm Thượng | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 28' 06" | 105° 46' 14” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Trung | DC | xã Phúc Thuận | H. Phổ Yên | 21° 27' 29" | 105° 46' 40" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Bắc | DC | xã Tân Hương | H. Phổ Yên | 21° 23' 55" | 105 o 53' 49" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Cầu Tiến | DC | xã Tân Hương | H. Phổ Yên | 21° 23' 24" | 105° 52' 44" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đông | DC | xã Tân Hương | H. Phổ Yên | 21° 23' 55" | 105° 54' 07" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Gò Thông | DC | xã Tân Hương | H. Phổ Yên | 21° 22' 35" | 105° 52' 17" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Hương Đình 1 | DC | xã Tân Hương | H. Phổ Yên | 21° 23' 22” | 105 o 52' 59" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Nam | DC | xã Tân Hương | H. Phổ Yên | 21° 23' 42“ | 105 o 53' 54" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Phong Niên | DC | xã Tân Hương | H. Phổ Yên | 21° 24' 15” | 105° 53' 39" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Quang Vinh | DC | xã Tân Hương | H. Phổ Yên | 21° 22' 45" | 105 o 52' 42" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Tân Long 2 | DC | xã Tân Hương | H . Phổ Yên | 21° 23' 37" | 105 o 53' 15" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Tân Trung | DC | xã Tân Hương | H. Phổ Yên | 21 o 23' 11" | 105° 53' 17" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thành Lập | DC | xã Tân Hương | H. Ph ổ Y ê n | 21° 23' 35” | 105° 54' 14" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trinh Nữ | DC | xã Tân Hương | H. Phổ Yên | 21° 23' 15" | 105° 52’ 03" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Trung | DC | xã Tân Hương | H. Phổ Yên | 21° 23' 03" | 105° 52' 34” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trường Thọ | DC | xã Tân Hương | H. Ph ổ Yên | 21° 23' 58" | 105° 52' 54" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Xứ | DC | xã T â n Hương | H. Phổ Yên | 21° 24' 26" | 105° 53' 00" | | | | | F-48-68-B-b |

| s ông Cầu | TV | xã Tân Phú | H. Phổ Yên | | | 21° 21' 49" | 105° 54' 09" | 21° 20' 49" | 105° 53’ 05" | F-48-68-B-d |

| xóm Đinh | DC | xã Tân Phú | H. Phổ Yên | 21 o 21' 48" | 105° 52’ 57" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Hương Đình | DC | xã Tân Phú | H. Phổ Yên | 21 o 21' 14” | 105° 53' 02" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Soi Cốc | DC | xã T â n Phú | H. Phổ Yên | 21 o 20' 49" | 105° 54' 02" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Thanh Vân | DC | xã Tân Phú | H. Phổ Yên | 21° 21' 29" | 105° 53' 35" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Trại | DC | xã T â n Phú | H. Phổ Yên | 21° 21' 35” | 105° 53' 12” | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Vân Trai | DC | xã Tân Ph ú | H. Phổ Yên | 21° 21' 39" | 105° 53' 56" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Yên Gia | DC | xã Tân Phú | H. Phổ Yên | 21° 21' 55” | 105° 53' 17" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm An Bình | DC | xã Thành Công | H. Ph ổ Yên | 21° 23 ' 33" | 105° 48' 14" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm An Hoà | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 23' 49" | 105° 48' 24" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm An Miên | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 23' 37" | 105° 48' 34" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm An Thịnh | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 23' 19" | 105° 48' 07" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Ao Sen | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 22 ' 42" | 105° 46' 46° | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Bìa | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21 o 24' 43" | 105° 47' 17" | | | | | F-48-68-B-a |

| núi Bờ Lâm | SV | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 40" | 105° 49' 15" | | | | | F-48-68-B-a |

| đèo Bụt | SV | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 22' 14" | 105° 46' 16" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Cầu Dài | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 23' 10" | 105° 47' 41" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Chùa | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 23' 52“ | 105 o 47' 14" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Chùa C ỏ | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 23' 47" | 105° 48’ 37" | | | | | F-48-68-B-a |

| hồ Cơ Phi | TV | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 44” | 105° 49' 05" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đanh | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 23' 42" | 105° 47' 42” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đặt | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 23' 22" | 105° 46' 60" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đồng Đông | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 37" | 105° 47' 56" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Gò Đồn | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 15" | 105° 47' 35" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm H ạ Đạt | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 22' 37“ | 105° 46' 33" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm La Bở | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 29" | 105° 48' 45" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm La D ẹ | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 32" | 105° 48' 37" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm La Lang | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 24” | 105° 46' 46" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Long Thành | DC | xã Thành C ô ng | H. Phổ Yên | 21° 23’ 59" | 105° 48' 04” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Lũng | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21 o 24' 16" | 105° 46' 33" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Nhe | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 25' 02" | 105° 45' 42" | | | | | F-48-68-B-a |

| đèo Nhe | SV | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 45" | 105° 45' 10" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Nhội | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 23' 26" | 105° 46' 36” | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Rừng Ngại | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 15" | 105° 48' 22" | | | | | F-48-68-B-a |

| núi Sẹo Gỗ | SV | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 22' 53" | 105° 47' 28" | | | | | F-48-68-B-a |

| hồ Suối Lạnh | TV | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 24" | 105° 46' 15" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Thượng Vụ 1 | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 12" | 105° 48' 58" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Thượng Vụ 2 | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 32" | 105° 48' 57" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Tơm | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 06" | 105° 47' 19" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Vạn Phú | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 23’ 05" | 105° 46' 34" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Xuân Dương | DC | xã Thành Công | H. Phổ Yên | 21° 24' 29" | 105° 48' 13" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Xuân Hà 3 | DC | xã Thành C ô ng | H. Phổ Yên | 21° 24' 17" | 105° 48' 34" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Bíp | DC | xã Thuận Thành | H. Phổ Yên | 21° 20' 08" | 105° 52' 10" | | | | | F-48-68-B-c |

| sông Công | TV | xã Thuận Thành | H. Phổ Yên | | | 21° 20’ 29" | 105° 51' 19" | 21° 19’ 37" | 105° 53' 26” | F-48-68-B-d |

| cầu Đa Phúc | KX | xã Thuận Thành | H. Phổ Yên | 21° 19' 48" | 105° 52' 07" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã Thuận Thành | H. Phổ Yên | 21° 20' 40" | 105° 51' 54" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Đông Triều | DC | xã Thuận Thành | H. Phổ Yên | 21° 20' 38" | 105° 52' 51" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Phù Lôi | DC | xã Thuận Thành | H. Phổ Yên | 21° 19' 56" | 105° 52' 47" | | | | | F-48-68-B-d |

| xóm Thượng | DC | xã Thuận Thành | H. Phổ Yên | 21° 20' 56" | 105° 52' 22" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Triều Lai | DC | xã Thuận Thành | H. Phổ Yên | 21° 20' 31" | 105° 52' 27" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm X â y | DC | xã Thu ậ n Thành | H. Phổ Yên | 21° 21’ 01" | 105° 52' 45" | | | | | F-48-68-B-d |

| s ông Cầu | TV | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | | | 21° 24' 01" | 105° 56' 18" | 21° 22' 35" | 105° 54' 42" | F-48-68-B-b |

| xóm Cổ Pháp | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21 o 24' 07” | 105° 55' 34" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đại Tân | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 24' 20" | 105° 54' 48" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Điền Mục | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 25' 10" | 105 o 54' 33" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đông Ngàn | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 23' 26" | 105° 54' 54" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đồng Thượng | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 23' 10" | 105° 55' 24" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Giã Thù | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 23' 12" | 105° 55' 03" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Giã Trung | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 22' 56" | 105° 55' 31" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hảo Sơn | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 23' 48" | 105° 55' 56" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ma Sao | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 23' 04" | 105° 54' 37" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Nguyễn Hậu | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 23' 22" | 105° 55' 56" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Quyết Tiến | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21 o 24' 46" | 105° 54' 43" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Tân Thành | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 24' 09” | 105° 54' 51" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Tân Xuân | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 23' 20" | 105° 55' 36" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thái Cao | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 24' 35" | 105° 55' 21" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thù Lâm | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 23' 08“ | 105° 56' 05" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trung Quân | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21 o 23' 31" | 105° 55' 04" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Vân Định | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 23' 45” | 105° 55' 02" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Xuân Trù | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 23' 12" | 105° 55' 44" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Yên Trung | DC | xã Tiên Phong | H. Phổ Yên | 21° 23' 49" | 105° 56' 07” | | | | | F-48-68-B-b |

| quốc lộ 3 | KX | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | | | 21° 21' 06" | 105° 52' 10" | 21° 22' 31" | 105° 52' 15" | F-48-68-B-c |

| xóm Am Lâm | DC | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | 21° 22' 19" | 105° 51' 48" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Cẩm Trà | DC | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | 21 o 21' 11” | 105° 52' 03" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Cầu Sơn | DC | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | 21° 22 ’ 42" | 105° 51' 08" | | | | | F-48-68-B-a |

| sông Công | TV | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | | | 21° 22' 49" | 105° 51' 01" | 21° 20' 29" | 105° 51' 19" | F-48-68-B-c |

| xóm Hợp Thịnh | DC | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | 21° 21' 45" | 105° 51’ 48" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Kim Tỉnh | DC | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | 21° 21' 39” | 105° 52' 20” | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Ph ú Thịnh | DC | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | 21° 21' 22" | 105° 52' 03" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Thanh Hoa | DC | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | 21° 22' 18" | 105° 52' 22" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Thanh Xuyên | DC | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | 21° 22' 04” | 105° 52’ 22" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Thu Lỗ | DC | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | 21° 20' 53" | 105° 51' 32" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Xuân Vinh | DC | xã Trung Thành | H. Phổ Yên | 21° 21' 18" | 105° 51' 34" | | | | | F-48-68-B-c |

| xóm Ấ p | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 26” | 105° 50' 03" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Ấ p Mèn | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 10" | 105° 48' 34" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Bãi Chẩu | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 24' 27" | 105° 49' 18" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Bến Chẩy | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 42” | 105° 50' 55" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Chùa | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 35" | 105° 50' 16" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Cơ Phi | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 21” | 105° 49' 47" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Cổng Đồn | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 24' 26” | 105° 49' 38" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đình | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 14" | 105° 50' 13" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đ ồ ng Mục | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 07” | 105° 48' 59" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Đồng Sân | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 22" | 105° 48' 53" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Hạ Vụ | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 35" | 105° 49' 07" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Kim Sơn | DC | xã V ạ n Phái | H. Phổ Yên | 21° 22' 40" | 105° 49' 57” | | | | | F-48-68-B-a |

| núi Ngạng | SV | xã Vạn Ph á i | H. Phổ Yên | 21° 24' 02” | 105° 50' 01" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Ngòai | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 19" | 105° 50' 23" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Nông Vụ | DC | xã V ạ n Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 38" | 105° 49' 36" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Núi | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 16" | 105° 50' 04" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Núi Lá | DC | xã Vạn Phái | H. Ph ổ Yên | 21° 23' 03" | 105° 49' 55" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Tân Hoà | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 24' 02" | 105° 49' 17" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Trại Cang | DC | xã V ạ n Phái | H. Phổ Yên | 21° 23' 56" | 105° 49' 36" | | | | | F-48-68-B-a |

| xóm Vạn Kim | DC | xã Vạn Phái | H. Phổ Yên | 21° 22' 50" | 105° 50' 34” | | | | | F-48-68-B-a |

| quốc lộ 37 | KX | TT. Hương Sơn | H. Phú Bình | | | 21° 28' 04" | 105° 58' 01" | 21 o 26' 45" | 105° 58' 36" | F-48-68-B-b |

| xóm Đoàn Kết | DC | TT. Hương Sơn | H. Phú Bình | 21° 28' 23" | 105° 58’ 16” | | | | | F-48-68-B-b |

| cầu Đoàn Kết | KX | TT. Hương Sơn | H. Phú Bình | 21° 28' 01" | 105° 58' 08" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hòa Bình | DC | TT. Hương Sơn | H. Phú Bình | 21° 27' 39" | 105° 58' 49" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm La Sơn | DC | TT. Hương Sơn | H. Phú Bình | 21° 27' 24" | 105° 58' 15" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Làng Cả | DC | TT. Hương Sơn | H. Phú Bình | 21° 26' 56" | 105° 58' 20" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Mỹ Sơn | DC | TT . Hương Sơn | H. Phú Bình | 21 o 27' 40" | 105° 59' 38" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Nguyễn 1 | DC | TT. Hương Sơn | H. Phú Bình | 21 o 27' 21" | 105° 59' 26" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thi Đua | DC | TT. Hương Sơn | H. Phú Bình | 21° 28' 19" | 105° 58' 50" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thơm | DC | TT. Hương Sơn | H. Phú Bình | 21° 27' 07" | 105° 59' 03" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Úc Sơn | DC | TT. Hương Sơn | H. Phú Bình | 21° 28' 02" | 105° 58' 39" | | | | | F-48-68-B-b |

| cầu Úc Sơn | KX | TT. Hương Sơn | H. Phú Bình | 21° 27' 45" | 105° 58' 38" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Bàn Đạt | DC | xã Bàn Đạt | H. Phú Bình | 21° 32' 47" | 105° 55' 25" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Bờ Tấc | DC | xã Bàn Đạt | H. Phú Bình | 21° 33 ' 54" | 105° 57' 38" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Cầu Mành | DC | xã Bàn Đạt | H. Phú Bình | 21° 35' 10" | 105° 54' 57" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đá Bạc | DC | xã Bàn Đạt | H. Phú Bình | 21° 33' 39" | 105° 56' 25" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Quan | DC | x ã Bàn Đạt | H. Phú Bình | 21° 34' 16" | 105° 55' 45" | | | | | F-48-56-D-d |

| đập Đồng Trời | KX | xã Bàn Đạt | H. Phú Bình | 21° 33' 49" | 105° 55' 37" | | | | | F-48-56-D-d |

| ga Khúc Rồng | KX | xã Bàn Đạt | H. Phú Bình | 21° 34' 54" | 105° 55' 37" | | | | | F-48-56-D-d |

| sông M á ng | TV | xã Bàn Đạt | H. Phú Bình | | | 21° 32' 37” | 105° 54' 31" | 21 “32' 27" | 105° 54' 31" | F-48-56-D-d |

| xóm Nà Chặng | DC | xã Bàn Đạt | H. Phú Bình | 21° 33' 17" | 105° 55' 09" | | | | | F-48-56-D-d |

| núi Quần Ngựa | SV | xã Bàn Đạt | H. Phú Bình | 21° 34' 21” | 105° 55' 31" | | | | | F-48-56-D-d |

| núi Rừng Dốc | SV | xã Bàn Đạt | H. Phú Bình | 21° 34' 14" | 105° 57' 46" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Việt Long | DC | xã Bàn Đạt | H. Phú Bình | 21° 34' 40” | 105° 55' 11" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Chi Mê | DC | xã Bảo L ý | H. Ph ú Bình | 21° 29’ 27" | 105° 56' 58” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Cô Dạ | DC | xã Bảo Lý | H. Ph ú B ì nh | 21° 29' 37" | 105° 56' 08" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Cổ Tạ | DC | xã Bảo Lý | H. Phú Bình | 21° 30' 04” | 105° 55' 55" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Dinh | DC | xã Bảo L ý | H. Phú Bình | 21° 30' 08" | 105° 57' 40" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đại Lễ | DC | xã Bảo Lý | H. Ph ú B ì nh | 21° 28' 52” | 105° 56' 10" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hoá | DC | xã Bảo Lý | H. Ph ú Bình | 21° 30' 47” | 105° 56' 37” | | | | | F-48-56-D-d |

| sông M á ng | TV | xã Bảo L ý | H. Phú Bình | | | 21° 30' 24" | 105° 56' 04" | 21° 28' 41" | 105° 57' 09" | F-48-56-D-d F-48-68-B-b |

| xóm Mét | DC | xã Bảo Lý | H. Phú Bình | 21° 30' 52" | 105° 57' 46” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Ngược | DC | xã Bảo Lý | H. Phú Bình | 21° 29' 18" | 105° 56' 24” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Quyên | DC | xã Bảo Lý | H. Phú Bình | 21° 30' 34" | 105° 57' 29” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Thông | DC | xã Bảo Lý | H. Phú Bình | 21° 30' 48" | 105° 57' 09" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Thượng | DC | xã Bảo Lý | H. Phú Bình | 21° 30' 16" | 105° 57' 01" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Thượng Mối | DC | xã Bảo L ý | H. Ph ú Bình | 21° 30' 11" | 105° 56' 34” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Vạn Già | DC | xã Bảo Lý | H. Phú Bình | 21° 29' 04" | 105° 56' 32" | | | | | F-48-68-B-b |

| s ông Cầu | TV | xã Đào Xá | H. Phú Bình | | | 21° 32' 25" | 105° 54' 26" | 21° 30' 05" | 105° 55' 44" | F-48-56-D-d F-48-68-B-b |

| xóm Chám | DC | xã Đào Xá | H. Ph ú Bình | 21° 32' 35" | 105° 54' 50" | | | | | F-48-56-D-d |

| ngòi Chanh | TV | xã Đào Xá | H. Phú Bình | | | 21° 31' 18" | 105° 55' 59” | 21° 30' 05" | 105° 55' 45" | F-48-56-D-d |

| xóm Dẫy | DC | xã Đào Xá | H. Phú Bình | 21° 32' 24" | 105° 54' 42" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đỉnh Hạng | DC | xã Đào Xá | H. Phú Bình | 21' 30 ' 05" | 105° 54' 53” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã Đào Xá | H. Ph ú Bình | 21° 30' 37" | 105° 55' 32" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Phú Minh | DC | xã Đào Xá | H. Phú Bình | 21° 30' 13” | 105° 55' 20" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Tân Sơn | DC | xã Đào Xá | H. Phú Bình | 21° 32' 15” | 105° 54' 55" | | | | | F-48-56-D-d |

| suối Vàng | TV | xã Đào Xá | H. Phú Bình | | | 2 1 o 32' 20" | 105° 55' 52" | 21° 31' 17" | 105° 55' 26" | F-48-56-D-d |

| xóm Xuân Đào | DC | xã Đào Xá | H. Phú Bình | 21° 31' 47" | 105° 55' 15" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Bình | DC | xã Điểm Thụy | H. Phú Bình | 21° 27' 52" | 105° 54' 06" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Điềm Thụy | DC | xã Điểm Thụy | H. Phú Bình | 21° 27' 47" | 105° 55' 24" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hanh | DC | xã Đi ể m Thụy | H. Phú Bình | 21° 29' 11" | 105° 54' 37" | | | | | F-48-68-B-b |

| núi Hanh | SV | xã Điểm Thụy | H. Ph ú B ì nh | 21° 28’ 11" | 105° 53' 41" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hộ Lệnh | DC | xã Điểm Thụy | H, Phú Bình | 21° 28' 07" | 105° 54' 17" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ngọc Sơn | DC | xã Điểm Thụy | H. Phú Bình | 21° 27' 08" | 105° 55' 38" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thuần Pháp | DC | xã Điểm Thụy | H. Phú Bình | 21° 28' 20" | 105° 55' 12" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trại Trám | DC | xã Điểm Thụy | H. Phú Bình | 21° 27' 24" | 105° 55' 44” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trạng | DC | xã Điểm Thụy | H. Phú Bình | 21° 28' 37” | 105° 53' 57" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trung | DC | xã Điểm Thụy | H. Phú Bình | 21° 27' 47" | 105° 54' 32" | | | | | F-48-68-B-b |

| s ông Cầu | TV | xã Đồng Liên | H. Phú Bình | | | 21° 34' 31" | 105° 52' 27" | 21 o 32' 25" | 105° 54' 25” | F-48-56-D-d |

| xóm Đá Gân | DC | xã Đ ồ ng Liên | H. Phú Bình | 21° 34' 38” | 105° 53' 48" | | | | | F-48-56-D-d |

| cầu Đá Gân | KX | xã Đ ồ ng Liên | H. Phú Bình | 21° 34' 48" | 105° 53' 38" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Ao | DC | xã Đồng Liên | H. Phú Bình | 21° 34' 03" | 105° 53' 43" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Cão | DC | xã Đồng Liên | H. Phú Bình | 21° 34’ 18" | 105° 54’ 16" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Tâm | DC | xã Đồng Liên | H. Phú Bình | 21° 34' 37" | 105° 52’ 51" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Tân | DC | xã Đồng Liên | H. Phú Bình | 21° 33' 17" | 105° 53' 31" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Vạn | DC | xã Đồng Liên | H. Ph ú B ì nh | 21 o 33' 32" | 105° 54' 14" | | | | | F-48-56-D-d |

| sông Máng | TV | xã Đồng Liên | H. Phú Bình | | | 21° 34' 31" | 105° 52' 27" | 21 o 32' 27" | 105° 54' 31" | F-48-56-D-d |

| xóm Thùng Ong | DC | xã Đồng Liên | H. Phú Bình | 21° 34' 51“ | 105° 54' 22" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Trà Viên | DC | xã Đồng Liên | H. Phú Bình | 21° 33' 43" | 105° 53' 39" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Xuân Đám | DC | xã Đồng Liên | H. Phú Bình | 21° 32' 49" | 105° 54' 09" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm An Thành | DC | xã Dương Thành | H. Phú Bình | 21° 23' 56” | 106° 01' 11" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Đảng | DC | xã Dương Thành | H. Phú Bình | 21° 25' 39" | 106° 01' 26" | | | | | F-48-69-A-a |

| núi Đót | SV | xã Dương Thành | H. Phú Bình | 21° 25' 01" | 106° 01' 46" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Nguộn | DC | xã Dương Thành | H. Phú Bình | 21° 25' 49" | 106° 00' 51" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Núi | DC | xã Dương Thành | H. Phú Bình | 21° 25' 26" | 106° 01' 24" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Phẩm Giàng | DC | xã Dương Thành | H. Phú Bình | 21° 24' 42” | 106° 01' 02" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Phú Dương | DC | xã Dương Thành | H. Phú Bình | 21° 25' 32" | 106° 00' 36" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Quyết Thắng | DC | xã Dương Thành | H. Phú Bình | 21° 25' 26" | 106° 00' 30” | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Tiến Bộ | DC | xã Dương Thành | H. Phú Bình | 21° 25' 25" | 106° 00' 58" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Trại Thâm | DC | xã Dương Thành | H. Phú Bình | 21° 24' 33” | 106° 00' 48" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Xuốm | DC | xã Dương Thành | H. Phú Bình | 21° 24' 32" | 106° 01' 42" | | | | | F-48-69-A-a |

| s ông Cầu | TV | xã Hà Châu | H. Phú Bình | | | 21° 25' 28" | 105° 57' 24" | 21 o 24' 01" | 105° 56' 18" | F-48-68-B-b |

| xóm Củ | DC | xã Hà Châu | H. Phú Bình | 21° 25' 10” | 105° 56' 34" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đ ắ c Trung | DC | xã Hà Châu | H . Phú Bình | 21 o 24' 42" | 105° 55' 52" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đông | DC | xã Hà Châu | H. Phú Bình | 21° 24' 34" | 105° 56' 46" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hà Châu | DC | xã Hà Châu | H. Phú Bình | 21° 24' 59" | 105° 57' 01" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ngói | DC | xã Hà Châu | H. Phú Bình | 21° 25' 08" | 105° 57' 06" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Táo | DC | xã Hà Châu | H. Phú Bình | 21° 24' 27" | 105° 56' 45" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trầm Hương | DC | xã Hà Châu | H. Phú Bình | 21° 24' 31" | 105° 56' 14” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm B ì nh Định | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 25' 36" | 105° 59' 32" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ca | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 25' 08" | 105° 58' 39" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Cầu Dãi | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 26' 25" | 105° 59' 16" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ch ợ Đồn | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 26' 17” | 105° 58' 49” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Điện | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 25' 29” | 105° 58' 22” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hòa Bình | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 25' 46” | 105° 58' 29" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Kha B ì nh Lâm | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 25' 44" | 105° 59' 20” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Kha Nhi | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 25' 48” | 105° 58' 11" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Kha Thượng | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 26' 13" | 105° 58' 09" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Mai Sơn | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 26' 26" | 105° 58' 04" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ngô Trù | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 24' 52" | 105° 59' 33" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Phú Lâm | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 25' 27" | 105° 59' 46" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Soi | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 25' 16" | 105° 59' 03” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Tân Thành | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 26' 49" | 105° 58' 59" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Tây Bắc | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 26' 24" | 105° 58' 39" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trại | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 25' 11" | 105° 59' 28" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trung Tâm | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 26' 01" | 105° 58' 48" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Xi | DC | xã Kha Sơn | H. Phú Bình | 21° 25' 40" | 105° 58' 51" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Chiềng | DC | xã Lương Ph ú | H. Phú Bình | 21° 26' 35" | 105° 59' 29" | | | | | F-48-68-B-b |

| cầu Chợ Đá | KX | xã Lương Ph ú | H. Phú Bình | 21° 26' 16" | 105° 59' 25" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Lương Tạ 2 | DC | xã Lương Phú | H. Phú Bình | 21° 26' 40" | 105° 59' 52" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Lương Thái | DC | xã Lương Phú | H. Phú Bình | 21° 26' 15" | 105° 59' 52" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Lương Trình | DC | xã Lương Ph ú | H. Phú Bình | 21° 26' 57" | 105° 59' 38” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ph ú Hương | DC | xã Lương Ph ú | H. Phú Bình | 21° 26' 12" | 106° 00' 17" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Ph ú Lương | DC | xã Lương Phú | H. Phú Bình | 21° 26' 55" | 106° 00' 37" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Ph ú Mỹ | DC | xã Lương Phú | H. Phú Bình | 21° 26' 34" | 106° 00' 26" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Vi ệ t Ninh | DC | xã Lương Phú | H. Phú Bình | 21° 26' 07" | 105° 59' 35" | | | | | F-48-68-B-b |

| đường t ỉ nh 252 | KX | xã Nga My | H. Phú Bình | | | 21° 26' 15" | 105° 56' 36" | 21° 25' 31" | 105° 56' 50" | F-48-68-B-b |

| xóm An Châu | DC | xã Nga My | H. Phú Bình | 21 o 25' 23" | 105° 56' 10" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Bở Trực | DC | xã Nga My | H. Phú Bình | 21° 25' 57" | 105° 55' 58" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Cầu Cát | DC | xã Nga My | H. Phú Bình | 21° 25' 03" | 105° 55' 57" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Diệm Dương | DC | xã Nga My | H. Phú Bình | 21° 25' 46" | 105° 57' 04" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đại An | DC | xã Nga My | H. Phú Bình | 21° 25' 35" | 105° 55' 21" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Điếm | DC | xã Nga My | H. Phú Bình | 21° 26' 12” | 105° 57' 18" | | | | | F-48-68-B-b |

| kênh Đ ô ng | TV | xã Nga My | H. Phú Bình | | | 21° 26' 55" | 105° 54' 54" | 21° 24' 52" | 105° 55' 47" | F-48-68-B-b |

| xóm Đồng Hòa | DC | xã Nga My | H. Phú Bình | 21° 25' 06" | 105° 54' 53" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Kén | DC | xã Nga My | H. Phú Bình | 21° 25' 40" | 105° 56' 18” | | | | | F-48-68-B-b |

| núi Ngọc | SV | xã Nga My | H. Phú Bình | 21° 26' 49" | 105° 55' 19" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Núi Ngọc | DC | xã Nga My | H. Ph ú Bình | 21° 26' 29" | 105° 55' 12" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Phú Xuân | DC | xã Nga My | H. Phú Bình | 21° 26' 18" | 105° 55' 14" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Tam Xuân | DC | xã Nga My | H. Phú Bình | 21° 25' 38" | 105° 54' 46" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Th á i Hòa | DC | xã Nga My | H. Phú Bình | 21° 25' 07" | 105° 55’ 22” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm B ì nh Giang | DC | xã Nhã Lộng | H. Ph ú B ì nh | 21° 09' 00" | 105° 55' 21" | | | | | F-48-68-B-b |

| s ông Cầu | TV | xã Nhã Lộng | H. Phú Bình | | | 21° 29' 02" | 105° 55' 05" | 21° 28' 16" | 105° 56' 53" | F-48-68-B-b |

| xóm Chiễn | DC | xã Nhã Lộng | H . Phú Bình | 21° 08' 40" | 105° 56' 18" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hanh | DC | xã Nhã Lộng | H. Phú Bình | 21° 08' 42" | 105° 55' 23" | | | | | F-48-68-B-b |

| cầu Mây | KX | xã Nhã Lộng | H. Phú Bình | 21° 28' 21" | 105° 56' 55" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Mịt | DC | xã Nhã Lộng | H . Ph ú B ì nh | 21° 07' 60" | 105° 56' 12" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Nhã Lộng | DC | xã Nhã Lộng | H. Phú Bình | 21° 08' 09" | 105° 56' 08" | | | | | F-48-68-B-b |

| cầu Quyết Tiến | KX | xã Nhã Lộng | H. Phú Bình | 21° 28' 23" | 105° 55' 29” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Sau | DC | xã Nhã Lộng | H. Phú Bình | 21° 07 ' 55" | 105° 55’ 50" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Soi | DC | xã Nhã Lộng | H. Phú Bình | 21° 08' 30" | 105° 56' 10" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thanh Đàm | DC | xã Nhã Lộng | H. Phú Bình | 21° 08' 53" | 105° 55' 34" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trại | DC | xã Nhã Lộng | H. Phú Bình | 21° 08' 21" | 105° 55' 59” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Triều Dương | DC | xã Nhã Lộng | H. Phú Bình | 21 o 08' 42" | 105° 55' 41" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Xúm | DC | xã Nhã Lộng | H. Phú Bình | 21° 08' 06" | 105° 56' 00" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Diễn | DC | xã T â n Đức | H. Phú Bình | 21° 26' 60" | 106° 01’ 25” | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Diễn C ầu | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 27' 17" | 106° 01' 01" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Lềnh | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 26' 21" | 106° 01' 10" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Lũa | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 27' 30" | 106° 02' 40" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Ng ò Thái | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 27' 41" | 106° 02' 36" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Ngoài | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 27' 11" | 106° 01' 29" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Ngọc Lý | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 27' 11" | 106° 02' 12" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Ngọc Sơn | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 27' 02" | 106° 02' 34" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Quại | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 26' 29" | 106° 00' 57" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Quẫn | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 28' 15" | 106° 02' 07" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Tân Lập | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 26' 40" | 106° 02' 22" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Tân Thịnh | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 27' 32" | 106° 01' 46" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Vàng | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 26' 53" | 106° 01' 41" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Viên | DC | xã Tân Đức | H. Phú Bình | 21° 27' 02" | 106° 01' 48" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Cà | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 29' 07" | 106° 00' 50" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Chần Mấm | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 27' 11" | 106° 00' 39" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Đồng Ca | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 28' 00" | 106° 01' 23" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Giàn | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 29' 07" | 105° 59' 34" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Giếng Mật | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 28' 44" | 106° 01' 12" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Hân | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 2 1 o 27' 47" | 106° 00' 55" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Hậu | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 27' 20" | 106° 00' 28" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Làng Lê | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 29' 00” | 106° 01' 30" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Màng Giữa | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 28' 31" | 106° 01' 35“ | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Ng ò | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 28' 48" | 106° 00' 14" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Tè | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 27' 29" | 106° 00' 15" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thanh Lương | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 27 ' 13" | 106° 00' 11" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Trại Giữa | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 28' 43" | 106° 01' 49" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Trụ Sở | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 28' 44" | 106° 00' 38" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm U | DC | xã Tân Hòa | H. Ph ú Bình | 21° 28' 25" | 105° 59' 39” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Vàng | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 28' 51" | 106° 02’ 05" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Vàng Ngoài | DC | xã Tân Hòa | H. Phú B ì nh | 21° 28' 36" | 106° 02' 22" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Vầu | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 27' 57" | 105° 59' 57" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Vực Giảng | DC | xã Tân Hòa | H. Phú Bình | 21° 27' 51" | 106° 00’ 23" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Bằng Sơn | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 32' 48” | 105° 57' 56" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Cầu Cong | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 33' 13“ | 105° 59' 04" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Cầu Ngầm | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 32' 26" | 105° 57' 44" | | | | | F-48 - 56-D-d |

| xóm Đồng Bầu | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 32' 22” | 105° 56' 23" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Đậu | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 32' 44" | 105° 57' 16" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Tiến 1 | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 31' 22” | 105° 57' 30" | | | | | F-48-56-D-d |

| hồ Hố Cóc | TV | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 33' 41" | 105° 58' 59" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Kê | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 33' 35" | 105° 58' 34” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Kim Bảng | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 31' 51” | 105° 57' 20" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm La Tú | DC | xã Tân Khánh | H. Ph ú Bình | 21° 31' 47" | 105° 57' 57" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Làng Cả | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 33' 21“ | 105° 58' 03" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Na Ri | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21 o 33' 14" | 105° 57' 24" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Ngò | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21 o 33' 04“ | 105° 56' 51" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Nông Trường | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 31' 33" | 105° 56' 29" | | | | | F-48-56-D-d |

| nông trường Tân Khánh | KX | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 31' 39" | 105° 56' 20" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Thông | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 31' 33" | 105° 56' 58" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Trại Mới | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 31' 00“ | 105° 56' 08" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Tranh | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 33' 07" | 105° 58' 38" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Tre | DC | xã Tân Khánh | H. Phú Bình | 21° 31' 36” | 105° 57' 35" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Bạch Thạch | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 30' 30” | 105° 58' 23" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Bờ La | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 33' 05" | 105° 59' 28" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Châu | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 30' 30" | 105° 59’ 10" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đèo Khê | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 32' 45" | 105° 59' 29" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Hải Minh | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 31' 46" | 105° 59' 06" | | | | | F-48-56-D-d |

| suối Hải Minh | TV | xã Tân Kim | H. Phú Bình | | | 21° 32' 11" | 105° 59' 33" | 21° 29' 54" | 105° 57' 56" | F-48-68-B-b, F-48-68-B-d |

| xóm La Đao | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 31' 45" | 105° 58' 26” | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm La Muôi | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 32' 37" | 105° 58' 37" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Mỏn Hạ | DC | xã Tân Kim | H . Phú Bình | 21° 29' 33" | 105° 58' 28" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Mỏn Thượng | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 29' 45" | 105° 58' 00" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Na Đuốc | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 31' 07" | 105° 58' 04" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Núi Chùa | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 29' 56" | 105° 59' 22" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Quyết Tiến | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 32' 35" | 105° 58' 49” | | | | | F-48-56-D-d |

| hồ Tân Kim | TV | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 30' 20" | 105° 59' 45" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Thòng Bong | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 30' 11" | 105° 59' 08" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Trại | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 30' 59" | 105° 58' 24" | | | | | F-48-56-D-d |

| sông Trại Phong | TV | xã Tân Kim | H. Phú Bình | | | 21° 31' 58" | 105° 58' 32" | 21° 28' 57" | 105° 57' 33" | F-48-68-B-b, F-48-68-B-d |

| xóm Trạng Đài | DC | xã Tân Kim | H. Phú Bình | 21° 30' 11" | 105° 58' 14" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Xuân Lai | DC | xã T â n Kim | H. Phú Bình | 21° 29' 07” | 105° 57' 55” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Cầu Muối | DC | xã Tân Thành | H. Phú Bình | 21° 32' 28" | 106° 00' 46" | | | | | F-48-57-C-c |

| núi Dốc Đá | SV | xã T â n Thành | H. Phú Bình | 21° 31' 51" | 106° 01' 40" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Đồng Bầu Trong | DC | xã T â n Thành | H. Phú Bình | 21° 31' 40” | 106° 00' 47" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Đồng Bốn | DC | xã T â n Thành | H. Phú Bình | 21° 30' 10" | 106° 00' 50" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Hòa Lâm | DC | xã T â n Thành | H. Phú Bình | 21° 30' 21" | 106° 01' 25” | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm La Lẻ | DC | xã T â n Thành | H. Phú Bình | 21° 30' 06" | 106° 00' 07" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Nà Bì | DC | xã Tân Thành | H. Phú Bình | 21° 32' 05" | 106° 00' 56" | | | | | F-48-57-C-c |

| đập Ngọn Đồng | KX | xã Tân Thành | H. Phú Bình | 21° 30' 07" | 106° 00' 16” | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Non Tranh | DC | xã Tân Thành | H. Phú Bình | 21° 30' 46“ | 105° 59' 37" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Suối Lửa | DC | xã Tân Thành | H. Phú Bình | 21° 31’ 12" | 106° 01' 34" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Tân Yên | DC | xã Tân Thành | H. Phú Bình | 21° 32' 49" | 106° 00' 26" | | | | | F-48-57-C-c |

| xóm Trại Gạo | DC | xã T â n Thành | H. Phú Bình | 21° 29' 53" | 106° 01' 33" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Vo | DC | xã T â n Thành | H. Phú Bình | 21° 29' 45" | 106° 00' 20" | | | | | F-48-69-A-a |

| núi Các | SV | xã Thanh Định | H. Phú B ì nh | 21 o 24' 45" | 106° 00’ 38” | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Đồng Phú | DC | xã Thanh Định | H. Phú Bình | 21° 25' 58" | 106° 00' 19" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Đồng Tr o ng | DC | xã Thanh Định | H. Phú Bình | 21° 24' 57” | 106 o 00' 14" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Hoà Bình 1 | DC | xã Thanh Định | H. Ph ú Bình | 21° 24' 54" | 106° 00' 03" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Nam Hương 3 | DC | xã Thanh Định | H. Ph ú Bình | 21° 25' 54" | 106° 00' 39" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Phú Thanh 2 | DC | xã Thanh Định | H. Phú Bình | 21° 24' 27" | 105° 59' 36" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ph ú Yên | DC | xã Thanh Định | H. Phú Bình | 21° 24' 32" | 106° 00' 29" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Quán | DC | xã Thanh Định | H. Phú Bình | 21° 25' 18" | 106° 00' 04“ | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Tiền Phong | DC | xã Thanh Định | H. Phú Bình | 21° 25' 40" | 106° 00' 06" | | | | | F-48-69-A-a |

| xóm Trại M í t | DC | xã Thanh Định | H. Phú Bình | 21° 24' 53" | 106° 00' 33" | | | | | F-48-69-A-a |

| quốc lộ 37 | KX | xã Thượng Đ ì nh | H. Phú Bình | | | 21° 29' 20" | 105° 54' 34" | 21° 30' 03" | 105° 54' 08" | F-48-68-B-b, F-48-68-D-d |

| xóm B ồ ng Lai | DC | xã Thượng Đình | H. Phú Bình | 21° 29' 32" | 105° 55' 12" | | | | | F-48-68-B-b |

| s ông Cầu | TV | xã Thượng Đ ì nh | H. Phú Bình | | | 21° 31' 03" | 105° 54' 50" | 21° 29' 03" | 105° 55' 06" | F-48-68-B-b, F-48-68-D-d |

| ngòi Đóng Dõng | TV | xã Thượng Đình | H. Phú Bình | | | 21° 30' 48" | 105° 54' 01" | 21° 30' 03" | 105° 54' 41" | F-48-56-D-d |

| xóm Đồng Hà | DC | xã Thượng Đ ì nh | H. Phú Bình | 21° 29' 30" | 105° 55' 38" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Đông H ồ | DC | xã Thượng Đ ì nh | H. Phú Bình | 21° 30' 51” | 105° 55' 03" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Gò Lại | DC | xã Thượng Đ ì nh | H. Phú Bình | 21° 29' 46" | 105° 55' 34" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hàng Tài | DC | xã Thượng Đ ì nh | H. Phú Bình | 21° 29' 23” | 105° 54' 36" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hòa Bình | DC | xã Thượng Đình | H. Phú Bình | 21° 29' 14" | 105° 55' 01" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hòa Thịnh | DC | xã Thượng Đ ì nh | H. Phú Bình | 21° 29' 46" | 105° 55' 18" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Huống | DC | xã Thượng Đình | H. Phú Bình | 21° 29' 52" | 105° 54' 33" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ngọc Tâm | DC | xã Thượng Đình | H. Ph ú B ì nh | 21° 29’ 18" | 105° 53' 57" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Nhân Minh | DC | xã Thượng Đ ì nh | H. Ph ú B ì nh | 21° 29' 17" | 105° 53' 38” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Rô | DC | xã Thượng Đ ì nh | H. Phú Bình | 21° 29' 41" | 105° 54' 37" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Tân Lập | DC | xã Th ượ ng Đ ì nh | H. Phú Bình | 21° 30' 04" | 105° 54' 35” | | | | | F-48-56-D-d |

| cầu Thượng Đình | KX | xã Thượng Đ ì nh | H. Phú Bình | 21° 29' 19" | 105° 54' 35" | | | | | F-48-68-B-b |

| cầu Thượng Đình 2 | KX | xã Thượng Đình | H. Phú Bình | 21° 29' 38" | 105° 54' 26" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trại Mới | DC | xã Thượng Đ ì nh | H. Phú Bình | 21° 30' 32" | 105° 54' 58" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Vũ Chấn | DC | xã Thượng Đình | H. Phú Bình | 21° 30' 35" | 105° 54' 07" | | | | | F-48-56-D-d |

| xóm Đầm 2 | DC | xã Úc Kỳ | H. Ph ú B ì nh | 21° 26' 19” | 105° 56' 06” | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Giữa | DC | xã Úc Kỳ | H. Phú Bình | 21° 26' 53" | 105° 56' 17" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Nam 2 | DC | xã Úc Kỳ | H. Phú Bình | 21° 26' 37” | 105° 55' 49" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Soi 1 | DC | xã Úc Kỳ | H. Phú Bình | 21° 26' 36" | 105° 56' 40" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Trại | DC | xã Úc Kỳ | H. Ph ú Bình | 21° 28' 04" | 105° 56' 47" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Úc K ỳ | DC | xã Úc Kỳ | H. Phú Bình | 21° 27' 29" | 105° 56' 42" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Giữa | DC | xã Xuân Phương | H. Phú Bình | 21° 27' 08" | 105° 58’ 02" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hạnh Phúc | DC | xã Xuân Phương | H. Phú Bình | 21° 26' 50" | 105° 56' 58" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Hin | DC | xã Xuân Phương | H. Ph ú B ì nh | 21° 27' 37" | 105° 57 59" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Kiều Chính | DC | xã Xuân Phương | H. Phú Bình | 21° 28' 31" | 105° 57' 13" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Ngoài | DC | xã X u ân Phương | H. Phú Bình | 21° 27' 17" | 105° 57’ 39" | | | | | F-48-68-B-b |

| xóm Thắng Lợi | DC | xã Xuân Phương | H. Phú Bình | 21° 27' 20” | 105° 57' 00" | | | | | F-48-68-B-b |

| cầu Thác Lở | KX | TT. Đu | H. Phú Lương | 21 o 44' 04" | 105° 42' 11” | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Thọ Lâm | DC | TT. Đu | H. Phú Lương | 21° 43' 31" | 105° 42' 11” | | | | | F-48-56-C-b |

| sông Đu | TV | TT. Giang Tiên | H. Phú Lương | | | 21° 40' 04" | 105° 43' 14" | 21° 40' 21" | 105° 44' 31" | F-48-56-C-b |

| xóm Giang Khánh | DC | TT. Giang Tiên | H. Phú Lương | 21 o 41' 04" | 105° 44' 01" | | | | | F-48-56-C-b |

| tiểu khu Giang Tân | DC | TT. Giang Tiên | H. Phú Lương | 21° 40’ 30" | 105° 43' 31" | | | | | F-48-56-C-b |

| cầu Giang Tiên | KX | TT. Giang Tiên | H. Phú Lương | 21° 40' 11" | 105° 44' 19” | | | | | F-48-56-C-b |

| mỏ than Phấn M ễ | KX | TT. Giang Tiên | H. Phú Lương | 21° 40' 41" | 105° 43' 43" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm 7 | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21 o 38' 26" | 105° 45' 54" | | | | | F-48-56-D-a |

| quốc lộ 37 | KX | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | | | 21° 38' 47" | 105° 45' 22" | 21° 38' 12" | 105° 44' 37" | F-48-56-C-b, F-48-56-D-a |

| xóm Bá Sơn | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 37 ’ 44" | 105° 45' 22" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Bãi Nha | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 38' 33" | 105° 44' 47" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Bờ Đậu | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 38' 43" | 105° 45' 22" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Cây Lán | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 38' 50" | 105° 44' 51" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Cây Thị | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 39' 25" | 105° 44' 33" | | | | | F-48-56-C-b |

| núi Chùa | SV | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 38' 23" | 105° 45' 31" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Cổ Lũng | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 39' 37" | 105° 43' 58" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Đồi Chẻ | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 40' 10" | 105° 44' 50" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Đông | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 39' 45" | 105° 45' 59" | | | | | F-48-56-D-a |

| sông Đu | TV | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | | | 21° 38' 47" | 105° 46' 36" | 21° 39' 50” | 105° 43’ 44" | F-48-56-C-b, F-48-56-D-a |

| xóm Đường Goòng | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 39' 11" | 105° 44' 23" | | | | | F-48-56-C-b |

| cầu Giang Tiên | KX | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 40' 11" | 105° 44' 19" | | | | | F-48-56-C-b |

| mỏ than Khánh Hoà | KX | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 37' 44" | 105° 45' 37" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Nam Sơn | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 37' 59" | 105° 45' 32" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Phan | DC | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 39' 43" | 105° 45' 11" | | | | | F-48-56-D-a |

| cầu Phú Sơn 4 | KX | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 39' 48" | 105° 46' 21” | | | | | F-48-56-D-a |

| trại giam Ph ú Sơn 4 | KX | xã Cổ Lũng | H. Phú Lương | 21° 40' 13" | 105° 45' 36" | | | | | F-48-56-D-a |

| qu ố c lộ 3 | KX | xã Động Đạt | H. Phú Lương | | | 21° 42' 49" | 105° 43' 01" | 21° 46' 37" | 105° 42' 23" | F-48-56-A-d |

| xóm Ao Sen | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 46' 06" | 105° 42' 52" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Cầu Lân | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 43' 03" | 105° 42' 57" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Cây Châm | DC | xã Động Đạt | H. Ph ú Lương | 21° 44' 00" | 105° 41' 32" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Cây Hồng | DC | xã Động Đạt | H. Ph ú Lương | 21° 44' 49" | 105° 43' 17" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Chảo | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 43' 40" | 105° 41' 37" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Cộng Hoà | DC | xã Động Đạt | H. Ph ú Lương | 21° 46' 35" | 105° 42' 44" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Đồng Chằm | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 45' 41" | 105° 42' 21" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Đồng Nghè 2 | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 43' 36" | 105° 40' 34" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Đồng Nội | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 45' 16" | 105° 41' 49" | | | | | F-48-56-A-d |

| sông Đu | TV | xã Động Đạt | H. Phú Lương | | | 21° 41' 59” | 105° 41' 28" | 21° 43 ’ 19” | 105° 41' 59" | F-48-56-C-b |

| xóm Khe Nác | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 47' 51” | 105° 43' 23" | | | | | F-48-56-A-d |

| suối Khe Nác | TV | xã Động Đạt | H. Ph ú Lương | | | 21° 48' 01" | 105° 43' 29" | 21° 47' 09" | 105° 42' 38" | F-48-56-A-d |

| xóm Lê | DC | xã Động Đạt | H. Ph ú Lương | 21° 43' 49" | 105° 42' 21" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Mạ | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 44' 45" | 105° 42' 54" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Phố Đuổm | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 45' 17" | 105° 42' 43” | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Tân Lập | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 43’ 56” | 105° 41' 57" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Thái An | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 43' 43" | 105° 42' 33" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Vườn Thông | DC | xã Động Đạt | H. Phú Lương | 21° 44' 57" | 105° 42' 13" | | | | | F-48-56-C-b |

| suối Bến Gió | TV | xã Hợp Thành | H. Phú Lương | | | 21° 46' 05" | 105° 38' 40" | 21° 45' 52” | 105° 37' 28" | F-48-56-A-d |

| xóm Kết Thành | DC | xã Hợp Thành | H. Phú Lương | 21° 45' 40" | 105° 39' 29" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Khôn Lân | DC | xã Hợp Thành | H. Phú Lương | 21° 44' 14“ | 105° 39' 00" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Mãn Quang | DC | xã Hợp Thành | H. Phú Lương | 21° 45' 47” | 105° 38' 53" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Mới | DC | xã Hợp Thành | H. Phú Lương | 21° 45' 06" | 105° 38' 40" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Mon | DC | xã Hợp Thành | H. Phú Lương | 21° 44' 48" | 106° 38' 59" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Phú Pài | DC | xã Hợp Thành | H. Phú Lương | 21 o 46' 12" | 105° 39' 04" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Ph ú Thành | DC | xã Hợp Thành | H. Phú Lương | 21° 46' 07" | 105° 39' 24" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Tiến Bộ | DC | xã Hợp Thành | H. Ph ú Lương | 21° 45' 14” | 105° 39' 00" | | | | | F-48-56-A-d |

| núi Ton Dênh | SV | xã Hợp Thành | H. Phú Lương | 21 o 43' 44” | 105° 39' 14" | | | | | F-48-56-C-b |

| cầu Bến Gió | KX | xã Ô n Lương | H. Ph ú Lương | 21° 46' 28" | 105° 39' 22" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Cái | DC | xã Ôn Lương | H. Phú Lương | 21° 46' 55" | 105° 38' 46" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Cây Thị | DC | xã Ôn Lương | H. Ph ú Lương | 21° 46' 34" | 105° 38' 50" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Cọ | DC | xã Ô n Lương | H. Phú Lương | 21° 46' 12° | 105° 38' 47" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Đầm Rum | DC | x ã Ôn Lương | H. Phú Lương | 21° 47" 15" | 105° 39' 17" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Khau Lai | DC | xã Ôn Lương | H. Phú Lương | 21° 46' 34“ | 105° 38' 48" | | | | | F-48-56-A-d |

| cầu Mặt Trăng | KX | xã Ôn Lương | H. Phú Lương | 21° 45' 49" | 105° 37' 47" | | | | | F-48-56-A-d |

| sông Nà Dau | TV | xã Ôn Lương | H. Phú Lương | | | 21° 47' 31" | 105° 40' 33" | 21° 46' 16" | 105° 40' 04" | F-48-56-A-d |

| xóm N à Pặng | DC | xã Ôn Lương | H. Phú Lương | 21 o 46' 48" | 105° 38' 45" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Nà Tủn | DC | xã Ôn Lương | H. Phú Lương | 21° 46' 54” | 105° 39' 18" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Thôm Đông | DC | xã Ôn Lương | H. Ph ú Lương | 21° 47' 06" | 105° 38' 56" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Thôm Trung | DC | xã Ôn Lương | H. Phú Lương | 21° 48' 00" | 105° 38' 42” | | | | | F-48-56-A-d |

| quốc lộ 3 | KX | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | | | 21° 41' 16" | 105° 43' 57" | 21° 42' 49" | 105° 43' 01" | F-48-56-C-b |

| xóm Bầu 1 | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 41' 47" | 105° 42' 06" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Bầu 2 | DC | xã Ph ấ n Mễ | H. Phú Lương | 21° 41' 22" | 105° 41' 59" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Bò 1 | DC | xã Phấn Mễ | H. Ph ú Lương | 21° 41' 10" | 105° 43' 28" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Bún 2 | DC | xã Phấn Mễ | H. Ph ú Lương | 21° 40' 33" | 105° 43' 07" | | | | | F-48-56-C-b |

| núi Chúa | SV | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21 o 42 ' 11" | 105 o 41' 04” | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Cọ 1 | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21 o 42 ' 60 " | 105° 41' 58" | | | | | F-48-56-C-b |

| sông Đu | TV | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | | | 21° 43' 19" | 105° 41' 59” | 21° 40' 04" | 105° 43' 14" | F-48-56-C-b |

| xóm Giang 1 | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21 o 40' 53" | 105° 42' 34" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Giang 2 | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 40' 30" | 105° 42' 33" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Hái Hoa | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21 o 42' 06" | 105° 42' 33" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Hin | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21 o 41' 14 ” | 105° 41' 39" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Hoa 1 | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 41' 53" | 105° 42' 30” | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Hoa 2 | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 41' 23" | 105° 42' 46" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Lân 1 | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 42' 48" | 105° 42' 24" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Lân 2 | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21 o 42 ' 31 " | 105° 42' 21" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm L à ng Chò | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21 o 41' 44 " | 105° 43' 50" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Mài | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 41' 39" | 105° 43' 22" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Mỹ Khanh | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 41' 25" | 105° 43' 55" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Ngọc Tiến | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 41' 04” | 105° 41' 21" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Phố Gia 2 | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 41' 58" | 105° 43' 47" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Ph ú Sơn | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 41' 06” | 105° 42' 21“ | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Phú Y ê n | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 42' 23" | 105° 41' 52" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Rốc Mâu | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21 o 42' 42" | 105° 43' 46” | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Tân Hoà | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21° 42' 14“ | 105° 43' 36” | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Tràng Học | DC | xã Phấn Mễ | H. Phú Lương | 21 o 42 ' 33" | 105° 43' 06” | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Ao Cống | DC | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21° 43' 09" | 105° 48’ 02” | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Chang | DC | xã Ph ú Đô | H. Phú Lương | 21 o 44' 37" | 105° 47' 52" | | | | | F-48-56-D-a |

| cầu Đá | KX | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21° 43' 41" | 105° 47' 27" | | | | | F-48-56-D-a |

| đèo Khê | SV | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21° 46' 10" | 105° 47' 54" | | | | | F-48-56-B-c |

| núi Khe Ấm | SV | xã Ph ú Đô | H. Phú Lương | 21° 45' 56" | 105° 47' 17” | | | | | F-48-56-B-c |

| suối Khe Ấm | TV | xã Phú Đô | H. Phú Lương | | | 21° 46' 23" | 105° 47' 06" | 21° 45' 23" | 105° 46' 25" | F-48-56-B-c |

| suối Khe Cái | TV | xã Phú Đô | H. Phú Lương | | | 21° 45' 05" | 105° 46' 57" | 21° 42' 28" | 105° 47' 54" | F-48-56-D-a |

| suối Khe Lanh | TV | xã Phú Đô | H. Phú Lương | | | 2 1 o 43' 27" | 105° 49' 00" | 21° 43' 08" | 105° 48' 58” | F-48-56-D-a |

| xóm Khe Vàng 2 | DC | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21° 43' 17" | 105° 47' 27" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Khe Vàng 3 | DC | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21° 43' 44" | 105° 47' 15" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Lểng | TV | xã Phú Đô | H. Phú Lương | | | 21° 46' 00" | 105° 46' 07" | 21° 45' 30" | 105° 46' 24" | F-48-56-B-c |

| núi Liểng | SV | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21° 45' 41” | 105° 46' 23" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Nà Sàng | DC | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21° 46' 08" | 105° 46' 51" | | | | | F-48-56-B-c |

| nùi Péc | SV | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21° 45' 20" | 105° 47' 18" | | | | | F-48-56-B-c |

| núi Phật | SV | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21 o 44' 28" | 105° 47' 23" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Phú Bắc | DC | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21 o 44 ' 47 " | 105° 47' 23" | | | | | F-48-56-B-c |

| đèo Phú Đô | SV | xã Phú Đ ô | H. Phú Lương | 21° 45' 49" | 105° 46' 18" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Phú Đô 2 | DC | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21° 45' 47" | 105° 46' 40" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Phú Thọ | DC | xã Phú Đô | H. Phú Lương | 21° 45' 50" | 105° 47' 01" | | | | | F-48-56-B- c |

| núi Tằn Măn | SV | xã Phú Đ ô | H. Phú Lương | 21° 42' 50" | 105° 48' 34" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Vu 1 | DC | xã Ph ú Đô | H. Phú Lương | 21° 45' 13" | 105° 46' 50” | | | | | F-48-56-B- c |

| quốc lộ 37 | KX | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | | | 21° 46' 14" | 105° 40' 00” | 21° 44' 32" | 105° 41' 24" | F-48-56-A-d |

| xóm Đồng Chợ | DC | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21° 45' 32" | 105° 40' 35" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Đồng Rôm | DC | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21° 46' 10” | 105° 40' 01” | | | | | F-48-56-A-d |

| sông Đu | TV | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | | | 21° 46' 16" | 105° 40' 04" | 21° 44' 34" | 105° 41' 28" | F-48-56-A-d |

| xóm Eng | DC | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21° 44' 45” | 105° 39' 21" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Gò Bông | DC | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21° 44' 48" | 105° 39' 55" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Hiệp Hòa | DC | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21° 44’ 16" | 105° 39' 33” | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Khe Ván | DC | xã Ph ủ Lý | H. Phú Lương | 21° 47' 19" | 105° 40' 38" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Khôn Rây | DC | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21° 45' 17” | 105° 40' 25" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Nà Biểu | DC | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21 o 45' 56" | 105° 40' 38" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Nà Dau | DC | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21° 46' 43° | 105° 40' 35" | | | | | F-48-56-A-d |

| cầu Nà Lâu | KX | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21 o 45' 19" | 105° 40' 49" | | | | | F-48-56-A-d |

| xóm Nà Mọn | DC | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21° 44' 41" | 105° 40' 07" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Tân Chính | DC | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21° 44' 53" | 105° 40' 24" | | | | | F-48-56-C-b |

| núi Trang | SV | xã Phủ Lý | H. Phú Lương | 21° 44' 46" | 105° 40' 48" | | | | | F-48-56-C-b |

| quốc lộ 3 | KX | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | | | 21 o 37' 22” | 105° 47' 25" | 21° 38' 21" | 105° 45' 59" | F-48-56-D-a |

| xóm Bến Giềng | DC | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 38' 23" | 105° 47' 06" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Cao Sơn | DC | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 37' 17” | 105° 46' 36" | | | | | F-48-56-D- c |

| s ông Cầu | TV | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | | | 21° 40' 03" | 105° 47' 21" | 21° 37' 09" | 105° 48' 23" | F-48-56-D-a |

| Trường C ô ng nhân Kỹ thuật Mỏ | KX | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 38' 12" | 105° 47' 29" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Xe | DC | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 37' 39" | 105° 48' 01" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Han | SV | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 38' 35" | 105° 47' 55" | | | | | F-48-56-D-a |

| Trại giam Phú Sơn 4 | KX | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 39' 22" | 105° 46' 23” | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Quang Trung 2 | DC | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 38' 38" | 105° 47' 19" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm S ố 6 | DC | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 37' 35" | 105° 47' 11" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Số 7 | DC | x ã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 38' 01 " | 105° 46' 42” | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Sơn Cẩm | DC | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 38' 02" | 105° 47' 36" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Sơn Cẩm | SV | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 3 7’ 59" | 105° 46' 19" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Thanh Trà | DC | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 39' 39” | 105° 47' 31" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Thanh Trà 1 | DC | xã Sơn Cầm | H. Phú Lương | 21° 39' 19" | 105° 47' 00" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Bãi Bằng | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21 o 42' 52" | 105° 44' 23" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Cây Thị | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21° 42' 45" | 105° 46' 19” | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Đan Khê | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21° 42' 53" | 105° 46' 34" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Đồng Chùa | TV | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | | | 21° 42 ' 49” | 105° 45' 31" | 21° 42' 26" | 105° 46' 43" | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Danh | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21° 42 59" | 105° 45' 20" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Lường | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21° 43' 28" | 105° 46' 20" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Đồng Lường | TV | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | | | 21° 43' 44" | 105° 46' 39” | 21° 43' 15" | 105° 46' 20" | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Tâm | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21° 44' 19” | 105° 45' 44" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Đồng Tâm | TV | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | | | 21° 45' 19” | 105° 45' 41" | 21 ° 44' 41 ” | 105° 45' 55" | F-48-56-D-a |

| xóm Đồng Tiến | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21° 45' 21" | 105° 45' 49" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Gốc Cọ | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21° 43' 53" | 105° 45' 59" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Gốc Gạo | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21° 42 ' 15” | 105° 47' 23" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Khe Cái | TV | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | | | 21° 44' 41" | 105° 45' 55" | 21° 41' 54" | 105° 47' 09" | F-48-56-D-a |

| xóm Khe Cốc | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21° 42 ' 39" | 105° 44' 38" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Minh Hợp | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21 o 43' 16” | 105° 44' 37" | | | | | F-48-56-C-b |

| xóm Ngòai Tranh | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21° 41' 52" | 105° 46' 42” | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Thôm Găng | DC | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | 21° 42' 25" | 105° 45' 36" | | | | | F-48-56-D-a |

| suối Thôm Găng | TV | xã Tức Tranh | H. Phú Lương | | | 21 o 42 21" | 105° 46' 11" | 21° 42' 21" | 105° 47' 03" | F-48-56-D-a |

| xóm Bình Long | DC | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21° 40' 46" | 105° 44' 44" | | | | | F-48-56-C-b |

| s ông Cầu | TV | xã V ô Tranh | H. Phú Lương | | | 21° 41' 40" | 105° 47' 03” | 21° 40' 01” | 105° 47' 23" | F-48-56-D-a |

| xóm Cầu Bình | DC | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21° 41' 31" | 105° 44' 35" | | | | | F-48-56-C-b |

| suối Cầu Dạt | TV | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | | | 21° 42' 19" | 105° 45' 07" | 21° 40' 28" | 105° 45' 13" | F-48-56-D-a |

| xóm Liên Đồng | DC | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21 o 40' 42" | 105° 46' 28" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Liên Hồng 3 | DC | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21 o 41' 11" | 105° 46' 11" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Liên Hồng 7 | DC | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21° 40' 46" | 105° 45' 43” | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Lim | SV | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21° 41' 47" | 105° 46' 25" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Phú Lương | DC | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 2 1 o 40' 12" | 105° 46' 31" | | | | | F-48-56-D-a |

| trại giam Phú Sơn 4 | KX | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21° 39' 49" | 105° 46' 29" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Thống Nhất | DC | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21° 40' 36" | 105° 47' 04” | | | | | F-48-56-D-a |

| cầu Thống Nhất | KX | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21° 40' 19” | 105° 45' 30" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Toàn Thắng | DC | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21° 41' 21” | 105° 47’ 11" | | | | | F-48-56-D-a |

| núi Trà Lâu | SV | xã V ô Tranh | H. Phú Lương | 21° 40' 58" | 105° 46' 57" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Trung Thành | DC | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21° 41' 33" | 105° 45' 23" | | | | | F-48-56-D-a |

| xóm Việt Hưng | DC | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | 21 o 41' 47 " | 105° 44' 32“ | | | | | F-48-56-C-b |

| suối Xoan Đào | TV | xã Vô Tranh | H. Phú Lương | | | 21° 41' 13" | 105° 45' 52" | 21° 41' 40" | 105 o 47' 03" | F-48-56-D-a |

| quốc lộ 3 | KX | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | | | 21° 49' 56" | 105° 42' 59" | 21° 46' 36" | 105° 42' 24" | F-A-56-A-d |

| xóm An Thắng | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 49' 37" | 105° 41' 22" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Ao Then | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 50' 20" | 105° 42' 29" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Ba Tư | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 49' 41" | 105° 42' 34" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Cây Khế | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21 o 49' 19" | 105° 41' 42” | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm C â y Trẹo | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 47' 33” | 105° 42' 02" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Đá Mài | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 49' 34" | 105° 42' 00" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Đồng Chùa | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 46' 59" | 105° 41' 49" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Gia Trống | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 48' 36" | 105° 42' 00" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Gốc Vải | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 46' 37" | 105° 42' 04" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Hạ | DC | xã Yên Đ ổ | H, Phú Lương | 21° 47' 53" | 105° 40' 41” | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Hang Thắm | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 48' 26" | 105° 43’ 58" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Hin | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 4 7' 35" | 105° 42' 54” | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Kẻm | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21 o 47' 44 " | 105 o 42' 52“ | | | | | F-A-56-A-d |

| núi Khau Luông | SV | xã Yên Đ ổ | H. Phú Lương | 21 o 49' 21" | 105° 43' 22" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Khe Mác | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 48' 32" | 105° 44' 06" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Khe Thượng | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 46' 19" | 105° 41' 46" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Khe Trì | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 48' 40" | 105° 43' 59" | | | | | F-A-56-A-d |

| cầu Khôn Lồng | KX | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 48' 32" | 105° 41' 02" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Lang | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21 o 47' 17 " | 105° 42' 11" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Lũng Cuội | DC | xã Yên Đ ổ | H. Phú Lương | 21° 48' 30" | 105° 43' 46" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Phố Trào | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 47' 46" | 105° 42' 32" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Thẩm Trào | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 49' 49" | 105° 42' 22“ | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Thanh Thế | DC | xã Yên Đ ổ | H. Phú Lương | 21 o 47' 17" | 105° 41' 42" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Thượng | DC | xã Yên Đổ | H. Phú Lương | 21° 48' 35" | 105° 41' 07" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Trung | DC | xã Yên Đ ổ | H. Phú Lương | 21° 48' 25" | 105° 40' 41" | | | | | F-A-56-A-d |

| núi Ao Đồng | SV | xã Yên L ạ c | H. Phú Lương | 21 o 49 ' 02 " | 105° 45' 08” | | | | | F-A-56-B-c |

| sông Ao Đồng | TV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | | | 21° 49' 04" | 105° 45' 36" | 21° 48' 05" | 105° 44' 20” | F - A-56-B-c, F-A-56-A-d |

| xóm Ao Lác | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21 o 46' 3 1" | 105° 45' 19" | | | | | F-A-56-B-c |

| xóm Cầu Đá | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 46' 28" | 105° 46' 02" | | | | | F-A-56-B-c |

| xóm Cây Thị | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 46' 41" | 105° 46' 14" | | | | | F-A-56-B-c |

| xóm Đẩu | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 47' 41" | 105° 44' 48" | | | | | F-A-56-A-d |

| núi Đèo Bụt | SV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 48' 09" | 105° 46' 35" | | | | | F-A-56-B-c |

| xóm Đồng Bòng | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21 o 44' 33" | 105 o 44' 40" | | | | | F-A-56-C-b |

| xóm Đồng Mỏ | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 47' 42” | 105° 45' 43" | | | | | F-A-56-B-c |

| suối Đồng Xiêm | TV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | | | 21° 48' 04" | 105° 45' 36” | 21° 47' 06" | 105° 45' 47” | F-A-56-B-c |

| núi Gianh | SV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 48' 33" | 105° 45' 29" | | | | | F-A-56-B-c |

| đèo Gianh | SV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 48' 36" | 105° 46' 01" | | | | | F-A-56-B-c |

| núi Hang Xa | SV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 47' 22" | 105° 46' 23" | | | | | F-A-56-B-c |

| núi Kim Lan | SV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 44' 16" | 105° 44' 02" | | | | | F-A-56-C-b |

| xóm Làng Lớn | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 47' 10" | 105° 45' 36" | | | | | F-A-56-B-c |

| suối Lũng Cùng | TV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | | | 21° 46' 37" | 105° 45' 50" | 21° 45' 11" | 105° 44' 35" | F-A-56-B-c |

| xóm Mương Gằng | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 46' 44" | 105° 45' 43" | | | | | F-A-56-B-c |

| xóm Nà Mụ | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 45' 36" | 105° 43' 44" | | | | | F-A-56-A-d |

| đèo Nam | SV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 46' 59" | 105° 45' 11" | | | | | F-A-56-B-c |

| núi Nhà Tây | SV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 46' 57” | 105° 46' 11" | | | | | F-A-56-B-c |

| xóm Ó | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 48' 07" | 105° 44' 33" | | | | | F-A-56-A-d |

| đèo Ó | SV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 48' 11" | 105 o 45' 25" | | | | | F-A-56-B-c |

| đèo Ông Đông | SV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 47' 38” | 105° 45’ 22" | | | | | F-A-56-B-c |

| núi Tán | SV | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 48' 14" | 105° 45' 27" | | | | | F-A-56-B-c |

| xóm Tiên Thông A | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 46' 34" | 105 o 45' 04" | | | | | F-A-56-B-c |

| xóm Tiên Thông B | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 46' 19" | 105° 44' 13" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Yên Thủy 1 | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21 o 45' 58” | 105° 44' 31“ | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Yên Thủy 2 | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 45' 18" | 105° 44' 10" | | | | | F-A-56-A-d |

| xóm Yên Thủy 5 | DC | xã Yên Lạc | H. Phú Lương | 21° 43' 50" | 105° 44' 18" | | | | | F-A-56-C-b |

| quốc lộ 3 | KX | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | | | 21° 52' 57" | 105° 46' 11“ | 21° 49' 56" | 105° 42' 59" | F-48-56-B-a, F-48-56-A |

| xóm Ba Họ | DC | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21° 50' 10" | 105° 45' 11" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Ba Luồng | DC | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21° 53' 49" | 105° 46' 01" | | | | | F-48-56-B-a |

| hồ Bình Dương | TV | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21° 51' 29" | 105° 44' 01" | | | | | F-48-56-A |

| sông Chợ Chu | TV | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | | | 21° 52 ’ 57" | 105° 46' 12" | 21° 54' 12" | 105° 43' 35" | F-48-56-B-a F-48-56-A |

| núi Đan Đen | SV | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21° 51' 31" | 105° 45' 35" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Đồng Danh | DC | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21° 50' 35" | 105° 43' 12" | | | | | F-48-56-A |

| sông Đồng Giang | TV | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | | | 21° 50' 47" | 105° 43' 39" | 21° 52' 28" | 105° 44' 45" | F-48-56-A |

| xóm Đồng K è m 4 | DC | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21° 52' 41" | 105° 43' 55“ | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đông Phú 1 | DC | xã Yên Ninh | H, Phú Lương | 21° 52' 19" | 105° 44' 24" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đông Phú 2 | DC | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21° 52 ' 59" | 105° 44' 13" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Khe Khoang | DC | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21° 54' 11° | 105° 45' 40" | | | | | F-48-56-B-a |

| núi Khôn Thung | SV | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21° 52' 00“ | 105° 45' 30" | | | | | F-48-56-B-c |

| khau Khưu | SV | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21 o 54’ 34" | 105° 45' 28" | | | | | F-48-56-B-a |

| xóm Làng Muông | DC | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21 o 53' 53" | 105° 44' 46" | | | | | F-48-56-B-a |

| hồ P á c Nho | TV | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21° 52' 49” | 105° 43' 56" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Suối Bốc | DC | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21 o 52' 41" | 105° 45' 36" | | | | | F-48-56-B-a |

| xóm Suối Hang | DC | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21 o 52' 01" | 105° 44' 46" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Yên Phú | DC | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | 21° 51' 36 " | 105° 44' 10" | | | | | F-48-56-A |

| sông Yên Trạch | TV | xã Yên Ninh | H. Phú Lương | | | 21° 52' 22" | 105° 43' 24" | 21° 52' 28" | 105° 44' 45" | F-48-56-A |

| xóm Bài Kinh | DC | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21 o 52' 05" | 105° 41' 46" | | | | | F-A-56-A |

| xóm B ả n C á i | DC | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 50' 59” | 105° 40' 03" | | | | | F-A-56-A |

| núi Chu Pa | SV | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 52' 22" | 105° 40' 20" | | | | | F-48-56-A |

| hồ Cỏ Tẳng | TV | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 52' 23“ | 105° 42' 00" | | | | | F-48-56-A |

| xóm Đin Đeng | DC | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 52' 06” | 105° 42' 12" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Đông Quốc | DC | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 52' 01" | 105° 43' 16" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Héo | DC | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 51' 29” | 105° 40' 26" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Khau Đu | DC | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 51' 36" | 105° 42' 18” | | | | | F-A-56-A |

| xóm Khôn Cươm | DC | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 51' 04” | 105° 41' 42" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Kh ô n Lặng | DC | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 49' 55" | 105° 40' 41" | | | | | F-A-56-A |

| hồ Nà Liên | TV | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 51' 48" | 105° 40' 47" | | | | | F-48-56-A |

| xóm N à Mẩy | DC | xã Yên Tr ạ ch | H. Phú Lương | 21 o 50' 53" | 105° 40' 55" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Nà Pháng | DC | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 50' 28” | 105 o 40' 12" | | | | | F-A-56-A |

| xóm Nông | DC | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 52' 23" | 105° 42' 22" | | | | | F-A-56-A |

| hồ Thôm Căng | TV | xã Yên Trạch | H. Phú Lương | 21° 51’ 43" | 105° 43' 06" | | | | | F-48-56-A |

| tổ Cổ Rồng | DC | TT. Đình Cả | H. Võ Nhai | 21° 38' 00” | 106° 04' 38" | | | | | F-48-57-A-c |

| cầu Đình Cả | KX | TT . Đ ì nh C ả | H. Võ Nhai | 21 ”45' 07" | 106° 04' 26“ | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Làng Lường | DC | TT . Đình Cả | H. Võ Nhai | 21° 45' 25" | 106° 03' 37" | | | | | F-48-57-A- c |

| cầu Rắn | KX | TT. Đình Cả | H. Võ Nhai | 21° 45' 04" | 106° 03' 54" | | | | | F-48-57-A-c |

| tổ Tiền Phong | DC | TT. Đình Cả | H. Võ Nhai | 21° 45' 38" | 106° 04’ 18" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm An B ì nh | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 39' 29" | 106° 11' 36" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm An Long | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 39' 29" | 106° 10' 38” | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Bậu | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 39' 05" | 106° 11' 01” | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Bứa | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 37' 35" | 106° 10' 10" | | | | | F-48-57-C-b |

| núi Cạm Lợn | SV | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 40' 18" | 106° 09' 50” | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Cây Trôi | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 39' 05" | 106° 10' 48" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Chiến Thắng | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 39' 42" | 106° 09’ 54" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Chịp | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 37' 37" | 106° 11' 02" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Chùa | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 37' 58" | 106° 10' 12” | | | | | F-48-57-C-b |

| đèo Duối | SV | xã Bình Long | H. V õ Nhai | 21° 37' 37" | 106° 10' 39" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Đại Long | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 39' 46" | 106° 10' 34" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Đông Tiến | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 39' 57" | 106° 09' 41" | | | | | F-48-57-C-b |

| đèo Giao | SV | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 40' 13" | 106° 09’ 24" | | | | | F-48-57-C-b |

| núi Hang Ố c | SV | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 38' 24" | 106° 10' 33” | | | | | F-48-57-C-b |

| núi Lân Vong | SV | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 38' 42" | 106° 09' 56" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Long Thành | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 40' 05" | 106° 10’ 56" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Nà Đăm | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 39' 20" | 106° 09' 39" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Nà Sọc | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21 o 39' 14" | 106° 09' 53” | | | | | F-48-57-C-b |

| suối Nậm Cam | TV | xã Bình Long | H. Võ Nhai | | | 21 o 37 ' 23" | 106° 11' 42" | 21° 36' 29" | 106° 10' 44" | F-48-57-C-d |

| xóm Ót Dải | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 39' 20" | 106° 10' 54" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Phố | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 38' 45" | 106° 11' 05" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Quảng Phúc | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 37' 53" | 106° 10' 44“ | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Trại Rẽo | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 39' 41” | 106° 11' 15“ | | | | | F-48-57-C-b |

| sông Trung | TV | xã Bình Long | H. Võ Nhai | | | 21° 39' 13” | 106° 09' 35” | 21° 38' 41" | 106° 11' 22" | F-48-57-C-b |

| xóm Vẽn | DC | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 39' 07" | 106° 10' 13" | | | | | F-48-57-C-b |

| núi Xuất T á c | SV | xã Bình Long | H. Võ Nhai | 21° 40' 46" | 106° 11' 13" | | | | | F-48-57-C-b |

| x ó m Bình Sơn | DC | xã Cúc Đường | H. Võ Nhai | 21° 46' 04" | 105 o 58' 40" | | | | | F-48-56-B-d |

| suối Bốc | TV | xã Cúc Đường | H. Võ Nhai | | | 21° 47' 28" | 105° 59' 31" | 21° 46' 19” | 105° 58' 19" | F-48-56-B-d |

| suối Đồng Heo | TV | xã Cúc Đường | H. Võ Nhai | | | 21° 45' 41" | 105° 57' 02" | 21° 44' 18" | 105° 56' 21" | F-48-56-b-d, F-48-56-B-b |

| xóm Lam Sơn | DC | xã Cúc Đường | H. Võ Nhai | 21 o 46' 20" | 105° 58' 29" | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm Lân Thia | DC | xã Cúc Đường | H. Võ Nhai | 21° 47' 08" | 105° 57' 43" | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm Mỏ Ch ì (khu B) | DC | xã Cúc Đường | H. Võ Nhai | 21° 44' 5 0" | 105° 57' 55” | | | | | F-48-56-D-b |

| suối Nh ỏ | TV | xã Cúc Đường | H. Võ Nhai | | | 21° 46' 45" | 105° 59' 24" | 21° 46' 21" | 105° 58' 59" | F-48-56-B-d |

| xóm Nước Hai | DC | xã Cúc Đường | H. Võ Nhai | 21° 45' 17" | 105° 57’ 00" | | | | | F-48-56-B-d |

| suối Tin Khau | TV | xã Cúc Đường | H. Võ Nhai | | | 21° 45' 36" | 105° 58' 59" | 21° 45' 58" | 105° 58' 37" | F-48-56-B-d |

| xóm Trường Sơn | DC | xã Cúc Đường | H. Võ Nhai | 21° 45' 38" | 105° 57' 27” | | | | | F-48-56-B-d |

| đường tỉnh 242 | KX | xã D â n Tiến | H. Võ Nhai | | | 21° 40’ 30" | 106° 06’ 39" | 21 o 40' 01" | 106° 09' 26" | F-48-57-C-a, F-48 - 57-C-b |

| xóm Ba Phiêng (Ba Ph i êng) | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 39' 41" | 106° 08' 59" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Bặc Hà | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 37' 37" | 106° 07' 02" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Bắc Phong | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 40' 58" | 106° 07' 49“ | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Chẽ | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 39' 04" | 106° 08’ 07" | | | | | F-48-57-C-b |

| núi Chỏm Vung | SV | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 37' 33” | 106° 08' 28" | | | | | F-48-57-C-b |

| suối Đá Mài | TV | xã D â n Tiến | H. Võ Nhai | | | 21° 38' 07" | 106° 07' 01" | 21° 37' 56" | 106° 06' 00" | F-48-57-C-a |

| xóm Đoàn Kết | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 39' 51" | 106° 08' 27" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Đồng Chuối | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 40' 11" | 106° 07' 44" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Đồng Quán | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 39' 16" | 106° 07' 50' | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Đồng Rã | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 41' 37" | 106° 08' 18" | | | | | F-48-57-C-b |

| suối Đồng Voi | TV | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | | | 21° 37' 59" | 106° 06' 53" | 21° 38' 12“ | 106° 05' 56" | F-48-57-C-b |

| xóm Đồng Vòi | DC | xã D â n Tiến | H. Võ Nhai | 21° 38' 47" | 106° 09' 29" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Giang | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 38' 49" | 106° 05' 56" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Hang Huyện | SV | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 40' 09" | 106° 06' 47" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Lân Vai | SV | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 40' 24" | 106° 07' 40" | | | | | F-48-57-C-b |

| núi L â n Vong | SV | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 38' 42" | 106° 09' 56” | | | | | F-48-57-C-b |

| suối Làng Giang | TV | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | | | 21° 39' 32" | 106° 07' 46" | 21° 39' 06" | 106° 05' 07” | F-48-57-C-b |

| xóm Làng Mười | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 38' 12" | 106° 07' 01" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm M ỏ B ễ n | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 42' 22" | 106° 07' 06" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Mọ Yên | SV | xã D â n Tiến | H. Võ Nhai | 21° 40’ 08” | 106° 08' 28" | | | | | F-48-57-C-b |

| núi N ở | SV | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 39' 14" | 106° 08' 55" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Núi Lền | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 41' 12" | 106° 06' 47” | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Phương Bá | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 39' 36" | 106° 07' 37" | | | | | F-48-57-C-b |

| hồ Quán Chẽ | TV | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 38' 31" | 106° 07' 32" | | | | | F-48-57-C-b |

| sông Rong | TV | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | | | 24° 40' 26" | 106° 06' 36" | 21° 39' 13" | 106° 09' 35" | F-48-57-C-b |

| xóm Tân Tiến | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 41' 08" | 106° 07' 09" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Thân Dáng | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21 o 42' 11" | 106° 07' 45" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Th ị nh Khánh | DC | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 39 ' 58" | 106° 07' 19" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Voi Đầm | SV | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | 21° 40' 32" | 106° 06' 54" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Voi Đằm | TV | xã Dân Tiến | H. Võ Nhai | | | 21° 42' 09" | 106° 07' 52” | 21° 40' 36" | 106° 07' 13” | F-48-57-C-b |

| quốc lộ 1B | KX | xã La Hiên | H. Võ Nhai | | | 21° 41' 56” | 105° 53' 39” | 21° 43' 65" | 105° 58' 19" | F-48-56-D-b |

| núi Ao Trời | SV | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21 o 42' 47 " | 105° 58' 02" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Ba Làng | SV | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 43' 30” | 105° 55' 57" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Cây Bòng | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 44' 15" | 105° 55' 04” | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Cây Thị | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 45' 15" | 105° 55' 40" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Con Hổ | SV | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 42' 25" | 105° 53' 46" | | | | | F-48-56-D-b |

| suối Đát | TV | xã La Hiên | H. Võ Nhai | | | 21° 43' 57" | 105° 55' 38" | 21 o 41 ' 42" | 105° 55' 00" | F-48-56-D-b |

| xóm Đồi Sim | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 43' 10" | 105° 57' 05" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Đồng Đình | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 42' 23" | 105° 55' 58" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Đồng Dong | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 43' 34" | 105° 54' 40" | | | | | F-48-56-D-b |

| cầu Gát | KX | xã La Hiên | H . Võ Nhai | 21° 43' 18" | 105° 57' 21" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Giai | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 44' 00" | 105° 56' 00" | | | | | F-48-56-D-b |

| đồi Gốc Đa | SV | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 43' 15" | 105° 54' 43" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Hang Hon | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 42' 09” | 105° 55' 29" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Hiên Minh | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21 o 42' 48" | 105° 55' 47" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Khôn Vạc | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 42' 53" | 105° 54' 27" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm La Đồng | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 43' 16" | 105° 56' 35” | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm La Thê | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 43' 16" | 105° 56' 55" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Lân Hồng | SV | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 43' 35" | 105° 57' 17" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Lang Lai | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 43' 16" | 105° 57' 54" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Lịch Sơn | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 43' 33” | 105° 55' 12" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Phố | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21 o 42' 01" | 105° 54' 49" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Thắm Bao | SV | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 44' 37" | 105° 56' 11" | | | | | F-48-56-D-b |

| nhà máy Xi m ă ng La Hiên | KX | xã La Hiên | H, Võ Nhai | 21° 42' 02" | 105° 54' 05" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Xuân Hoà | DC | xã La Hiên | H. Võ Nhai | 21° 42' 52" | 105° 56' 03" | | | | | F-48-56-D-b |

| quốc lộ 1B | KX | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | | | | | | | |

| đèo Bụt | SV | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21 o 13' 47" | 105° 56' 21“ | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Cây Hồng | DC | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 44' 24" | 106° 02' 28" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Chiềng | DC | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 45' 18" | 106° 02' 56" | | | | | F-A-57-A-c |

| núi Cộc | SV | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 43' 23" | 105° 58' 42" | | | | | F-48-56-D-b |

| đèo Cút | SV | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 14' 08" | 105° 57' 30" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Đá | DC | xã Lâu Th ượ ng | H. Võ Nhai | 21° 43' 37" | 105° 58' 50" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Đồng Chăn | DC | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 44' 37" | 106° 03' 70“ | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Hang | DC | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 43' 52" | 106° 00' 21" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm La Hóa | DC | xã Lâu Thượng | H. V õ Nhai | 21° 43' 51" | 106° 01' 13" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm La Mạ | DC | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 44 ' 38" | 106° 02' 02" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Lân C hì | SV | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 44' 21" | 105° 59' 28" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Lân Cùng | SV | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 44' 43" | 105° 59' 22" | | | | | F-48-56-D-b F-48-57-D-b |

| núi Lân Vâu | SV | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 44' 06" | 105° 59' 56" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Làng Lai | SV | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21 o 44 ' 32" | 105° 58' 49" | | | | | F-48-56-D-b |

| dãy núi Lò Sén | SV | xã Lâu Thượng | H. V õ Nhai | 21 o 44' 12" | 105° 58' 30" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Mạ Cao | DC | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 43' 59" | 106° 01' 31" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Mỏ Hánh | SV | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 44' 54" | 106° 01' 21" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Mỏ Hánh | TV | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | | | 21° 44' 55" | 106° 04' 00" | 21° 44' 38” | 106° 00' 11" | F-48-56-A-c, F-48-56-C-a |

| xóm Nà Dương | DC | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 44' 52" | 106° 02' 45" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Non Ghẹo | DC | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 44' 25" | 106° 01' 39" | | | | | F-48-57-C-a |

| xí nghiệp Phương Đông | KX | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 43' 45° | 105° 58' 26" | | | | | F-48-56-D-b |

| xóm Trúc Mai | DC | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 43' 48" | 105° 59' 11" | | | | | F-48-56-D-b |

| cầu Trúc Mai | KX | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 43' 39" | 105° 58' 53" | | | | | F-48-56-D-b |

| núi Vệ Đồ | SV | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 43' 03" | 105° 58' 51" | | | | | F-48-56-D-b |

| đèo Vương | SV | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 14' 25" | 105° 58' 24” | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Yên Ngựa | DC | xã Lâu Thượng | H. Võ Nhai | 21° 44' 13" | 106° 00' 50" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Búa | TV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | | | 21° 39' 32" | 106° 03 ' 20" | 21° 38' 32" | 106° 03' 15" | F-48-57-C-a |

| núi Cây Bam | SV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 42' 30" | 106° 01' 09” | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Chúc Mai | SV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 43' 08" | 105° 59' 47" | | | | | F-48-56-D-b |

| suối Dao | TV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | | | 21° 39' 19" | 106° 04' 02" | 21° 38' 20" | 106° 03' 29" | F-48-57-C-a |

| suối Đá Mài | TV | xã Li ê n Minh | H. Võ Nhai | | | 21° 38' 59" | 106° 03' 01" | 21° 36' 51" | 106° 04' 20” | F-48-57-C-a |

| núi Đồng Xa | SV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 42' 02” | 106° 02' 05" | | | | | F-48-57-C-a |

| đèo Giang | SV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 09' 31" | 106° 00' 04“ | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Gò Dài | SV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 43' 02" | 106° 00' 23" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Hang Cốc | SV | xã Li ê n Minh | H. Võ Nhai | 21° 43’ 30" | 106° 00' 19" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm K ẹ | DC | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 40' 16” | 106° 04' 42" | | | | | F-48-57-C-a |

| đèo Kẹ | SV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 09' 56" | 105° 59' 28" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Khôn Đã | DC | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 40' 25" | 106° 03' 50" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Kh ô n Nang | DC | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 43' 10" | 106° 01' 53" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Kh ô n Nang | TV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | | | 21 o 42' 46" | 106° 00' 04" | 21° 43' 17" | 106° 02' 42" | F-48-57-C-a |

| suối Khôn Ngòai | TV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | | | 21 o 42 ' 20" | 106 o 00' 49" | 21° 41' 29” | 106° 01’ 06" | F-48-57-C-a |

| suối Khôn Phung | TV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | | | 21° 42' 21" | 106° 00' 11" | 21° 41' 29” | 106° 01' 06" | F-48-57-C-a |

| đèo Lác | SV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21 o 38' 23" | 106° 04' 41" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Máng Lợn | DC | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 37' 49” | 106° 04' 40” | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Nác | DC | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 38' 50" | 106° 04' 14” | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Ngọc Mỹ | DC | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21 o 41' 47” | 106° 03' 29" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Nhâu | DC | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 41' 33" | 106° 01' 08" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Nhâu | SV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 41' 60" | 106° 01' 26" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Nhầu | TV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | | | 21 o 41' 29" | 106° 01' 06" | 21° 41' 18" | 106° 02' 52” | F-48-57-C-a |

| xóm Nho | DC | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 41' 04" | 106° 04' 07" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Nho | TV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | | | 21° 41' 18" | 106° 02' 52" | 21° 41' 07" | 106° 04' 37" | F-48-57-C-a |

| xóm Suối Trám | DC | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21° 39' 13" | 106° 02' 30" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Thôm | DC | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21 o 41' 26" | 106° 03' 44" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Tr á m | TV | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | | | 21° 39 ' 51" | 106' 01' 36” | 21° 38' 59” | 106° 03' 01" | F-48-57-C-a |

| xóm Vang | DC | xã Liên Minh | H. Võ Nhai | 21 o 41' 24" | 106° 02' 20" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Bản Đãi | TV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | | | 21° 53' 06" | 106 o 04' 37" | 21° 52' 37" | 106° 03' 18" | F-48-57-A-a |

| xóm Bản Nưa | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 52' 30" | 106° 04' 38" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Bản Rãi | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 53' 10" | 106° 04' 35” | | | | | F-48-57-A-a |

| xóm Cái | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 52' 07” | 106° 03' 40" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Chang | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 51' 57" | 106° 04' 10” | | | | | F-48-57-A-c |

| núi Cuối Sen | SV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 50' 46" | 106° 05’ 56" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Hạ Lương | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 52' 08" | 106° 06' 27" | | | | | F-48-57-A-c |

| núi Khau Chó M õ | SV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 53' 25" | 106° 03' 24" | | | | | F-48-57-A-a |

| núi Khuổi Én | SV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 52' 27" | 106° 05' 45" | | | | | F-48-57-A-c |

| khau Khuổi Hoa | SV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 51' 49" | 106° 05' 18“ | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Khuổi Un | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nh ai | 21° 53' 01" | 106° 05' 26" | | | | | F-48-57-A-a |

| khau Khuổi Ú n | SV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 52' 24" | 106° 06' 08" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Nà Bon | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 50' 20" | 106° 05' 10" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Nà Hấu | DC | xã Nghinh Tường | H . Võ Nhai | 21° 49' 50" | 106° 05' 28" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Nà Ràm | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 52' 39" | 106° 03' 19" | | | | | F-48-57-A-a |

| suối Nghinh Tường | TV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | | | 21° 50' 12" | 106° 05' 27" | 21° 53' 01" | 106° 02' 02" | F-48-56-A-c, F-48-56-B-b |

| xóm Nhầu | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 50' 55" | 106° 04' 59" | | | | | F-48-57-A-c |

| núi Pe Ka | SV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 54' 52" | 106° 07' 36" | | | | | F-48-57-A-b |

| suối Sen | TV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | | | 21° 50’ 35" | 106° 06' 36" | 21° 50' 13" | 106° 05' 49" | F-48-57-A-c |

| xóm Thôm Phung | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 52' 03" | 106° 02' 57" | | | | | F- 48-57-A-C |

| xóm Thôm Thao | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 51' 18” | 106° 04' 22" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Thượng Lương | DC | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 54' 11" | 106° 05’ 50" | | | | | F-48-57-A-a |

| suối Thượng Lương | TV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | | | 21° 53' 56" | 106° 05' 34" | 21° 53' 24" | 106° 05' 18" | F-48-57-A-a |

| khu ổ i Ún | TV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | | | 21 o 53’ 10" | 106° 05' 53" | 21° 53' 06” | 106° 04' 37" | F-48-57-A-a |

| núi Xa | SV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 55' 13" | 106° 05' 11" | | | | | F-48-57-A-a |

| núi Xa Hon | SV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 50' 01" | 106° 05' 13" | | | | | F-48-57-A-c |

| núi Xa Khang | SV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21 o 56' 11" | 106° 05' 03" | | | | | F-48-57-A-a |

| núi Xa Khôn | SV | xã Nghinh Tường | H. Võ Nhai | 21° 54' 48" | 106° 07' 45" | | | | | F-48-57-A-a |

| xóm Ảu | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21 o 46' 17" | 106° 07' 26" | | | | | F-48-57-A-d |

| xóm Ba Nhất | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 44' 30" | 106° 06' 39" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Cạn | TV | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | | | 21° 46' 05" | 106° 04' 58" | 21° 45' 17" | 106° 04' 42" | F-48-57-A-c |

| xóm Cao Biền | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 48' 13" | 106° 05' 16" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Cao Lầm | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21 o 45' 21” | 106° 05' 13" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Cầu Vẽ | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 45' 59" | 106° 05' 28” | | | | | F-48-57-A-c |

| núi Cơ | SV | xã Phú T h ượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 08” | 106° 08' 46" | | | | | F-48-57-A-d |

| núi Con Voi | SV | xã Phú Thượng | H . Võ Nhai | 21° 46' 55" | 106° 07' 00” | | | | | F-48-57-A-c |

| cầu Đình Cả | KX | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 45' 06" | 106° 04' 26" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Đồng Lan | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 43' 48" | 106° 08' 00" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Đồng Mó | DC | xã Ph ú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 22" | 106° 06' 36” | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Mỏ Gà | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 33" | 106° 07' 27" | | | | | F-48-57-A-c, F-48-57-A-d |

| hang M ỏ Gà | SV | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 38" | 106° 07’ 05” | | | | | F-48-57-A- c |

| cầu Mỏ Gà I | KX | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 34" | 106° 07' 16" | | | | | F-48-57-A-c |

| cầu M ỏ Gà II | KX | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 34" | 106 o 07' 05" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Nà Kháo | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 45' 50" | 106° 04' 57" | | | | | F-48-57-A-c |

| hang Nà Kháo | SV | xã Ph ú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 48' 23" | 106° 04' 56" | | | | | F-48-57-A-c |

| nùi Nà Phai | SV | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 22" | 106 o 01' 55" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Nà Pheo | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 08" | 106° 06' 03" | | | | | F-48-57-A-c |

| núi Nam Long | SV | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 48' 43” | 106° 05' 01” | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Nghè | DC | xã Phú Thượng | H . Võ Nhai | 21° 46' 09" | 106° 06' 59" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Phật | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 45' 41" | 106° 06' 25" | | | | | F-48-57-A- c |

| xóm Phượng Hoàng | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 32" | 106° 06' 56" | | | | | F-48-57-A-c |

| hang Phượng Hoàng | SV | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21 o 46' 50" | 106° 06' 57" | | | | | F-48-57-A-c |

| núi Sắc Tua | SV | xã Ph ú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 51 ' 22" | 106° 05' 52" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Suối Cạn | DC | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 45' 37” | 106° 04' 49" | | | | | F-48-57-A-c |

| núi Tam Tấn | SV | xã Phú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 11" | 106° 07' 53" | | | | | F-48-57-A-d |

| núi Tam Tấu | SV | xã Ph ú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 45' 36" | 106° 08' 27“ | | | | | F-48-57-A-d |

| núi Th ượng Cằng | SV | xã Ph ú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 47” | 106° 05' 57“ | | | | | F-48-57-A-c |

| núi Tiên | SV | xã Ph ú Thượng | H. Võ Nhai | 21° 46' 46" | 106° 06' 00" | | | | | F-48-57-A-c |

| cầu Vẽ | KX | xã Ph ú Thượng | H. Võ Nhai | 21 o 45' 43" | 106° 05' 17" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Bản | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 41' 14" | 106° 09' 23" | | | | | F-48-57-C-b |

| suối Bưởi | TV | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | | | 21 o 42' 17" | 106° 13' 20" | 21° 41' 25" | 106 o 11' 20" | F-48-57-C-b |

| xóm Cao | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21 o 41' 10” | 106° 09' 03" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Cũ | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21 o 43' 49" | 106° 10' 11" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Đồng Dong | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 43' 16" | 106° 12 27” | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Giữa | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 2 1 o 41' 44" | 106° 09' 38" | | | | | F-48-57-C-b |

| núi Hang Diêm | SV | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21 o 41' 04” | 106° 10' 12" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Kẽn | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21 o 42' 02" | 106° 09' 38" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Kh ô n Chấu | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 42' 37" | 106° 13' 09" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm L à Mè | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 40' 42" | 106° 09' 25" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Min | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 41' 22" | 106° 09' 44" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Nà Bả | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 43' 32" | 106° 10' 44" | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Nà Hang | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 44' 04" | 106° 09' 38” | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm Nà Khoan | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 43' 52" | 106° 09' 17" | | | | | F-48-57-C-b |

| đ è o Ngà | SV | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 40' 55" | 106° 10’ 54" | | | | | F-48-57-C-b |

| suối Pác Tác | TV | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | | | 21° 44’ 40” | 106° 09’ 55" | 21° 42' 28" | 106° 10' 01” | F-48-57-C-b |

| xóm Phương Đông | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 43' 38“ | 106° 09' 41" | | | | | F-48-57-C-b |

| núi R ù Rấp | SV | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 43' 30" | 106° 13' 49" | | | | | F-48-57-C-b |

| núi Tam Tấn | SV | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 44’ 38" | 106° 10' 20” | | | | | F-48-57-C-b |

| núi Thần Tiên | SV | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 41' 49" | 106° 10' 11" | | | | | F-48-57-C-b |

| núi Thổm Giang | SV | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21 o 42 ' 42" | 106° 09' 13” | | | | | F-48-57-C-b |

| suối X óm B ả n | TV | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | | | 21 o 42' 18" | 106° 09' 57" | 21° 41' 42" | 106° 09' 51" | F-48-57-C-b |

| xóm Xuất Tác | DC | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 41' 58" | 106° 12' 16" | | | | | F-48-57-C-b |

| núi Xuất Tác | SV | xã Phương Giao | H. Võ Nhai | 21° 40 ' 46" | 106 o 11' 12” | | | | | F-48-57-C-b |

| xóm B ả n Chương | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 53' 21" | 105° 59' 32" | | | | | F-48-57-A-a, F-48-56-B-b |

| xóm B ó Quang | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 54' 52" | 106 o 00' 14" | | | | | F-48-57-A-a |

| suối B ó Quang | TV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | | | 21° 55' 05" | 106° 00' 00" | 21° 54' 16" | 106° 00' 22" | F-48-57-A-a |

| núi Búp Lan | SV | xã Sảng Mộc | H. V õ Nhai | 21° 55' 32" | 105° 58’ 09" | | | | | F-48-56-B-b |

| khuổi Chạo | TV | xã S ả ng Mộc | H. Võ Nhai | | | 21° 55' 30" | 106° 00' 54" | 21° 54' 29" | 106° 00' 43" | F-48-57-A-a |

| xóm Chấu | DC | xã S ả ng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 53' 36” | 105 o 58' 17" | | | | | F-48-56-B-b |

| khuổi Cong | TV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | | | 21° 53' 38" | 105° 57' 14" | 21° 53' 38" | 105° 58' 16" | F-48-56-B-b |

| xóm Đông Lỳ | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 54' 29" | 106° 01' 21" | | | | | F-48-57-A-a |

| núi Khau Âu | SV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 54' 13” | 105° 56' 40" | | | | | F-48-56-B-b |

| núi Khau Phăng | SV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 56' 43" | 106° 02' 46" | | | | | F-48-57-A-a |

| xóm Khau Vàng | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 55' 31” | 106° 01' 15" | | | | | F-48-57-A-a |

| suối Khau Vàng | TV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | | | 21° 59' 28” | 106° 02' 24" | 21° 54' 47" | 106° 01' 41" | F-48-57-A-a |

| xóm Khuổi Chao | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 55' 04" | 106° 00’ 45" | | | | | F-48-57-A-a |

| núi Khuổi Lừa | SV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 54' 31" | 105° 59' 09" | | | | | F-48-56-B-b |

| xóm Khuổi Tát | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 55' 50" | 106° 02' 35" | | | | | F-48-57-A-a |

| khuổi Mèo | TV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | | | 21° 52' 16" | 105° 58' 34" | 21° 52' 44” | 105° 58' 48“ | F-48-56-B-b |

| xóm Nà Cà | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 54' 05" | 106° 00' 06" | | | | | F-48-56-B-b |

| núi Nà Dàng | SV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 53' 49" | 106° 00' 38" | | | | | F-48-57-A-a |

| xóm Nà Lay | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 54' 56" | 105° 59' 21" | | | | | F-48-56-B-b |

| xóm Nà Nọi | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 52 ' 37" | 106° 01' 06" | | | | | F-48-57-A-a |

| xóm Nghinh Tác | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21 o 51' 53" | 106° 00' 28" | | | | | F-48-57-A-c |

| suối Nghinh Tường | TV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | | | 21° 48' 43" | 106° 07' 08" | 21° 48' 43" | 106° 07' 08" | F-48-57-A-a |

| núi Phia Nam (Phja Nan) | SV | xã Sảng Mộc | H . Võ Nhai | 21 o 56' 04" | 106° 00' 29" | | | | | F-48-57-A-a |

| n ú i Phiêng Diền (Phjêng Diền) | SV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21 o 55' 31" | 105° 59' 30" | | | | | F-48-56-B-b |

| xóm Phú Cốc | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21 o 46' 20" | 106° 00' 03“ | | | | | F-48-56-B-d F-48-56-B-b |

| núi Slẻ Lẹng | SV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 53' 10" | 105° 57' 21" | | | | | F-48-56-B-b |

| núi Slì nh Kim | SV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21 o 56' 09" | 105° 58' 06" | | | | | F-48-56-B-b |

| xóm Tân Lập | DC | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 55' 28" | 106° 02' 24" | | | | | F-48-57-A-a |

| khuổi Tát | TV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | | | 21 o 56' 33" | 106° 02' 21” | 21° 53' 11" | 106° 00' 12" | F-48-57-A-a |

| khuổi Tinh | TV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | | | 21° 54' 36" | 105° 57' 32" | 21° 53' 40” | 105° 58' 16" | F-48-56-B-b |

| khau Tưa | SV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 55' 12" | 105 o 57' 32” | | | | | F-48-56-B-b |

| khau Vàng | SV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | 21° 56’ 18" | 106° 01' 17" | | | | | F-48-57-A-a |

| khuổi Xóm | TV | xã Sảng Mộc | H. Võ Nhai | | | 21° 54' 58” | 105° 57' 54” | 21° 53’ 38" | 105 o 58' 48" | F-48-56-B-b |

| suối Cái | TV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | | | 21 o 47 47" | 105° 51' 15” | 21 o 47' 00" | 105° 56' 11" | F-48-56-B-c, F-48-56-B-d |

| núi Cóc Chem | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 50' 33” | 105° 54' 15" | | | | | F-48-56-B-d |

| núi Gươm | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21 o 47' 54" | 105° 45' 55" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Hạ Sơn Tày | DC | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 48' 22" | 105 o 51' 38" | | | | | F-A-56-B-c |

| chùa H oài | KX | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 51' 31" | 105° 53' 20" | | | | | F-A-56-B-d |

| suối Khe Tập | TV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | | | 21° 49' 05" | 105° 51' 04" | 21 o 48' 36" | 105 o 50’ 24" | F-48-56-B-c |

| xóm Khuổi Pung | DC | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21 o 51' 27" | 105° 53' 52" | | | | | F-A-56-B-d |

| suối Kim | TV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | | | 21° 50' 55" | 105° 54' 52" | 21° 51' 16" | 105 o 54' 18" | F-48-56-B-d |

| xóm Kim Sơn | DC | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 48' 02" | 105 o 53' 58" | | | | | F-A-56-B-d |

| xóm Lân H oài | DC | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 51' 17" | 105° 53' 11" | | | | | F-A-56-B-d |

| núi Lung Goài | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 50' 46" | 105° 53' 21" | | | | | F-48-56-B-d |

| núi Mạ Khao | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 51' 17" | 105° 56' 34" | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm Mỏ Thượng | DC | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 50' 52" | 105° 54' 54" | | | | | F-A-56-B-d |

| núi Nà Chiêm | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 55' 59" | 106° 00' 42" | | | | | F-48-56-B-d |

| núi Nà Lây | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 50' 09" | 105° 45' 41" | | | | | F-48-56-B-c |

| núi Nà Pảng | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 50' 49" | 105° 52' 42" | | | | | F-48-56-B-d |

| suối Nội | TV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | | | 21° 50' 40" | 105° 53' 48" | 21° 48' 48" | 105° 53' 27" | F-48-56-B-d |

| núi Nùng Pảng | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 50' 12" | 105° 54' 24" | | | | | F-48-56-B-d |

| suối Pó | TV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | | | 21° 48' 32" | 105° 54' 47" | 21° 48' 11" | 105° 54' 29" | F-48-56-B-d |

| núi Po ó c Ngo | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 50' 07" | 105° 53' 09" | | | | | F-48-56-B-d |

| núi Tam Tu | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 49' 02" | 105° 47' 29" | | | | | F-48-56-B-c |

| xóm Tân Kim | DC | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 52' 44” | 105° 54' 04" | | | | | F-A-56-B-b |

| núi Tèn | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 52' 08" | 105° 53' 10" | | | | | F-48-56-B-d |

| suối Thác Kiệm | TV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | | | 21° 54' 07" | 105° 56' 20" | 21° 52' 30" | 105° 55' 44" | F-48-56-B-b |

| xóm Trung Sơn | DC | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 48' 14" | 105° 53' 52" | | | | | F-A-56-B-d |

| núi Vải | SV | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 54' 06” | 105° 56' 53" | | | | | F-48-56-B-b |

| xóm Xuyên Sơn | DC | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21 o 49' 48" | 105° 54' 46" | | | | | F-A-56-B-d |

| đập Xuyên Sơn | KX | xã Thần Xa | H. Võ Nhai | 21° 49 ’ 55" | 105° 54' 54" | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm An Thành | DC | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | 21° 47' 58" | 105° 57' 19” | | | | | F-48-56-B-d |

| suối Huổi Tát | TV | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | | | 21° 50' 13 " | 105° 58' 47" | 21° 48' 36" | 105° 58' 01" | F-48-56-B-d |

| núi Khao Nia | SV | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | 21° 50' 15" | 105° 58' 59" | | | | | F - 48-56-B-d |

| xóm Khuổi Mèo | DC | xã Thượng Nung | H. V õ Nhai | 21° 51' 31" | 105° 57' 06" | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm Lục Thành | DC | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | 21° 48' 22" | 105° 57' 47" | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm Lũng Cà | DC | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | 21° 50' 16" | 105° 58' 19" | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm Lủng Cóm | DC | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | 21° 50' 50" | 105° 59' 27" | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm Lũng Hoài | DC | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | 21° 49' 13" | 105° 59' 24” | | | | | F-48-56-B-d |

| núi Mạ Khao | SV | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | 21 o 51' 17” | 105° 55' 34" | | | | | F-48-56-B-d |

| núi Nghinh Tác | SV | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | 21° 51' 30" | 105° 59' 16" | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm Tân Sơn | DC | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | 21° 47' 03" | 105° 56' 23” | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm T â n Thành | DC | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | 21° 48' 44" | 105° 57' 58" | | | | | F-48-56-B-d |

| suối Thượng Nung | TV | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | | | 21° 48' 36" | 105° 58' 01" | 21° 46' 59" | 105° 56' 13" | F-48-56-B-d |

| xóm Trung Thành | DC | xã Thượng Nung | H. Võ Nhai | 21° 49' 08" | 105° 57' 41" | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm Ba Nhất | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 44' 15" | 106° 05' 56" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Cầu Chèo | TV | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | | | 21 o 42' 10" | 106° 04' 55" | 21° 41' 19" | 106° 04' 45" | F-48-57-C-a |

| xóm Chòi Hồng | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21 o 43' 40" | 106° 07' 15" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Đèn | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 41' 54" | 106° 04' 25" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Đồng Danh | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 41' 06" | 106° 04' 55” | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Đồng Ẻn | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21 o 42' 49" | 106° 04' 15" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Đồng Mỏ | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 41' 24" | 106° 05' 22" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Đồng Mỏ | SV | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 41' 52" | 106° 05' 09" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Đồng Ruộng | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21 o 42' 07" | 106° 03' 43" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Đồng Tác | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 41' 57" | 106° 04' 57" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Hang C á o | SV | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21 o 44' 02” | 106° 06' 28" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Khôn Ruộng | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 42' 36” | 106° 05' 42" | | | | | F-48-57-C-a |

| suối Làng Đèn | TV | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | | | 21° 41' 39" | 106° 04' 28“ | 21° 42' 15" | 106° 05' 27" | F-48-57-C-a |

| núi Lều | SV | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 41' 39" | 106° 05' 38" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Mỏ Bễn | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 43' 17" | 106° 06' 07" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Mỏ Đinh | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 43' 41" | 106° 05' 03" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Một | SV | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 41' 56" | 106° 05' 57" | | ' | | | F-48-57-C-a |

| xóm Nà Bo | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 43' 09" | 106° 06' 47" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Nà Đông | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 43' 27" | 106° 05' 43” | | - | | | F-48-57-C-a |

| sông Rong | TV | xã Tràng Xá | H . Võ Nhai | | | 21 o 44' 14" | 106° 04' 32" | 21 o 04' 26" | 106° 06' 36" | F-48-57-C-a |

| núi Sơn Đầm | SV | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 43' 16" | 106° 06' 22" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm T â n Đào | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 42' 20" | 106° 06' 05" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Tân Thành | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 43' 25” | 106° 04' 01" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Thành Tiến | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 43' 53" | 106° 03' 25" | | | | | F-48-57-C-a |

| xóm Tràng | DC | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 40' 57" | 106° 05' 41" | | | | | F-48-57-C-a |

| núi Trăng | SV | xã Tràng Xá | H. Võ Nhai | 21° 43' 02" | 106° 04' 45" | | | | | F-48-57-C-a |

| khu ổ i Cà | TV | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | | | 21° 50' 46" | 106° 03' 04" | 21° 50' 13" | 106° 02' 24" | F-48-57-A-c |

| suối Cao | TV | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | | | 21° 50' 31" | 106° 00' 43" | 21° 50' 13” | 106° 02' 24" | F-48-57-A-c |

| xóm Đồng Đình | DC | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 48' 23" | 106° 00' 44" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Khe Cái | DC | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21 o 49' 53" | 106° 03' 49" | | | | | F-48-57-A- c |

| suối Khe Cái | TV | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | | | 21° 50' 00" | 106° 03' 47" | 21° 50' 35" | 106° 04' 00" | F-48-57-A-c |

| xóm Khe Noi | DC | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 50' 14" | 106° 01' 10” | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Khe Rạc | DC | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 47' 18" | 106° 01' 36" | | | | | F-48-57-A-c |

| suối Khe Rạc | TV | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | | | 21° 47' 56" | 106° 01' 16" | 21 o 47' 20" | 106° 01' 26" | F-48-57-A-c |

| xóm Khe Rịa | DC | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 48' 50" | 106° 02' 42" | | | | | F-48-57-A-c |

| núi Mỏ Non | SV | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 48' 29" | 106° 04' 07" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Na Cà | DC | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 50' 19" | 106° 02' 42" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Nà Mấy | DC | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 47' 40“ | 105° 59' 15" | | | | | F-48-56-B-d |

| xóm Nà Rang | DC | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 48' 36" | 106° 01' 06" | | | | | F-48-57-A-c |

| núi Nấm | SV | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 46' 27" | 106° 01' 58" | | | | | F-48-57-A-c |

| khau Nao | SV | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 51' 45" | 106° 01' 55" | | | | | F-48-57-A-c |

| khau Nịa | SV | xã Vũ Chẩn | H. Võ Nhai | 21° 51' 02" | 106° 00' 56" | | | | | F-48-57-A-c |

| su ố i Rịa | TV | xã Vũ Ch ấ n | H. Võ Nhai | | | 21° 48' 40" | 106° 02' 46" | 21° 49' 19" | 106° 01' 34" | F-48-57-A-c |

| xóm San Kan | DC | xã Vũ Ch ấ n | H. Võ Nhai | 21° 47' 41" | 106° 03' 03" | | | | | F-48-57-A-c |

| khau Sơn | SV | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 50' 18" | 106° 02' 07" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Suối Lạn | DC | xã Vũ Chấn | H . Võ Nhai | 21° 50' 42" | 106° 04' 08" | | | | | F-48-57-A-c |

| xóm Suối Niếng | DC | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | 21° 51' 03" | 106° 03’ 24" | | | | | F-48-57-A-c |

| suối Thượng Nhung | TV | xã Vũ Chấn | H. Võ Nhai | | | 21° 47' 38" | 106° 03' 00" | 21° 21' 48" | 106° 01' 16" | F-48-57-A-c |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Thái Nguyên (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-32927

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com