Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 9 năm 2014.
2. Các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này khi có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì được dẫn chiếu áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, xem xét./..
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan; - UBND các tỉnh/tp trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản, Cục Kiểm soát Thủ tục hành chính - Bộ Tư pháp; - Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh/tp trực thuộc TW; - Các Cục, Vụ, Thanh Tra, Văn phòng - Bộ NN&PTNT; - Website Chính phủ, Công báo Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, TCTS. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát
PHỤ LỤC 1
QUY ĐỊNH MÃ SỐ TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG ÁP DỤNG TRONG QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| STT | Tên đơn vị hành chính | Mã số | STT | Tên đơn vị hành chính | Mã số |
|||||||
| 1 | Thành phố Hà Nội | 01 | 33 | Tỉnh Quảng Nam | 49 |
| 2 | Tỉnh Hà Giang | 02 | 34 | Tỉnh Quảng Ngãi | 51 |
| 3 | Tỉnh Cao Bằng | 04 | 35 | Tỉnh Bình Định | 52 |
| 4 | Tỉnh Bắc Kạn | 06 | 36 | Tỉnh Phú Yên | 54 |
| 5 | Tỉnh Tuyên Quang | 08 | 37 | Tỉnh Khánh Hoà | 56 |
| 6 | Tỉnh Lào Cai | 10 | 38 | Tỉnh Ninh Thuận | 58 |
| 7 | Tỉnh Điện Biên | 11 | 39 | Tỉnh Bình Thuận | 60 |
| 8 | Tỉnh Lai Châu | 12 | 40 | Tỉnh Kon Tum | 62 |
| 9 | Tỉnh Sơn La | 14 | 41 | Tỉnh Gia Lai | 64 |
| 10 | Tỉnh Yên Bái | 15 | 42 | Tỉnh Đăk Lăk | 66 |
| 11 | Tỉnh Hoà Bình | 17 | 43 | Tỉnh Đăk Nông | 67 |
| 12 | Tỉnh Thái Nguyên | 19 | 44 | Tỉnh Lâm Đồng | 68 |
| 13 | Tỉnh Lạng Sơn | 20 | 45 | Tỉnh Bình Phước | 70 |
| 14 | Tỉnh Quảng Ninh | 22 | 46 | Tỉnh Tây Ninh | 72 |
| 15 | Tỉnh Bắc Giang | 24 | 47 | Tỉnh Bình Dương | 7e4 |
| 16 | Tỉnh Phú Thọ | 25 | 48 | Tỉnh Đồng Nai | 75 |
| 17 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 | 49 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 77 |
| 18 | Tỉnh Bắc Ninh | 27 | 50 | TP. Hồ Chí Minh | 79 |
| 19 | Tỉnh Hải Dương | 30 | 51 | Tỉnh Long An | 80 |
| 20 | Thành phố Hải Phòng | 31 | 52 | Tỉnh Tiền Giang | 82 |
| 21 | Tỉnh Hưng Yên | 33 | 53 | Tỉnh Bến Tre | 83 |
| 22 | Tỉnh Thái Bình | 34 | 54 | Tỉnh Trà Vinh | 84 |
| 23 | Tỉnh Hà Nam | 35 | 55 | Tỉnh Vĩnh Long | 86 |
| 24 | Tỉnh Nam Định | 36 | 56 | Tỉnh Đồng Tháp | 87 |
| 25 | Tỉnh Ninh Bình | 37 | 57 | Tỉnh An Giang | 89 |
| 26 | Tỉnh Thanh Hóa | 38 | 58 | Tỉnh Kiên Giang | 91 |
| 27 | Tỉnh Nghệ An | 40 | 59 | Thành phố Cần Thơ | 92 |
| 28 | Tỉnh Hà Tĩnh | 42 | 60 | Tỉnh Hậu Giang | 93 |
| 29 | Tỉnh Quảng Bình | 44 | 61 | Tỉnh Sóc Trăng | 94 |
| 30 | Tỉnh Quảng Trị | 45 | 62 | Tỉnh Bạc Liêu | 95 |
| 31 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 46 | 63 | Tỉnh Cà Mau | 96 |
| 32 | Thành phố Đà Nẵng | 48 | | | |
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ CẤP MÃ SỐ NHẬN DIỆN CƠ SỞ NUÔI CÁ TRA THƯƠNG PHẨM (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ CẤP MÃ SỐ NHẬN DIỆN CƠ SỞ NUÔI CÁ TRA THƯƠNG PHẨM
Kính gửi1: ……………………………………..
Họ, tên chủ cơ sở: …………………………………………………………………………
Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………
Số điện thoại………………, Fax ……………….. Email (nếu có): ………………………
Căn cứ Thông tư số …../2014/TT-BNNPTNT ngày …./..../2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Nghị định số 36/2014/NĐ-CP của Chính phủ về nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra.
Đăng ký cấp mã số nhận diện cho từng ao nuôi cá Tra như sau:
| TT | Ao nuôi 2 | Địa chỉ ao nuôi 3 | Diện tích ao nuôi (m 2 ) |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| ... | | | |
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.
……, ngày …. tháng …. năm … CHỦ CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
PHỤ LỤC 3
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ NUÔI CÁ TRA THƯƠNG PHẨM (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ NUÔI CÁ TRA THƯƠNG PHẨM
Kính gửi4: ……………………………………………………………….
Họ, tên chủ cơ sở: ...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .........................................................................................................
Số điện thoại……………….., Fax ………………….. Email (nếu có): ......................
Căn cứ Thông tư số …../2014/TT-BNNPTNT ngày …./..../…. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Nghị định số 36/2014/NĐ-CP của Chính phủ về nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra. Đăng ký nuôi cá Tra thương phẩm như sau:
| TT | Ao nuôi 5 | Địa chỉ ao nuôi 6 | Mã số nhận diện ao nuôi 7 | Diện tích ao nuôi (m 2 ) | Thời gian thả giống dự kiến (ngày, tháng) | Số lượng giống dự kiến thả (con) | Thời gian thu hoạch dự kiến (tháng, năm) | Sản lượng dự kiến (tấn) |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.
….., ngày …. tháng …. năm …. Xác nhận của cơ quan quản lý NTTS (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ……., ngày …. tháng …. năm 20… CHỦ CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Vào sổ số8:…… /20...
PHỤ LỤC 4
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN MÃ SỐ NHẬN DIỆN CƠ SỞ NUÔI CÁ TRA (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN……… CHI CỤC ……………………………. Căn cứ Thông tư số……/2014/TT-BNNPTNT ngày …../..../2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Nghị định số 36/2014/NĐ-CP của Chính phủ về nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra. CHỨNG NHẬN Số: …./20... Tên cơ sở/họ tên chủ cơ sở 9 : …………………………………………………………………… Địa chỉ cơ sở: ……………………………………………………………………………………… Số điện thoại: …………………………………………. Fax: ……………………………………. Email (nếu có): …………………………………………………………………………………….. Mã số cơ sở nuôi (AA-BB-CCCC): ……………………………………………………………… Có mã số nhận diện từng ao nuôi cá Tra như sau: TT Mã số nhận diện ao nuôi 10 Ao nuôi 11 Diện tích ao nuôi (m 2 ) Địa chỉ ao nuôi 12 1 2 … Cơ sở phải sử dụng mã số theo đúng quy định tại Thông tư số ……./2014/TT-BNNPTNT ngày …../..../2014 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 36/2014/NĐ-CP của Chính phủ về nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra. | | TT | Mã số nhận diện ao nuôi 10 | Ao nuôi 11 | Diện tích ao nuôi (m 2 ) | Địa chỉ ao nuôi 12 | 1 | | | | | 2 | | | | | … | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| TT | Mã số nhận diện ao nuôi 10 | Ao nuôi 11 | Diện tích ao nuôi (m 2 ) | Địa chỉ ao nuôi 12 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………., ngày….tháng …. năm…. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 5
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU SẢN PHẨM CÁ TRA (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU SẢN PHẨM CÁ TRA
Kính gửi: Hiệp hội cá Tra Việt Nam
I. Thông tin về thương nhân:..........................................................................................
1. Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..........................................................
2. Địa chỉ liên hệ: …………… Số điện thoại: …………… Fax: …………. Email:.....................
3. Tên, địa chỉ cơ sở chế biến cá Tra: ...............................................................................
4. Mã số Cơ sở chế biến cá Tra: ......................................................................................
II. Thông tin đăng ký hợp đồng xuất khẩu:
| TT | Hợp đồng 13 | Thị trường xuất khẩu | Loại sản phẩm 14 | Khối lượng sản phẩm (tấn) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
III. Hồ sơ kèm theo gồm15:
1. Giấy đăng ký nuôi cá Tra thương phẩm: | □
2. Hợp đồng mua cá Tra nguyên liệu: | □
3. Giấy chứng nhận cơ sở chế biến thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm: | □
4. Hợp đồng mua cá Tra thương phẩm hoặc hợp đồng gia công, chế biến sản phẩm cá Tra với cơ sở chế biến cá Tra: | □
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung kê khai nêu trên và tính hợp pháp, chính xác của các hồ sơ kèm theo.
......,Ngày …. tháng …. năm … Xác nhận của Hiệp hội cá Tra Việt Nam (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) | ….., ngày … tháng …. năm 20.. Đại diện hợp pháp của thương nhân đăng ký hợp đồng xuất khẩu (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
Hiệu lực xác nhận hợp đồng xuất khẩu: 12 tháng kể từ ngày ký xác nhận
Vào sổ số16: …./20...
1 Ghi rõ tên cơ quan quản lý nuôi trồng thuỷ sản.
2 Ghi rõ vị trí, địa điểm ao nuôi theo sơ đồ ao nuôi.
3 Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã, huyện.
4 Ghi rõ tên cơ quan quản lý nuôi trồng thuỷ sản.
5 Ghi rõ vị trí, địa điểm ao nuôi theo sơ đồ ao nuôi kèm theo Giấy đăng ký.
6 Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã, huyện.
7 Chủ cơ sở cập nhật mã số nhận diện ao nuôi khi đăng ký từ lần thứ 2.
8 Do Cơ quan quản lý nuôi trồng thủy sản ghi để theo dõi, quản lý.
9 Ghi rõ tên cơ sở (doanh nghiệp) hoặc họ tên chủ cơ sở (cá nhân không đăng ký kinh doanh).
10 Mã số nhận diện ao nuôi cấp cho cơ sở theo từng ao.
11 Ghi rõ ký hiệu hoặc tên ao nuôi, vị trí, địa điểm ao nuôi theo sơ đồ ao nuôi.
12 Ghi cụ thể đến ấp, thôn, xã, huyện.
13 Ghi rõ ngày, số, ký hiệu hợp đồng.
14 Ghi rõ loại sản phẩm: phi lê, cắt khúc, nguyên con,……
15 Có thành phần hồ sơ nào thì tích vào ô vuông bên phải
16 Do Hiệp hội Cá Tra Việt Nam ghi để theo dõi, quản lý.