Điều 13. Trách nhiệm thi hành
1. Tổ chức pháp chế có trách nhiệm giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị kịp thời phản ánh về Bộ Tư pháp để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Phó TT Nguyễn Xuân Phúc (để b/c); - Bộ trưởng Bộ Tư pháp (đề b/c); - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - Cơ quan thuộc Chính phủ; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, Cục KTrVB (5b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đinh Trung Tụng
Mẫu số: 01 Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2014/TT-BTP ngày 29/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn việc thực hiện pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật.
DANH MỤC
CÁC VĂN BẢN DỰ KIẾN ĐƯA VÀO ĐỀ MỤC ...[1]
| STT [2] | Văn bản dự kiến đưa vào đề mục [3] | Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản | Ghi chú |
|||||
| 1. | | | |
| 2. | | | |
| ... | | | |
Mẫu số: 02 Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2014/TT-BTP ngày 29/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn việc thực hiện pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật.
DANH MỤC
CÁC VĂN BẢN ĐÃ ĐƯỢC THU THẬP ĐỂ PHÁP ĐIỂN ĐỐI VỚI
ĐỀ MỤC ...[4]
I. CÁC VĂN BẢN THUỘC NỘI DUNG CỦA ĐỀ MỤC
| STT [5] | Văn bản thuộc nội dung của đề mục [6] | Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản | Nguồn văn bản [7] | Ghi chú |
||||||
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| ... | | | | |
II. VĂN BẢN CÓ NỘI DUNG LIÊN QUAN
| STT [8] | Văn bản có nội dung liên quan [9] | Nguồn văn bản [10] | Ghi chú |
|||||
| 1. | | | |
| 2. | | | |
| ... | | | |
Mẫu số: 03 Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2014/TT-BTP ngày 29/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn việc thực hiện pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật.
TÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN PHÁP ĐIỂN THEO ĐỀ MỤC
HỒ SƠ KẾT QUẢ PHÁP ĐIỂN
ĐỀ MỤC …[11]
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
Mẫu số: 04 Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2014/TT-BTP ngày 29/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn việc thực hiện pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật.
KẾT QUẢ PHÁP ĐIỂN QUY PHẠM PHÁP LUẬT MỚI BAN HÀNH
TRONG ĐỀ MỤC …[12]
| STT | Số, tên điều cũ trong Bộ pháp điển | Nội dung điều cũ trong Bộ pháp điển | Số, tên điều mới trong Bộ pháp điển | Nội dung điều mới trong Bộ pháp điển | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ thực hiện pháp điển ký xác thực, đóng dấu
[1] Tên đề mục.
[2] Sắp xếp văn bản theo thứ bậc hiệu lực pháp lý từ cao xuống thấp, đối với những văn bản có hiệu lực pháp lý ngang nhau thì sắp xếp theo trình tự thời gian ban hành văn bản từ văn bản được ban hành trước đến văn bản được ban hành sau.
[3] Tên văn bản bao gồm tên loại, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành và tên gọi của văn bản (ví dụ: Nghị định số 63/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật).
[4] Tên đề mục.
[5], 5 Sắp xếp văn bản theo thứ bậc hiệu lực pháp lý từ cao xuống thấp, đối với những văn bản có hiệu lực pháp lý ngang nhau thì sắp xếp theo trình tự thời gian ban hành văn bản từ văn bản được ban hành trước đến văn bản được ban hành sau.
[6] Văn bản thuộc nội dung của đề mục gồm: văn bản có tên gọi được sử dụng làm tên gọi của đề mục và văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành văn bản đó theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 63/2013/NĐ-CP.
[7], 7 Nguồn văn bản được xác định theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2013/NĐ-CP.
6 Văn bản có nội dung liên quan được xác định theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 63/2013/NĐ-CP.
[11] Tên đề mục.
[12] Tên đề mục