Điều 13. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2014.
2. Các văn bản áp dụng được dẫn chiếu tại Thông tư liên tịch này khi có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phản ánh về liên Bộ: Ủy ban Dân tộc, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường để xem xét giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hiển | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Nguyễn Công Nghiệp | KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM Sơn Phước Hoan
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc gia; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan TW của các Đoàn thể; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cơ quan công tác Dân tộc, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Website UBDT, Website TC, TNMT; - Lưu: VT UBDT, Bộ TC, Bộ TN& MT, CSDT (05).
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP……. | BIỂU TỔNG HỢP CHUNG
TỔNG NHU CẦU VỐN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 755/QĐ-TTG, NGÀY 20/5/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Thông tư liên tịch số: 04/2013/TTLT-UBDT-BTC-BTNMT, ngày 18 tháng 11 năm 2013)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện, thị xã | Tổng số hộ | Tổng nguồn vốn Trung ương | Trong đó | | Đất sản xuất | | Vốn đào tạo nghề | Tổng số lao động | Chuyển đổi nghề | | Tổng nhu cầu vốn đầu tư hỗ trợ nước sinh hoạt | Vốn ngân sách địa phương |
|||||||||||||||
| | | | | Vốn đầu tư, hỗ trợ | Vốn vay từ NH CSXH | Vốn hỗ trợ | Vốn vay từ NH CSXH | | | Vốn hỗ trợ | Vốn vay từ NH CSXH | | |
| 1 | 2 | 3 | 4=5+6 | 5=7+11+13 | 6=8+12 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng số | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
….., ngày tháng năm 2013 T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…… (ký, ghi rõ họ tên)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP……. | Biểu số 1
NHU CẦU HỖ TRỢ TRỰC TIẾP ĐẤT SẢN XUẤT THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 755/QĐ-TTG, NGÀY 20/5/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Thông tư liên tịch số: 04/2013/TTLT-UBDT-BTC-BTNMT, ngày 18 tháng 11 năm 2013)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện, thị xã | Tổng số hộ | Diện tích (ha) | Tổng nhu cầu vốn từ trung ương | | Ngân sách địa phương |
||||||||
| | | | | Vốn NSTW hỗ trợ | Vốn vay từ NHCSXH | |
| Tổng số | | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
….., ngày tháng năm 2013 T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP…… (ký, ghi rõ họ tên)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP……. | Phụ biểu số 1.1
PHỤ BIỂU CHI TIẾT NHU CẦU HỖ TRỢ ĐẤT SẢN XUẤT THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 755/QĐ-TTG, NGÀY 20/5/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-UBDT-BTC-BTNMT, ngày 18 tháng 11 năm 2013)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện, thị xã | Đất sản xuất nông nghiệp | | | Đất nuôi trồng thủy sản | | | Đất rừng sản xuất | | | Đất khác | | |
|||||||||||||||
| | | Số hộ | Diện tích (ha) | Kinh phí | Số hộ | Diện tích (ha) | Kinh phí | Số hộ | Diện tích (ha) | Kinh phí | Số hộ | Diện tích (ha) | Kinh phí |
| Tổng số | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
* Ghi chú: Cột kinh phí bao gồm vốn vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội và vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương, bình quân 30 triệu đồng/hộ.
….., ngày tháng năm 2013 T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP…… (ký, ghi rõ họ tên)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP……. | Biểu số 2
NHU CẦU HỌC NGHỀ, CHUYỂN ĐỔI NGHỀ THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 755/QĐ-TTG NGÀY 20/5/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-UBDT-BTC-BTNMT, ngày 18 tháng 11 năm 2013)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện, thị xã | Tổng nhu cầu nguồn vốn TW phân bổ | Lao động có nhu cầu đào tạo nghề | | Số hộ có nhu cầu chuyển đổi nghề | | | Vốn ngân sách địa phương |
||||||||||
| | | | Số lao động | Kinh phí | Số hộ | Vốn NSTW đầu tư, hỗ trợ | Vốn vay từ NHCSXH | |
| 1 | 2 | 3=5+7+8 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Tổng số | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
….., ngày tháng năm 2013 T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP…… (ký, ghi rõ họ tên)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP……. | Biểu số 3
NHU CẦU HỖ TRỢ NƯỚC SINH HOẠT THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 755/QĐ-TTG, NGÀY 20/5/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Thông tư liên tịch số: 04/2013/TTLT-UBDT-BTC-BTNMT, ngày 18 tháng 11 năm 2013)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện, thị xã | Tổng số hộ hưởng lợi | Tổng nhu cầu vốn từ NSTW | Nước sinh hoạt phân tán | | Nước sinh hoạt tập trung | | | Vốn ngân sách địa phương |
|||||||||||
| | | | | Số hộ | Kinh phí | Số công trình | Số hộ hưởng lợi | Kinh phí | |
| 1 | 2 | 3=5+8 | 4=6+9 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tổng số | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
….., ngày tháng năm 2013 T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP…… (ký, ghi rõ họ tên)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP……. | Biểu số 3.1
CHI TIẾT DANH MỤC CÔNG TRÌNH NƯỚC TẬP TRUNG THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 755/QĐ-TTG, NGÀY 20/5/2013 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-UBDT-BTC-BTNMT, ngày 18 tháng 11 năm 2013)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Tên công trình | Địa điểm | Dự kiến mức đầu tư | Trong đó | | Số hộ được hưởng lợi | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | NSTW hỗ trợ | Vốn khác | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Tổng số | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
….., ngày tháng năm 2013 T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP…… (ký, ghi rõ họ tên)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP……. | Biểu số 4
NHU CẦU HỖ TRỢ XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG, KHOANH NUÔI BVR, TRỒNG RỪNG THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 755/QĐ-TTG, NGÀY 20/5/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-UBDT-BTC-BTNMT, ngày 18 tháng 11 năm 2013)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện, thị xã | Tổng số hộ | Tổng nhu cầu vốn thực hiện chính sách | Lao động đi xuất khẩu | | | Khoanh nuôi BVR | | | | Trồng rừng | | |
|||||||||||||||
| | | | | Lao động | Vốn hỗ trợ | Vốn vay | Số hộ | Diện tích (ha) | Hỗ trợ gạo | Kinh phí | Số hộ | Diện tích (ha) | Kinh phí |
| 1 | 2 | 3 | 4=6+7+10+11+14 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng số | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
……, ngày tháng năm 2013 T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP…… (ký, ghi rõ họ tên)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP……. | Biểu số 5
NHU CẦU HỖ TRỢ ĐẤT Ở, DUY TU BẢO DƯỠNG, KINH PHÍ QUẢN LÝ THEO ĐỀ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 755/QĐ-TTG, NGÀY 20/5/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Thông tư liên tịch số: 04/2013/TTLT-UBDT-BTC-BTNMT, ngày 18 tháng 11 năm 2013)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện, thị xã | Tổng nhu cầu vốn | Đất ở | | | Duy tu bảo dưỡng | | | Kinh phí quản lý |
|||||||||||
| | | | Số hộ | Diện tích (ha) | Kinh phí | Số công trình | Số hộ được hưởng lợi | Kinh phí | |
| 1 | 2 | 3=6+9+10 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tổng số | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
….., ngày tháng năm 2013 T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, TP…… (ký, ghi rõ họ tên)