Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 11 năm 2014.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - VP Quốc hội; VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website: Chính phủ, Bộ LĐTBXH; - Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ; - Lưu: VT, Cục BTXH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Trọng Đàm
Mẫu số 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24 /2014/TT-BLĐTBXH ngày 6 tháng 9 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÉT DUYỆT BỔ SUNG HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ............................
Họ và tên: ................................................................., Giới tính: □ Nam, □ Nữ
Sinh ngày............. tháng .......... năm ............, Dân tộc: ...........
Số CMTND: ............................... Nơi cấp: ...................... Ngày cấp: ...../...../20......
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................................
..................................................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................................
.................................................................................................................................
Thông tin các thành viên của hộ:
| Số TT | Họ và tên | Quan hệ với chủ hộ (Vợ, chồng, con...) | Nghề nghiệp |
|||||
| 01 | | | |
| 02 | | | |
| 03 | | | |
| … | | | |
Lý do đề nghị xét duyệt bổ sung hộ nghèo/hộ cận nghèo: ..................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Xác nhận của trưởng thôn/ấp: (Xác minh thông tin về hộ gia đình, đề xuất UBND xã tiếp nhận, xử lý) | ........... , ngày ...... tháng ...... năm 20 .... Người viết đơn (Ký, ghi rõ họ và tên)
Xác nhận của UBND cấp xã:
(Tiếp nhận, xử lý đề nghị)
TM. UBND xã …....................
(Ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24 /2014/TT-BLĐTBXH ngày 6 tháng 9 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, RÀ SOÁT HỘ NGHÈO NĂM ..... CẤP XÃ/HUYỆN/TỈNH
(Kèm theo Công văn/Quyết định số ..../.... ngày ..... tháng ..... năm 20... của .....)
| TT | Thành phố/ Thị xã/ huyện/ | Tổng số hộ dân cư | | Số hộ nghèo đầu năm (Theo Quyết định đã phê duyệt của UBND tỉnh) | | | | Diễn biến hộ nghèo trong năm | | | | | | Số hộ nghèo cuối năm | | | |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | Số hộ thoát nghèo | | Số hộ tái nghèo | | Số hộ nghèo phát sinh | | | | | |
| | | Số hộ | Trong đó Hộ DTTS | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ DTTS | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ DTTS | Tỷ lệ % |
| I | Khu vực thành thị | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Khu vực nông thôn | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24 /2014/TT-BLĐTBXH ngày 6 tháng 9 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, RÀ SOÁT HỘ CẬN NGHÈO NĂM ..... CẤP XÃ/HUYỆN/TỈNH
(Kèm theo Công văn/Quyết định số ..../.... ngày ..... tháng ..... năm 20... của .....)
| TT | Thành phố/ Thị xã/ huyện/ | Tổng số hộ dân cư | | Số hộ cận nghèo đầu năm (Theo Quyết định đã phê duyệt của UBND tỉnh) | | | | Diễn biến hộ cận nghèo trong năm | | | | | | Số hộ cận nghèo cuối năm | | | |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | Số hộ thoát cận nghèo | | Số hộ tái cận nghèo | | Số hộ cận nghèo phát sinh | | | | | |
| | | Số hộ | Trong đó Hộ DTTS | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ DTTS | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ | Tỷ lệ % | Số hộ DTTS | Tỷ lệ % |
| I | Khu vực thành thị | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Khu vực nông thôn | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24 /2014/TT-BLĐTBXH ngày 6 tháng 9 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
BIỂU TỔNG HỢP
Phân tích hộ nghèo theo các nhóm đối tượng
(Kèm theo Công văn/Quyết định số ..../.... ngày ..... tháng ..... năm 20... của .....)
| TT | Thành phố/ Thị xã/huyện | Tổng số hộ dân cư | Hộ nghèo theo các nhóm đối tượng | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | | Tổng số hộ | Tỷ lệ | Hộ nghèo thuộc đối tượng chính sách bảo trợ xã hội | Tỷ lệ | Hộ nghèo thuộc chính sách giảm nghèo | | | | | |
| | | | | | | | Tổng số hộ | Tỷ lệ | Trong đó | | | |
| | | | | | | | | | Hộ nghèo có thành viên thuộc đối tượng chính sách người có công | Tỷ lệ | Hộ nghèo có thành viên thuộc đối tượng chính sách bảo trợ xã hội | Tỷ lệ |
| A | B | C | D | E=D/C | F | G=F/C | H | I=H/C | J | K=J/C | L | M=L/C |
| I | Khu vực thành thị | | | | | | | | | | | |
| 1 | ........ | | | | | | | | | | | |
| 2 | ........ | | | | | | | | | | | |
| 3 | ........ | | | | | | | | | | | |
| II | Khu vực nông thôn | | | | | | | | | | | |
| 4 | ........ | | | | | | | | | | | |
| 5 | ........ | | | | | | | | | | | |
| 6 | ........ | | | | | | | | | | | |
| ... | ........ | | | | | | | | | | | |
| ... | ........ | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24 /2014/TT-BLĐTBXH ngày 6 tháng 9 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
BIỂU TỔNG HỢP
Phân tích các nguyên nhân nghèo năm 20...... trên địa bàn cấp xã/huyện/tỉnh.
(Kèm theo Công văn/Quyết định số ..../.... ngày ..... tháng ..... năm 20... của .....)
| Số TT | Tỉnh (huyện) | Tổng số hộ nghèo | Hộ nghèo do các nguyên nhân nghèo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||
| | | | Thiếu vốn sản xuất | | Thiếu đất canh tác | | Thiếu phương tiện sản xuất | | Thiếu lao động | | Có lao động nhưng không có việc làm | | Không biết cách làm ăn không có tay nghề | | Đông người ăn theo | | Ốm đau nặng | | Mắc tệ nạn xã hội | | Chây lười lao động | | Nguyên nhân khác | |
| | | | Số hộ | Tỷ lệ (%) | Số hộ | Tỷ lệ (%) | Số hộ | Tỷ lệ (%) | Số hộ | Tỷ lệ (%) | Số hộ | Số hộ | Số hộ | Tỷ lệ (%) | Số hộ | Tỷ lệ (%) | Số hộ | Tỷ lệ (%) | Số hộ | Tỷ lệ (%) | Số hộ | Tỷ lệ (%) | Số hộ | Tỷ lệ (%) |
| A | Khu vực thành thị | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Khu vực nông thôn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ........ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |