Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2014.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website chính phủ; - Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước tỉnh Nam Định, tỉnh Thái Bình; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ QUA PHÀ ĐỐNG CAO VÀ PHÀ CỒN NHẤT, QUỐC LỘ 37B
(Ban hành kèm theo Thông tư số 154/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 của Bộ Tài chính)
| Số tt | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| 1 | Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự: - Vé lượt - Vé tháng | đồng/lượt đồng/tháng | 5.000 100.000 |
| 2 | Xe thô sơ (trừ xe đạp, xe lăn dùng cho người khuyết tật) | đồng/lượt | 8.000 |
| 3 | Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 10.000 |
| 4 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 30.000 |
| 5 | Xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi | đồng/lượt | 40.000 |
| 6 | Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | đồng/lượt | 50.000 |
| 7 | Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi | đồng/lượt | 65.000 |
| 8 | Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên | đồng/lượt | 75.000 |
| 9 | Xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn | đồng/lượt | 35.000 |
| 10 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 55.000 |
| 11 | Xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/lượt | 75.000 |
| 12 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lượt | 90.000 |
| 13 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets | đồng/lượt | 100.000 |
| 14 | Xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe trở hàng bằng container 40 feets | đồng/lượt | 120.000 |
| 15 | Xe máy thi công | đồng/lượt | 70.000 |
| 16 | Thuê cả chuyến phà loại 15 tấn | đồng/chuyến | 150.000 |
| 17 | Thuê cả chuyến phà loại 30 tấn | đồng/chuyến | 200.000 |
| 18 | Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn | đồng/chuyến | 250.000 |
| 19 | Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn | đồng/chuyến | 300.000 |
Ghi chú: Mức thu phí nêu trên áp dụng riêng tại từng bến phà: phà Cồn Nhất, phà Đống Cao.