Điều 12. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vận dụng Thông tư này để hướng dẫn, tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong phạm vi quản lý của mình.
3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Phó Thủ tướng CP (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Chu Ngọc Anh
PHỤ LỤC 1
BIỂU MẪU ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG (Kèm theo Thông tư số 06/2012/TT-BKHCN ngày 12/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Biểu A1-1
PHIẾU ĐỀ XUẤT VẤN ĐỀ, NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẦN ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở CẤP NHÀ NƯỚC NĂM 20…
1. Tên vấn đề, nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
2. Thuộc Chương trình:
3. Lý do đề xuất:
3.1. Tính cấp thiết đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và khoa học và công nghệ; triển vọng đóng góp vào việc thực hiện các mục tiêu tăng trưởng của ngành, lĩnh vực và mục tiêu phát triển khoa học và công nghệ.
3.2. Nhu cầu phối hợp liên ngành, sự điều hòa phối hợp của cơ quan quản lý (Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ, ngành chủ quản có liên quan).
3.3. Khả năng và địa chỉ áp dụng.
3.4. Năng lực của tổ chức và cá nhân.
4. Dự kiến hiệu quả mang lại:
…, ngày … tháng … năm 20… TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT (Họ, tên và chữ ký – đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4.
Bộ… (ghi rõ tên Bộ, ngành, Tổng Công ty 91, UBND tỉnh, thành phố…) | Biểu A1-2
DANH MỤC TỔNG HỢP CÁC VẤN ĐỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN NĂM 20…
| TT | Tên vấn đề khoa học và công nghệ | Lĩnh vực | Lý do đề xuất | Dự kiến kết quả |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
…, ngày … tháng … năm 20… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Họ, tên và chữ ký của Lãnh đạo Bộ, ngành, địa phương và đóng dấu)
Ghi chú: Kèm theo Bản tổng hợp này là Phiếu đề xuất các vấn đề, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cần được giải quyết ở cấp nhà nước năm 20… của các tổ chức và cá nhân tại Biểu A1-1.
PHỤ LỤC 2
BIỂU MẪU ÁP DỤNG CHO CÁC BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH (Kèm theo Thông tư số 06/2012/TT-BKHCN ngày 12/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Biểu A2-1
Chương trình:…
DANH MỤC CÁC VẤN ĐỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NĂM 201…
| TT | Tên vấn đề khoa học và công nghệ | Tính cấp thiết | Khả năng, địa chỉ ứng dụng | Dự kiến kết quả | Nguồn đặt hàng* |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
* Ghi ngày, tháng và số công văn đề nghị của Bộ, ngành, địa phương đề xuất đặt hàng.
…, ngày … tháng … năm 20… TM. BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH (Họ, tên, chữ ký)
Biểu A2-2
Chương trình:…
PHIẾU GÓP Ý CỦA CHUYÊN GIA VỀ CÁC VẤN ĐỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN NĂM 20…
| TT | Tên vấn đề khoa học và công nghệ | Sự phù hợp với Khung chương trình | Tính cấp thiết | Khả năng hình thành nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Nhận xét và kiến nghị |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
…, ngày … tháng … năm 20… CHUYÊN GIA (Họ, tên, chữ ký)
Biểu A2-3
BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH K… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm 20…
BIÊN BẢN HỌP BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH VÀ NHÓM CHUYÊN GIA Về việc lựa chọn vấn đề khoa học và công nghệ cần thực hiện hoặc xây dựng các đề tài, dự án năm 20…
A. Thông tin chung
1. Tên Chương trình:……………………………………………………………………
- Chuyên ngành………………………………………………………………………….
2. Địa điểm và thời gian họp:…………………………………………………………..
3. Thành phần dự họp:
- Danh sách chuyên gia:
TT Họ và tên Đơn vị công tác
- Đại diện Ban chủ nhiệm chương trình:
- Đại diện Văn phòng các chương trình:
- Đại diện các đơn vị chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ:
- Đại diện…
B. Nội dung làm việc của Ban chủ nhiệm chương trình
* Đối với việc lựa chọn các vấn đề khoa học và công nghệ dự kiến đưa vào thực hiện:
1. Đại diện Ban Chủ nhiệm chương trình trình bày Danh mục các vấn đề khoa học và công nghệ đề xuất thực hiện thuộc Chương trình … chuyên ngành… (Biểu A2-1).
2. Các chuyên gia cho ý kiến đối với từng vấn đề khoa học và công nghệ trong Danh mục (Biểu A2-2) với các nội dung:
- Phù hợp với Khung chương trình;
- Có tính cấp thiết cao;
- Có khả năng hình thành một hoặc một số đề tài, dự án.
3. Trao đổi, thảo luận:
Ban chủ nhiệm chương trình và các chuyên gia thảo luận về từng vấn đề khoa học và công nghệ, đặc biệt đối với những vấn đề còn có ý kiến khác nhau về đề xuất không thực hiện.
4. Kết luận:
Trên cơ sở ý kiến tư vấn của các chuyên gia, Ban chủ nhiệm chương cùng các chuyên gia thống nhất ý kiến về các vấn đề khoa học và công nghệ, Danh mục kèm theo (Biểu A2-4).
* Đối với việc xây dựng các đề tài, dự án:
1. Ban Chủ nhiệm chương trình trình bày Danh mục dự kiến các vấn đề khoa học và công nghệ cần thực hiện trong năm 20… (Biểu A2-5).
2. Các chuyên gia cho ý kiến và thảo luận về những nội dung khoa học và công nghệ cần thực hiện để giải quyết từng vấn đề nêu trong Biểu A2-5 và xây dựng các đề tài, dự án theo các yêu cầu nêu tại Thông tư.
3. Trao đổi, thảo luận:
Ban chủ nhiệm chương trình và các chuyên gia thảo luận thống nhất:
- Đề tài được xác định tên, định hướng mục tiêu và yêu cầu đối với sản phẩm.
- Dự án xác định tên, mục tiêu và yêu cầu về các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với sản phẩm.
Kiến nghị hình thức lựa chọn tổ chức và cá nhân thực hiện thông qua tuyển chọn hoặc giao trực tiếp đối với từng đề tài, dự án.
4. Kết luận:
Trên cơ sở ý kiến tư vấn của các chuyên gia, Ban chủ nhiệm chương trình cùng các chuyên gia thống nhất Danh mục các đề tài, dự án thực hiện năm 20… có xếp thứ tự ưu tiên kèm theo (Biểu A2-6).
Đại diện nhóm chuyên gia (Họ, tên, chữ ký) | TM. BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH (Họ, tên, chữ ký)
Biểu A2-4
Chương trình:…
Ý KIẾN CỦA BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH VÀ NHÓM CHUYÊN GIA VỀ DANH MỤC CÁC VẤN ĐỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20…
| TT | Tên vấn đề khoa học và công nghệ | Nguồn đặt hàng* | Lý do** |
|||||
| I | Đề xuất thực hiện | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| | | | |
| II | Đề xuất không thực hiện | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| | | | |
* Ghi Bộ, ngành, địa phương đề xuất đặt hàng.
** Ghi lý do cụ thể.
Đại diện nhóm chuyên gia (Họ, tên, chữ ký) | …, ngày … tháng … năm 20… TM. BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH (Họ, tên, chữ ký)
Biểu A2-5
Chương trình:…
DANH MỤC CÁC VẤN ĐỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN NĂM 20…
| TT | Tên vấn đề khoa học và công nghệ | Tính cấp thiết | Khả năng, địa chỉ ứng dụng | Dự kiến kết quả | Nguồn đặt hàng * |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
* Ghi Bộ, ngành, địa phương đề xuất đặt hàng
…, ngày … tháng … năm 20… TM. BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH (Họ, tên, chữ ký)
Biểu A2-6
Chương trình:…
Ý KIẾN CỦA BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH VÀ NHÓM CHUYÊN GIA VỀ DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 20… (Xếp thứ tự ưu tiên)
Chuyên ngành:…………………………………………………….
I. Danh mục đề tài:
| TT | Tên đề tài | Định hướng mục tiêu | Yêu cầu đối với sản phẩm | Phương thức lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện | Vấn đề khoa học và công nghệ, tên tổ chức đề xuất đặt hàng |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| | | | | | |
II. Danh mục dự án:
| TT | Tên dự án | Định hướng mục tiêu | Yêu cầu về chỉ tiêu KT-KT của sản phẩm chính | Phương thức lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện | Vấn đề khoa học và công nghệ, tên tổ chức đề xuất đặt hàng |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| | | | | | |
Đại diện nhóm chuyên gia (Họ, tên, chữ ký) | …, ngày … tháng … năm 20… TM. BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH (Họ, tên, chữ ký)
PHỤ LỤC 3
BIỂU MẪU ÁP DỤNG CHO CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN (Kèm theo Thông tư số 06/2012/TT-BKHCN ngày 12/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Biểu A3-1
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KH&CN CẤP NHÀ NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm 20…
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA CHUYÊN GIA ĐỐI VỚI CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 20…
Phản biện c
Chương trình:…
1. Họ và tên chuyên gia:
2. Tên đề tài, dự án dự kiến thực hiện:
3. Ý kiến chuyên gia:
a) Sự phù hợp của đề tài, dự án so với các vấn đề khoa học và công nghệ đặt ra:
(Nếu chưa phù hợp cần chỉ rõ những điểm chưa phù hợp và phương án khắc phục)
b) Đáp ứng với yêu cầu quy định tại Điều 4 của Thông tư:
(Nếu chưa đáp ứng cần chỉ rõ phương án chỉnh sửa)
c) Sự phù hợp của tên, định hướng mục tiêu và yêu cầu của sản phẩm đối với đề tài và tên, mục tiêu, yêu cầu về các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của sản phẩm đối với dự án:
(Nếu chưa đáp ứng cần chỉ rõ phương án chỉnh sửa)
d) Sự hợp lý của việc đặt các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của sản phẩm đối với dự án:
(Nếu chưa đáp ứng cần chỉ rõ phương án chỉnh sửa)
e) Sự phù hợp của phương thức lựa chọn tổ chức cá nhân thực hiện.
CHUYÊN GIA ( Họ, tên và chữ ký)
Biểu A3-2
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KH&CN CẤP NHÀ NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm 20…
PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN NĂM 20… (Kèm theo Thông tư số 06/2012/TT-BKHCN ngày 12/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Tên Chương trình:
……………………………………………………………………….
Mã số: ……………………………………………
2. Hội đồng chuyên ngành: ………………………………..
Quyết định thành lập Hội đồng:
…/QĐ-BKHCH ngày …/…/201… của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
3. Họ tên thành viên Hội đồng: ……………………………….
4. Đánh giá của thành viên Hội đồng:
I. Đề tài:
| TT | Tên đề tài | Sự phù hợp của đề tài so với các vấn đề KH&CN | Đáp ứng với yêu cầu quy định tại Điều 4 | Sự phù hợp của tên, định hướng mục tiêu và yêu cầu sản phẩm | Kết luận đáp ứng yêu cầu chung (Ghi có hoặc không) | Các kiến nghị khác (Phương thức lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện; kiến nghị khác…) |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
II. Dự án
| TT | Tên dự án | Sự phù hợp của dự án so với các vấn đề KH&CN | Đáp ứng với yêu cầu quy định tại Điều 4 | Sự phù hợp của tên, định hướng mục tiêu và yêu cầu sản phẩm | Sự hợp lý của việc đặt các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của sản phẩm | Kết luận đáp ứng yêu cầu chung (Ghi có hoặc không) | Các kiến nghị khác (Phương thức lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện; kiến nghị khác…) |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú:
- Thành viên Hội đồng đánh dấu X vào ô tương ứng tại cột số 3, 4, 5 (đối với đề tài) và 3, 4, 5, 6 (đối với dự án) nếu phù hợp, đáp ứng yêu cầu.
- Kiến nghị khác: tuyển chọn hoặc giao trực tiếp; các sửa đổi, bổ sung cần thiết (nếu có).
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Biểu A3-3
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KH&CN CẤP NHÀ NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 20…
Tên Chương trình:
Mã số: ……………………………………….
Chuyên ngành: ………………………………………
Quyết định thành lập Hội đồng: …/QĐ-BKHCN ngày …/ /20… của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Số phiếu phát ra: 2. Số phiếu thu về:
3. Số phiếu hợp lệ: 4. Kết quả bỏ phiếu:
| TT | Tên nhiệm vụ | Họ và tên các thành viên Hội đồng và mức đánh giá “Đáp ứng yêu cầu chung” | | | | | | | | | | | Số phiếu xác nhận “Đáp ứng yêu cầu chung” | Được đưa vào Danh mục đề tài, dự án (*) | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | Thành viên 1 | Thành viên 2 | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
BAN KIỂM PHIẾU
Trưởng Ban (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên thứ nhất (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên thứ hai (Họ, tên và chữ ký)
Ghi chú:
- Đánh dấu X vào ô tương ứng của cột 3 đến 13 nếu thành viên Hội đồng xác nhận “đáp ứng yêu cầu chung”.
- Đánh dấu X vào ô tương ứng của cột 15 cho những nhiệm vụ được ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng có mặt và hơn 1/2 số thành viên của Hội đồng theo quyết định xác nhận “đáp ứng yêu cầu chung”.
Biểu A3-4
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH CẤP NHÀ NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH CẤP NHÀ NƯỚC NĂM 20…
A. Những thông tin chung
1. Tên Chương trình:
………………………………………………………
Chuyên ngành:
2. Quyết định thành lập Hội đồng chuyên ngành…
…/QĐ-BKHCN ngày …/…/20… của Bộ trưởng Bộ KH&CN
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:
…, ngày …/ …/20…
- Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên: …/…
- Vắng mặt: …người, gồm các thành viên:
- Khách mời tham dự họp Hội đồng
TT | Họ và tên | Đơn vị công tác
1. 2. 3
B. Nội dung làm việc của Hội đồng
1. Công bố quyết định thành lập Hội đồng.
2. Hội đồng thống nhất phương thức làm việc và bầu ông/bà ……………….. làm thư ký khoa học của Hội đồng.
3. Ông/Bà ……………………………. Đại diện BCN chương trình trình bày Danh mục đề tài, dự án SXTN do BCN chương trình và các nhóm chuyên gia xây dựng.
4. Các thành viên phản biện trình bày ý kiến về các nhiệm vụ được phân công.
5. Hội đồng thảo luận và cho ý kiến theo các yêu cầu:
a) Sự phù hợp của đề tài, dự án so với các vấn đề KH&CN đặt ra;
b) Đáp ứng các yêu cầu của đề tài, dự án quy định tại Điều 4 của Thông tư.
c) Sự phù hợp của tên, định hướng mục tiêu và yêu cầu sản phẩm đối với Đề tài và tên, mục tiêu và yêu cầu về các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với sản phẩm đối với Dự án.
d) Sự hợp lý của việc đặt các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với sản phẩm đối với Dự án.
đ) Sự phù hợp của phương thức lựa chọn tổ chức cá nhân thực hiện nhiệm vụ
6. BCN chương trình giải trình bổ sung:
7. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu:
Trưởng Ban: …………………….
Ủy viên 1: ………………………..
Ủy viên 2: ………………………..
8. Hội đồng đã đánh giá từng đề tài, dự án (Phụ lục 3, Biểu A3-2). Kết quả kiểm phiếu được trình bày trong Biên bản kiểm phiếu (Phụ lục 3, Biểu A3-3) kèm theo.
9. Hội đồng thảo luận để hoàn thiện những yêu cầu đối với từng Đề tài, Dự án theo danh mục đã được Hội đồng thông qua cho từng nhiệm vụ theo nguyên tắc quá bán.
Hội đồng kiến nghị về phương thức thực hiện tuyển chọn hoặc giao trực tiếp đối với từng đề tài, dự án SXTN.
10. Hội đồng thông qua Biên bản làm việc có kèm theo tổng hợp kết quả làm việc của Hội đồng.
Thư ký khoa học của Hội đồng (Họ, tên và chữ ký) | Chủ tịch Hội đồng (Họ, tên và chữ ký)
Biểu A3-5
DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CHUNG ĐỂ THỰC HIỆN TRONG NĂM 20…
1. Tên Chương trình:
Mã số:
2. Chuyên ngành:
3. Kết quả làm việc:
- Số đề tài, dự án đưa ra Hội đồng tư vấn:
- Số đề tài, dự án đáp ứng yêu cầu chung (Xếp thứ tự ưu tiên):
I. Đề tài
| TT | Tên đề tài | Định hướng mục tiêu | Yêu cầu đối với sản phẩm | Phương thức tổ chức thực hiện | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
II. Dự án
| TT | Tên dự án | Mục tiêu | Sản phẩm dự kiến, các chỉ tiêu KT-KT cần đạt | Phương thức tổ chức thực hiện | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Chủ tịch Hội đồng (Họ, tên và chữ ký)
PHỤ LỤC 4
BIỂU MẪU THẨM ĐỊNH ĐỀ TÀI, DỰ ÁN (Kèm theo Thông tư số 06/2012/TT-BKHCN ngày 12/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
Biểu A4-1
TỔ THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN HỌP TỔ THẨM ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 20…
A. Những thông tin chung
1. Tên Chương trình:
……………………………………..
2. Quyết định thành lập Tổ thẩm định
…/QĐ-BKHCN ngày …/…/20… của Bộ trưởng Bộ KH&CN
3. Địa điểm và thời gian họp:
…, ngày …/…/20…
- Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên: …/…
- Vắng mặt: …người, gồm các thành viên:
- Khách mời tham dự họp Tổ thẩm định
TT Họ và tên Đơn vị công tác
B. Nội dung làm việc của Tổ thẩm định
1. Thống nhất phương thức làm việc của Tổ Thẩm định.
2. Rà soát thủ tục xây dựng của từng đề tài, dự án theo đúng quy trình đã được hướng dẫn tại Thông tư này
3. Rà soát theo các yêu cầu của đề tài, dự án theo quy định tại Điều 4 của Thông tư.
4. Rà soát phương thức thực hiện tuyển chọn hoặc giao trực tiếp đối với từng đề tài, dự án.
5. Xem xét và đề xuất phương án giải quyết các vấn đề có ý kiến khác nhau giữa BCN chương trình và Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
6. Kiến nghị Bộ Khoa học và Công nghệ tham khảo ý kiến các chuyên gia tư vấn độc lập trong nước, nước ngoài hoặc thành lập Hội đồng khác để tư vấn (nếu có).
C. Kết luận của Tổ Thẩm định
1. Số đề tài, dự án đủ điều kiện để trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt đưa vào danh mục để tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện năm 20… là: nhiệm vụ.
Trong đó: …đề tài và …dự án
2. Số đề tài, dự án chưa đủ điều kiện để trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt là: …nhiệm vụ.
3. Kết quả làm việc của Tổ Thẩm định (kèm theo, Biểu A4-2).
4. Kiến nghị khác (nếu có)
Tổ Thẩm định thông qua Biên bản hồi …h, ngày …/…/20… có kèm theo Danh mục đề tài, dự án đã được thẩm định.
Tổ phó (Họ, tên và chữ ký) | Tổ trưởng (Họ, tên và chữ ký)
Thành viên (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên (Họ, tên và chữ ký)
Biểu A4-2
Tổ thẩm định
TỔNG HỢP KẾT QUẢ LÀM VIỆC CỦA TỔ THẨM ĐỊNH DANH MỤC CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 20…
Tên Chương trình:
Mã số:
A. Tổng hợp ý kiến thẩm định
1. Đề tài
| TT | Tên đề tài, dự án | Ý kiến của tổ thẩm định | | | Phương án xử lý các vấn đề còn có ý kiến khác nhau giữa BCN chương trình và Hội đồng tư vấn | Kết luận (Đề nghị thực hiện hoặc không) |
||||||||
| | | Thủ tục xây dựng đề tài, dự án theo đúng quy trình | Đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 4 của Thông tư | Phương thức thực hiện (Tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I. Đề tài | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| II. Dự án | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
B. Danh mục các đề tài, dự án đủ điều kiện đề nghị phê duyệt
1. Đề tài
| TT | Tên đề tài | Định hướng mục tiêu | Yêu cầu đối với sản phẩm | Phương thức tổ chức thực hiện | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
2. Dự án
| TT | Tên dự án | Mục tiêu | Sản phẩm dự kiến, các chỉ tiêu KT-KT cần đạt | Phương thức tổ chức thực hiện | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Tổ phó (Họ, tên và chữ ký) | Tổ trưởng (Họ, tên và chữ ký)
Thành viên (Họ, tên và chữ ký)