Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2014.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 42/2009/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin sản xuất trong nước bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời giải quyết.
4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các PTTgCP; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Kho bạc Nhà nước; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW ; - Đơn vị chuyên trách CNTT các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin; - Ban Chỉ đạo CNTT cơ quan Đảng; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử của Bộ; - Lưu: VT, CNTT (5). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Bắc Son
PHỤ LỤC SỐ I
DANH MỤC SẢN PHẨM, DỊCH VỤ TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Tên sản phẩm, dịch vụ |
|||
| 1 | Máy tính cá nhân để bàn (Desktop) |
| 2 | Máy tính xách tay (Laptop) |
| 3 | Máy chủ có từ 2 bộ xử lý trung tâm trở xuống |
| 4 | Các thiết bị nhập dữ liệu |
| 5 | Màn hình máy tính CRT, LCD |
| 6 | Máy tính bảng (Tablet) |
| 7 | Máy thu sóng vô tuyến (Radio) |
| 8 | Điện thoại hữu tuyến |
| 9 | Điện thoại di động |
| 10 | Tổng đài truy nhập dưới 1000 số |
| 11 | Cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi |
| 12 | Thiết bị thu phát kỹ thuật số |
| 13 | Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc |
| 14 | Phần mềm quản lý hộ tịch |
| 15 | Phần mềm một cửa điện tử |
| 16 | Phần mềm cấp phép điện tử |
| 17 | Phần mềm kế toán |
| 18 | Phần mềm quản lý nhân sự |
| 19 | Phần mềm diệt vi rút (bao gồm cả loại có tích hợp tính năng an toàn mạng Internet) |
| 20 | Phần mềm quản lý nguồn lực cho doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 21 | Phần mềm từ điển tiếng Việt, ngoại ngữ |
| 22 | Phần mềm kê khai hải quan điện tử |
| 23 | Phần mềm quản lý thuế |
| 24 | Phần mềm đăng ký và cấp mã số thuế |
| 25 | Phần mềm kiểm soát ra vào chấm công |
| 26 | Phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học |
| 27 | Phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện |
| 28 | Phần mềm quản lý khách hàng |
| 29 | Phần mềm quản lý thi công xây dựng |
| 30 | Phần mềm hội nghị truyền hình |
| 31 | Phần mềm quản trị dự án |
| 32 | Phần mềm nhận dạng tiếng Việt |
| 33 | Phần mềm quản lý Môi trường – Đô thị |
| 34 | Phần mềm thi đua – khen thưởng |
| 35 | Phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại |
| 36 | Thư viện số, kho dữ liệu số |
| 37 | Nhóm dịch vụ tư vấn về công nghệ thông tin |
| 38 | Nhóm dịch vụ hỗ trợ sản xuất phần mềm |
| 39 | Nhóm dịch vụ điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin |
| 40 | Nhóm dịch vụ tích hợp hệ thống, quản lý ứng dụng |
| 41 | Nhóm dịch vụ thiết kế, duy trì trang, cổng thông tin điện tử |
| 42 | Nhóm dịch vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì về công nghệ thông tin |
| 43 | Nhóm dịch vụ cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu |
| 44 | Nhóm dịch vụ phân phối sản phẩm công nghệ thông tin |
| 45 | Nhóm dịch vụ đào tạo công nghệ thông tin |
| 46 | Nhóm dịch vụ an toàn, bảo mật thông tin |
| 47 | Nhóm dịch vụ trung tâm dữ liệu, điện toán đám mây |
| 48 | Nhóm các phần mềm cung cấp dưới dạng dịch vụ |
PHỤ LỤC SỐ II
PHIẾU CÔNG BỐ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐẠT CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ƯU TIÊN ĐẦU TƯ, MUA SẮM TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
1. Thông tin chung
1.1. Tên doanh nghiệp: ...........................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................
1.3. Số điện thoại: .................... Số fax: ......................Email: ...............................
1.4 Website (nếu có): .............................................................................................
2. Tên sản phẩm, dịch vụ CNTT
.................................................................................................................................
3. Lĩnh vực
Phần cứng □ Phần mềm □ Dịch vụ □ Nội dung thông tin số □
4. Thương hiệu, nhãn hiệu và bản quyền của sản phẩm (ghi rõ tên nhãn hiệu, logo, số hiệu giấy đăng ký, ngày đăng ký, ...)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
…...............................................................................................................................
5. Các chức năng chính của sản phẩm, dịch vụ
...................................................................................................................................
…...............................................................................................................................
6. Số khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm, dịch vụ (Liệt kê tên một số khách hàng tiêu biểu)
.................................................................................................................................
…...............................................................................................................................
7. Năm đưa sản phẩm, dịch vụ ra thị trường: .................................................
8. Số lần nâng cấp sản phẩm: .............................................................................
9. Các giải thưởng, chứng nhận mà sản phẩm, dịch vụ đã đạt được (nếu có)
…...............................................................................................................................
…...............................................................................................................................
10. Hệ thống quy trình đảm bảo chất lượng liên quan của tổ chức/doanh nghiệp
| Quy trình chất lượng | Cấp độ/ Số hiệu | Năm đạt |
||||
| ISO/IEC | | |
| CMM/CMMI | | |
| TCVN | | |
| Tiêu chuẩn khác (ghi rõ) | | |
11. Khả năng nâng cấp, mở rộng, tương thích với các sản phẩm khác:
…...............................................................................................................................
12. Các tài liệu kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
13. Các điều khoản cam kết bảo hành, trách nhiệm của nhà cung cấp, chính sách hậu mãi và các chính sách liên quan khác:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
14. Các thông tin liên quan khác (nếu có):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Đại diện pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ III
VĂN BẢN THÔNG BÁO GỬI BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
(Tên tổ chức, cá nhân) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.............. | ...., ngày.... tháng..... năm .......
THÔNG BÁO
Về việc Công bố sản phẩm, dịch vụ CNTT đạt tiêu chí được ưu tiên đầu tư, mua sắm trong cơ quan nhà nước
Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin)
1. Tên tổ chức/cá nhân: ..............................................................................
2. Địa chỉ: ...................................................................................................
3. Quyết định thành lập (nếu có), Giấy phép kinh doanh số: ...................... Cơ quan cấp: ...........................cấp ngày ....................tại ......................................
4. Điện thoại: ...................... Fax: ................ E-Mail: .................................
Căn cứ Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT, ngày 20/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, (tên tổ chức/cá nhân) đã công bố sản phẩm, dịch vụ:
| TT | Tên sản phẩm, dịch vụ | Mô tả chức năng sản phẩm, dịch vụ | Phương tiện công bố (*) |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
(*): ghi rõ địa chỉ website, liệt kê phương tiện thông tin đại chúng đã công bố, thời gian, số kí hiệu của ấn bản hoặc chương trình có đăng tải thông tin công bố về sản phẩm.
Đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông tiến hành tiếp nhận, tổng hợp và xử lý các thông tin về sản phẩm/dịch vụ CNTT của chúng tôi đạt các tiêu chí được ưu tiên đầu tư, mua sắm mà chúng tôi đã công bố như trên.
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- Phiếu công bố sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đạt các tiêu chí được ưu tiên đầu tư, mua sắm trong cơ quan nhà nước (đã điền các thông tin theo Phụ lục số II, Thông tư này);
- Tài liệu thuyết minh về sản phẩm, dịch vụ CNTT sản xuất trong nước đã được công bố (theo mẫu dưới đây);
- Bản sao các tài liệu để chứng minh sản phẩm đáp ứng được các tiêu chí quy định trong Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT .
- Các tài liệu liên quan khác: (liệt kê các tài liệu kèm theo).
Chúng tôi cam đoan mọi thông tin cung cấp ở trên và Hồ sơ gửi kèm là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin này.
Trân trọng cảm ơn./.
Đại diện pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TÀI LIỆU
Thuyết minh về sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước đã được công bố
(Kèm theo Phụ lục số III)
I. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp: ...........................................................................................
2. Loại hình doanh nghiệp:
| Loại hình | Chọn | Thông tin thêm | |
|||||
| Doanh nghiệp nhà nước | □ | | |
| Công ty cổ phần | □ | | |
| Công ty TNHH | □ | | |
| Công ty hợp danh | □ | | |
| Công ty liên doanh | □ | Tên đối tác và nước xuất xứ: ………………….. | Tỷ lệ % vốn nước ngoài: ….......……% |
| Loại khác (ghi rõ) : | □ | | |
3. Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Lĩnh vực hoạt động chính | Năm …… | | Năm ….. | |
|||||||
| | | Doanh thu | Doanh thu xuất khẩu ( nếu có) | Doanh thu | Doanh thu xuất khẩu ( nếu có) |
| 1 | Tổng doanh thu thuần | | | | |
| 2 | Tổng doanh thu thuần chia ra theo các hoạt động: | | | | |
| 2.1 | Sản xuất và cung cấp phần cứng | | | | |
| 2.2 | Sản xuất và cung cấp phần mềm | | | | |
| 2.3 | Sản xuất và cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số | | | | |
| 2.4 | Cung cấp dịch vụ CNTT | | | | |
| 2.5 | Lĩnh vực khác (nếu có): ……………………………… | | | | |
| 3 | Thuế và các khoản phải nộp nhà nước | | | | |
4. Hoạt động nghiên cứu, phát triển (R&D) và đào tạo trong doanh nghiệp (nếu có):
4.1. Bộ phận nghiên cứu phát triển: Có □ Không □
4.2. Số lượng nhân viên bộ phận nghiên cứu phát triển: ……………….....
4.3. Vốn đầu tư nghiên cứu phát triển hàng năm: …………………….....
4.5. Số bằng phát minh, sáng chế được công nhận: ……………………......
5. Giải thưởng doanh nghiệp đã đạt được (nếu có):
......................................................................................................................
6. Số lượng lao động chuyên môn làm việc dài hạn (hợp đồng lao động 01 năm trở lên) trong tổ chức, doanh nghiệp (ghi rõ lĩnh vực phần cứng, điện tử hoặc phần mềm hoặc nội dung số):
........................................................................................................................
II. Thông tin về sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước đã được công bố.
1. Tên sản phẩm, dịch vụ (liệt kê tên sản phẩm, dịch vụ đã công bố):
…...............................................................................................................................
…...............................................................................................................................
2. Chức năng của sản phẩm, dịch vụ (liệt kê chức năng của từng sản phẩm):
…...............................................................................................................................
…...............................................................................................................................
3. Tên khách hàng và thời gian sử dụng sản phẩm, dịch vụ (liệt kê theo từng sản phẩm nếu có):
…...............................................................................................................................
…...............................................................................................................................
4. Doanh thu từ sản phẩm, dịch vụ
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Tên sản phẩm, dịch vụ | Doanh thu trung bình hàng năm | Doanh thu 2 năm liên tiếp gần đây |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
5. Chi phí sản xuất trong nước trên tổng chi phí sản xuất ra sản phẩm, dịch vụ chiếm:
□ < 20% □ từ 20% đến 30% □ ≥ 30%
6. Các văn bằng bảo hộ đã được cấp theo quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ hoặc các giấy chứng nhận hoặc các văn bản tương tự đã được cấp theo quy định pháp luật:
…...............................................................................................................................
…...............................................................................................................................
7. Sản phẩm nội dung thông tin số (nếu có) tuân thủ pháp luật về cung cấp, sử dụng nội dung, thông tin trên mạng (theo quy định tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng):
□ Có □ Không
8. Đối với dịch vụ công nghệ thông tin: Các biện pháp đảm bảo an toàn, bí mật thông tin, dữ liệu của khách hàng đối với dịch vụ có liên quan đến các dữ liệu của khách hàng:
□ Có □ Không
9. Các thông tin liên quan khác (nếu có):
…...............................................................................................................................
…...............................................................................................................................
Đại diện pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ IV
VĂN BẢN THÔNG BÁO BỔ SUNG/THAY ĐỔI SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ CÔNG BỐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
(Tên tổ chức, cá nhân) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.............. | ...., ngày.... tháng ..... năm
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Về việc: Thông báo bổ sung/thay đổi sản phẩm, dịch vụ CNTT đã được công bố
Kính gửi : Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin)
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Quyết định thành lập (nếu có), Giấy phép kinh doanh: số.................... Cơ quan cấp: ............... cấp ngày ……………….tại ..........................................
4. Điện thoại: ………… Fax: ………… E-Mail: …………..................
Căn cứ Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT, ngày 20/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, (tên tổ chức/cá nhân) thông báo với Bộ Thông tin và Truyền thông về việc bổ sung/thay đổi sản phẩm/dịch vụ CNTT đã công bố theo các nội dung tại mục 5 và 6 dưới đây.
5. Thông tin thay đổi:
| TT | Tên sản phẩm, dịch vụ | Thông tin bổ sung/thay đổi | Lý do bổ sung/thay đổi |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
6. Thông tin chi tiết liên quan đến sự thay đổi:
…...............................................................................................................................
…...............................................................................................................................
Trân trọng cảm ơn./.
Đại diện pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ V
VĂN BẢN THÔNG BÁO NGỪNG HỖ TRỢ, CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐÃ CÔNG BỐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
(Tên tổ chức, cá nhân) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.............. | ...., ngày.... tháng ..... năm
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Về việc: Thông báo ngừng hỗ trợ, cung cấp sản phẩm, dịch vụ CNTT đã được công bố
Kính gửi : Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin)
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Quyết định thành lập (nếu có), Giấy phép kinh doanh: số.................... Cơ quan cấp: ............... cấp ngày ……………….tại ..........................................
4. Điện thoại: ………… Fax: ………… E-Mail: …………..................
Căn cứ Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT, ngày 20/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, (tên tổ chức/cá nhân) thông báo với Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ngừng cung cấp, hỗ trợ sản phẩm/dịch vụ CNTT đã công bố theo các nội dung tại mục 5 và 6 dưới đây.
5. Thông tin ngừng cung cấp, hỗ trợ
| TT | Tên sản phẩm, dịch vụ | Mô tả chức năng sản phẩm, dịch vụ | Thời gian ngừng cung cấp, hỗ trợ | Lý do ngừng cung cấp, hỗ trợ |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
6. Thông tin chi tiết liên quan đến việc ngừng cung cấp, hỗ trợ:
…...............................................................................................................................
…...............................................................................................................................
Trân trọng cảm ơn./.
Đại diện pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ VI
BÁO CÁO, TỔNG HỢP TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ, MUA SẮM SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Ban hành kèm theo Thông tư số:01/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Tên cơ quan, tổ chức: ……………………………………………………………………
I. THUYẾT MINH VIỆC ĐẦU TƯ, MUA SẮM SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CNTT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
| TT | Tên sản phẩm, dịch vụ CNTT | Mục đích sử dụng | Xuất xứ của sản phẩm/dịch vụ CNTT (trong nước hay nước ngoài) | Kinh phí | Lý do không mua sản phẩm, dịch vụ trong nước (nếu có, đề nghị nêu chi tiết) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| ... | | | | | |
II. TỔNG HỢP BÁO CÁO ĐẦU TƯ, MUA SẮM SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CNTT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
| Phần mềm | | | | | Phần cứng | | | | | Tổng số dự án thực hiện | Tổng kinh phí thực hiện mua sắm phần mềm và phần cứng (triệu đồng) |
|||||||||||||
| Tổng số phần mềm trong nước | Kinh phí mua sắm phần mềm trong nước (triệu đồng) | Tổng số phần mềm nước ngoài | Kinh phí mua sắm phần mềm nước ngoài (triệu đồng) | Tổng kinh phí thực hiện mua sắm phần mềm (triệu đồng) | Tổng số thiết bị mua sắm trong nước | Kinh phí mua sắm thiết bị trong nước (triệu đồng) | Tổng số thiết bị mua của nước ngoài | Kinh phí mua sắm thiết bị nước ngoài (triệu đồng) | Tổng kinh phí thực hiện mua sắm phần cứng (triệu đồng) | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Nội dung thông tin số | | | | | Dịch vụ CNTT | | | | | Tổng số dự án thực hiện | Tổng kinh phí thực hiện mua sắm, sử dụng nội dung thông tin số và dịch vụ CNTT (triệu đồng) |
|||||||||||||
| Tổng số sản phẩm nội dung số trong nước | Kinh phí mua sắm sản phẩm nội dung số trong nước (triệu đồng) | Tổng số sản phẩm nội dung số nước ngoài | Kinh phí mua sắm sản phẩm nội dung số nước ngoài (triệu đồng) | Tổng kinh phí thực hiện mua sắm sản phẩm nội dung số (triệu đồng) | Tổng số dịch vụ CNTT sử dụng trong nước | Kinh phí sử dụng dịch vụ CNTT trong nước (triệu đồng) | Tổng số dịch vụ CNTT sử dụng nước ngoài | Kinh phí sử dụng dịch vụ CNTT nước ngoài (triệu đồng) | Tổng số kinh phí sử dụng dịch vụ CNTT (triệu đồng) | | |
| | | | | | | | | | | | |
III. CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN KHÁC