Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
Thông tư này thay thế Quyết định số 38/2006/QĐ-BTC ngày 24/7/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực an toàn và kiểm soát bức xạ.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí và lệ phí về Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14 tháng 7 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Quản lý thuế.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - VP Ban CĐ TW về phòng, chống tham nhũng, - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp), - Cục Kiểm soát an toàn bức xạ hạt nhân (Bộ Khoa học và Công nghệ); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST (CST5) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
CẤP GIẤY PHÉP, GIẤY ĐĂNG KÝ VÀ CHỨNG CHỈ TRONG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ (Ban hành kèm theo Thông tư số 76/2010/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính)
I. PHÍ THẨM ĐỊNH AN TOÀN BỨC XẠ
| TT | Nội dung công việc thu phí | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị chiếu xạ | | |
| 1.1 | Thiết bị chiếu xạ khử trùng, xử lý vật liệu: | | |
| 1.1.1 | Máy gia tốc | 1 máy | 30.000.000 |
| 1.1.2 | Thiết bị dùng nguồn phóng xạ | 1 thiết bị | 35.000.000 |
| 1.2 | Thiết bị xạ trị: | | |
| 1.2.1 | Thiết bị xạ trị nông | 1 thiết bị | 3.000.000 |
| 1.2.2 | Thiết bị xạ trị áp sát suất liều cao | 1 thiết bị | 10.000.000 |
| 1.2.3 | Thiết bị xạ trị từ xa dùng nguồn phóng xạ | 1 thiết bị | 12.000.000 |
| 1.2.4 | Máy gia tốc | 1 máy | 15.000.000 |
| 1.3 | Máy gia tốc sử dụng trong sản xuất chất phóng xạ và máy gia tốc khác | 1 máy | 15.000.000 |
| 2 | Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ khác | | |
| 2.1 | Thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế: | | |
| 2.1.1 | Thiết bị X-quang chụp răng | 1 thiết bị | 1.500.000 |
| 2.1.2 | Thiết bị X-quang chụp vú | 1 thiết bị | 1.500.000 |
| 2.1.3 | Thiết bị X-quang di động | 1 thiết bị | 1.500.000 |
| 2.1.4 | Thiết bị X-quang chẩn đoán thông thường | 1 thiết bị | 2.000.000 |
| 2.1.5 | Thiết bị đo mật độ xương | | 2.000.000 |
| 2.1.6 | Thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình | 1 thiết bị | 4.000.000 |
| 2.1.7 | Thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner) | 1 thiết bị | 6.000.000 |
| 2.1.8 | Hệ thiết bị PET/CT | 1 thiết bị | 12.000.000 |
| 2.2 | Thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác: | | |
| 2.2.1 | Thiết bị đo hạt nhân | 1 thiết bị | 3.000.000 |
| 2.2.2 | Thiết bị phân tích huỳnh quang tia X | 1 thiết bị | 3.000.000 |
| 2.2.3 | Thiết bị đo sắc ký khí | 1 thiết bị | 3.000.000 |
| 2.2.4 | Thiết bị khử tĩnh điện | 1 thiết bị | 3.000.000 |
| 2.2.5 | Thiết bị phát tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch | 1 thiết bị | 3.000.000 |
| 2.2.6 | Thiết bị phát tia X dùng trong kiểm tra an ninh | 1 thiết bị | 3.000.000 |
| 2.2.7 | Phổ kế Mossbauer | 1 thiết bị | 3.000.000 |
| 2.2.8 | Thiết bị phát tia X chụp ảnh bức xạ công nghiệp | 1 thiết bị | 4.000.000 |
| 2.2.9 | Thiết bị đo địa vật lý giếng khoan và thăm dò địa chất | 1 thiết bị | 5.000.000 |
| 2.2.10 | Thiết bị chụp ảnh bức xạ công nghiệp chứa nguồn gamma | 1 thiết bị | 6.000.000 |
| 2.2.11 | Thiết bị gamma chiếu xạ tự che chắn (gamma cell) | 1 thiết bị | 10.000.000 |
| 2.2.12 | Thiết bị tạo trường gamma (mamma field) | 1 thiết bị | 40.000.000 |
| 3 | Thẩm định cấp giấy phép sản xuất chất phóng xạ | 1 cơ sở | 50.000.000 |
| 4 | Thẩm định cấp giấy phép chế biến chất phóng xạ | 1 cơ sở | 20.000.000 |
| 5 | Thẩm định cấp giấy phép lưu giữ chất phóng xạ | | |
| 5.1 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 1 | 1 nguồn | 1.000.000 |
| 5.2 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 | 1 nguồn | 2.000.000 |
| 5.3 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3 | 1 nguồn | 3.000.000 |
| 6 | Thẩm định cấp giấy phép sử dụng chất phóng xạ | | |
| 6.1 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 1 | 1 nguồn | 2.000.000 |
| 6.2 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 | 1 nguồn | 4.000.000 |
| 6.3 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3 | 1 nguồn | 5.000.000 |
| 7 | Thẩm định để cấp giấy phép thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ | 1 cơ sở | 50.000.000 |
| 8 | Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ | 1 cơ sở | 50.000.000 |
| 9 | Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng | | |
| 9.1 | Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng thuộc nhóm 1 với số lượng nhỏ hơn 10 nguồn | 1 nguồn | 500.000 |
| 9.2 | Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng thuộc nhóm 2 với số lượng nhỏ hơn 10 nguồn | 1 nguồn | 1.000.000 |
| 9.3 | Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng với số lượng lớn hơn hoặc bằng 10 nguồn hoặc nguồn thuộc nhóm 3 | 1 địa điểm | 15.000.000 |
| 10 | Thẩm định để cấp giấy phép xây dựng cơ sở bức xạ | | |
| 10.1 | Cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ | 1 cơ sở | 20.000.000 |
| 10.2 | Cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ | 1 cơ sở | 20.000.000 |
| 10.3 | Kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia | 1 cơ sở | 30.000.000 |
| 10.4 | Các cơ sở bức xạ khác | 1 cơ sở | 10.000.000 |
| 11 | Thẩm định để cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ | | |
| 11.1 | Cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ | 1 cơ sở | 20.000.000 |
| 11.2 | Cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ | 1 cơ sở | 20.000.000 |
| 11.3 | Kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia | 1 cơ sở | 30.000.000 |
| 11.4 | Các cơ sở bức xạ khác | 1 cơ sở | 10.000.000 |
| 12 | Thẩm định để cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ | | |
| 12.1 | Cơ sở vận hành máy gia tốc | 1 cơ sở | 5.000.000 |
| 12.2 | Cơ sở xạ trị sử dụng thiết bị xạ trị áp sát suất liều cao và thiết bị xạ trị từ xa dùng nguồn phóng xạ | 1 cơ sở | 20.000.000 |
| 12.3 | Cơ sở chiếu xạ khử trùng, chiếu xạ xử lý vật liệu sử dụng nguồn phóng xạ | 1 cơ sở | 20.000.000 |
| 12.4 | Cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ | 1 cơ sở | 20.000.000 |
| 12.5 | Cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ | 1 cơ sở | 30.000.000 |
| 12.6 | Kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia | 1 cơ sở | 50.000.000 |
| 13 | Thẩm định để cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu chất phóng xạ | | |
| 13.1 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 1 | 1 nguồn | 500.000 |
| 13.2 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 | 1 nguồn | 1.000.000 |
| 13.3 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3 | 1 nguồn hoặc 1 lô nguồn để sử dụng trong 1 thiết bị | 5.000.000 |
| 14 | Thẩm định để cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển vật liệu phóng xạ | | |
| 14.1 | Chất phóng xạ | | |
| 14.1.1 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 1 | 1 kiện hàng | 500.000 |
| 14.1.2 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 | 1 kiện hàng | 1.000.000 |
| 14.1.3 | Nguồn phóng xạ thuộc nhóm 3 | 1 kiện hàng | 5.000.000 |
| 14.2 | Chất thải phóng xạ | 1 chuyến hàng | 3.000.000 |
| 14.3 | Vật liệu hạt nhân nguồn | 1 chuyến hàng | 3.000.000 |
| 14.4 | Vật liệu hạt nhân | 1 chuyến hàng | 5.000.000 |
| 15 | Thẩm định để cấp giấy phép vận chuyển vật liệu chất phóng xạ quá cảnh lãnh thổ Việt Nam | | |
| 15.1 | Chất phóng xạ | 1 chuyến hàng | 20.000.000 |
| 15.2 | Vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn | 1 chuyến hàng | 50.000.000 |
| 16 | Thẩm định để cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | 1 dịch vụ | 5.000.000 |
Ghi chú:
1. Nhóm 1 bao gồm các nguồn phóng xạ và thiết bị bức xạ (gọi chung là chất phóng xạ) có mức độ nguy hiểm phóng xạ thấp
a) Nguồn phóng xạ dùng trong xạ trị áp sát suất liều thấp;
b) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị đo sắc ký khí;
c) Nguồn phóng xạ dùng trong kiểm tra máy PET;
d) Nguồn phóng xạ dùng trong phổ kế Mossbauer;
đ) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị đo mật độ xương;
e) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị khử tĩnh điện;
g) Nguồn phóng xạ dùng trong chuẩn thiết bị;
h) Các nguồn phóng xạ kín khác có hoạt độ nhỏ hơn hoặc bằng 400 MBq, không được nêu trong phụ lục này.
2. Nhóm 2 bao gồm các chất phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ trung bình
a) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị chụp ảnh bức xạ công nghiệp;
b) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị xạ trị áp sát suất liều cao/trung bình;
c) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị đo hạt nhân;
d) Nguồn phóng xạ dùng để khởi động lò phản ứng nghiên cứu;
đ) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị đo địa vật lý giếng khoan và thăm dò địa chất;
e) Nguồn phóng xạ Tritium (3H) dùng trong máy phát nơtron;
g) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị phân tích huỳnh quang tia X:
h) Nguồn phóng xạ hở;
i) Các nguồn phóng xạ kín khác có hoạt độ lớn hơn 400 MBq và nhỏ hơn hoặc bằng 4TBq không được nêu trong phụ lục này.
3. Nhóm 3 bao gồm các chất phóng xạ có mức độ nguy hiểm phóng xạ cao.
a) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị chiếu xạ khử trùng và bảo quản thực phẩm;
b) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị chiếu xạ có cơ cấu tự che chắn;
c) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị xạ trị từ xa;
d) Nguồn phóng xạ dùng trong máy phát nhiệt điện;
đ) Nguồn phóng xạ dùng trong thiết bị tạo trường gamma;
e) Các nguồn phóng xạ kín khác có hoạt độ lớn hơn 4 TBq không được nêu trong phụ lục này.
4. Trường hợp một cơ sở bức xạ đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công việc có nhiều nguồn bức xạ hoặc giấy phép tiến hành đồng thời nhiều công việc bức xạ, thì mức thu phí được tính như sau:
a) Đối với giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng từ 2 đến 3 nguồn bức xạ hoặc giấy phép tiến hành từ 2 đến 3 công việc bức xạ thì áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định tại biểu trên;
b) Đối với giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng từ 4 đến 5 nguồn bức xạ hoặc giấy phép tiến hành 4 đến 5 công việc bức xạ thì áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định tại biểu trên;
c) Đối với giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng từ 6 nguồn bức xạ hoặc giấy phép tiến hành 6 công việc bức xạ trở lên thì áp dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định tại biểu trên;
Ví dụ: Một cơ sở xin cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ để được phép nhập khẩu 4 chất phóng xạ thuộc nhóm 2 và vận chuyển chất phóng xạ đó trong 18 kiện hàng. Phí thẩm định để cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ sẽ được tính như sau:
90% x (4 x 1.000.000 + 18 x 1.000.000) = 19.800.000 đồng
5. Trường hợp gia hạn giấy phép thì thu bằng 75% mức thu phí thẩm định an toàn bức xạ cấp giấy phép mới quy định tại Biểu mức thu.
6. Trường hợp sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép không thu phí thẩm định mà chỉ thu lệ phí.
II. LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP, GIẤY ĐĂNG KÝ VÀ CHỨNG CHỈ
| TT | Công việc | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| 1 | Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ | 1 giấy phép | 100.000 |
| 2 | Cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | 1 giấy đăng ký | 100.000 |
| 3 | Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ | 1 chứng chỉ | 100.000 |
| 4 | Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | 1 chứng chỉ | 100.000 |