Điều 29. Trách nhiệm thi hành
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, người đứng đầu các tổ chức khác và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTTH (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
BẢNG CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ CỦA VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Nghị định số 16/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ)
Đơn vị tính: triệu USD
| Chỉ tiêu | Quý I | Quý II | Quý III | Quý IV | Cả năm |
|||||||
| A. Cán cân vãng lai | | | | | |
| Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b | | | | | |
| Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b | | | | | |
| Hàng hóa (ròng) | | | | | |
| Dịch vụ: Xuất khẩu | | | | | |
| Dịch vụ: Nhập khẩu | | | | | |
| Dịch vụ (ròng) | | | | | |
| Thu nhập (Thu nhập sơ cấp): Thu | | | | | |
| Thu nhập (Thu nhập sơ cấp): Chi | | | | | |
| Thu nhập (thu nhập sơ cấp) (ròng) | | | | | |
| Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu | | | | | |
| Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi | | | | | |
| Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp) (ròng) | | | | | |
| B. Cán cân vốn | | | | | |
| Cán cân vốn: Thu | | | | | |
| Cán cân vốn: Chi | | | | | |
| Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn | | | | | |
| C. Cán cân tài chính | | | | | |
| Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có | | | | | |
| Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ | | | | | |
| Đầu tư trực tiếp (ròng) | | | | | |
| Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có | | | | | |
| Vốn cổ phần và cổ phiếu quỹ | | | | | |
| Chứng khoản nợ | | | | | |
| Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ | | | | | |
| Vốn cổ phần và cổ phiếu quỹ | | | | | |
| Chứng khoán nợ | | | | | |
| Đầu tư gián tiếp (ròng) | | | | | |
| Các công cụ tài chính phái sinh (không nằm trong dự trữ): Tài sản có | | | | | |
| Các công cụ tài chính phái sinh (không nằm trong dự trữ): Tài sản nợ | | | | | |
| Các công cụ tài chính phái sinh (không nằm trong dự trữ) (ròng) | | | | | |
| Đầu tư khác: Tài sản có | | | | | |
| Tiền và tiền gửi | | | | | |
| Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài | | | | | |
| Ngắn hạn | | | | | |
| Dài hạn | | | | | |
| Tín dụng thương mại và ứng trước | | | | | |
| Các khoản phải thu/phải trả khác | | | | | |
| Đầu tư khác: Tài sản nợ | | | | | |
| Tiền và tiền gửi | | | | | |
| Vay, trả nợ nước ngoài | | | | | |
| Ngắn hạn | | | | | |
| Dài hạn | | | | | |
| Tín dụng thương mại và ứng trước | | | | | |
| Các khoản phải thu/phải trả khác | | | | | |
| Đầu tư khác (ròng) | | | | | |
| D. Lỗi và Sai sót | | | | | |
| E. Cán cân tổng thể | | | | | |
| F. Dự trữ và các hạng mục liên quan | | | | | |
| Tài sản dự trữ | | | | | |
| Tín dụng và vay nợ từ IMF | | | | | |
| Tài trợ đặc biệt | | | | | |
PHỤ LỤC II
CÁC MẪU BIỂU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Nghị định số 16/2014/NĐ-CP tháng 3 năm 2014 của Chính phủ)
| Mẫu biểu số 2.1 | Tình hình cấp Giấy Chứng nhận đầu tư (GCNĐT) trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam phân theo ngành Kinh tế |
|||
| Mẫu biểu số 2.2 | Tình hình cấp Giấy chứng nhận đầu tư (GCNĐT) trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam phân theo quốc gia đầu tư |
| Mẫu biểu số 2.3 | Tình hình thực hiện vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam phân theo ngành kinh tế |
| Mẫu biểu số 2.4 | Tình hình thực hiện vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam phân theo quốc gia đầu tư |
| Mẫu biểu số 2.5 | Cơ cấu vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam |
| Mẫu biểu số 2.6 | Tình hình cấp giấy chứng nhận đầu tư (GCNĐT) trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài phân theo ngành kinh tế |
| Mẫu biểu số 2.7 | Tình hình cấp Giấy chứng nhận đầu tư (GCNĐT) trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài phân theo quốc gia nhận đầu tư |
| Mẫu biểu số 2.8 | Tình hình thực hiện vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài phân theo ngành kinh tế |
| Mẫu biểu số 2.9 | Tình hình thực hiện vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài phân theo quốc gia đầu tư |
| Mẫu biểu số 2.10 | Tình hình tiếp nhận viện trợ của Việt Nam phân theo nhà tài trợ |
| Mẫu biểu số 2.11 | Tình hình tiếp nhận viện trợ của Việt Nam phân theo mục đích sử dụng |
| Mẫu biểu số 2.12 | Viện trợ không hoàn lại của Việt Nam cho nước ngoài |
| Mẫu biểu số 2.13 | Tình hình xuất, nhập khẩu dịch vụ của Việt Nam |
| Mẫu biểu số 2.14 | Tình hình xuất, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam |
MẪU BIỂU SỐ: 2.1 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Đơn vị nhận biểu: | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngoài) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ (GCNĐT) TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
Quý……. Năm…….
Đơn vị tính: USD
| Ngành kinh tế | Mã ngành kinh tế | Dự án đầu tư mới được cấp GCNĐT | | Dự án tăng vốn được cấp GCNĐT | | Dự án chấm dứt hoạt động, bị thu hồi GCNĐT | |
|||||||||
| | | Số dự án | Tổng vốn đầu tư | Số dự án | Tổng vốn đầu tư | Số dự án | Tổng vốn đầu tư |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| TỔNG | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Cột 1, 2: Ngành kinh tế cấp I và mã ngành kinh tế được quy định tại Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành quy định nội dung hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam.
- Cột 3, 4: Số dự án đầu tư mới và tổng vốn đầu tư mới được cấp GCNĐT trong kỳ báo cáo phân theo ngành kinh tế.
- Cột 5, 6: Số dự án tăng vốn và tổng vốn đầu tư được cấp GCNĐT tăng vốn trong kỳ báo cáo phân theo ngành kinh tế.
- Cột 7, 8: Số dự án và tổng vốn đầu tư đăng ký chấm dứt hoạt động và bị thu hồi GCNĐT trong kỳ báo cáo phân theo ngành kinh tế.
MẪU BIỂU SỐ: 2.2 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Đơn vị nhận biểu: | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngoài) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ (GCNĐT) TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM PHÂN THEO QUỐC GIA ĐẦU TƯ
Quý……. Năm…….
Đơn vị tính: USD
| Tên quốc gia đầu tư | Dự án đầu tư mới được cấp GCNĐT | | Dự án tăng vốn được cấp GCNĐT | | Dự án chấm dứt hoạt động, bị thu hồi GCNĐT | |
||||||||
| | Số dự án | Tổng vốn đầu tư | Số dự án | Tổng vốn đầu tư | Số dự án | Tổng vốn đầu tư |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| TỔNG | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Cột 2, 3: Số dự án đầu tư mới và tổng vốn đầu tư mới được cấp GCNĐT trong kỳ báo cáo phân theo quốc gia đầu tư.
- Cột 4, 5: Số dự án tăng vốn và tổng vốn được cấp GCNĐT tăng vốn trong kỳ báo cáo phân theo quốc gia đầu tư.
- Cột 6, 7: Số dự án và tổng vốn đăng ký chấm dứt hoạt động và bị thu hồi GCNĐT trong kỳ báo cáo phân theo quốc gia đầu tư.
MẪU BIỂU SỐ: 2.3 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Đơn vị nhận biểu: | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngoài) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
Quý……. Năm…….
Đơn vị tính: USD
| Ngành kinh tế | Mã ngành kinh tế | Vốn chủ sở hữu | | Vốn vay | | | | | Thoái vốn và trả nợ vay từ người không cư trú | Tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thực hiện trong kỳ báo cáo |
||||||||||||
| | | Vốn góp của phía VN | Vốn góp của người không cư trú chuyển vào VN | Vay từ người cư trú | | Vay từ người không cư trú | | | | |
| | | | | Vay TCTD | Vay khác | Vay từ công ty mẹ | Vay các TCTD | Vay khác | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11)=(4)+(7)+(9)-(10) |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| TỔNG | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Cột 1, 2: Ngành kinh tế cấp I và mã ngành kinh tế được quy định tại Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành quy định nội dung hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam.
- Cột 3: Vốn góp của phía Việt Nam bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất, quyền khai thác tài nguyên và các tài sản hợp pháp khác.
- Cột 4: Vốn góp của người không cư trú bằng tiền, máy móc thiết bị, bí quyết công nghệ và các tài sản hợp pháp khác.
- Cột 9: Vay từ các công ty anh em (là công ty cùng chịu sự kiểm soát từ một công ty mẹ).
- Cột 10: Nhà đầu tư nước ngoài chấm dứt dự án, rút vốn ra khỏi Việt Nam, trả nợ vay từ công ty mẹ và các công ty anh em.
MẪU BIỂU SỐ: 2.4 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Đơn vị nhận biểu: | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngoài) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM PHÂN THEO QUỐC GIA ĐẦU TƯ
Quý……. Năm…….
Đơn vị tính: USD
| Tên quốc gia đầu tư | Vốn chủ sở hữu | | Vốn vay | | | | | Thoái vốn và trả nợ vay từ người không cư trú | Tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thực hiện trong kỳ báo cáo |
|||||||||||
| | Vốn góp của phía VN | Vốn góp của người không cư trú chuyển vào VN | Vay từ người cư trú | | Vay từ người không cư trú | | | | |
| | | | Vay từ các TCTD | Vay khác | Vay từ công ty mẹ | Vay các TCTD | Vay khác | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)= (3)+(6)+(8)-(9) |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| TỔNG | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Cột 2: Vốn góp của phía Việt Nam bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất, quyền khai thác tài nguyên và các tài sản hợp pháp khác
- Cột 3: Vốn góp của người không cư trú bằng tiền, máy móc thiết bị, bí quyết công nghệ và các tài sản hợp pháp khác
- Cột 8: Vay từ các công ty anh em (là công ty cùng chịu sự kiểm soát từ một công ty mẹ)
- Cột 9: Nhà đầu tư nước ngoài chấm dứt dự án, rút vốn ra khỏi Việt Nam, trả nợ vay từ công ty mẹ và các công ty anh em.
MẪU BIỂU SỐ: 2.5 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu năm: ngày 31/1 năm sau | Đơn vị lập biểu: Đơn vị nhận biểu: | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngoài) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
Năm….
Đơn vị tính: USD
| Chỉ tiêu | Thực hiện trong năm báo cáo | Vốn đầu tư cộng dồn đến cuối năm báo cáo |
||||
| | | |
| I. Vốn chủ sở hữu | | |
| 1. Bên VN góp | | |
| - Bằng tiền | | |
| - Giá trị quyền sử dụng đất | | |
| - Quyền khai thác tài nguyên | | |
| - Khác | | |
| 2. Bên nước ngoài góp | | |
| - Bằng tiền | | |
| - Máy móc, thiết bị | | |
| - Công nghệ, bí quyết kỹ thuật | | |
| II. Tổng vốn vay | | |
| - Vay các TCTD trong nước | | |
| - Vay trong nước khác | | |
| - Vay công ty mẹ | | |
| - Vay TCTD nước ngoài | | |
| - Vay nước ngoài khác | | |
| III. Lợi nhuận ròng | | |
| - Phía VN được hưởng | | |
| - Phía nước ngoài được hưởng | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ghi chú:
Cụm từ "trong nước" và "nước ngoài" được hiểu là "người cư trú" và "người không cư trú" tại Việt Nam.
MẪU BIỂU SỐ: 2.6 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Đơn vị nhận biểu: | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngoài) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ (GCNĐT) TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
Quý……. Năm…….
Đơn vị tính: USD
| Ngành kinh tế | Mã ngành kinh tế | Dự án đầu tư mới được cấp GCNĐT | | Dự án tăng vốn được cấp GCNĐT | | Dự án chấm dứt hoạt động, bị thu hồi GCNĐT | |
|||||||||
| | | Số dự án | Tổng vốn đầu tư | Số dự án | Tổng vốn đầu tư | Số dự án | Tổng vốn đầu tư |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| TỔNG | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Cột 1, 2: Ngành kinh tế cấp I và mã ngành kinh tế được quy định tại Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành quy định nội dung hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam.
- Cột 3, 4: Số dự án đầu tư mới và tổng vốn đầu tư mới được cấp GCNĐT trong kỳ báo cáo phân theo ngành kinh tế.
- Cột 5, 6: Số dự án tăng vốn và tổng vốn đầu tư được cấp GCNĐT tăng vốn trong kỳ báo cáo phân theo ngành kinh tế.
- Cột 7, 8: Số dự án và tổng vốn đầu tư chấm dứt hoạt động và bị thu hồi GCNĐT trong kỳ báo cáo phân theo ngành kinh tế.
MẪU BIỂU SỐ: 2.7 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Đơn vị nhận biểu: | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngoài) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ (GCNĐT) TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI PHÂN THEO QUỐC GIA NHẬN ĐẦU TƯ
Quý……. Năm…….
Đơn vị tính: USD
| Tên quốc gia đầu tư | Dự án đầu tư mới được cấp GCNĐT | | Dự án tăng vốn được cấp GCNĐT | | Dự án chấm dứt hoạt động, bị thu hồi GCNĐT | |
||||||||
| | Số dự án | Tổng vốn đầu tư | Số dự án | Tổng vốn đầu tư | Số dự án | Tổng vốn đầu tư |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| TỔNG | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Cột 2, 3: Số dự án đầu tư mới và tổng vốn đầu tư mới được cấp GCNĐT trong kỳ báo cáo phân theo quốc gia nhận đầu tư.
- Cột 4, 5: Số dự án tăng vốn và tổng vốn đầu tư được cấp GCNĐT tăng vốn trong kỳ báo cáo phân theo quốc gia nhận đầu tư.
- Cột 6, 7: Số dự án và tổng vốn đầu tư chấm dứt hoạt động và bị thu hồi GCNĐT trong kỳ báo cáo phân theo quốc gia nhận đầu tư.
MẪU BIỂU SỐ: 2.8 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Đơn vị nhận biểu: | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngoài) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
Quý……. Năm…….
Đơn vị tính: USD
| Ngành kinh tế | Mã ngành kinh tế | Vốn chủ sở hữu | | Thoái vốn | Tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thực hiện trong kỳ báo cáo |
|||||||
| | | Vốn góp của nước nhận đầu tư | Vốn góp của người cư trú chuyển ra nước ngoài | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) - (5) |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| TỔNG | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Cột 1, 2: Ngành kinh tế cấp I và mã ngành kinh tế được quy định tại Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 ban hành quy định nội dung hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam.
- Cột 3: Vốn góp của nước nhận đầu tư bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất, quyền khai thác tài nguyên và các tài sản hợp pháp khác.
- Cột 4: Nhà đầu tư Việt Nam là người cư trú chuyển vốn ra nước ngoài bằng tiền, máy móc thiết bị, bí quyết công nghệ và các tài sản hợp pháp khác.
- Cột 5: Nhà đầu tư Việt Nam là người cư trú chấm dứt dự án, rút vốn về nước.
MẪU BIỂU SỐ: 2.9 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Đơn vị nhận biểu: | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Đầu tư nước ngoài) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI PHÂN THEO QUỐC GIA ĐẦU TƯ
Quý……. Năm…….
Đơn vị tính: USD
| Tên quốc gia nhận đầu tư | Vốn chủ sở hữu | | Thoái vốn | Tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thực hiện trong kỳ báo cáo |
||||||
| | Vốn góp của nước nhận đầu tư | Vốn góp của người cư trú chuyển ra nước ngoài | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (3) - (4) |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| TỔNG | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Cột 2: Vốn góp của nước nhận đầu tư bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất, quyền khai thác tài nguyên và các tài sản hợp pháp khác.
- Cột 3: Nhà đầu tư Việt Nam là người cư trú chuyển vốn ra nước ngoài bằng tiền, máy móc thiết bị, bí quyết công nghệ và các tài sản hợp pháp khác.
- Cột 4: Nhà đầu tư Việt Nam là người cư trú chấm dứt dự án, rút vốn về nước.
MẪU BIỂU SỐ: 2.10 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: - Kỳ 6 tháng đầu năm: 30/7 hàng năm - Kỳ 6 tháng cuối năm: 30/1 năm tiếp theo | Đơn vị lập biểu: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ CỦA VIỆT NAM PHÂN THEO NHÀ TÀI TRỢ
Kỳ báo cáo………… Năm....
Đơn vị tính: USD
| TT | Nhà tài trợ | Giá trị tiếp nhận trong kỳ báo cáo | Giá trị tiếp nhận được cộng dồn từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo |
|||||
| | I. Tổ chức quốc tế | | |
| 1 | ADB | | |
| 2 | EC | | |
| 3 | ESCAP | | |
| … | … | | |
| | II. Tổ chức phi Chính phủ | | |
| 1 | Anh | | |
| 2 | Ấn Độ | | |
| … | … | | |
| | III. Chính phủ | | |
| 1 | Anh | | |
| 2 | Ấn Độ | | |
| … | … | | |
| | TỔNG | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
MẪU BIỂU SỐ: 2.11 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: - Kỳ 6 tháng đầu năm: 30/7 hàng năm - Kỳ 6 tháng cuối năm: 30/1 năm tiếp theo | Đơn vị lập biểu: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ CỦA VIỆT NAM PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Quý……. Năm……
Đơn vị tính: USD
| CHỈ TIÊU | Giá trị tiếp nhận trong kỳ báo cáo | Giá trị tiếp nhận được cộng dồn từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo |
||||
| I. Viện trợ cho mục đích tiêu dùng | | |
| 1. Viện trợ bằng tài sản | | |
| 2. Viện trợ bằng tiền | | |
| II. Viện trợ cho mục đích hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng | | |
| 1. Viện trợ bằng tài sản | | |
| 2. Viện trợ bằng tiền | | |
| TỔNG | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày tháng năm Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
MẪU BIỂU SỐ: 2.12 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI CỦA VIỆT NAM CHO NƯỚC NGOÀI
Quý……. Năm……
Đơn vị tính: USD
| CHỈ TIÊU | Giá trị viện trợ trong kỳ báo cáo | Giá trị viện trợ được cộng dồn từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo |
||||
| I. Viện trợ cho mục đích tiêu dùng | | |
| 1. Viện trợ bằng tài sản | | |
| 2. Viện trợ bằng tiền | | |
| II. Viện trợ cho mục đích hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng | | |
| 1. Viện trợ bằng tài sản | | |
| 2. Viện trợ bằng tiền | | |
| TỔNG | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày tháng năm Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
MẪU BIỂU SỐ: 2.13 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Tổng cục Thống kê (Vụ Thống kê thương mại và dịch vụ) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ CỦA VIỆT NAM
Quý……. Năm……
Đơn vị tính: USD
| Ngành dịch vụ * | Xuất khẩu | Nhập khẩu |
||||
| | (1) | (2) |
| TỔNG SỐ | | |
| 1. Dịch vụ vận tải | | |
| 2. Dịch vụ du lịch | | |
| 3. Dịch vụ thông tin liên lạc | | |
| 4. Dịch vụ xây dựng | | |
| 5. Dịch vụ bảo hiểm | | |
| 6. Dịch vụ tài chính | | |
| 7. Dịch vụ máy tính và thông tin | | |
| 8. Phí mua, bản quyền sử dụng giấy phép, thương hiệu, bản quyền | | |
| 9. Dịch vụ kinh doanh khác | | |
| 10. Dịch vụ cá nhân, văn hóa, giải trí | | |
| 11. Dịch vụ chính phủ chưa được phân loại ở nơi khác | | |
| 12. Dịch vụ Logistic | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(*) Thống kê theo các ngành dịch vụ được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 28/2011/QĐ-TTg ngày 17 tháng 5 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Danh mục dịch vụ xuất, nhập khẩu Việt Nam.
Cột (1): Giá trị dịch vụ xuất khẩu trong kỳ báo cáo.
Cột (2): Giá trị dịch vụ nhập khẩu trong kỳ báo
MẪU BIỂU SỐ: 2.14 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Tổng cục Thống kê (Vụ Thống kê thương mại và dịch vụ) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA VIỆT NAM
Quý……. Năm……
Đơn vị tính: USD
| Nhóm hàng hóa | Xuất khẩu (Giá FOB) | Nhập khẩu (Giá FOB) |
||||
| TỔNG SỐ | | |
| 1. Hàng hóa thông thường | | |
| 2. Hàng hóa chuyển khẩu | | |
| 3. Vàng phi tiền tệ | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu được tính theo giá FOB.
- Riêng hàng hóa chuyển khẩu được tính theo giá trị trên hợp đồng giao dịch (không tính theo giá FOB).
PHỤ LỤC III
CÁC MẪU BIỂU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Nghị định số 16/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ)
| Mẫu biểu số 3.1 | Rút vốn vay nợ nước ngoài của Chính phủ và vay nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh |
|||
| Mẫu biểu số 3.2 | Tình hình trả nợ nước ngoài của Chính phủ và trả nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh |
| Mẫu biểu số 3.3 | Số dư vay nợ nước ngoài của Chính phủ và vay nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh |
| Mẫu biểu số 3.4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài |
| Mẫu biểu số 3.5 | Tình hình giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài |
| Mẫu biểu số 3.6 | Tình hình phát hành chứng khoán ra công chúng, phát hành thêm chứng khoán đã niêm yết/đăng ký giao dịch |
| Mẫu biểu số 3.7 | Tình hình nắm giữ chứng khoán của người không cư trú |
| Mẫu biểu số 3.8 | Tình hình chia cổ tức, lợi tức cho nhà đầu tư nước ngoài là người không cư trú |
MẪU BIỂU SỐ: 3.1 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và tài chính đối ngoại) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
RÚT VỐN VAY NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ VÀ VAY NỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Quý……. Năm……
Đơn vị tính: USD
| Chủ nợ | Kế hoạch năm | Rút vốn vay trong quý báo cáo | Rút vốn từ đầu năm đến cuối quý báo cáo |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I. Vay của Chính phủ | | | |
| 1. Vay Chính phủ nước ngoài | | | |
| 2. Vay các tổ chức quốc tế | | | |
| 3. Phát hành trái phiếu quốc tế | | | |
| 4. Vay khác | | | |
| II. Vay nợ nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh | | | |
| 1. Bảo lãnh cho khoản vay | | | |
| 2. Bảo lãnh cho phát hành trái phiếu | | | |
| TỔNG (I) và (II) | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cột 2: Kế hoạch rút vốn vay trong năm báo cáo/kế hoạch điều chỉnh (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ: 3.2 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và tài chính đối ngoại) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Quý……. Năm……
Đơn vị tính: USD
| Chủ nợ | Kế hoạch năm | | | Thực hiện trong quý báo cáo | | | Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quý báo cáo | | |
|||||||||||
| | Trả nợ gốc | Trả lãi | Tổng | Trả nợ gốc | Trả lãi | Tổng | Trả nợ gốc | Trả lãi | Tổng |
| I. Trả nợ vay của Chính phủ | | | | | | | | | |
| 1. Trả nợ vay Chính phủ nước ngoài | | | | | | | | | |
| 2. Trả nợ vay các tổ chức quốc tế | | | | | | | | | |
| 3. Trả nợ phát hành trái phiếu quốc tế | | | | | | | | | |
| 4. Trả nợ vay khác | | | | | | | | | |
| II. Trả nợ vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh | | | | | | | | | |
| 1. Trả nợ các khoản vay được Chính phủ bảo lãnh | | | | | | | | | |
| 2. Trả nợ trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | | | | | | | | | |
| TỔNG (I) và (II) | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày tháng năm Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
* Kế hoạch trả gốc và lãi vay nợ nước ngoài trong năm báo cáo và kế hoạch điều chỉnh (nếu có).
MẪU BIỂU SỐ: 3.3 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: ngày 30 tháng 1 năm sau | Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và tài chính đối ngoại) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
SỐ DƯ VAY NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ VÀ VAY NỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Năm……
Đơn vị tính: USD
| Loại tiền | Số dư | |
||||
| | Tính bằng nguyên tệ | Quy USD |
| I. Vay nợ của Chính phủ | | |
| USD | | |
| EUR | | |
| JPY | | |
| CNY | | |
| … | | |
| II. Vay nợ được Chính phủ bảo lãnh | | |
| USD | | |
| EUR | | |
| JPY | | |
| CNY | | |
| … | | |
| TỔNG | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày tháng năm Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
MẪU BIỂU SỐ: 3.4 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CỦA DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
Quý……. Năm……
Đơn vị tính: USD
| Chỉ tiêu | Giá trị thuế tạm nộp | Giá trị quyết toán thuế |
||||
| 1. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí | | |
| 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài khác | | |
| TỔNG | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày tháng năm Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
MẪU BIỂU SỐ: 3.5 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính (Ủy ban Chứng khoán Nhà nước) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN CỦA NHÀ ĐÀU TƯ NƯỚC NGOÀI
Quý……. Năm……
Đơn vị tính: triệu USD
| Loại chứng khoán | Tổng giá trị nhà đầu tư nước ngoài mua | | Tổng giá trị nhà đầu tư nước ngoài bán | | Nhà đầu tư nước ngoài mua/bán ròng | |
||||||||
| | Tổng số | Trong đó: Người không cư trú mua | Tổng số | Trong đó: Người không cư trú bán | Tổng số | Trong đó: Người không cư trú mua/ bán ròng |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (2) - (4) | (7) = (3) - (5) |
| A. Chia theo công cụ đầu tư (A= 1+2+3) | | | | | | |
| 1. Cổ phiếu | | | | | | |
| 2. Trái phiếu | | | | | | |
| 3. Chứng chỉ quỹ | | | | | | |
| B. Chia theo khu vực đầu tư (B= 4+5+6) | | | | | | |
| 4. Chính phủ | | | | | | |
| 5. NHTM và các tổ chức tài chính khác | | | | | | |
| 6. Khu vực khác | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
MẪU BIỂU SỐ: 3.6 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính (Ủy ban Chứng khoán Nhà nước) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG, PHÁT HÀNH THÊM CHỨNG KHOÁN ĐÃ NIÊM YẾT/ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH
Quý……. Năm……
Đơn vị tính: triệu USD
| Chỉ tiêu | Tổng giá trị phát hành | Trong đó | |
|||||
| | | Bán cho nhà đầu tư nước ngoài | Bán cho người không cư trú |
| A. Phát hành lần đầu ra công chúng | | | |
| 1. Cổ phiếu | | | |
| - TCTD | | | |
| - Công ty tài chính | | | |
| - Công ty bảo hiểm | | | |
| - Tổ chức tài chính khác | | | |
| - Doanh nghiệp phi tài chính | | | |
| 2. Trái phiếu | | | |
| - Chính phủ | | | |
| - Chính quyền địa phương | | | |
| - TCTD | | | |
| - Công ty tài chính | | | |
| - Công ty bảo hiểm | | | |
| - Tổ chức tài chính khác | | | |
| - Doanh nghiệp phi tài chính | | | |
| 3. Chứng chỉ quỹ đầu tư | | | |
| 4. Các loại chứng khoán khác | | | |
| B. Phát hành thêm của các chứng khoán đã niêm yết/ đăng ký giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán | | | |
| 1. Cổ phiếu | | | |
| - TCTD | | | |
| - Công ty tài chính | | | |
| - Công ty bảo hiểm | | | |
| - Tổ chức tài chính khác | | | |
| - Doanh nghiệp phi tài chính | | | |
| 2. Chứng chỉ quỹ đầu tư | | | |
| 3. Các loại chứng khoán khác | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày tháng năm Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
MẪU BIỂU SỐ: 3.7 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính (Ủy ban Chứng khoán Nhà nước) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH NẮM GIỮ CHỨNG KHOÁN CỦA NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
Quý….. Năm…..
| Chỉ tiêu | Số lượng | Giá trị (triệu USD) |
||||
| (1) | (2) | (3) |
| 1. Chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch tại các Sở GDCK | | |
| Cổ phiếu | | |
| Trái phiếu | | |
| Chứng chỉ quỹ | | |
| Tổng | - | |
| 2. Chứng khoán do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ | | |
| Cổ phiếu | | |
| Trái phiếu | | |
| Chứng chỉ quỹ | | |
| Tổng | - | |
| 3. Chứng khoán do người không cư trú nắm giữ | | |
| Cổ phiếu | | |
| Trái phiếu | | |
| Chứng chỉ quỹ | | |
| Tổng | - | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày tháng năm Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cột 2: Số lượng chứng khoán tính đến cuối kỳ báo cáo.
Cột 3: Giá trị chứng khoán tính theo giá thị trường thời điểm cuối kỳ báo cáo.
MẪU BIỂU SỐ: 3.8 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: Số liệu quý: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Bộ Tài chính (Ủy ban Chứng khoán Nhà nước) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH CHIA CỔ TỨC, LỢI TỨC CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI LÀ NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
Quý…….. Năm……..
| Chỉ tiêu | Cổ tức/ lợi tức được hưởng bằng tiền | | Cổ tức/ lợi tức được hưởng bằng cổ phiếu | | | | Tổng giá trị cổ tức/lợi tức được hưởng | |
||||||||||
| | Nhà đầu tư nước ngoài | Trong đó: Người không cư trú | Khối lượng | | Giá trị | | Nhà đầu tư nước ngoài | Trong đó: Người không cư trú |
| | | | Nhà đầu tư nước ngoài | Trong đó: Người không cư trú | Nhà đầu tư nước ngoài | Trong đó: Người không cư trú | | |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(1)+(5) | (8) = (2)+(6) |
| 1. Cổ phiếu | | | | | | | | |
| 2. Trái phiếu | | | - | - | - | - | | |
| 3. Chứng chỉ quỹ | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày…… tháng…… năm…… Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
Cột 5.6: Tính theo giá trị thị trường của cổ phiếu, chứng chỉ quỹ tại thời điểm được chia. Trường hợp không xác định được giá trị thị trường thì tính theo mệnh giá.
PHỤ LỤC IV
CÁC MẪU BIỂU BÁO CÁO ÁP DỤNG ĐỐI VỚI BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Nghị định số 16/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ)
| Mẫu biểu số 4.1 | Tình hình lao động Việt Nam làm việc tại nước ngoài có thời hạn trên 01 năm |
|||
| Mẫu biểu số 4.2 | Tình hình lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam dưới 01 năm |
MẪU BIỂU SỐ: 4.1 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Quản lý lao động ngoài nước) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG VIỆT NAM LÀM VIỆC TẠI NƯỚC NGOÀI CÓ THỜI HẠN TRÊN 01 NĂM
Quý……. Năm…….
| Tên quốc gia/lãnh thổ tiếp nhận lao động | Số lượng lao động (người) | Mức lương bình quân (USD/tháng) | Thu nhập khác bình quân (USD/tháng) | Chi tiêu sinh hoạt bình quân (USD/tháng) | Các khoản khấu trừ khác từ lương (USD/tháng) |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Nhật Bản | | | | | |
| Hàn Quốc | | | | | |
| Malaysia | | | | | |
| Đài Loan | | | | | |
| … | | | | | |
| Các nước khác | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày tháng năm Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)
MẪU BIỂU SỐ: 4.2 Ban hành kèm theo Nghị định số: Ngày cung cấp số liệu: ngày 30 tháng đầu quý sau | Đơn vị lập biểu: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm) Đơn vị nhận biểu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM DƯỚI 01 NĂM
Quý……. Năm…….
| Tỉnh, thành phố | Số lượng lao động (người) | Mức lương bình quân (triệu VND/ người/ tháng) |
||||
| (1) | (2) | (3) |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| Tổng | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | ……………, ngày tháng năm Người kiểm duyệt (Ký, ghi rõ họ tên)