法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2012-2013 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Số hiệu
296/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành
8 tháng 12, 2012
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 296/2012/NQ-HĐND | Điện Biên, ngày 08 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN TỪ NĂM HỌC 2012-2013 ĐẾN NĂM HỌC 2014- 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHÓA XIII - KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015;

Căn cứ Thông tư 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của Bộ Giáo dục - Đào tạo, Bộ Tài Chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2183/TTr-UBND, ngày 16/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Báo cáo thẩm tra số 53/BC-HĐND ngày 4/12/2012 của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo đục quốc dân từ năm học 2012-2013 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo đục quốc dân từ năm học 2012-2013 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Đối tượng thu học phí:

Học sinh, sinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

2. Mức thu học phí:

2.1. Đối với hệ trung cấp nghề, cao đẳng nghề:

Đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

| TT | Nghề/nhóm nghề đào tạo | Năm 2012 | | Năm 2013 | | Năm 2014 | |

|||||||||

| | | Trung cấp nghề | Cao đẳng nghề | Trung cấp nghề | Cao đẳng nghề | Trung cấp nghề | Cao đẳng nghề |

| 1 | Báo chí và thông tin; pháp luật | 115 | 125 | 130 | 145 | 150 | 170 |

| 2 | Toán và thống kê | 120 | 130 | 138 | 150 | 160 | 175 |

| 3 | Nhân văn: Khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý, dịch vụ xã hội | 125 | 135 | 145 | 160 | 170 | 180 |

| 4 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 140 | 165 | 165 | 195 | 185 | 215 |

| 5 | Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 155 | 170 | 180 | 200 | 210 | 230 |

| | Nghệ thuật | 175 | 195 | 200 | 225 | 240 | 260 |

| 7 | Sức khỏe | 180 | 195 | 210 | 230 | 240 | 265 |

| 8 | Thú y | 195 | 210 | 225 | 240 | 260 | 280 |

| 9 | Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến | 195 | 215 | 230 | 250 | 265 | 290 |

| 10 | An ninh, quốc phòng - Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 215 | 230 | 250 | 270 | 290 | 310 |

| 11 | An ninh, quốc phòng | 225 | 250 | 265 | 290 | 300 | 335 |

| 12 | - Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 230 | 225 | 270 | 300 | 310 | 340 |

| 13 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường | 240 | 260 | 275 | 300 | 320 | 350 |

| 14 | Khoa học tự nhiên Khác | 245 | 270 | 285 | 315 | 330 | 360 |

| 15 | Dịch vụ vận tải | 270 | 300 | 315 | 350 | 360 | 400 |

- Số tháng thu học phí: 10 tháng/năm học. Học phí được thu hàng tháng; nếu học sinh, sinh viên tự nguyện có thể thu một lần cả học kỳ hoặc cả năm học.

2.2 Đối với hệ sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên: mức thu theo thỏa thuận với người học nghề.

2.3 Học phí đối với chương trình dạy nghề chất lượng cao:

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp thực hiện chương trình chất lượng cao được chủ động xây dựng mức học phí tương xứng để trang trải chi phí đào tạo, báo cáo UBND tỉnh xem xét, cho ý kiến trước khi trình Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định và phải công khai mức học phí cho người học biết trước khi tuyển sinh.

Điều 2Giao Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 3Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XIII, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 7 tháng 12 năm 2012./.

CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Tùng

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2012-2013 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-33680

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com