Điều 9. Trách nhiệm thi hành
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn kịp thời./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Th ủ tướng, các Phó Th ủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Website Bộ LĐTBXH; - Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trưởng và các đơn vị có liên quan; - Lưu: VT, CVL (30 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Hòa
Mẫu số 01: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/ PHƯỜNG/THỊ TR Ấ N ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………./BC-UBND | …… , ngày … tháng … năm …..
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU TẠO VIỆC LÀM TĂNG THÊM
Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận/huyện/thị xã/thành phố....
Đơn vị: người
| Stt | Tổ dân ph ố /thôn/ b ả n/ ấ p | S ố người lao đ ộng có việc l à m kỳ trước | | | | | | | | Số người lao động có việc làm kỳ báo cáo | | | | | | | | Số người lao động có việc làm tăng thêm | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||
| | | Tổng s ố | Giới tính | | Khu vực | | Nh ó m ngành kinh tế | | | Tổng số | Giới tính | | Khu vực | | Nh ó m ngành kinh tế | | | Tổng s ố | Giới t ính | | Khu vực | | Nh ó m ngành kinh tế | | |
| | | | Nam | Nữ | Thành th ị | Nông thôn | Nông, lâ m nghiệp và thủy sản | Công ng h iệp và xây dựng | Dịch vụ | | Nam | Nữ | Thành thị | Nông thôn | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp và xây dựng | Dịch vụ | | Nam | Nữ | Thành thị | Nông thôn | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp và xây dựng | Dịch vụ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (2 1) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
Ghi chú: (19) = (11) - (3), (20) = (12) - (4), (21) = (13) - (5), (22) = (14) - (6), 23 = (15) - (7), (24) = (16) - (8), (25) = (17) - (9), (26) = (18) - (10) | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Mẫu số 01: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ, THÀNH PHỐ ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………./BC-UBND | …… , ngày … tháng … năm …..
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU TẠO VIỆC LÀM TĂNG THÊM
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố....
Đơn vị: người
| Stt | Xã/ phường/ thị trấn | S ố người lao đ ộng có việc l à m kỳ trước | | | | | | | | Số người lao động có việc làm kỳ báo cáo | | | | | | | | Số người lao động có việc làm tăng thêm | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||
| | | Tổng s ố | Giới tính | | Khu vực | | Nh ó m ngành kinh tế | | | Tổng số | Giới tính | | Khu vực | | Nh ó m ngành kinh tế | | | Tổng s ố | Giới t ính | | Khu vực | | Nh ó m ngành kinh tế | | |
| | | | Nam | Nữ | Thành th ị | Nông thôn | Nông, lâ m nghiệp và thủy sản | Công ng h iệp và xây dựng | Dịch vụ | | Nam | Nữ | Thành thị | Nông thôn | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp và xây dựng | Dịch vụ | | Nam | Nữ | Thành thị | Nông thôn | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp và xây dựng | Dịch vụ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (2 1) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
Ghi chú: (19) = (11) - (3), (20) = (12) - (4), (21) = (13) - (5), (22) = (14) - (6), 23 = (15) - (7), (24) = (16) - (8), (25) = (17) - (9), (26) = (18) - (10) | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Mẫu số 03: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ THÀNH PHỐ ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………./BC-UBND | …… , ngày … tháng … năm …..
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU TẠO VIỆC LÀM TĂNG THÊM
Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Đơn vị: người
| Stt | Quận/ huyện/ thị xã/ thành phố | S ố người lao đ ộng có việc l à m kỳ trước | | | | | | | | Số người lao động có việc làm kỳ báo cáo | | | | | | | | Số người lao động có việc làm tăng thêm | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||
| | | Tổng s ố | Giới tính | | Khu vực | | Nh ó m ngành kinh tế | | | Tổng số | Giới tính | | Khu vực | | Nh ó m ngành kinh tế | | | Tổng s ố | Giới t ính | | Khu vực | | Nh ó m ngành kinh tế | | |
| | | | Nam | Nữ | Thành th ị | Nông thôn | Nông, lâ m nghiệp và thủy sản | Công ng h iệp và xây dựng | Dịch vụ | | Nam | Nữ | Thành thị | Nông thôn | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp và xây dựng | Dịch vụ | | Nam | Nữ | Thành thị | Nông thôn | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp và xây dựng | Dịch vụ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (2 1) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
Ghi chú: (19) = (11) - (3), (20) = (12) - (4), (21) = (13) - (5), (22) = (14) - (6), 23 = (15) - (7), (24) = (16) - (8), (25) = (17) - (9), (26) = (18) - (10) | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Mẫu số 04: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
| Ảnh chụp không quá 06 tháng, cỡ 04 x 06 cm, phông nền sáng, mắt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||
| | ……… , ngày ….. tháng ….. năm ….. |
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN LAO ĐỘNG
Kính gửi: …………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………..
Họ và tên (chữ in): ………………………………………………Giới tính: ...............................
Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
Số chứng minh nhân dân / Hộ chiếu: …………… Ngày cấp: …../…../….. Nơi cấp:..............
Dân tộc: …………………………………… Tôn giáo: ..........................................................
Trình độ chuyên môn kỹ thuật: ........................................................................................
Bậc trình độ kỹ năng nghề (nếu có): ................................................................................
Ngoại ngữ: …………………………………. Trình độ: .........................................................
Địa chỉ liên hệ: ...............................................................................................................
......................................................................................................................................
Điện thoại: ………………….. Fax: ………………. E-mail: ...................................................
I. Quá trình đào tạo (dạy nghề, trung cấp, cao đẳng, đại học trở lên)
| Stt | Trình độ | Trường, cơ s ở đào t ạ o | Chuyên ngành đào t ạ o | B ằ ng cấp / chứng chỉ |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| … | | | | |
II. Quá trình làm việc
| S tt | Đơn vị làm việc | Thời gian làm việc (Từ tháng năm đến tháng năm) | V ị trí việc làm |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| … | | | |
III. Khả năng, sở trường
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
IV. Giấy tờ kèm theo
1. Bản sao văn bằng, chứng chỉ;
2. Giấy khám sức khỏe;
3. Các giấy tờ cần thiết khác theo quy định của pháp luật;
4. Các giấy tờ thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có).
Sau khi nghiên cứu nội dung thông báo tuyển lao động, tôi đăng ký dự tuyển vào vị trí việc làm:
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật và thực hiện đúng các quy định về tuyển lao động./.
Người đăng ký dự tuyển (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 05: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
TÊN DOANH NGHIỆP: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | …… , ngày … tháng … năm …..
KHAI TRÌNH VIỆC SỬ DỤNG LAO ĐỘNG KHI BẮT ĐẦU HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận/huyện/thị xã/thành phố...) (Hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố...)
Doanh nghiệp được thành lập theo ………………………… có trụ sở tại …………. bắt đầu hoạt động kể từ ngày.../..../....
Loại hình doanh nghiệp (Doanh nghiệp tư nhân, Công ty hợp danh, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Công ty cổ phần): …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Khai trình việc sử dụng lao động của đơn vị như sau:
| S tt | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại hợp đồng l ao động | | | V ị trí việc làm | Thời điểm bắt đầu làm việc | Đối tượng khác | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | Nam | Nữ | Đại học trở lên | Cao đẳng/ Cao đẳng ngh ề | Trung cấp/ Trung cấp nghề | Sơ cấp nghề | Dạy nghề thường xuyên | Chưa qua đào tạo | Không xác định thời hạn | Xác định thời hạn | Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | | | |
Ghi chú: - Trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp đặt tại địa phương nào thì báo cáo địa phương đó - Cột 17 ghi những người giữ các chức danh được bổ nhiệm trong doanh nghiệp | Thủ trưởng đơn vị (Chữ k ý , dấu) Họ và tên
Mẫu số 06: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ … PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Hoặc ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ … SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……… | …… , ngày … tháng … năm …..
BÁO CÁO
VỀ VIỆC KHAI TRÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM …………. (HOẶC CUỐI NĂM ………….)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố …………… (hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Đơn vị: người
| S tt | Loại hình doanh nghiệp | Tổng số lao động | | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại hợp đồng lao động | | | Đối tượng khác | Ghi ch ú |
||||||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó lao động nữ | Đại học trở lên | Cao đẳng/ Cao đẳng ngh ề | Tr u ng cấp/ Tr u ng cấp nghề | Sơ cấp nghề | Dạy nghề thường xuyên | Chưa qua đào tạo | Không x á c định thời hạn | Xác định thời hạn | Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Doanh nghiệp tư nhân | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty hợp danh | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công ty tr á ch nhiệm hữu hạn một thành viên | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Công ty tr á ch nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Công ty cổ phần | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
Ghi chú: Cột 14 ghi những người giữ các chức danh được bổ nhiệm trong doanh nghiệp | Thủ trưởng đơn vị (Chữ k ý , dấu) Họ và tên
Mẫu số 07: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | …… , ngày … tháng … năm …..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THAY ĐỔI VỀ LAO ĐỘNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM ………….. (HOẶC CUỐI NĂM …………..)
Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận/huyện/thị xã/thành phố... (hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố...)
Loại hình doanh nghiệp (Doanh nghiệp tư nhân, Công ty hợp danh, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Công ty cổ phần): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Báo cáo tình hình thay đổi về lao động của đơn vị như sau:
I. Số lao động đầu kỳ
Đơn vị: người
| Tổng số | Trong đ ó lao động nữ | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại hợp đồng lao động | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | Đại học trở lên | Cao đẳng/ Cao đẳng nghề | Trung cấp/ Trung cấp nghề | Sơ cấp nghề | Dạy nghề thường xuyên | Chưa qua đào tạo | Không xác định thời hạn | Xác định thời hạn | Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng | |
| x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | X | |
II. Số lao động tăng trong kỳ
| Tổng số | Trong đ ó lao động nữ | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại hợp đồng lao động | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | Đại học trở lên | Cao đẳng/ Cao đẳng nghề | Trung cấp/ Trung cấp nghề | Sơ cấp nghề | Dạy nghề thường xuyên | Chưa qua đào tạo | Không xác định thời hạn | Xác định thời hạn | Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng | |
| x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
III. Số lao động giảm trong kỳ
| Tổng số | Trong đó lao động nữ | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại hợp đồng lao động | | | Lý do gi ả m | | | | |
|||||||||||||||||
| | | Đại học trở lên | Cao đẳng/ Cao đẳng nghề | Trung cấp/ Trung cấp nghề | Sơ cấp nghề | Dạy nghề thường xuyên | Chưa qua đào tạo | Không xác định thời hạn | Xác định thời hạn | Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng | Nghỉ hưu | Đơn phương chấm dứt Hợp đồng lao động/Hợp đồng làm việc | Kỷ luật sa thải | Thỏa thuận chấm dứt | Lý do khác |
| x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
IV. Số lao động cuối kỳ
| Tổng số | Trong đó lao động nữ | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại hợp đồng lao động | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | Đại học trở lên | Cao đẳng/ Cao đẳng nghề | Trung cấp/ Trung cấp nghề | Sơ cấp nghề | Dạy nghề thường xuyên | Chưa qua đào tạo | Không xác định thời hạn | Xác định thời hạn | Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng | |
| x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
Thủ trưởng đơn vị (Chữ k ý , dấu) Họ và tên
Mẫu số 08: Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 03/2014/NĐ-CP
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ … PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Hoặc ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ … SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……… | …… , ngày … tháng … năm …..
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THAY ĐỔI LAO ĐỘNG TRONG CÁC DOANH NGHIỆP 6 THÁNG ĐẦU NĂM ……… (HOẶC NĂM)....
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố... (Hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
I. Số lao động đầu kỳ
Đơn vị: người
| S tt | Loại h ì nh doanh nghiệp | Tổng số | Trong đó lao động nữ | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại hợp đồng lao động | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | Đại học trở lên | Cao đẳng/ Cao đẳng nghề | Trung cấp/ Trung cấp nghề | Sơ cấp nghề | Dạy nghề thường xuyên | Chưa qua đào tạo | Không xác định thời hạn | X á c định thời hạn | Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Doanh nghiệp tư nhân | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty hợp danh | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Công ty cổ phần | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
II. Tăng lao động trong kỳ
| S tt | Loại h ì nh doanh nghiệp | Tổng số | Trong đó lao động nữ | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại hợp đồng lao động | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | Đại học trở lên | Cao đẳng/ Cao đẳng nghề | Trung cấp/ Trung cấp nghề | Sơ cấp nghề | Dạy nghề thường xuyên | Chưa qua đào tạo | Không xác định thời hạn | X á c định thời hạn | Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Doanh nghiệp tư nhân | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty hợp danh | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Công ty cổ phần | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
III. Giảm lao động trong kỳ
| S tt | Loại h ì nh doanh nghiệp | S ố lao động gi ả m | Trong đó lao động nữ | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại hợp đồng lao động | | | Lý do giảm | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | | | Đại học trở lên | Cao đẳng/ Cao đẳng ngh ề | Tr u ng cấp/ Trung cấp nghề | Sơ cấp nghề | Dạy nghề thường xuyên | Chưa qua đào tạo | Không xác định thời hạn | Xác định thời hạn | Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng | Ngh ỉ hưu | Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động/ hợp đồng làm việc | Kỷ luật sa thải | Thỏa thuận chấm dứt | Lý do khác |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Doanh nghiệp tư nhân | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty hợp danh | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Công ty trách nhiệm hữu hai thành viên trở lên | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Công ty c ổ phần | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
IV. Số lao động cuối kỳ
| S tt | Loại h ì nh doanh nghiệp | Tổng số | Trong đó lao động nữ | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại hợp đồng lao động | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | Đại học trở lên | Cao đẳng/ Cao đẳng nghề | Trung cấp/ Trung cấp nghề | Sơ cấp nghề | Dạy nghề thường xuyên | Chưa qua đào tạo | Không xác định thời hạn | X á c định thời hạn | Theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định dưới 12 tháng | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Doanh nghiệp tư nhân | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty hợp danh | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Công ty cổ phần | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
Thủ trưởng đơn vị (Chữ k ý , dấu) Họ và tên