Điều 3. Thời hạn của Giấy phép
Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng .... năm......./.
Nơi nhận: - ....... (2); - ......... (6); - Lưu: VT, ....(3) | BỘ TRƯỞNG (họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương.
(2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.
(3): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.
(4): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc lá chế biến (ví dụ: thuốc lá sợi, thuốc lá tấm, lá tách cọng...)
(5):Công suất thiết kế của dây chuyền thiết bị đồng bộ để chế biến nguyên liệu thuốc lá.
(6): Tên các tổ chức có liên quan.
Phụ lục 12
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)
1. Tên doanh nghiệp:......................................................................................;
2. Địa chỉ trụ sở chính:..................Điện thoại:......................... Fax:..............;
3. Địa điểm sản xuất.....................Điện thoại............................Fax................
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:.................do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......
5. Quyết định thành lập số.............. ngày....... tháng....... năm....... của........... Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):...............................................................
6. Đề nghị .…...(1) xem xét cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá:
- Loại sản phẩm thuốc lá:..........................................................................(2)
- Dự kiến sản lượng sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước được phép sản xuất.................triệu bao/năm
....(3)...xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai ....(3) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (họ và tên, ký tên, đóng dấu)
____________
(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.
(2): Ghi các loại sản phẩm thuốc lá (ví dụ: thuốc lá điếu nhãn quốc tế, thuốc lá điếu nhãn nội địa).
(3): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.
Phụ lục 13
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ
CHO CÔNG TY MẸ-CÔNG TY CON
Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)
1. Tên doanh nghiệp:.....................................................................................;
2. Địa chỉ trụ sở chính:....................Điện thoại:...................Fax:...............;
3. Văn phòng đại diện (nếu có)............Điện thoại:...................Fax...............;
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:.................do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......
5. Quyết định thành lập số.............. ngày....... tháng....... năm....... của........... Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):...............................................................;
6. Tên các công ty con(2):
6.1. Công ty A.................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:.....................Điện thoại.........................Fax................;
- Địa điểm sản xuất........................Điện thoại:.........................Fax...............;
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:.................do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......
6.2. Công ty B(2).............................................................................................;
- Địa chỉ trụ sở chính.....................Điện thoại..........................Fax................;
- Địa điểm sản xuất........................Điện thoại:.........................Fax................;
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:.................do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......
7. Đề nghị .…...(1)xem xét cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá:
Dự kiến sản lượng sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước được phép sản xuất của (tên công ty mẹ):.................(3) triệu bao/năm, trong đó:
7.1. Công ty A.....(4) dự kiến sản lượng sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước được phép sản xuất:.................triệu bao/năm;
Loại sản phẩm thuốc lá:..........................................................................(5)
7.2. Công ty B.....(4) dự kiến sản lượng sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước được phép sản xuất:.................triệu bao/năm;
Loại sản phẩm thuốc lá:..........................................................................(5)
....(6)xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai ....(3) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (họ và tên, ký tên, đóng dấu)
____________
(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.
(2): Ghi cụ thể tên từng công ty con, địa điểm sản xuất, điện thoại, Fax, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
(3): Sản lượng được phép sản xuất của công ty mẹ (nhu cầu tiêu thụ sản phẩm thuốc lá trong nước) là tổng sản lượng chung của nhóm công ty mẹ-công ty con.
(4): Tên công ty con thuộc tổ hợp công ty mẹ-công ty con
(5): Ghi các loại sản phẩm thuốc lá (ví dụ: thuốc lá điếu nhãn quốc tế, thuốc lá điếu nhãn nội địa).
(6): Ghi tên công ty mẹ và các công ty con có tên tại Mục 6.
Phụ lục 14
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20...
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH SẢN PHẨM THUỐC LÁ
| Số TT | CHỈ TIÊU | Đơn vị tính | THỰC HIỆN | | | DỰ KIẾN | | | | |
||||||||||||
| | | | Năm 20.. | Năm 20.. | Năm 20. | Năm 20.. | Năm 20.. | Năm 20.. | Năm 20.. | Năm 20.. |
| I | Sản lượng thuốc lá điếu tiêu thụ, trong đó: | Triệu bao | | | | | | | | |
| 1 | Sản lượng thuốc lá điếu tiêu thụ nội địa - Sản phẩm nhãn quốc tế + Sản phẩm A + Sản phẩm B - Sản phẩm nhãn nội địa + Sản phẩm bao cứng + Sản phẩm bao mềm | Triệu bao | | | | | | | | |
| 2 | Sản lượng thuốc lá điếu xuất khẩu | Triệu bao | | | | | | | | |
| II | Tổng doanh thu | Triệu đồng | | | | | | | | |
| III | Giá trị SXCN | Triệu đồng | | | | | | | | |
| IV | Nộp ngân sách | Triệu đồng | | | | | | | | |
| V | Lợi nhuận | Triệu đồng | | | | | | | | |
| VI | Kim ngạch xuất khẩu | 1.000 USD | | | | | | | | |
Người lập báo cáo (ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (ký tên và đóng dấu)
Phụ lục 15
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20...
BẢNG KÊ DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ VÀ ĐÓNG BAO THUỐC LÁ
| Số TT | Tên thiết bị | Số lượng (cái) | Xuất xứ | Năm sử dụng | Quyền sở hữu (cái) | | Năng lực (triệu bao/năm/3 ca/ngày) (1) | | Sản lượng được phép sản xuất (tr.bao/năm)(2) |
|||||||||||
| | | | | | Doanh nghiệp | Thuê, mượn | Công suất thiết kế | Công suất thực tế | |
| I | Máy cuốn điếu | | | | | | | | |
| 1 | Máy cuốn điếu 1 | | | | | | | | |
| 2 | Máy cuốn điếu 2 | | | | | | | | |
| 3 | Máy cuốn điếu... | | | | | | | | |
| II | Máy đóng bao | | | | | | | | |
| 1 | Máy đóng bao 1 | | | | | | | | |
| 2 | Máy đóng bao 2 | | | | | | | | |
| 3 | Máy đóng bao ... | | | | | | | | |
Người lập biểu (ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Quy đổi ra bao 20 điếu tính theo 03 ca/ngày
(2): Sản lượng được ghi trong Giấy phép sản xuất thuốc lá.
Phụ lục 16
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /... | ............., ngày...... tháng....... năm 20...
BẢNG KÊ
ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ
Kính gửi: Bộ Công Thương
| Số TT | Khoản mục thuốc lá | Loại cây | Địa điểm(1) | Diện tích (ha) | Tổng sản lượng (tấn) |
|||||||
| 1 | Đầu tư trực tiếp | | | | |
| 2 | Đầu tư gián tiếp | | | | |
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập báo cáo (ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Ghi cụ thể tên địa phương (từ cấp huyện, tỉnh)
Phụ lục 17
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)
BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP- BCT | ............., ngày...... tháng....... năm 20...
GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);
Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số…ngày ... tháng .. năm .. của..........(2);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghiệp nhẹ,
QUYẾT ĐỊNH: