Điều 8. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm các tổng cục, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ, Tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Tư lệnh Cảnh sát biển, Chánh án Tòa án quân sự Trung ương, Chánh Thanh tra Bộ Quốc phòng, Cục trưởng Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát hiện vướng mắc trong quá trình sử dụng biểu mẫu, các cơ quan, đơn vị và cá nhân phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Vụ Pháp chế) để xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP; - Tòa án quân sự Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - Công báo; Cổng TTĐTBQP; - Lưu: VT, PC; L.Th | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Nguyễn Thành Cung
BIỂU MẪU QUYẾT ĐỊNH TRONG XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 97/2014/TT-BQP ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| S ố TT | Ký hiệu, số, biểu mẫu | Tên biểu mẫu | Ghi chú |
|||||
| 01 | MQĐ01 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục xử phạt không lập biên bản | |
| 02 | MQĐ02 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | |
| 03 | MQĐ03 | Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền | |
| 04 | MQĐ04 | Quyết định giảm/miễn tiền phạt vi phạm hành chính | |
| 05 | MQĐ05 | Quyết định về việc nộp tiền phạt nhiều lần | |
| 06 | MQĐ06 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính | |
| 07 | MQĐ07 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | |
| 08 | MQĐ08 | Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả | |
| 09 | MQĐ09 | Quyết định tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | |
| 10 | MQĐ10 | Quyết định tịch thu tang vật vi phạm hành chính | |
| 11 | MQĐ11 | Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính | |
| 12 | MQĐ12 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính | |
| 13 | MQĐ13 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính | |
| 14 | MQĐ14 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính | |
| 15 | MQĐ15 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề | |
| 16 | MQĐ16 | Quyết định khám người theo thủ tục hành chính | |
| 17 | MQĐ17 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính | |
| 18 | MQĐ18 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | |
| 19 | MQĐ19 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm hành chính có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự | |
| 20 | MQĐ20 | Quyết định gia hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | |
| 21 | MQĐ21 | Quyết định gia hạn thời hạn ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính | |
| 22 | MQĐ 22 | Quyết định thành lập Hội đồng định giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | |
| 23 | MQĐ 23 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính | |
| 24 | MQĐ 24 | Quyết định hủy quyết định xử phạt vi phạm hành chính | |
| 25 | MQĐ 25 | Quyết định thành lập Hội đồng | |
MQĐ01
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. /QĐ-XPVPHC | ……. 2 , ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH THEO THỦ TỤC XỬ PHẠT KHÔNG LẬP BIÊN BẢN
Căn cứ Điều 56, Điều 68 Luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012;
Căn cứ3 ......................................................................................................................... ;
Căn cứ Văn bản giao quyền số …./GQ... ngày... tháng ... năm ... (nếu có),
Tôi:…………………………………., cấp bậc: ………………………, chức vụ:......................... ,
đơn vị: ...........................................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH: