Điều 44. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014 và thay thế Nghị định số 50/2006/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ quy định mẫu huân chương, huy chương, huy hiệu, bằng huân chương, bằng huy chương, cờ thi đua, bằng khen, giấy khen và các văn bản trái với quy định của Nghị định này.
2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành các hiện vật khen thưởng theo quy định tại Nghị định 50/2006/NĐ-CP vẫn tiếp tục được phát kèm theo các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng đến khi hết số lượng.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu Văn thư, TCCV (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC I
MẪU BẢN VẼ THIẾT KẾ HUÂN CHƯƠNG, HUY CHƯƠNG, HUY HIỆU (Ban hành kèm theo Nghị định số 85/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ)
Mẫu 1.1. "Huân chương Sao vàng"
Mẫu 1.2. "Huân chương Hồ Chí Minh”
Mẫu 1.3. "Huân chương Độc lập" hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 1.4. "Huân chương Quân công" hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 1.5. "Huân chương Lao động" hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 1.6. "Huân chương Chiến công" hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 1.7. "Huân chương Bảo vệ Tổ quốc" hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 1.8. "Huân chương Dũng cảm"
Mẫu 1.9. "Huân chương Đại đoàn kết dân tộc"
Mẫu 1.10. "Huân chương Hữu nghị"
Mẫu 1.11. "Huy chương Quân kỳ quyết thắng"
Mẫu 1.12. "Huy chương Vì an ninh tổ quốc"
Mẫu 1.13. "Huy chương Chiến sĩ vẻ vang" hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 1.14. "Huy chương Hữu nghị"
Mẫu 1.15. Huy hiệu "Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
Mẫu 1.16. Huy hiệu "Anh hùng Lực lượng Vũ trang"
Mẫu 1.17. Huy hiệu "Anh hùng Lao động'’
Mẫu 1.18. Huy hiệu "Tỉnh anh hùng"
Mẫu 1.19. Huy hiệu "Thành phố anh hùng"
Mẫu 1.20. Huy hiệu "Nhà giáo Nhân dân"
Mẫu 1.21. Huy hiệu "Nhà giáo Ưu tú"
Mẫu 1.22. Huy hiệu "Thầy thuốc Nhân dân"
Mẫu 1.23. Huy hiệu "Thầy thuốc Ưu tú”
Mẫu 1.24. Huy hiệu "Nghệ sĩ Nhân dân"
Mẫu 1.25. Huy hiệu "Nghệ sĩ Ưu tú"
Mẫu 1.26. Huy hiệu "Nghệ nhân Nhân dân"
Mẫu 1.27. Huy hiệu "Nghệ nhân Ưu tú"
Mẫu 1.28. Huy hiệu "Chiến sĩ thi đua toàn quốc"
Mẫu số 1.1
HUÂN CHƯƠNG SAO VÀNG
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.2
HUÂN CHƯƠNG HỒ CHÍ MINH
Tỷ lệ 1:1
Mẫu số 1.3
HUÂN CHƯƠNG ĐỘC LẬP
Huân chương Độc lập hạng Nhất | Huân chương Độc lập hạng Nhì | Huân chương Độc lập hạng Ba
Tỷ lệ 1:1
Mẫu số 1.4
HUÂN CHƯƠNG QUÂN CÔNG
Huân chương Quân công hạng Nhất | Huân chương Quân công hạng Nhì | Huân chương Quân công hạng Ba
Tỷ lệ 1:1
Mẫu số 1.5
HUÂN CHƯƠNG LAO ĐỘNG
Huân chương Lao động hạng Nhất | Huân chương Lao động hạng Nhì | Huân chương Lao động hạng Ba
Tỷ lệ 1:1
Mẫu số 1.6
HUÂN CHƯƠNG CHIẾN CÔNG
Huân chương Chiến công hạng nhất | Huân chương Chiến công hạng Nhì | Huân chương Chiến công hạng Ba
Tỷ lệ 1:1
Mẫu số 1.7
HUÂN CHƯƠNG BẢO VỆ TỔ QUỐC
Tỷ lệ 1/1
Huân chương Bảo vệ tổ quốc hạng nhất | Huân chương Bảo vệ tổ quốc hạng Nhì | Huân chương Bảo vệ tổ quốc hạng Ba
Mẫu số 1.8
HUÂN CHƯƠNG DŨNG CẢM
Tỷ lệ 1:1
Mẫu số 1.9
HUÂN CHƯƠNG ĐẠI ĐOÀN KẾT DÂN TỘC
Tỷ lệ 1:1
Mẫu số 1.10
HUÂN CHƯƠNG HỮU NGHỊ
Tỷ lệ 1:1
Mẫu số 1.11
HUY CHƯƠNG QUÂN KỲ QUYẾT THẮNG
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.12
HUY CHƯƠNG VÌ AN NINH TỔ QUỐC
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.13
HUY CHƯƠNG CHIẾN SĨ VẺ VANG
Tỷ lệ 1/1
Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng nhất | Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhì | Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Ba
Mẫu số 1.14
HUY CHƯƠNG HỮU NGHỊ
Tỷ lệ 1:1
Mẫu số 1.15
HUY HIỆU “BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.16
HUY HIỆU “ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.17
HUY HIỆU “ANH HÙNG LAO ĐỘNG”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.18
HUY HIỆU “TỈNH ANH HÙNG”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.19
HUY HIỆU “THÀNH PHỐ ANH HÙNG”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.20
HUY HIỆU “NHÀ GIÁO NHÂN DÂN”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.21
HUY HIỆU “NHÀ GIÁO ƯU TÚ”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.22
HUY HIỆU “THẦY THUỐC NHÂN DÂN”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.23
HUY HIỆU “THẦY THUỐC ƯU TÚ”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.24
HUY HIỆU “NGHỆ SĨ NHÂN DÂN”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.25
HUY HIỆU “NGHỆ SĨ ƯU TÚ”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.26
HUY HIỆU “NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.27
HUY HIỆU “NGHỆ NHÂN ƯU TÚ”
Tỷ lệ 1/1
Mẫu số 1.28
HUY HIỆU “CHIẾN SĨ THI ĐUA TOÀN QUỐC”
Tỷ lệ 1/1
PHỤ LỤC II
MẪU BẢN VẼ THIẾT KẾ BẰNG CỦA CÁC HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG VÀ DANH HIỆU THI ĐUA (Ban hành kèm theo Nghị định số 85/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ)
Mẫu 2.1. Bằng "Huân chương Sao vàng"
Mẫu 2.2. Bằng "Huân chương Hồ Chí Minh"
Mẫu 2.3. Bằng "Huân chương Độc lập" hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 2.4. Bằng "Huân chương Quân công" hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 2.5. Bằng "Huân chương Lao động” hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 2.6. Bằng "Huân chương Chiến công" hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 2.7. Bằng "Huân chương Bảo vệ tổ quốc" hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 2.8. Bằng "Huân chương Dũng cảm"
Mẫu 2.9. Bằng "Huân chương Đại đoàn kết dân tộc"
Mẫu 2.10. Bằng "Huân chương Hữu nghị"
Mẫu 2.11. Bằng "Huy chương Quân kỳ quyết thắng"
Mẫu 2.12. Bằng "Huy chương Vì an ninh tổ quốc"
Mẫu 2.13. Bằng "Huy chương Chiến sĩ vẻ vang" hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba
Mẫu 2.14. Bằng "Huy chương Hữu nghị"
Mẫu 2.15. Bằng "Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
Mẫu 2.16. Bằng "Anh hùng Lực lượng Vũ trang"
Mẫu 2.17. Bằng "Anh hùng Lao động"
Mẫu 2.18. Bằng "Tỉnh anh hùng"
Mẫu 2.19. Bằng "Thành phố anh hùng"
Mẫu 2.20. Bằng "Nhà giáo Nhân dân"
Mẫu 2.21. Bằng "Nhà giáo Ưu tú"
Mẫu 2.22. Bằng "Thầy thuốc Nhân dân"
Mẫu 2.23. Bằng "Thầy thuốc Ưu tú"
Mẫu 2.24. Bằng "Nghệ sĩ Nhân dân"
Mẫu 2.25. Bằng "Nghệ sĩ Ưu tú"
Mẫu 2.26. Bằng "Nghệ nhân Nhân dân"
Mẫu 2.27. Bằng "Nghệ nhân Ưu tú"
Mẫu 2.28. Bằng "Chiến sĩ thi đua toàn quốc"
Mẫu 2.29. Bằng ''Giải thưởng Hồ Chí Minh"
Mẫu 2.30. Bằng "Giải thưởng Nhà nước"
Mẫu 2.31. Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
Mẫu 2.1
Mẫu 2.2
Mẫu 2.3
Mẫu số 2.4
Mẫu số 2.5
Mẫu 2.6
Mẫu 2.7
Mẫu số 2.8
Mẫu số 2.9
Mẫu 2.10
Mẫu 2.11
Mẫu 2.12
Mẫu 2.13
Mẫu 2.14
Mẫu số 2.15
Mẫu số 2.16
Mẫu số 2.17
Mẫu số 2.18
Mẫu số 2.19
Mẫu số 2.20
Mẫu số 2.21
Mẫu số 2.22
Mẫu số 2.23
Mẫu số 2.24
Mẫu số 2.25
Mẫu số 2.26
Mẫu số 2.27
Mẫu số 2.28
Mẫu 2.29
Mẫu 2.30
Mẫu số 2.31
PHỤ LỤC III
MẪU BẢN VẼ THIẾT KẾ CỜ DANH HIỆU VINH DỰ NHÀ NƯỚC VÀ CỜ THI ĐUA (Ban hành kèm theo Nghị định số 85/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ)
Mẫu 3.1. "Cờ Anh hùng Lao động"
Mẫu 3.2. "Cờ Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân"
Mẫu 3.3. "Cờ Tỉnh anh hùng"
Mẫu 3.4. "Cờ Thành phố anh hùng"
Mẫu 3.5. "Cờ thi đua của Chính phủ"
Mẫu 3.1.
CỜ ANH HÙNG LAO ĐỘNG
Mẫu 3.2
CỜ ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN
Mẫu 3.3.
CỜ TỈNH ANH HÙNG
Mẫu 3.4
CỜ THÀNH PHỐ ANH HÙNG
CỜ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ
Mẫu 3.5
PHỤ LỤC IV
MẪU TRÌNH BÀY ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI, CẤP LẠI (Ban hành kèm theo Nghị định số 85/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ)
Mẫu 4.1a. Công văn đề nghị cấp đổi hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu 4.1b. Đơn đề nghị cấp đổi hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu 4.2a. Công văn đề nghị cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu 4.2b. Đơn đề nghị cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu 4.3. Danh sách đề nghị cấp đổi hiện vật khen thưởng
Mẫu 4.4. Danh sách đề nghị cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu 4.1a
……………………… …………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v đề nghị cấp đổi hiện vật khen thưởng | (Địa danh), ngày tháng năm
Kính gửi: | - Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương; - (Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
Tên tập thể đề nghị cấp đổi1:....................................................................................................
Đơn vị trực thuộc2:.............................................................................................................
Địa chỉ hiện nay: ………………………….. Điện thoại liên hệ: .................................................
Đã được tặng thưởng3: .....................................................................................................
Theo Quyết định số4: ……………………... ngày ………tháng.....:năm ………………..
Của5: ................................................................................................................................
Số sổ vàng6: .....................................................................................................................
Đơn vị trình khen7: .............................................................................................................
Lý do cấp đổi: ..................................................................................................................
Hiện vật xin cấp đổi:
1. .....................................................................................................................................
2. .....................................................................................................................................
(Có hiện vật xin cấp đổi kèm theo)
(Tên tập thể đề nghị cấp đổi) cam đoan những điều khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
(Địa danh), ngày ….. tháng …. năm ... 8 Thủ trưởng đơn vị 9 (Ký tên, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
____________
Tất cả các thông tin kê khai phải đúng với nội dung của bằng cũ.
1 Ghi đúng tên của tập thể hoặc họ và tên đầy đủ của cá nhân được khen thưởng.
2 Đối với cá nhân ghi địa chỉ hoặc chức vụ, đơn vị công tác; đối với tập thể ghi đơn vị trực thuộc.
3 Ghi hình thức khen thưởng hoặc danh hiệu thi đua.
4 Ghi số quyết định, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng.
5 Ghi chức danh, họ và tên của người có thẩm quyền quyết định khen thưởng (người ký bằng khen)
6 Số sổ vàng là số thứ tự trong quyết định khen thưởng hoặc số sổ vàng ghi trên bằng khen.
7 Đơn vị trình khen: Ghi bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương, tỉnh thành phố trực thuộc trung ương đã trình khen cho tập thể, cá nhân.
8 Địa danh, ngày, tháng, năm lấy theo tên gọi địa danh chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tập thể, cá nhân đề nghị cấp đổi đóng trụ sở và ghi ngày tháng năm đề nghị cấp đổi.
9 Thủ trưởng cơ quan ký tên, đóng dấu đối với tập thể đề nghị cấp đổi. Nếu là cá nhân thì cá nhân ký tên, ghi rõ họ tên.
Mẫu 4.1b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI HIỆN VẬT KHEN THƯỞNG
Kính gửi: | - Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương; - (Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
Tên cá nhân đề nghị cấp đổi1: ……………………… Số CMND: .............................................
Quê quán/đơn vị công tác2:................................................................................................
Địa chỉ hiện nay: ………………………………….. Điện thoại liên hệ: .......................................
Đã được tặng thưởng3: .....................................................................................................
Theo Quyết định số4: ………………………………………….. ngày ….. tháng ….. năm .............
Của5: ................................................................................................................................
Số sổ vàng6: .....................................................................................................................
Đơn vị trình khen7: .............................................................................................................
Lý do cấp đổi: ..................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Hiện vật xin cấp đổi:
1. .....................................................................................................................................
2. .....................................................................................................................................
(Có hiện vật xin cấp đổi kèm theo)
Tôi xin cam đoan những điều khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
(Địa danh), ngày ….. tháng …. năm ... 8 Người đề nghị 9
____________
Tất cả các thông tin kê khai phải đúng với nội dung của bằng cũ.
1 Ghi đúng tên của tập thể hoặc họ và tên đầy đủ của cá nhân được khen thưởng.
2 Đối với cá nhân ghi địa chỉ hoặc chức vụ, đơn vị công tác; đối với tập thể ghi đơn vị trực thuộc.
3 Ghi hình thức khen thưởng hoặc danh hiệu thi đua.
4 Ghi số quyết định, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng.
5 Ghi chức danh, họ và tên của người có thẩm quyền quyết định khen thưởng (người ký bằng khen)
6 Số sổ vàng là số thứ tự trong quyết định khen thưởng hoặc số sổ vàng ghi trên bằng khen.
7 Đơn vị trình khen: Ghi bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương, tỉnh thành phố trực thuộc trung ương đã trình khen cho tập thể, cá nhân.
8 Địa danh, ngày, tháng, năm lấy theo tên gọi địa danh chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tập thể, cá nhân đề nghị cấp đổi đóng trụ sở và ghi ngày tháng năm đề nghị cấp đổi.
9 Thủ trưởng cơ quan ký tên, đóng dấu đối với tập thể đề nghị cấp đổi. Nếu là cá nhân thì cá nhân ký tên, ghi rõ họ tên.
Mẫu 4.2a
……………………… …………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v đề nghị cấp lại hiện vật khen thưởng | (Địa danh), ngày tháng năm
Kính gửi: | - Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương; - (Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
Tên tập thể đề nghị cấp lại1:................................................................................................
Đơn vị trực thuộc2:.............................................................................................................
Địa chỉ hiện nay: ………………………….. Điện thoại liên hệ: .................................................
Đã được tặng thưởng3: .....................................................................................................
Theo Quyết định số4: …………………... ngày ………tháng.....năm ……..
Của5: ................................................................................................................................
Số sổ vàng6: .....................................................................................................................
Đơn vị trình khen7: .............................................................................................................
Lý do cấp lại: ....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Hiện vật xin cấp đổi:
1. .....................................................................................................................................
2. .....................................................................................................................................
(Tên tập thể đề nghị cấp lại) cam đoan những điều khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
(Địa danh), ngày ….. tháng …. năm ... 8 Thủ trưởng đơn vị 9 (Ký tên, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
____________
Tất cả các thông tin kê khai phải đúng với nội dung ghi trong quyết định khen thưởng.
1 Ghi đúng tên của tập thể hoặc họ và tên đầy đủ của cá nhân được khen thưởng.
2 Đối với cá nhân ghi địa chỉ hoặc chức vụ, đơn vị công tác; đối với tập thể ghi đơn vị trực thuộc.
3 Ghi hình thức khen thưởng hoặc danh hiệu thi đua.
4 Ghi số quyết định, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng.
5 Ghi chức danh, họ và tên của người có thẩm quyền quyết định khen thưởng (người ký bằng khen)
6 Số sổ vàng là số thứ tự trong quyết định khen thưởng hoặc số sổ vàng ghi trên bằng khen.
7 Đơn vị trình khen: Ghi bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương, tỉnh thành phố trực thuộc trung ương đã trình khen cho tập thể, cá nhân.
8 Địa danh, ngày, tháng, năm lấy theo tên gọi địa danh chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tập thể, cá nhân đề nghị cấp lại đóng trụ sở và ghi ngày tháng năm đề nghị cấp lại.
9 Thủ trưởng cơ quan ký tên, đóng dấu đối với tập thể đề nghị cấp lại. Nếu là cá nhân thì cá nhân ký tên, ghi rõ họ tên.
Mẫu 4.2b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI HIỆN VẬT KHEN THƯỞNG
Kính gửi: | - Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương; - (Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
Tên cá nhân đề nghị cấp lại1: …………………………… Số CMND: ........................................
Quê quán/đơn vị công tác2:................................................................................................
Địa chỉ hiện nay: ……………………………….. Điện thoại liên hệ: ...........................................
Đã được tặng thưởng3: .....................................................................................................
Theo Quyết định số4: ………………………………………….. ngày ….. tháng ….. năm .............
Của5: ................................................................................................................................
Số sổ vàng6: .....................................................................................................................
Đơn vị trình khen thưởng7: .................................................................................................
Lý do cấp lại: ....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Hiện vật xin cấp lại:
1. .....................................................................................................................................
2. .....................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những điều khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
(Địa danh), ngày ….. tháng …. năm ... 8 Người đề nghị 9
____________
Tất cả các thông tin kê khai phải đúng với nội dung ghi trong quyết định khen thưởng.
1 Ghi đúng tên của tập thể hoặc họ và tên đầy đủ của cá nhân được khen thưởng.
2 Đối với cá nhân ghi địa chỉ hoặc chức vụ, đơn vị công tác; đối với tập thể ghi đơn vị trực thuộc.
3 Ghi hình thức khen thưởng hoặc danh hiệu thi đua.
4 Ghi số quyết định, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng.
5 Ghi chức danh, họ và tên của người có thẩm quyền quyết định khen thưởng (người ký bằng khen)
6 Số sổ vàng là số thứ tự trong quyết định khen thưởng hoặc số sổ vàng ghi trên bằng khen.
7 Đơn vị trình khen: Ghi bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương, tỉnh thành phố trực thuộc trung ương đã trình khen cho tập thể, cá nhân.
8 Địa danh, ngày, tháng, năm lấy theo tên gọi địa danh chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tập thể, cá nhân đề nghị cấp lại đóng trụ sở và ghi ngày tháng năm đề nghị cấp đổi.
9 Thủ trưởng cơ quan ký tên, đóng dấu đối với tập thể đề nghị cấp lại. Nếu là cá nhân thì cá nhân ký tên, ghi rõ họ tên.
Mẫu số 4.3
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI HIỆN VẬT KHEN THƯỞNG (Kèm theo Công văn số ….. ngày ….. tháng …. năm ….. của …………….)
| STT | Tên tập thể, họ và tên cá nhân được khen thưởng | Địa chỉ | Số Quyết định khen thưởng | Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định | S ố sổ vàng | Họ và tên người có thẩm quyền quyết định khen thưởng | Đơn vị trình khen thưởng | Hiện vật đề nghị cấp đổi | | Lý do đề nghị cấp đổi |
||||||||||||
| | | | | | | | | Bằng | Huân chương/ Huy chương/ Huy hiệu/KNC | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Huân chương... | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| II | Huy chương | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
(Có hiện vật khen thưởng đề nghị cấp đổi kèm theo).
(Địa danh), ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
____________
1 Ghi số thứ tự trong danh sách, lưu ý sắp xếp theo từng hình thức khen thưởng, trong từng hình thức khen thưởng thì sắp xếp theo thứ tự thời gian của quyết định khen thưởng.
2 Ghi tên tập thể, họ và tên cá nhân được khen thưởng theo đúng quyết định được khen thưởng.
3 Đối với cá nhân: Ghi địa chỉ nguyên quán hoặc chức danh, đơn vị công tác. Đối với tập thể: Ghi đơn vị trực thuộc (theo đúng thông tin trong quyết định khen thưởng).
4 Ghi đầy đủ số và ký hiệu của quyết định khen thưởng.
5 Ghi ngày tháng năm của quyết định khen thưởng.
6 Số sổ vàng: Ghi số thứ tự trong quyết định khen thưởng hay số sổ vàng ghi trong bằng cũ.
7 Họ và tên của người ký bằng khen.
8 Đơn vị trình khen thưởng: Ghi bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương, tỉnh thành phố trực thuộc trung ương đã trình khen cho tập thể, cá nhân.
9 Nếu là cấp đổi hoặc cấp lại bằng đánh dấu (x), nếu không đề nghị cấp đổi, cấp lại bằng thì để trống.
10 Ghi tên cụ thể tên huân chương (huy chương, huy hiệu, kỷ niệm chương) đề nghị cấp đổi, cấp lại.
11 Ghi rõ lý do đề nghị cấp đổi, cấp lại.
Mẫu số 4.4
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI HIỆN VẬT KHEN THƯỞNG (Kèm theo Công văn số ….. ngày ….. tháng …. năm ….. của …………….)
| STT | Tên tập thể, họ và tên cá nhân được khen thưởng | Địa chỉ | Số Quyết định khen thưởng | Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định | Số s ổ vàng | Họ và tên người có thẩm quyền quyết định khen thưởng | Đơn vị trình khen thưởng | Hiện vật đề nghị cấp lại | | Lý do cấp lại |
||||||||||||
| | | | | | | | | Bằng | Huân chương/ Huy chương/ Huy hiệu/KNC | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Huân chương... | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| II | Huy chương ... | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
(Địa danh), ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
____________
1 Ghi số thứ tự trong danh sách, lưu ý sắp xếp theo từng hình thức khen thưởng, trong từng hình thức khen thưởng thì sắp xếp theo thứ tự thời gian của quyết định khen thưởng.
2 Ghi tên tập thể, họ và tên cá nhân được khen thưởng theo đúng quyết định được khen thưởng.
3 Đối với cá nhân: Ghi địa chỉ nguyên quán hoặc chức danh, đơn vị công tác. Đối với tập thể: Ghi đơn vị trực thuộc (theo đúng thông tin trong quyết định khen thưởng).
4 Ghi đầy đủ số và ký hiệu của quyết định khen thưởng.
5 Ghi ngày tháng năm của quyết định khen thưởng.
6 Số sổ vàng: Ghi số thứ tự trong quyết định khen thưởng hay số sổ vàng ghi trong bằng cũ.
7 Họ và tên của người ký bằng khen.
8 Đơn vị trình khen thưởng: Ghi bộ, ban, ngành, đoàn thể trung ương, tỉnh thành phố trực thuộc trung ương đã trình khen cho tập thể, cá nhân.
9 Nếu là cấp đổi hoặc cấp lại bằng đánh dấu (x), nếu không đề nghị cấp đổi, cấp lại bằng thì để trống.
10 Ghi tên cụ thể tên huân chương (huy chương, huy hiệu, kỷ niệm chương) đề nghị cấp đổi, cấp lại.
11 Ghi rõ lý do đề nghị cấp đổi, cấp lại.