Điều 49. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, TP. trực thuộc TW; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - UB Giám sát tài chính Quốc gia; - Kiểm toán Nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư, KTTH (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị định số 88/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ)
| Mẫu số 1 | Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm hoặc, Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
|||
| Mẫu số 2 | Danh sách các tổ chức, cá nhân góp vốn |
| Mẫu số 3 | Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hư hỏng |
| Mẫu số 4 | Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
| Mẫu số 5 | Báo cáo tình hình hoạt động của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm |
Mẫu số 1
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | …. ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm hoặc, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
(Đối với trường hợp doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm bị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hoặc chuyển đổi hình thức sở hữu và tiếp tục đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Nghị định ...../ …../NĐ-CP ngày …. tháng .... năm ….. của Chính phủ quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm)
Kính gửi: Bộ Tài chính.
Phần I. Thông tin về doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa):
...................................................................................................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):
...................................................................................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
...................................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ………………………do …………………………….. ………………….. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ….. tháng ….. năm ….. tại ..................................................................................
4. Các lĩnh vực đăng ký kinh doanh:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
5. Vốn điều lệ: ............................................................................................................
6. Vốn điều lệ thực góp: .............................................................................................
7. Danh sách các tổ chức, cá nhân góp vốn theo Mẫu số 2 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.
8. Điện thoại: ………………………………………….. Fax: .........................................
9. Trang thông tin điện tử ..........................................................................................
10. E-mail: .................................................................................................................
11. Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc:
Họ và tên: …………………………………………….. Giới tính: ...................................
Chức vụ: .....................................................................................................................
Hợp đồng lao động số: ...............................................................................................
Quốc tịch ………………………………………………. Sinh ngày: …../ ……/................
Giấy CMND/Hộ chiếu số: ……………………. cấp ngày: ……../ …….. /......................
tại ................................................................................................................................
Phiếu lý lịch tư pháp số: ………………………………… cấp ngày: ……/ …../.............
tại ................................................................................................................................
Bằng cấp: ...................................................................................................................
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm làm việc:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………….. E-mail:........................................................
Nơi ở hiện nay:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
12. Năm (05) người lao động đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng xếp hạng tín nhiệm
(1) Họ và tên …………………………………………………………. Giới tính: ............
Chức vụ: ...................................................................................................................
Hợp đồng lao động số: .............................................................................................
Quốc tịch ……………………………………………….. Sinh ngày: ……/ ……./..........
Giấy CMND/Hộ chiếu số: ………………………….. cấp ngày: ……./ ……/...............
tại .............................................................................................................................
Phiếu lý lịch tư pháp số: ………………………………… cấp ngày: ……/ …../..........
tại .............................................................................................................................
Bằng cấp: ................................................................................................................
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm làm việc:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………….. E-mail:.......................................................
Nơi ở hiện nay:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
(2) Họ và tên ............................................................................................................
(3) Họ và tên ............................................................................................................
(4) Họ và tên ............................................................................................................
(5) Họ và tên ............................................................................................................
13. Mười (10) người lao động đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện làm chuyên viên phân tích
(1) Họ và tên: …………………………………………………… Giới tính: ...................
Chức vụ: ...................................................................................................................
Hợp đồng lao động số: .............................................................................................
Quốc tịch ……………………………………………….. Sinh ngày: ……/ ……./..........
Giấy CMND/Hộ chiếu số: ………………………….. cấp ngày: ……./ ……/................
tại ..............................................................................................................................
Phiếu lý lịch tư pháp số: ………………………………… cấp ngày: ……/ …../...........
tại ..............................................................................................................................
Bằng cấp: .................................................................................................................
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm làm việc:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
...................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………….. E-mail:.......................................................
Nơi ở hiện nay:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
(2) Họ và tên .............................................................................................................
(3) Họ và tên .............................................................................................................
(4) Họ và tên .............................................................................................................
(5) Họ và tên .............................................................................................................
(6) Họ và tên .............................................................................................................
(7) Họ và tên .............................................................................................................
(8) Họ và tên .............................................................................................................
(9) Họ và tên .............................................................................................................
(10) Họ và tên ...........................................................................................................
Phần II. Nội dung đề nghị và hồ sơ kèm theo
1. (Tên doanh nghiệp) đề nghị Bộ Tài chính cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm cho doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số …../ …./NĐ-CP ngày ….. tháng ….. năm ….. của Chính phủ quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm.
2. Doanh nghiệp đăng ký hoạt động trong các lĩnh vực sau:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
3. Hồ sơ kèm theo gồm có:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Phần III. Doanh nghiệp cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.
2. Nếu được cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm./.
……., ngày …. tháng …. năm …. Người đại diện theo pháp luật (Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
Ghi chú:
Tên doanh nghiệp, địa chỉ kê khai trong đơn phải phù hợp với tên, địa chỉ ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Mẫu số 2
DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN GÓP VỐN
Danh sách các tổ chức, cá nhân góp vốn tại doanh nghiệp ………………………….
I. Cổ đông hoặc Thành viên góp vốn là cá nhân
(1) Họ và tên: …………………………………………………… Giới tính: .....................
Quốc tịch ……………………………………………….. Sinh ngày: ……/ ……./............
Giấy CMND/Hộ chiếu số: ………………………….. cấp ngày: ……./ ……/.................
tại ................................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………….. E-mail:.........................................................
Nơi ở hiện nay:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Số vốn góp theo đăng ký: …………………………… Thời hạn góp vốn .....................
Giá trị vốn đã thực góp: ..............................................................................................
Tỷ lệ sở hữu: ..............................................................................................................
(2) Họ và tên...............................................................................................................
(3) Họ và tên...............................................................................................................
....................................................................................................................................
II. Cổ đông hoặc Thành viên góp vốn là tổ chức
(1) Tên tổ chức:
....................................................................................................................................
1. Địa chỉ: ...................................................................................................................
2. Quyết định thành lập (hoặc đăng ký kinh doanh) số ……… ngày ……./ ……./ …
3. Lĩnh vực mà tổ chức đang kinh doanh, hoạt động:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
4. Người đại diện phần vốn góp:
Họ và tên: …………………………………………………… Giới tính: .........................
Quốc tịch ……………………………………………….. Sinh ngày: ……/ ……./...........
Giấy CMND/Hộ chiếu số: ………………………….. cấp ngày: ……./ ……/................
tại ..............................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………….. E-mail:......................................................
Nơi ở hiện nay:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Số vốn góp theo đăng ký: …………………………… Thời hạn góp vốn ....................
Giá trị vốn đã thực góp: .............................................................................................
Tỷ lệ sở hữu: .............................................................................................................
(2) Tên tổ chức...........................................................................................................
(3) Tên tổ chức...........................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này./.
……., ngày …. tháng …. năm …. Người đại diện theo pháp luật (Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
Mẫu số 3
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
(Đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hư hỏng)
Kính gửi: Bộ Tài chính
1. Tên doanh nghiệp: ...............................................................................................
- Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài (nếu có):..............................................
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………. Số điện thoại: ..........................
số fax: ......................................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ….……….. do ……………………... (tên cơ quan cấp) …… cấp ngày …… tháng ….. năm ….
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm số ………….. cấp lần đầu ngày ….. tháng ….. năm …… (điều chỉnh lần thứ ……. ngày …. tháng …. năm ……).
Đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm cho ………………………………….. (tên doanh nghiệp) thay thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm số ……. cấp …… ngày …… tháng ….. năm ………
2. Lý do đề nghị cấp lại: ...........................................................................................
3. Hồ sơ kèm theo gồm có: ......................................................................................
4. Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong Đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này./.
……., ngày …. tháng …. năm …. Người đại diện theo pháp luật (Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
Mẫu số 4
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | ……, ngày …. tháng …. năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
Kính gửi: Bộ Tài chính.
1. Tên doanh nghiệp: ...................................................................................................
- Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ............................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………. Số điện thoại: .....................................
số fax: ……………………………
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ……………… do …………………………(tên cơ quan cấp) ………………… cấp ngày ….. tháng ….. năm ……..
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm số …………. cấp lần đầu ngày .... tháng... năm……. (điều chỉnh lần thứ …… ngày ...tháng... năm ……).
Đề nghị Bộ Tài chính điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm cho ……………………………… (tên doanh nghiệp) trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm số .... cấp....ngày...tháng...năm ….
2. Nội dung đề nghị điều chỉnh
(Tên doanh nghiệp) đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm theo các nội dung sau:
...................................................................................................................................
Lý do đề nghị điều chỉnh: ..........................................................................................
3. Hồ sơ kèm theo gồm có: ......................................................................................
4. Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong Đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này./.
……., ngày …. tháng …. năm …. Người đại diện theo pháp luật (Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
Mẫu số 5
BÁO CÁO
Tình hình hoạt động năm ………… (từ 01/01/....... đến 31/12/………)
Kính gửi: Bộ Tài chính.
1. Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... (tên cơ quan cấp)... cấp ngày... tháng... năm...
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm số …….. cấp lần đầu ngày .... tháng... năm ..... (điều chỉnh lần thứ …. ngày ….. tháng... năm... ).
2. Doanh nghiệp gửi báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán đến Bộ Tài chính kèm theo báo cáo này.
3. Danh sách, tỷ lệ góp vốn tương ứng của từng cổ đông hoặc thành viên góp vốn sở hữu trên 5% vốn điều lệ thực góp của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm.
| Danh sách cổ đông hoặc thành viên góp vốn sở hữu trên 5% vốn điều lệ thực góp của doanh nghiệp | đơn vị | Vốn điều lệ thực góp | |
|||||
| | | Năm nay | Năm trước |
| Tổng vốn điều lệ thực góp của doanh nghiệp | | | |
| 1. Cổ đông hoặc thành viên góp vốn 1 | | | |
| % vốn điều lệ thực góp | | | |
| 2. Cổ đông hoặc thành viên góp vốn 2 | | | |
| % vốn điều lệ thực góp | | | |
| 3. Cổ đông hoặc thành viên góp vốn 3 | | | |
| % vốn điều lệ thực góp | | | |
| ………………………………………………………............ | | | |
| n. Cổ đông hoặc thành viên góp vốn n | | | |
| % vốn điều lệ thực góp | | | |
4. Phân bổ doanh thu, chi phí và lợi nhuận trước thuế theo lĩnh vực kinh doanh.
| Phân bổ doanh thu, chi phí và lợi nhuận trước thuế theo lĩnh vực kinh doanh | đơn vị | Năm nay | Năm trước |
|||||
| Tổng doanh thu | | | |
| Trong đó: | | | |
| 1. Doanh thu từ hoạt động xếp hạng tín nhiệm | | | |
| % tổng doanh thu | | | |
| 2. Doanh thu từ dịch vụ liên quan đến xếp hạng tín nhiệm | | | |
| % tổng doanh thu | | | |
| 3. Doanh thu từ các dịch vụ kinh doanh khác | | | |
| % tổng doanh thu | | | |
| Tổng chi phí | | | |
| Trong đó: | | | |
| 1. Chi phí từ hoạt động xếp hạng tín nhiệm | | | |
| % tổng chi phí | | | |
| 2. Doanh thu từ dịch vụ liên quan đến xếp hạng tín nhiệm | | | |
| % tổng chi phí | | | |
| 3. Doanh thu từ các dịch vụ kinh doanh khác | | | |
| % tổng chi phí | | | |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | | | |
| 1. Lợi nhuận trước thuế từ hoạt động xếp hạng tín nhiệm | | | |
| % tổng lợi nhuận trước thuế | | | |
| 2. Lợi nhuận trước thuế từ dịch vụ liên quan đến xếp hạng tín nhiệm | | | |
| % tổng lợi nhuận trước thuế | | | |
| 3. Lợi nhuận trước thuế từ các dịch vụ kinh doanh khác | | | |
| % tổng lợi nhuận trước thuế | | | |
5. Danh sách các tổ chức được xếp hạng tín nhiệm mà có mức phí xếp hạng tín nhiệm chiếm trên 5% tổng doanh thu của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm trong năm tài chính gần nhất.
| Tổ chức được xếp hạng tín nhiệm có mức phí chiếm trên 5% tổng doanh thu của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm trong năm tài chính gần nhất | Năm nay | | Năm trước | |
||||||
| | Số tiền | % tổng doanh thu | Số tiền | % tổng doanh thu |
| | (đơn vị...) | (%) | (đơn vị....) | (%) |
| 1 ………………………………………………………………… | | | | |
| 2 ………………………………………………………………… | | | | |
| 3 ………………………………………………………………… | | | | |
6. Tỷ lệ bình quân thực hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ nợ của mỗi bậc xếp hạng tín nhiệm từ khi doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm bắt đầu hoạt động xếp hạng tín nhiệm.
| Bậc xếp hạng tín nhiệm | Tỷ lệ bình quân thực hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ nợ của mỗi bậc xếp hạng tín nhiệm |
|||
| ………………………….. | ….% |
| ………………………….. | ….% |
| ………………………….. | ….% |
| ………………………….. | ….% |
| ………………………….. | ….% |
| …………………………..…………………………..…………………………..………………………….. | |
| ………………………….. | ….% |
| ………………………….. | ….% |
7. Tỷ lệ bình quân của việc chuyển từ bậc xếp hạng tín nhiệm này sang bậc xếp hạng tín nhiệm khác trong khoảng thời gian 1 năm, 3 năm, 5 năm, 7 năm, 10 năm và kể từ khi doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm bắt đầu hoạt động xếp hạng tín nhiệm.
| Bậc xếp hạng xếp hạng tín nhiệm tại ngày …./…./… | Số kết quả trong mỗi bậc xếp hạng | Tỷ lệ chuyển thành bậc xếp hạng tín nhiệm sau…. năm | | | | | |
|||||||||
| | | Bậc 1 | Bậc 2 | ……. | ……. | ……. | Bậc n |
| Bậc 1 | ……………… | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% |
| Bậc 2 | ……………… | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% |
| ……………… | ……………… | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% |
| ……………… | ……………… | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% |
| ……………… | ……………… | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% |
| Bậc n | ……………… | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% | ….% |
8. Báo cáo hoạt động kiểm soát nội bộ về việc tuân thủ các quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan./.
……., ngày …. tháng …. năm …. Người đại diện theo pháp luật (Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)