Điều 30. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Thủ trưởng cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng CP; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở KHCN, Chi cục TCĐLCL các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo VPCP; - Lưu: VT, TĐC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Việt Thanh
PHỤ LỤC I
GHI ĐƠN VỊ ĐO (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| Lượng danh định (Q n ) | | Ghi đơn vị đo |
||||
| Giá tr ị | Theo đơn vị đo | |
| Q n < 1 g | Khối lượng | mg |
| 1 g £ Q n < 1000 g | | g |
| Q n ³ 1000 g | | kg |
| Q n £ 999 mL | Thể tích (lỏng) | mL (ml) hoặc cL (cl) |
| Q n ³ 1 L | | L ( l ) |
| Q n ≤ 1000 cm 3 (1 dm 3 ) | Thể tích (rắn) | cm 3 , mL (ml) |
| 1 dm 3 < Q n < 1000 dm 3 | | dm 3 , L ( l ) |
| Q n ³ 1000 dm 3 | | m 3 |
| Q n < 1 mm | Chi ề u dài | m m hoặc mm |
| 1 mm £ Q n < 100 cm | | mm hoặc cm |
| Q n ³ 100 cm | | m |
| Q n < 100 cm 2 (1 dm 2 ) | Diện tích | mm 2 hoặc cm 2 |
| 1 dm 2 £ Q n < 100 dm 2 (1 m 2 ) | | dm 2 |
| Q n ³ 1 m 2 | | m 2 |
PHỤ LỤC II
CHIỀU CAO TỐI THIỂU CỦA CHỮ VÀ SỐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| Lượng danh định (Q n ) | Chiều cao tối thiểu của chữ và số (mm) |
|||
| Theo đơn vị đo g (hoặc mL) | |
| Đ ế n 50 | 2 |
| Trên 50 đ ế n 200 | 3 |
| Trên 200 đ ế n 1000 | 4 |
| Theo đơn vị đo kg (hoặc L) | |
| Trên 1 | 6 |
| Theo đơn vị đo chiều dài, diện tích, số đếm | 2 |
PHỤ LỤC III
CÔNG THỨC TÍNH s VÀ HỆ SỐ HIỆU CHÍNH k (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Công thức tính s
Độ lệch bình phương trung bình của lượng thực s được tính theo công thức sau:
Với là lượng thực của đơn vị hàng đóng gói sẵn thứ i (i = 1,2,...,n);
2. Hệ số hiệu chính k
Hệ số hiệu chính k được chọn tương ứng với cỡ lô (N), cỡ mẫu n, nơi lấy mẫu, đơn vị đo (khối lượng, thể tích, chiều dài, diện tích hoặc số đếm) và được xác định như sau:
+ Trường hợp lấy mẫu hàng đóng gói sẵn định lượng theo đơn vị đo khối lượng, thể tích tại nơi sản xuất, nhập khẩu, lưu thông, buôn bán, hệ số hiệu chính k được chọn theo Bảng 1.
Bảng 1
| Cỡ lô (N) | Cỡ mẫu (n) | Hệ số hiệu chính (k) | Số lượng đơn vị hàng đóng gói sẵn không phù hợp cho phép (m) |
|||||
| Từ 1 đến 10 | N | - | - |
| Từ 11 đến 50 | 10 | 1,028 | 0 |
| Từ 51 đến 99 | 13 | 0,848 | 1 |
| Từ 100 đến 500 | 50 | 0,379 | 3 |
| Từ 501 đến 3 200 | 80 | 0,295 | 5 |
| Trên 3 200 | 125 | 0,234 | 7 |
+ Trường hợp lấy mẫu hàng đóng gói sẵn định lượng theo đơn vị đo chiều dài, diện tích hoặc số đếm tại nơi sản xuất, nhập khẩu, lưu thông, buôn bán, hệ số hiệu chính k được chọn theo Bảng 2.
Bảng 2
| Cỡ lô (N) | Cỡ mẫu (n) | Hệ số hiệu chính (k) | Số lượng đơn vị hàng đóng gói sẵn không phù hợp cho phép (m) |
|||||
| 1 đến 25 | N | - | - |
| 26 đến 50 | 3 | 1,00 | 0 |
| 51 đến 150 | 5 | 0,35 | 0 |
| 151 đến 500 | 8 | 0,20 | 1 |
| 501 đến 3 200 | 13 | 0,15 | 1 |
| Trên 3 200 | 20 | 0,10 | 1 |
+ Trường hợp lấy mẫu hàng đóng gói sẵn định lượng theo đơn vị đo khối lượng, thể tích tại nơi nhập khẩu, lưu thông, buôn bán và cần phải phá bao bì của hàng đóng gói sẵn đó, hệ số hiệu chính k được chọn theo Bảng 3.
Bảng 3
| Cỡ lô (N) | Cỡ mẫu (n) | Hệ số hiệu chính (k) | Số đơn vị hàng đóng gói sẵn không phù hợp cho phép (m) |
|||||
| Từ 100 trở lên | 20 | 0,640 | 1 |
PHỤ LỤC IV
LƯỢNG THIẾU CHO PHÉP T (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| TT | Lượng danh định (Q n ) | Lượng thi ế u cho phép T | |
|||||
| 1 | theo đơn vị đo khối lượng (hoặc thể tích) g (hoặc mL) | T (1 ) | |
| | | theo % của Q n | theo g (hoặc mL) |
| | Lớn hơn 0 đến 5 (2) | - | - |
| | Trên 5 đ ế n 50 | 9 | - |
| | Trên 50 đ ế n 100 | - | 4,5 |
| | Trên 100 đến 200 | 4,5 | - |
| | Trên 200 đến 300 | - | 9 |
| | Trên 300 đến 500 | 3 | - |
| | Trên 500 đến 1 000 | - | 15 |
| | Trên 1 000 đến 10 000 | 1,5 | - |
| | Trên 10 000 đến 15 000 | - | 150 |
| | Trên 15 000 | 1,0 | - |
| 2 | theo đơn vị đo chiều dài (m) | theo % của Q n | |
| | Q n £ 5 | Không cho phép có đơn vị hàng đóng gói sẵn không phù hợp | |
| | Q n > 5 | 2 | |
| 3 | theo đơn vị đo diện tích (m 2 ) | theo % của Q n | |
| | T ấ t cả Q n | 3 | |
| 4 | theo số đếm (cái, chiếc...) | theo % của Q n | |
| | Q n £ 50 | Không cho phép có đơn vị hàng đóng gói sẵn không phù hợp | |
| | Q n > 50 | 1 (3) | |
Ghi chú:
(1): Đối với mục 1 trong Bảng nêu trên, T được làm tròn lên đến phần mười tiếp theo của g (hoặc mL) đối với Qn £ 1000 g (hoặc 1000 mL) và đến hàng đơn vị tiếp theo của g (hoặc mL) đối với Qn > 1000 g (hoặc 1000 mL);
(2): Chỉ phải thỏa mãn yêu cầu về giá trị trung bình Xtb;
(3): T được làm tròn lên đến số nguyên tiếp theo.
PHỤ LỤC V
CÁC MẪU BIỂU (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Mẫu 1. CBDĐL: Bản công bố sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn.
2. Mẫu 2. ĐNCN: Đề nghị chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn.
3. Mẫu 3. BCTH: Báo cáo tình hình sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn.
4. Mẫu 4. GCN: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn.
Mẫu 1. CBDĐL 21/2014/TT-BKHCN
| CỘNG H ÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN CÔNG B Ố SỬ DỤNG DẤU ĐỊNH LƯỢNG TRÊN NHÃN HÀNG ĐÓNG GÓI SẴN Số: ……………… Tên cơ sở sản xuất, nhập khẩu: Địa chỉ trụ sở chính: Điện thoại: ………………………; Fax: ……………………; Email: …………………………… Địa chỉ văn phòng giao dịch (nếu có): …………………………………………………………… Địa chỉ nơi sản xuất (nếu khác với trụ sở chính) hoặc nơi nhập khẩu: ……………………… ……………………………………………………………………………………………………….. CÔNG BỐ Sử dụng dấu định lượng “ V ” trên nhãn hàng đóng gói sẵn sau đây: TT Tên hàng đóng gói sẵn Lư ợ ng danh đ ị nh (Q n ) Kh ố i lượng bao b ì Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh …….. đã tiếp nhận bản công bố. Lần tiếp nhận: …………… ……….., ngày ... tháng ... năm ... (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) ……….., ngày ... tháng ... năm ... Người đứng đầu cơ sở sản xuất (nhập khẩu) (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) Ghi chú: Bản công bố này gồm 02 bản, Cơ sở giữ 01 bản và Chi cục lưu 01 bản. | TT | Tên hàng đóng gói sẵn | Lư ợ ng danh đ ị nh (Q n ) | Kh ố i lượng bao b ì | | | | | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh …….. đã tiếp nhận bản công bố. Lần tiếp nhận: …………… ……….., ngày ... tháng ... năm ... (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) | ……….., ngày ... tháng ... năm ... Người đứng đầu cơ sở sản xuất (nhập khẩu) (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) |
||||||||||||
| TT | Tên hàng đóng gói sẵn | Lư ợ ng danh đ ị nh (Q n ) | Kh ố i lượng bao b ì | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh …….. đã tiếp nhận bản công bố. Lần tiếp nhận: …………… ……….., ngày ... tháng ... năm ... (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) | ……….., ngày ... tháng ... năm ... Người đứng đầu cơ sở sản xuất (nhập khẩu) (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) | | | | | | | | | |
Mẫu 2. ĐNCN 21/2014/TT-BKHCN
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ……….. , ngày tháng năm 20…
ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG DẤU ĐỊNH LƯỢNG TRÊN NHÃN HÀNG ĐÓNG GÓI SẴN
Kính gửi: (Tên cơ quan chứng nhận)
1. Cơ sở đề nghị: …………………. (tên cơ sở đề nghị) ………………………………….. thuộc: ………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính([1]): ………………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ……………………………………………………………………………………………
- Fax: ………………………………………..; E-mail: ………………………………………………..
- Địa chỉ văn phòng giao dịch (nếu có): …………………………………………………………….
- Địa chỉ nơi sản xuất (nếu khác với trụ sở chính) hoặc nơi nhập khẩu: .....................................
- Đăng ký kinh doanh số…………... Ngày cấp …………… Nơi cấp …………………..
2. Đề nghị chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn sau đây khi (sản xuất hoặc nhập khẩu) ([2]):
| TT | Tên hàng đóng gói sẵn | Lượng danh định (Qn) | Khối lượng bao bì | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
3. Danh sách phương tiện đo dùng để xác định lượng của hàng đóng gói sẵn:
| TT | Tên thiết bị, phương tiện đo | Nơi sản xuất | Số sản xuất | Phạm vi đo | Cấp/độ chính xác | Nơi KĐ/HC | Hiệu lực KĐ/HC đến |
|||||||||
| | | | | | | | |
4. Mặt bằng làm việc và điều kiện môi trường:
Tổng diện tích dùng cho đóng gói, xác định lượng hàng đóng gói sẵn: ………………………..
Điều kiện môi trường: (nhiệt độ, độ ẩm,...)
Các điều kiện khác: (nếu có)
5. Danh sách nhân viên kỹ thuật
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Trình độ học v ấ n | Kinh nghiệm công tác | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
6. (Tên cơ sở đề nghị) cam kết bảo đảm lượng của hàng đóng gói sẵn phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật đo lường và chấp hành đầy đủ các quy định về việc chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn theo Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN./.
Hồ sơ kèm theo:
Bản sao (có xác nhận sao y bản chính của cơ sở) giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định của phương tiện đo, thiết bị định lượng.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT;… | Người đứng đầu cơ sở đề nghị (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Mẫu 3. BCTH 21/2014/TT-BKHCN
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ SỞ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….. | ……… , ngày … tháng … năm 20…
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DẤU ĐỊNH LƯỢNG TRÊN NHÃN HÀNG ĐÓNG GÓI SẴN
(Thời gian từ ngày…… đến ngày……)
Kính gửi: …………………… (1) …………………..
Tên cơ sở lập báo cáo: ………………. (tên cơ sở) ………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………… Fax: …………………. Email: ……………………………………
Địa chỉ văn phòng giao dịch (nếu có): ……………………………………………………………..
Địa chỉ nơi sản xuất (nếu khác với trụ sở chính): ………………………………………………..
Số tiếp nhận công bố (2):
Giấy chứng nhận số (3): ……… ngày ... tháng ... năm … do ...(tên cơ quan cấp giấy chứng nhận)... cấp. Thời hạn hiệu lực đến: ………………………………………………………………..
1. Sử dụng dấu định lượng trên nhãn hàng đóng gói sẵn:
| TT | Tên hàng đóng gói sẵn | Lượng danh định (Qn) | Khối lượng bao bì | Số lượng sản xuất/ nhập khẩu | S ố lượng đã bán | S ố lượng tồn kho |
||||||||
| | | | | | | |
2. Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra:
Biên bản kiểm tra, thanh tra trong thời hạn báo cáo (nếu có): …………………………
3. Tình hình giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có): ……………………………………………..
4. Kiến nghị: …………………………………………………………………………………………..
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT;... | Người đứng đầu cơ sở (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
(1): Ghi tên cơ quan tiếp nhận công bố hoặc cơ quan chứng nhận.
(2): Áp dụng đối với cơ sở đã được tiếp nhận công bố.
(3): Áp dụng đối với cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng.
Mẫu 4. QĐCN 21/2014/TT-BKHCN
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN CHỨNG NHẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GCN-. (1) .. | ……… , ngày … tháng … năm …
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG DẤU ĐỊNH LƯỢNG TRÊN NHÃN HÀNG ĐÓNG GÓI SẴN
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ ..(2)..;
Căn cứ Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn;
Xét đề nghị của ...(3)….,
(Tên cơ quan chứng nhận) chứng nhận:
1. Tên cơ sở đề nghị: …………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………………; Fax: ……………………..; E-mail: ……………………………….
Địa chỉ văn phòng giao dịch (nếu có): ………………………………………………………………..
Địa chỉ nơi sản xuất (nếu khác với trụ sở chính) hoặc nơi nhập khẩu: …………………………..
Đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng "V" trên nhãn hàng đóng gói sẵn sau đây:
| TT | Tên hàng đóng gói sẵn | Lượng danh định (Qn) | Kh ố i lượng bao bì | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
2. Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến hết ngày ..../..../20....
Nơi nhận: - Cơ sở đề nghị; - Lưu: VT, (Đơn vị được giao xử lý). | Thủ trưởng cơ quan chứng nhận (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(1): Ký hiệu cơ quan chứng nhận.
(2): Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chứng nhận.
(3): Thủ trưởng đơn vị được giao xử lý.
([1]): Ghi rõ theo đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập.
([2]): Ghi rõ sản xuất hoặc nhập khẩu.