Điều 12. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTTH (5b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN (TRỪ DẦU THÔ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN, KHÍ THAN) (Ban hành kèm theo Nghị định số 05/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ)
| STT | Nhóm, loại tài nguyên | Thuế suất (%) |
||||
| I | Khoáng sản kim loại | |
| 1 | Khoáng sản kim loại đen (sắt, man gan, titan …) | 7 |
| 2 | Khoáng sản kim loại màu: | |
| 2.1 | Vàng sa khoáng | 9 |
| 2.2 | Vàng cốm | 9 |
| 2.3 | Đất hiếm | 12 |
| 2.4 | Bạch kim, thiếc, Won fram, bạc, antimoan | 7 |
| 2.5 | Chì, kẽm, nhôm, bau xít, đồng, niken, coban, monlipden, thuỷ ngân, ma nhê, vanadi, platin | 7 |
| 2.6 | Các loại khoáng sản kim loại màu khác | 7 |
| II | Khoáng sản không kim loại (trừ nước nóng, nước khoáng thiên nhiên được quy định tại Mục V dưới đây) | |
| 1 | Khoáng sản không kim loại dùng làm vật liệu xây dựng thông thường: | |
| 1.1 | Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình | 3 |
| 1.2 | Khoáng sản không kim loại làm vật liệu xây dựng thông thường khác (đá, cát, sỏi, đất làm gạch…) | 5 |
| 2 | Khoáng sản không kim loại làm vật liệu xây dựng cao cấp (grannít, đônômit, sét chịu lửa, quâc zít,…) | 7 |
| 3 | Khoáng sản không kim loại dùng trong sản xuất công nghiệp (pirít, phosphorít, cao lanh, mica, thạch anh kỹ thuật, đá nung vôi và sản xuất ciment, cát làm thủy tinh…) | 7 |
| | - Riêng: apatít, séc păng tin | 3 |
| 4 | Than: | |
| 4.1 | Than an tra xít hầm lò | 4 |
| 4.2 | Than an tra xít lộ thiên | 6 |
| 4.3 | Than nâu, than mỡ | 6 |
| 4.4 | Than khác | 4 |
| 5 | Đá quý | |
| 5.1 | Kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen | 16 |
| 5.2 | A dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể (màu tím xanh, vàng lục, da cam), crizôlit, pan quý (màu trắng, đỏ lửa), fenpat, birusa, nêfrit | 12 |
| 5.3 | Các loại đá quý khác | 10 |
| 6 | Các loại khoáng sản không kim loại khác | 4 |
| III | Sản phẩm rừng tự nhiên | |
| 1 | Gỗ tròn các loại: | |
| 1.1 | Nhóm I | 40 |
| 1.2 | Nhóm II | 35 |
| 1.3 | Nhóm III, IV | 30 |
| 1.4 | Nhóm V, VI, VII, VIII | 25 |
| 2 | Gỗ trụ mỏ | 20 |
| 3 | Gỗ làm nguyên liệu sản xuất giấy (bồ đề, thông mỡ…) | 20 |
| 4 | Gỗ cột buồm, gỗ cọc đáy | 20 |
| 5 | Gỗ tẩm, gỗ đước, gỗ tràm | 20 |
| 6 | Cành, ngọn | 15 |
| 7 | Củi | 5 |
| 8 | Tre, nứa, giang, mai, vầu, lồ ô … | 10 |
| 9 | Dược liệu | |
| 9.1 | Trầm hương, kỳ nam | 25 |
| 9.2 | Hồi, quế, sa nhân, thảo quả | 10 |
| 9.3 | Các loại dược liệu khác | 5 |
| 10 | Các loại sản phẩm rừng tự nhiên khác: | |
| 10.1 | Chim, thú rừng (loại được phép khai thác) | 20 |
| 10.2 | Sản phẩm rừng tự nhiên khác | 5 |
| IV | Thủy sản tự nhiên | |
| 1 | Ngọc trai, bào ngư, hải sâm | 10 |
| 2 | Tôm, cá, mực và các loại thủy sản khác | 2 |
| V | Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên | |
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên; nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 8 |
| 2 | Nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện | 2 |
| 3 | Nước thiên nhiên khai thác phục vụ ngành sản xuất (ngoài quy định tại điểm 1 và điểm 2): | |
| 3.1 | Sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm | 3 |
| 3.2 | Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi…) | |
| a. | Sử dụng nước mặt | 1 |
| b. | Sử dụng nước dưới đất | 2 |
| 3.3 | Nước thiên nhiên dùng sản xuất nước sạch, dùng phục vụ các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và nước thiên nhiên khai thác từ giếng đào, giếng khoan phục vụ sinh hoạt | 0 |
| | - Trường hợp dùng nước dưới đất sản xuất nước sạch | 0,5 |
| 4 | Nước thiên nhiên khai thác dùng vào các mục đích khác ngoài quy định tại điểm 1, 2 và 3 | |
| 4.1 | Trong hoạt động dịch vụ: | |
| a. | Sử dụng nước mặt | 3 |
| b. | Sử dụng nước dưới đất | 5 |
| 4.2 | Trong sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng: | |
| a. | Sử dụng nước mặt | 3 |
| b. | Sử dụng nước dưới đất | 4 |
| 4.3 | Khai thác dùng mục đích khác: | |
| a. | Sử dụng nước mặt | 0 |
| b. | Sử dụng nước dưới đất | 0,5 |
| VI | Tài nguyên khác | 10 |
| 1 | Yến sào | 20 |
| 2 | Tài nguyên khác | 10 |
PHỤ LỤC II
BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU THÔ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN, KHÍ THAN (Ban hành kèm theo Nghị định số 05/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ)
| STT | Sản lượng khai thác | Dự án khuyến khích đầu tư | Dự án khác |
|||||
| I | Đối với dầu thô | | |
| 1 | Đến 20.000 thùng/ngày | 6% | 8% |
| 2 | Trên 20.000 thùng đến 50.000 thùng/ngày | 8% | 10% |
| 3 | Trên 50.000 thùng đến 75.000 thùng/ngày | 10% | 12% |
| 4 | Trên 75.000 thùng đến 100.000 thùng/ngày | 12% | 17% |
| 5 | Trên 100.000 thùng đến 150.000 thùng/ngày | 17% | 22% |
| 6 | Trên 150.000 thùng/ngày | 22% | 27% |
| II | Đối với khí thiên nhiên, khí than | | |
| 1 | Đến 5 triệu m 3 /ngày | 0% | 0% |
| 2 | Trên 5 triệu m 3 đến 10 triệu m 3 /ngày | 3% | 5% |
| 3 | Trên 10 triệu m 3 /ngày | 6% | 10% |