Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở dạy nghề có đăng ký hoạt động dạy nghề đối với các nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ , các Phó Thủ tướng Chính phủ ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội, - Văn phòng Chính phủ ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Kiểm toán Nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, TCDN (20b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Phi
DANH MỤC
NGHỀ HỌC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2014/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| TT | Nghề trình độ trung cấp | | Nghề trình độ cao đẳng | |
||||||
| | Mã nghề | Tên nghề | Mã nghề | Tên nghề |
| 1 | 40210401 | Đúc, dát đồng mỹ nghệ | 50210401 | Đúc, dát đồng mỹ nghệ |
| 2 | 40210402 | Chạm khắc đá | 50210402 | Chạm khắc đá |
| 3 | 40210413 | Gia công và thiết kế sản phẩm mộc | 50210413 | Gia công và thiết kế sản phẩm mộc |
| 4 | 40510106 | Kỹ thuật xây dựng | 50510106 | Kỹ thuật xây dựng |
| 5 | 40510107 | Kỹ thuật xây dựng mỏ | 50510107 | Kỹ thuật xây dựng mỏ |
| 6 | 40510108 | Xây dựng cầu đường bộ | 50510108 | Xây dựng cầu đường bộ |
| 7 | 40510201 | Cắt gọt kim loại | 50510201 | Cắt gọt kim loại |
| 8 | 40510202 | Gò | 50510202 | Gò |
| 9 | 40510203 | Hàn | 50510203 | Hàn |
| 10 | 40510204 | Rèn, dập | 50510204 | Rèn, dập |
| 11 | 40510206 | Nguội sửa chữa máy công cụ | 50510206 | Nguội sửa chữa máy công cụ |
| 12 | 40510215 | Công nghệ chế tạo vỏ tàu th ủy | 50510215 | Công nghệ chế tạo vỏ tàu th ủy |
| 13 | 40510225 | Sửa chữa máy tàu th ủy | 50510225 | Sửa chữa máy tàu th ủy |
| 14 | 40510233 | Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò | 50510233 | Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò |
| 15 | 40510238 | Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí | 50510238 | Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí |
| 16 | 40510247 | Vận hành cần, cầu trục | 50510247 | Vận hành cần, cầu trục |
| 17 | 40510248 | Vận hành máy thi công nền | 50510248 | Vận hành máy thi công nền |
| 18 | 40510249 | Vận hành máy thi công mặt đường | 50510249 | Vận hành máy thi công mặt đường |
| 19 | 40510250 | Vận hành máy xây dựng | 50510250 | Vận hành máy xây dựng |
| 20 | 40510253 | Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt | 50510253 | Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt |
| 21 | 40510315 | Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống | 50510315 | Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống |
| 22 | 40510319 | Kỹ thuật lò hơi | 50510319 | Kỹ thuật lò hơi |
| 23 | 40510320 | Kỹ thuật tua bin hơi | 50510320 | Kỹ thuật tua bin hơi |
| 24 | 40510330 | Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên | 50510330 | Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên |
| 25 | 40510331 | Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống | 50510331 | Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống |
| 26 | 40510341 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò | 50510341 | Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò |
| 27 | 40510401 | Luyện gang | 50510401 | Luyện gang |
| 28 | 40510402 | Luyện thép | 50510402 | Luyện thép |
| 29 | 40510409 | Công nghệ hóa nhuộm | 50510409 | Công nghệ hóa nhuộm |
| 30 | 40510410 | Công nghệ mạ | 50510410 | Công nghệ mạ |
| 31 | 40510414 | Công nghệ sơn tàu th ủy | 50510414 | Công nghệ sơn tàu th ủy |
| 32 | 40510418 | Xử lý nước thải công nghiệp | 50510418 | Xử lý nước thải công nghiệp |
| 33 | 40510502 | Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | 50510502 | Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
| 34 | 40510503 | Sản xuất các chất vô cơ | 50510503 | Sản xuất các chất vô cơ |
| 35 | 40510508 | Sản xuất xi măng | 50510508 | Sản xuất xi măng |
| 36 | 40510519 | Sản xuất pin, ắc quy | 50510519 | Sản xuất pin, ắc quy |
| 37 | 40510906 | Khoan thăm dò địa chất | 50510906 | Khoan thăm dò địa chất |
| 38 | 40511001 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò | 50511001 | Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò |
| 39 | 40511005 | Khoan nổ mìn | 50511005 | Khoan nổ mìn |
| 40 | 40511006 | Khoan đào đường hầm | 50511006 | Khoan đào đường hầm |
| 41 | 40511007 | Khoan khai thác mỏ | 50511007 | Khoan khai thác mỏ |
| 42 | 40620105 | Bảo vệ thực vật | 50620105 | Bảo vệ thực vật |
| 43 | 40840101 | Điều khiển phương tiện thủy nội địa | 50840101 | Điều khiển phương tiện thủy nội địa |
| 44 | 40840103 | Khai thác máy tàu thủy | 50840103 | Khai thác máy tàu thủy |
| 45 | 40900104 | Lặn thi công | 50900104 | Lặn thi công |