Điều 5. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2013.
Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, giải quyết.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph ủ ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Viện k iểm sát nhân dân t ố i cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nư ớ c; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Sở KH&ĐT, S ở Tài chính, Sở NN&PTNT, Kho bạc Nhà nước các t ỉ nh, thành ph ố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Website Chính phủ; - Website Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Lưu VT, Vụ KTNN. | BỘ TRƯỞNG Bùi Quang Vinh
PHỤ LỤC I
DỰ TOÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2013/TT-BKHĐT ngày 07/08/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
U BND XÃ ….. BAN PHÁT TRIỂN THÔN … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………. , ngày ….. tháng ….. năm 20 …
DỰ TOÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH ………………….
Kính gửi: | - Ủy ban nhân dân xã... - Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã
Căn cứ Quyết định số ..../QĐ-UBND ngày …/…/……. của Ủy ban nhân dân huyện …………… phê duyệt Đề án xây dựng nông thôn mới xã ………………………..;
Căn cứ Quyết định số....của Sở ………………………... tỉnh ……….. về việc ban hành hướng dẫn thiết kế mẫu công trình...
Căn cứ ……………………,
I. Thôn lập dự toán đầu tư công trình như sau:
1. Tên công trình:
2. Chủ đầu tư:
3. Quy mô công trình:
4. Địa điểm xây dựng:
5. Mục tiêu và nội dung đầu tư xây dựng (chỉ số kỹ thuật...., theo tiêu chuẩn...,...):
6. Thời gian dự kiến khởi công - hoàn thành:
7. Hình thức thi công (tự thực hiện hoặc thuê nhân công, ....):
8. Quy định về thanh quyết toán:
9. Tổng hợp chi phí xây dựng (có thể lập thành biểu riêng, kèm theo):
| TT | Tên hạng mục | Đơn vị | Định mức (cho 1 ĐVT) | S ố lượng | Khối lượng | Đơn giá ( 1.000 đồng) | Thành tiền (1.000 đồng) | Ghi chú |
||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| A | CHI PHÍ VẬT LIỆU (VL) | | | | | | | |
| 1 | Xi măng | T ấ n | | | | | | |
| 2 | Đá dăm | M= | | | | | | |
| 3 | Cát | m 3 | | | | | | |
| 4 | Thép | kg | | | | | | |
| 5 | G ạ ch | viên | | | | | | |
| 6 | G ỗ , ván khuôn | m 3 | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| B | CHI PH Í M Á Y THI C Ô NG (MTC) | | | | | | | |
| 1 | Máy trộn bê tông | ca | | | | | | |
| 2 | Máy c ắ t u ố n thép | ca | | | | | | |
| 3 | Máy đ ầ m bàn | ca | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| C | CHI PHÍ NH Â N CÔNG (NC) | | | | | | | |
| 1 | Nhân công đào | công | | | | | | |
| 2 | Nhân công đ ắ p | công | | | | | | |
| 3 | Nhân công đổ bê tông | công | | | | | | |
| | …………. | | | | | | | |
| D | NỘI DUNG KHÁC (NẾU C Ó ) | | | | | | | |
| T Ổ NG CỘNG | | | | | | | | |
II. Ban Phát triển thôn ……………….. đề nghị như sau:
1. Nhà nước hỗ trợ:
+ Khối lượng vật liệu ……… ; tiền ………….. triệu đồng;
+ Chi phí quản lý: …………… triệu đồng;
…..
2. Dự kiến mức đóng góp của nhân dân: ……………….. triệu đồng (nếu đóng góp nhân công, vật liệu... thì ghi rõ và quy ra tiền), gồm: Nhân công, vật liệu thi công, máy thi công, tiền mặt...
Ban Phát triển thôn ……….. đề nghị Ủy ban nhân dân xã, Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã, thẩm định và phê duyệt./.
Nơi nhận: - Như trên; - Ban quản lý xây dựng NTM xã; - Tổ thẩm định...; - Lưu.... | BAN PHÁT TRI Ể N THÔN ………..
Ghi chú về thông tin bảng tổng hợp chi phí xây dựng:
- (4) ở đây là định mức được quy định bởi cơ quan có thẩm quyền (hoặc tương đương giá thị trường) về lượng vật liệu, máy thi công, nhân công cho 1 đơn vị tính -ĐVT (1km kênh mương, 1km đường giao thông; 1 công trình nhà văn hóa...);
- (5) là số lượng thực tế của công trình (ví dụ: 3km đường, 2 km kênh, 5 cống...);
- (6) là khối lượng (VL, MTC, NC) = (4)*(5);
- (7) là đơn giá VL, MTC, NC được quy định bởi cơ quan có thẩm quyền;
- (8) Tổng chi phí thành tiền = (6)*(7)
PHỤ LỤC II
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH DỰ TOÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH ……………. (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2013/TT-BKHĐT ngày 07/8/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
UBND XÃ TỔ THẨM ĐỊNH...... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………. , ngày … tháng … năm 20 …
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH DỰ TOÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã...
- Căn cứ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21/3/2013 của về bổ sung cơ chế đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 của Thủ tướng Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số .../TT-BKHĐT ngày ..../..../2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020
- Căn cứ Quyết định số .............. phê duyệt danh mục các dự án, công trình được thực hiện theo cơ chế đầu tư đặc thù của Ủy ban nhân dân…;
- Căn cứ vào biên bản họp thẩm định ……….;
- Căn cứ …………..;
Sau khi thẩm định, Tổ thẩm định báo cáo kết quả thẩm định, trình phê duyệt dự toán đầu tư công trình ……………., tại thôn …………… với các nội dung như sau (gửi kèm theo dự toán đầu tư công trình):
I. Nội dung:
1. Tên công trình:
2. Chủ đầu tư:
3. Quy mô công trình:
4. Địa điểm:
5. Mục tiêu và nội dung đầu tư xây dựng (chỉ số kỹ thuật...., theo tiêu chuẩn...):
6. Tổng vốn đầu tư:
- Nguồn vốn ngân sách hỗ trợ:...
- Nguồn vốn do dân góp:...
…
7. Thời gian thực hiện
8. Hình thức thi công (tự thực hiện hoặc thuê nhân công, …):
9. Các nội dung khác (nếu có):
…..
II. Kiến nghị:
1. Nội dung thống nhất:
2. Nội dung chưa thống nhất (nếu có):
3. Nội dung khác:
………….
Tổ thẩm định, kính trình Ủy ban nhân dân xã xem xét, phê duyệt./.
Nơi nhận: - Nh ư trên; - Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã; - Ban Phát triển thôn; - Lưu.... | TM. T Ổ THẨM ĐỊNH