Điều 4. Giám sát việc phân bổ và thực hiện dự toán ngân sách trung ương
Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính - Ngân sách, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn giám sát việc phân bổ và thực hiện dự toán ngân sách trung ương năm 2014 của các Bộ, ngành, các cơ quan ở Trung ương và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 15 tháng 11 năm 2013./.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Nguyễn Sinh Hùng
PHỤ LỤC SỐ 1
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2014
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2014 |
||||
| A | T Ổ NG S Ố CHI CÂN Đ Ố I NSTW | (1) 570.900 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 77.000 |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 72.152 |
| | - V ố n ngoài nước | 14.852 |
| | - V ố n trong nước | 57.300 |
| 2 | Chi cấp bù chênh lệch lãi suất tín dụng ưu đãi của Nhà nước | 3.950 |
| | - V ố n trong nước | 2.450 |
| | - V ố n ngoài nước | 1.500 |
| 3 | Chi hỗ trợ các doanh nghiệp hoạt động công ích | 200 |
| 4 | Ch i bổ sung dự trữ quốc gia | 550 |
| 5 | Cấp vốn điều lệ cho Ngân hàng Hợp tác xã (vốn ngoài nước) | 148 |
| II | Chi trả n ợ và viện trợ | 120.000 |
| 1 | Chi trả nợ | 118.750 |
| 2 | Chi viện trợ | 1.250 |
| III | Chi phát triển các sự nghiệp kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh, quản lý hành chính | 363.600 |
| 1 | Chi quốc phòng | 105.600 |
| 2 | Chi an ninh | 55.000 |
| 3 | Chi đặc biệt | 704 |
| 4 | Chi sự nghiệp giáo dục- đào tạo, dạy nghề | 30.360 |
| | Trong đó chi bằng nguồn vốn vay, viện trợ | 1.753 |
| 5 | Chi y t ế | 13 . 130 |
| | Trong đ ó chi bằng nguồn v ố n vay, viện trợ | 2.757 |
| 6 | Chi dân số và kế hoạch hó a gia đình | 547 |
| 7 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ | 5.745 |
| | Trong đó ch i bằng nguồn vốn vay, viện trợ | 200 |
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 2.120 |
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truy ề n hình, thông t ấ n | 1.200 |
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 680 |
| 11 | Chi lương hưu và bảo đảm xã hội | 87.503 |
| | Trong đó chi bằng nguồn viện trợ | 160 |
| 12 | Chi sự nghiệp kinh tế | 24.331 |
| | Trong đó chi b ằ ng nguồn vốn vay, viện trợ | 1.108 |
| 13 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 1.450 |
| | Trong đó chi bằng nguồn vốn vay, viện trợ | 220 |
| 14 | Chi quản lý hành chính | 34.380 |
| | Trong đó chi bằng nguồn vốn vay, viện trợ | 500 |
| 15 | Chi trợ giá mặt hàng chính sách | 450 |
| 16 | Chi khác | 400 |
| IV | Dự phòng | 10.300 |
| B | CHI TỪ CÁC KHOẢN THU Q UẢN LÝ QUA NSNN | 101.334 |
| C | CHI TỪ NGUỒN VAY NGOÀI NƯỚC V Ề CHO VAY L Ạ I | 46.100 |
| | T Ổ NG SỐ (A+B+C) | 718.334 |
Ghi chú: (1) Kể cả 148.289 tỷ đồng bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP thì tổng chi NSTW năm 2014 là 719.189 tỷ đồng.
PHỤ LỤC SỐ 2
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ NHỮNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2014
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||
PHỤ LỤC SỐ 3
DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014
Đơn vị: Tỷ đồng
| STT | TÊN CHƯƠNG TRÌNH | Dự toán năm 2014 | | |
||||||
| | | Tổng số | Vốn ĐTPT | Kinh phí Sự nghiệp |
| | Tổng số các Chương trình mục tiêu quốc gia | 14.470 | 6.245 | 8 . 225 |
| | Vốn trong nước | 13.264 | 5.991 | 7.273 |
| | Vốn ngoài nước | 1.206 | 254 | 952 |
| 1 | Chương trình MTQG Việc l àm và Dạy nghề | 1.822 | 202 | 1.620 |
| | Vốn trong nước | 1.822 | 202 | 1.620 |
| 2 | Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững | 6.242 | 4.420 | 1.822 |
| | Vốn trong nước | 6.242 | 4.420 | 1.822 |
| 3 | Chương trình MTQG Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn | 1.148 | 1.013 | 135 |
| | Vốn trong nước | 794 | 759 | 35 |
| | Vốn ngoài nước | 354 | 254 | 100 |
| 4 | Chương trình MTQG về Y tế | 988 | 55 | 933 |
| | Vốn trong nước | 586 | 55 | 531 |
| | Vốn ngoài nước | 402 | | 402 |
| 5 | Chương trình MTQG Dân số và Kế hoạch hó a gia đình | 547 | | 547 |
| | Vốn trong nước | 547 | | 547 |
| 6 | Chương trình MTQG Vệ sinh an toàn thực phẩm | 116 | 13 | 103 |
| | Vốn trong nước | 116 | 13 | 103 |
| 7 | Chương trình MTQG về Văn hó a | 262 | 140 | 122 |
| | Vốn trong nước | 262 | 140 | 122 |
| 8 | Chương trình MTQG Giáo dục và Đào tạo | 1.632 | 40 | 1.592 |
| | Vốn trong nước | 1.632 | 40 | 1.592 |
| 9 | Chương trình MTQG Phòng, chống ma tú y | 242 | 65 | 177 |
| | Vốn trong nước | 242 | 65 | 177 |
| 10 | Chương trình MTQG Phòng, chống tội phạm | 118 | 90 | 28 |
| | Vốn trong nước | 118 | 90 | 28 |
| 11 | Chương trình MTQG Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | 13 | | 13 |
| | Vốn trong nước | 13 | | 13 |
| 12 | Chương trình MTQG ứng phó với biến đổi khí hậu | 97 | 32 | 65 |
| | Vốn trong nước | 97 | 32 | 65 |
| 13 | Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới | 490 | | 490 |
| | Vốn trong nước | 490 | | 490 |
| 14 | Chương trình MTQG Phòng, chống HIV/AIDS | 598 | 65 | 533 |
| | Vốn trong nước | 148 | 65 | 83 |
| | Vốn ngoài nước | 450 | | 450 |
| 15 | Chương trình MTQG Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo | 66 | 40 | 26 |
| | Vốn trong nước | 66 | 40 | 26 |
| 16 | Chương trình MTQG Khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường | 89 | 70 | 19 |
| | Vốn trong nước | 89 | 70 | 19 |
PHỤ LỤC SỐ 4
DỰ TOÁN THU, CHI, TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
Đơn vị: triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (1) | THU NSĐP HƯỞNG THEO PHÂN CẤP (THU CĐ+ĐT) | CHIA RA | | | | SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP | SỐ BỔ SUNG TH TIỀN LƯƠNG TỐI THIỂU 830.000Đ, 1.050.000 Đ/THÁNG VÀ 1.150.000 Đ/THÁNG (2) | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (3) |
||||||||||||
| | | | | THU NSĐP HƯỞNG 100% | TỔNG THU PHIA CHIA (TW+ĐP) | TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT PHẦN NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG (100%) | PHẦN NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4=5+8 | 5 | 6 | 7 | 8=6x7 | 9 | 10 | 11=4+9+10 |
| | TỔNG SỐ | 817.200.000 | 287.511.070 | 76.922.988 | 377.510.561 | | 210.588.080 | 96.591.908 | 51.697.021 | 435.799.998 |
| I | MIỀN NÚI PHÍA BẮC | 25.592.500 | 19.171.547 | 6.331.269 | 12.840.277 | | 12.840.277 | 34.049.246 | 16.916.241 | 70.137.034 |
| 1 | HÀ GIANG | 1.175.000 | 868.390 | 244.230 | 624.160 | 100 | 624.160 | 3.538.100 | 1.656.915 | 6.063.405 |
| 2 | TUYÊN QUANG | 960.000 | 944.779 | 293.620 | 651.160 | 100 | 651.160 | 1.888.791 | 915.430 | 3.749.000 |
| 3 | CAO BẰNG | 779.000 | 655.401 | 248.681 | 406.719 | 100 | 406.719 | 2.496.683 | 1.094.214 | 4.246.297 |
| 4 | LẠNG SƠN | 3.200.000 | 663.391 | 190.190 | 473.200 | 100 | 473.200 | 2.541.842 | 1.556.403 | 4.761.635 |
| 5 | LÀO CAI | 3.500.000 | 2.134.840 | 920.400 | 1.214.440 | 100 | 1.214.440 | 2.160.554 | 1.000.153 | 5.295.547 |
| 6 | YÊN BÁI | 1.065.000 | 963.600 | 307.720 | 655.880 | 100 | 655.880 | 2.235.307 | 1.196.904 | 4.395.811 |
| 7 | THÁI NGUYÊN | 3.950.000 | 3.168.806 | 1.243.105 | 1.925.700 | 100 | 1.925.700 | 1.633.448 | 960.178 | 5.762.432 |
| 8 | BẮC CẠN | 433.000 | 382.600 | 149.020 | 233.580 | 100 | 233.580 | 1.492.057 | 648.627 | 2.523.284 |
| 9 | PHÚ THỌ | 2.926.000 | 2.693.350 | 609.850 | 2.083.500 | 100 | 2.083.500 | 2.514.823 | 1.181.121 | 6.389.294 |
| 10 | BẮC GIANG | 2.828.500 | 2.025.211 | 845.833 | 1.179.378 | 100 | 1.179.378 | 3.193.015 | 1.477.706 | 6.695.932 |
| 11 | HÒA BÌNH | 1.702.000 | 1.691.796 | 427.793 | 1.264.002 | 100 | 1.264.002 | 2.105.106 | 1.449.177 | 5.246.079 |
| 12 | SƠN LA | 1.975.500 | 1.940.085 | 530.585 | 1.409.500 | 100 | 1.409.500 | 3.256.698 | 1.532.022 | 6.728.805 |
| 13 | LAI CHÂU | 512.500 | 476.299 | 153.071 | 323.229 | 100 | 323.229 | 2.380.376 | 1.018.135 | 3.874.810 |
| 14 | ĐIỆN BIÊN | 586.000 | 563.000 | 167.171 | 395.829 | 100 | 395.829 | 2.612.446 | 1.229.258 | 4.404.704 |
| II | ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG | 252.966.000 | 97.284.070 | 29.382.762 | 116.926.465 | | 67.901.308 | 9.138.607 | 5.268.942 | 111.691.619 |
| 15 | HÀ NỘI | 126.214.000 | 45.742.070 | 16.842.500 | 68.808.500 | 42 | 28.899.570 | | | 45.742.070 |
| 16 | HẢI PHÒNG | 44.146.000 | 7.956.532 | 1.561.730 | 7.266.820 | 88 | 6.394.802 | | 890.752 | 8.847.284 |
| 17 | QUẢNG NINH | 31.450.000 | 10.120.550 | 4.544.910 | 7.965.200 | 70 | 5.575.640 | | | 10.120.550 |
| 18 | HẢI DƯƠNG | 6.572.000 | 5.189.571 | 1.182.895 | 4.006.675 | 100 | 4.006.675 | 436.125 | 1.036.571 | 6.662.266 |
| 19 | HƯNG YÊN | 6.342.000 | 4.439.600 | 1.107.410 | 3.332.190 | 100 | 3.332.190 | 450.333 | | 4.889.933 |
| 20 | VĨNH PHÚC | 17.498.000 | 8.887.590 | 692.850 | 13.657.900 | 60 | 8.194.740 | | | 8.887.590 |
| 21 | BẮC NINH | 10.718.000 | 6.288.398 | 1.087.187 | 5.592.700 | 93 | 5.201.211 | | | 6.288.398 |
| 22 | HÀ NAM | 2.731.000 | 2.069.051 | 567.380 | 1.501.670 | 100 | 1.501.670 | 1.038.529 | 316.621 | 3.424.200 |
| 23 | NAM ĐỊNH | 2.100.000 | 1.885.680 | 635.680 | 1.250.000 | 100 | 1.250.000 | 3.249.502 | 1.232.083 | 6.367.265 |
| 24 | NINH BÌNH | 2.355.000 | 2.114.400 | 484.650 | 1.629.750 | 100 | 1.629.750 | 1.210.171 | 888.227 | 4.212.798 |
| 25 | THÁI BÌNH | 2.840.000 | 2.590.630 | 675.570 | 1.915.060 | 100 | 1.915.060 | 2.753.948 | 904.687 | 6.249.265 |
| III | BẮC T.BỘ VÀ DH MIỀN TRUNG | 89.116.700 | 51.502.616 | 12.611.382 | 44.021.532 | | 38.891.223 | 26.072.227 | 14.706.116 | 92.280.959 |
| 26 | THANH HÓA | 5.598.000 | 5.130.039 | 1.622.640 | 3.507.400 | 100 | 3.507.400 | 6.503.416 | 3.768.305 | 15.401.761 |
| 27 | NGHỆ AN | 6.420.000 | 5.408.775 | 1.353.175 | 4.055.600 | 100 | 4.055.600 | 5.138.837 | 2.362.188 | 12.909.801 |
| 28 | HÀ TĨNH | 4.920.000 | 3.848.189 | 1.095.928 | 2.752.262 | 100 | 2.752.262 | 3.050.815 | 965.309 | 7.864.314 |
| 29 | QUẢNG BÌNH | 1.705.000 | 1.318.600 | 550.360 | 768.240 | 100 | 768.240 | 1.900.788 | 1.169.531 | 4.388.919 |
| 30 | QUẢNG TRỊ | 1.513.000 | 899.924 | 300.444 | 599.480 | 100 | 599.480 | 1.598.430 | 855.861 | 3.354.215 |
| 31 | THỪA THIÊN - HUẾ | 4.120.000 | 3.547.800 | 825.980 | 2.721.820 | 100 | 2.721.820 | 863.783 | 777.998 | 5.189.581 |
| 32 | ĐÀ NẴNG | 10.730.000 | 7.458.088 | 2.309.510 | 6.057.150 | 85 | 5.148.578 | | | 7.458.088 |
| 33 | QUẢNG NAM | 6.370.000 | 4.760.000 | 1.109.330 | 3.650.670 | 100 | 3.650.670 | 2.270.405 | 950.102 | 7.980.507 |
| 34 | QUẢNG NGÃI | 22.880.000 | 4.678.549 | 444.600 | 6.940.900 | 61 | 4.233.949 | | 1.095.540 | 5.774.089 |
| 35 | BÌNH ĐỊNH | 3.940.000 | 3.097.551 | 876.340 | 2.221.210 | 100 | 2.221.210 | 1.286.636 | 1.011.453 | 5.395.640 |
| 36 | PHÚ YÊN | 1.543.000 | 1.486.701 | 322.850 | 1.163.850 | 100 | 1.163.850 | 1.377.049 | 782.865 | 3.646.615 |
| 37 | KHÁNH HÒA | 12.367.700 | 5.945.345 | 874.140 | 6.585.980 | 77 | 5.071.205 | | | 5.945.345 |
| 38 | NINH THUẬN | 1.285.000 | 1.007.611 | 149.660 | 857.950 | 100 | 857.950 | 966.827 | 367.826 | 2.342.264 |
| 39 | BÌNH THUẬN | 5.725.000 | 2.915.445 | 776.425 | 2.139.020 | 100 | 2.139.020 | 1.115.240 | 599.136 | 4.629.821 |
| IV | TÂY NGUYÊN | 12.144.000 | 11.626.485 | 3.213.245 | 8.413.240 | | 8.413.240 | 9.321.352 | 5.299.250 | 26.247.088 |
| 40 | ĐĂK LĂK | 3.408.000 | 3.194.304 | 622.295 | 2.572.010 | 100 | 2.572.010 | 2.805.812 | 1.839.945 | 7.840.062 |
| 41 | ĐẮC NÔNG | 979.000 | 943.656 | 299.345 | 644.310 | 100 | 644.310 | 1.298.429 | 664.061 | 2.906.145 |
| 42 | GIA LAI | 2.912.000 | 2.864.975 | 670.575 | 2.194.400 | 100 | 2.194.400 | 2.216.751 | 1.030.109 | 6.111.835 |
| 43 | KON TUM | 1.568.000 | 1.443.401 | 415.200 | 1.028.200 | 100 | 1.028.200 | 1.325.980 | 601.677 | 3.371.058 |
| 44 | LÂM ĐỒNG | 3.277.000 | 3.180.150 | 1.205.830 | 1.974.320 | 100 | 1.974.320 | 1.674.381 | 1.163.458 | 6.017.988 |
| V | ĐÔNG NAM BỘ | 398.587.800 | 73.787.466 | 19.443.240 | 166.599.900 | | 54.344.225 | 1.250.772 | 599.514 | 75.637.752 |
| 45 | TP. HỒ CHÍ MINH | 226.300.000 | 37.758.780 | 13.359.690 | 106.083.000 | 23 | 24.399.090 | | | 37.758.780 |
| 46 | ĐỒNG NAI | 33.070.000 | 10.649.564 | 1.649.900 | 17.646.400 | 51 | 8.999.664 | | | 10.649.564 |
| 47 | BÌNH DƯƠNG | 31.400.000 | 9.325.938 | 1.869.330 | 18.641.520 | 40 | 7.456.608 | | | 9.325.938 |
| 48 | BÌNH PHƯỚC | 2.955.000 | 2.747.930 | 669.980 | 2.077.950 | 100 | 2.077.950 | 864.922 | 599.514 | 4.212.366 |
| 49 | TÂY NINH | 4.062.800 | 3.493.020 | 520.770 | 2.972.250 | 100 | 2.972.250 | 385.850 | | 3.878.870 |
| 50 | BÀ RỊA - VŨNG TÀU | 100.800.000 | 9.812.233 | 1.373.570 | 19.178.780 | 44 | 8.438.663 | | | 9.812.233 |
| VI | ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG | 38.793.000 | 34.138.887 | 5.941.090 | 28.709.147 | | 28.197.797 | 16.759.703 | 8.906.957 | 59.805.547 |
| 51 | LONG AN | 5.284.000 | 4.322.169 | 828.570 | 3.493.600 | 100 | 3.493.600 | 697.921 | 654.679 | 5.674.770 |
| 52 | TIỀN GIANG | 2.894.000 | 2.655.399 | 453.645 | 2.201.755 | 100 | 2.201.755 | 1.048.542 | 929.758 | 4.633.700 |
| 53 | BẾN TRE | 1.400.000 | 1.361.369 | 271.170 | 1.090.200 | 100 | 1.090.200 | 1.585.506 | 840.066 | 3.786.942 |
| 54 | TRÀ VINH | 1.230.000 | 1.204.600 | 219.271 | 985.329 | 100 | 985.329 | 2.078.319 | 616.731 | 3.899.650 |
| 55 | VĨNH LONG | 2.722.000 | 1.905.201 | 286.800 | 1.618.400 | 100 | 1.618.400 | 935.268 | 582.697 | 3.423.166 |
| 56 | CẦN THƠ | 7.235.000 | 5.894.525 | 724.205 | 5.681.670 | 91 | 5.170.320 | | | 5.894.525 |
| 57 | HẬU GIANG | 910.000 | 878.480 | 163.948 | 714.532 | 100 | 714.532 | 1.254.727 | 512.660 | 2.645.867 |
| 58 | SÓC TRĂNG | 930.000 | 865.491 | 183.112 | 682.378 | 100 | 682.378 | 2.356.357 | 1.023.702 | 4.245.550 |
| 59 | AN GIANG | 3.160.000 | 3.001.950 | 606.110 | 2.395.840 | 100 | 2.395.840 | 2.019.653 | 1.073.620 | 6.095.223 |
| 60 | ĐỒNG THÁP | 3.920.000 | 3.196.450 | 658.010 | 2.538.440 | 100 | 2.538.440 | 1.174.152 | 1.370.382 | 5.740.984 |
| 61 | KIÊN GIANG | 3.468.000 | 3.338.931 | 1.072.540 | 2.266.390 | 100 | 2.266.390 | 1.992.778 | 947.035 | 6.278.744 |
| 62 | BẠC LIÊU | 1.260.000 | 1.241.682 | 154.369 | 1.087.313 | 100 | 1.087.313 | 1.088.811 | 355.626 | 2.686.119 |
| 63 | CÀ MAU | 4.380.000 | 4.272.640 | 319.340 | 3.953.300 | 100 | 3.953.300 | 527.667 | | 4.800.307 |
Ghi chú: (1) Đã bao gồm chi hoàn thuế giá trị gia tăng 70.000 tỷ đồng; chưa bao gồm thu NSNN đối với cổ tức được chia năm 2014 cho phần vốn nhà nước của các công ty cổ phần có vốn góp của nhà nước do Bộ, ngành, địa phương đại diện chủ sở hữu và phần lợi nhuận còn lại sau khi trích nộp các quỹ theo quy định của pháp luật của các Tập đoàn, Tổng công ty Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ là 31.000 tỷ đồng.
(2) Số bổ sung tiền lương được xác định chính thức căn cứ vào kết quả thẩm định tiền lương.
(3) Chưa bao gồm 2.030,251 tỷ đồng chi từ nguồn cải cách tiền lương còn dư các năm trước chuyển sang.
PHỤ LỤC SỐ 5
BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW CHO NSĐP NĂM 2014
Đơn vị: triệu đồng
| STT | TỈNH, THÀNH PHỐ | TỔNG SỐ | BỔ SUNG THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG (VỐN Đ.TƯ) | BỔ SUNG THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH VÀ MỘT SỐ NHIỆM VỤ THEO QUY ĐỊNH | BỔ SUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
|||||||
| 1 | 2 | 3=4+5+6 | 4 | 5 | 6 |
| | TỔNG SỐ | 63.295.627 | 31.551.500 | 20.218.022 | 11.526.105 |
| I | MIỀN NÚI PHÍA BẮC | 17.864.100 | 7.577.600 | 5.681.230 | 4.605.270 |
| 1 | HÀ GIANG | 1.764.694 | 707.500 | 460.052 | 597.142 |
| 2 | TUYÊN QUANG | 1.011.378 | 494.900 | 370.000 | 146.478 |
| 3 | CAO BẰNG | 1.243.486 | 445.100 | 332.357 | 466.029 |
| 4 | LẠNG SƠN | 961.190 | 446.300 | 329.537 | 185.353 |
| 5 | LÀO CAI | 1.386.462 | 671.900 | 329.524 | 385.038 |
| 6 | YÊN BÁI | 1.160.484 | 445.200 | 393.686 | 321.598 |
| 7 | THÁI NGUYÊN | 834.593 | 400.000 | 245.663 | 188.930 |
| 8 | BẮC CẠN | 759.452 | 299.000 | 213.901 | 246.551 |
| 9 | PHÚ THỌ | 1.479.862 | 749.700 | 481.421 | 248.741 |
| 10 | BẮC GIANG | 1.148.076 | 430.600 | 488.475 | 229.001 |
| 11 | HÒA BÌNH | 1.100.054 | 458.800 | 424.224 | 217.030 |
| 12 | SƠN LA | 1.628.144 | 545.000 | 558.835 | 524.309 |
| 13 | LAI CHÂU | 1.706.635 | 805.080 | 434.020 | 467.535 |
| 14 | ĐIỆN BIÊN | 1.679.592 | 678.520 | 619.537 | 381.535 |
| II | ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG | 8.618.432 | 4.899.000 | 2.856.651 | 862.781 |
| 15 | HÀ NỘI | 746.808 | 682.000 | 10.230 | 54.578 |
| 16 | HẢI PHÒNG | 1.173.053 | 870.500 | 231.972 | 70.581 |
| 17 | QUẢNG NINH | 789.922 | 533.000 | 171.331 | 85.591 |
| 18 | HẢI DƯƠNG | 746.753 | 186.000 | 479.443 | 81.310 |
| 19 | HƯNG YÊN | 507.194 | 252.500 | 194.776 | 59.918 |
| 20 | VĨNH PHÚC | 363.833 | 213.000 | 100.879 | 49.954 |
| 21 | BẮC NINH | 486.679 | 316.000 | 120.184 | 50.495 |
| 22 | HÀ NAM | 721.422 | 403.000 | 239.751 | 78.671 |
| 23 | NAM ĐỊNH | 1.192.397 | 587.000 | 478.939 | 126.458 |
| 24 | NINH BÌNH | 713.130 | 263.000 | 357.321 | 92.809 |
| 25 | THÁI BÌNH | 1.177.242 | 593.000 | 471.826 | 112.416 |
| III | BẮC T.BỘ VÀ DH MIỀN TRUNG | 18.764.173 | 9.646.900 | 5.699.873 | 3.417.400 |
| 26 | THANH HÓA | 2.971.854 | 1.211.300 | 1.088.821 | 671.733 |
| 27 | NGHỆ AN | 2.488.748 | 1.004.800 | 946.627 | 537.321 |
| 28 | HÀ TĨNH | 2.058.892 | 1.225.000 | 564.985 | 268.907 |
| 29 | QUẢNG BÌNH | 1.249.970 | 613.000 | 413.125 | 223.845 |
| 30 | QUẢNG TRỊ | 1.298.437 | 801.500 | 329.588 | 167.349 |
| 31 | THỪA THIÊN - HUẾ | 1.074.680 | 658.400 | 291.962 | 124.318 |
| 32 | ĐÀ NẴNG | 614.589 | 496.700 | 82.538 | 35.351 |
| 33 | QUẢNG NAM | 1.919.549 | 1.004.500 | 579.444 | 335.605 |
| 34 | QUẢNG NGÃI | 1.468.471 | 733.600 | 325.971 | 408.900 |
| 35 | BÌNH ĐỊNH | 1.020.765 | 419.300 | 336.345 | 265.120 |
| 36 | PHÚ YÊN | 684.437 | 442.600 | 138.255 | 103.582 |
| 37 | KHÁNH HÒA | 514.304 | 316.500 | 151.996 | 45.808 |
| 38 | NINH THUẬN | 739.540 | 416.600 | 174.657 | 148.283 |
| 39 | BÌNH THUẬN | 659.937 | 303.100 | 275.559 | 81.278 |
| IV | TÂY NGUYÊN | 5.775.644 | 2.409.500 | 2.360.186 | 1.005.958 |
| 40 | ĐĂK LĂK | 1.500.632 | 610.700 | 710.051 | 179.881 |
| 41 | ĐẮC NÔNG | 966.798 | 474.400 | 368.536 | 123.862 |
| 42 | GIA LAI | 1.357.796 | 512.300 | 585.338 | 260.158 |
| 43 | KON TUM | 1.026.949 | 479.600 | 317.947 | 229.402 |
| 44 | LÂM ĐỒNG | 923.469 | 332.500 | 378.314 | 212.655 |
| V | ĐÔNG NAM BỘ | 3.324.695 | 2.151.500 | 848.667 | 324.528 |
| 45 | TP. HỒ CHÍ MINH | 1.322.077 | 1.244.000 | 14.120 | 63.957 |
| 46 | ĐỒNG NAI | 261.653 | 143.000 | 76.047 | 42.606 |
| 47 | BÌNH DƯƠNG | 114.671 | 88.000 | 880 | 25.791 |
| 48 | BÌNH PHƯỚC | 779.297 | 273.500 | 411.694 | 94.103 |
| 49 | TÂY NINH | 361.377 | 184.000 | 112.930 | 64.447 |
| 50 | BÀ RỊA - VŨNG TÀU | 485.620 | 219.000 | 232.996 | 33.624 |
| VI | ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG | 8.948.583 | 4.867.000 | 2.771.415 | 1.310.168 |
| 51 | LONG AN | 599.602 | 297.800 | 201.391 | 100.411 |
| 52 | TIỀN GIANG | 576.248 | 194.600 | 270.530 | 111.118 |
| 53 | BẾN TRE | 623.608 | 345.100 | 170.282 | 108.226 |
| 54 | TRÀ VINH | 669.040 | 365.700 | 157.457 | 145.883 |
| 55 | VĨNH LONG | 449.282 | 264.600 | 118.198 | 66.484 |
| 56 | CẦN THƠ | 525.975 | 413.500 | 46.468 | 66.007 |
| 57 | HẬU GIANG | 627.961 | 392.000 | 173.444 | 62.517 |
| 58 | SÓC TRĂNG | 860.344 | 404.600 | 276.702 | 179.042 |
| 59 | AN GIANG | 968.547 | 456.600 | 402.536 | 109.411 |
| 60 | ĐỒNG THÁP | 787.138 | 336.800 | 368.082 | 82.256 |
| 61 | KIÊN GIANG | 1.163.529 | 740.900 | 301.313 | 121.316 |
| 62 | BẠC LIÊU | 543.405 | 331.500 | 129.123 | 82.782 |
| 63 | CÀ MAU | 553.905 | 323.300 | 155.890 | 74.715 |