Điều 14. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Thanh tra Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, đơn vị, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Thanh tra Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Các đơn vị thuộc Tổng cục Thống kê; - Cục Thống kê t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Công b á o, Cổng thông tin điện tử Chính phủ: - Cổng thông tin điện tử Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Lưu: VT, TCTK ( 10 b). | BỘ TRƯỞNG Bùi Quang Vinh
PHỤ LỤC 1
ĐỀ CƯƠNG, BIỂU MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH THỐNG KÊ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2014/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
TỔNG CỤC THỐNG KÊ (TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-…… | ……., ngày tháng năm 201…..
BÁO CÁO
CÔNG TÁC THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG ...(QUÝ ... NĂM ... HOẶC NĂM ...)
Khái quát tình hình thực hiện các nhiệm vụ, kế hoạch của cơ quan, đơn vị tác động trực tiếp đến việc thực hiện công tác thanh tra, tóm tắt chương trình, kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt; tình hình khiếu nại, tố cáo, về công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân tại đơn vị.
I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC THANH TRA
1. Thanh tra chuyên ngành
a) Việc triển khai các cuộc thanh tra
- Tổng số cuộc thanh tra thực hiện, chia ra: số cuộc có thành lập đoàn, số cuộc thanh tra độc lập (Nêu cụ thể từng lĩnh vực thanh tra: Thực hiện chế độ báo cáo thống kê cơ sở, chế độ báo cáo thống kê tổng hợp, thực hiện phương án điều tra);
- Số đối tượng được thanh tra (cá nhân, tổ chức);
- Số cuộc chưa kết thúc.
b) Kết quả thanh tra:
- Số cá nhân, tổ chức vi phạm;
- Nội dung các vi phạm chủ yếu phát hiện qua thanh tra;
- Tổng số quyết định xử phạt vi phạm hành chính được ban hành (chia ra theo hình thức xử phạt); tổng số tiền vi phạm; số tiền xử lý tài sản vi phạm; số tiền kiến nghị thu hồi; số tiền xử phạt vi phạm; tổng số biện pháp khắc phục hậu quả đã được áp dụng;
- Kết quả thực hiện quyết định xử phạt vi phạm hành chính và thu hồi.
2. Kết quả xây dựng, hoàn thiện thể chế và tuyên truyền, phổ biến pháp luật về công tác thanh tra
- Tổng số văn bản (hướng dẫn, chỉ đạo) về công tác thanh tra mới được ban hành;
- Tổng số văn bản (hướng dẫn, chỉ đạo) về công tác thanh tra được sửa đổi, bổ sung;
- Số lớp tập huấn, tuyên truyền, giáo dục pháp luật về thanh tra được tổ chức; tổng số người tham gia.
II. KẾT QUẢ CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN THƯ, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
1. Công tác tiếp công dân
a) Kết quả tiếp công dân (tiếp thường xuyên, định kỳ và đột xuất) của các đơn vị thuộc Tổng cục Thống kê/Cục Thống kê; số vụ việc (cũ, mới phát sinh); số đoàn đông người (báo cáo cụ thể các đoàn đông người có tính chất phức tạp);
b) Nội dung tiếp công dân (số vụ việc khiếu nại, tố cáo và nội dung khiếu nại, tố cáo ở các lĩnh vực: hành chính; tư pháp; chính trị, văn hóa, xã hội; tố cáo tham nhũng);
c) Kết quả phân loại, xử lý qua tiếp công dân (số vụ việc chưa được giải quyết, đã được giải quyết).
2. Tiếp nhận, phân loại và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo
a) Tiếp nhận
- Số đơn tiếp nhận trong kỳ;
- Số đơn chưa được xử lý kỳ trước chuyển sang.
b) Phân loại đơn
- Theo loại đơn: Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.
- Theo nội dung: lĩnh vực hành chính; tư pháp; chính trị, văn hóa, xã hội, tố cáo tham nhũng.
- Theo thẩm quyền: đơn thuộc thẩm quyền, đơn không thuộc thẩm quyền.
- Theo trình tự giải quyết: chưa được giải quyết; đã được giải quyết lần đầu; đã được giải quyết nhiều lần).
c) Kết quả xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo nhận được: Số đơn chuyển đến cơ quan có thẩm quyền; số lượng văn bản đôn đốc việc giải quyết; số đơn trả lại và hướng dẫn công dân đến cơ quan có thẩm quyền; số đơn thuộc thẩm quyền; số đơn lưu do đơn trùng lắp, đơn không rõ địa chỉ, không ký tên, đơn mạo danh, nặc danh,...
3. Kết quả giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền
a) Giải quyết đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền:
- Tổng số: Đơn khiếu nại; vụ việc thuộc thẩm quyền; số vụ việc đã giải quyết (thông qua giải thích, thuyết phục; giải quyết bằng quyết định hành chính); số vụ việc giải quyết lần 1, lần 2;
- Kết quả giải quyết: số vụ việc khiếu nại đúng, số vụ việc khiếu nại sai, số vụ việc khiếu nại đúng một phần; tổng số tiền, tài sản (đất,...) kiến nghị thu hồi về cho Nhà nước và trả lại cho công dân; phát hiện và kiến nghị xử lý vi phạm qua giải quyết khiếu nại (kiến nghị xử lý hành chính, kiến nghị chuyển cơ quan điều tra xử lý); chấp hành thời hạn giải quyết theo quy định;
- Việc thi hành kết luận, quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật (tổng số quyết định giải quyết khiếu nại phải tổ chức thực hiện; số quyết định đã thực hiện xong);
- Kết quả thực hiện kết luận, quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật (về kinh tế, hành chính và chuyển cơ quan điều tra xử lý).
b) Giải quyết đơn tố cáo thuộc thẩm quyền:
- Tổng số: Đơn tố cáo, vụ việc thuộc thẩm quyền; số vụ việc đã giải quyết;
- Kết quả giải quyết: Số vụ việc tố cáo đúng, số vụ việc tố cáo sai, số vụ việc tố cáo đúng một phần; tổng số tiền, tài sản (đất,...) kiến nghị thu hồi về cho Nhà nước và trả lại cho công dân; phát hiện và kiến nghị xử lý vi phạm qua giải quyết tố cáo (xử lý hành chính, chuyển cơ quan điều tra xử lý); việc chấp hành thời gian giải quyết theo quy định;
- Việc thi hành quyết định xử lý tố cáo (tổng số quyết định phải tổ chức thực hiện; số quyết định đã thực hiện xong);
- Kết quả thực hiện quyết định xử lý tố cáo (về kinh tế, hành chính và chuyển cơ quan điều tra xử lý).
4. Kết quả xây dựng, hoàn thiện thể chế và tuyên truyền, phổ biến pháp luật về khiếu nại, tố cáo
- Tổng số văn bản (hướng dẫn, chỉ đạo) về công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo mới được ban hành;
- Tổng số văn bản (hướng dẫn, chỉ đạo) về công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo được sửa đổi, bổ sung;
- Số lớp tập huấn, tuyên truyền, giáo dục pháp luật về khiếu nại, tố cáo được tổ chức; tổng số người tham gia.
III. KẾT QUẢ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
1. Việc quán triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về phòng, chống tham nhũng; công tác lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách
a) Các hình thức cụ thể đã thực hiện để quán triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về phòng, chống tham nhũng;
b) Việc ban hành văn bản, hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp trên trong công tác phòng, chống tham nhũng;
c) Tình hình tổ chức, bộ máy, phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện trong công tác phòng, chống tham nhũng; tình hình hoạt động của các cơ quan chuyên trách về phòng, chống tham nhũng (nếu có cơ quan, đơn vị chuyên trách);
d) Các kết quả khác đã thực hiện để quán triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về phòng, chống tham nhũng; lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng.
2. Kết quả thực hiện các biện pháp phòng ngừa tham nhũng
a) Việc thực hiện các quy định về công khai, minh bạch trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị;
b) Việc xây dựng, ban hành và thực hiện các chế độ, định mức, tiêu chuẩn;
c) Việc xây dựng, thực hiện quy tắc ứng xử của công chức, viên chức;
d) Việc chuyển đổi vị trí công tác của công chức, viên chức nhằm phòng ngừa tham nhũng;
đ) Việc thực hiện các quy định về minh bạch tài sản và thu nhập;
e) Việc xem xét, xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra hành vi tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách;
f) Việc thực hiện cải cách hành chính;
g) Việc đổi mới phương thức thanh toán, trả lương qua tài khoản;
h) Việc tăng cường áp dụng khoa học, công nghệ trong quản lý, điều hành hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị;
i) Các nội dung khác đã thực hiện nhằm phòng ngừa tham nhũng (nếu có).
3. Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng
a) Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng qua hoạt động tự kiểm tra nội bộ thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Tổng cục Thống kê;
b) Kết quả công tác thanh tra và việc phát hiện, xử lý các vụ việc tham nhũng qua hoạt động thanh tra;
c) Kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo và việc phát hiện, xử lý tham nhũng qua giải quyết khiếu nại, tố cáo;
d) Kết quả điều tra, truy tố, xét xử các vụ tham nhũng trong phạm vi theo dõi, quản lý của cơ quan, đơn vị trực thuộc Tổng cục Thống kê;
đ) Kết quả rà soát, phát hiện tham nhũng qua các hoạt động khác.
IV. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO
1. Đánh giá về công tác thanh tra
a) Ưu điểm, tồn tại, hạn chế, khuyết điểm trong việc xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác thanh tra;
b) Đánh giá vai trò của cơ quan được giao chức năng thanh tra chuyên ngành thống kê trong việc phát hiện, xử lý vi phạm pháp luật, tiêu cực, tham nhũng và góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về thống kê và việc chấp hành chính sách, pháp luật về thống kê của cơ quan, tổ chức, cá nhân được thanh tra; Nguyên nhân chủ quan, khách quan của những ưu điểm, tồn tại, hạn chế, khuyết điểm và kinh nghiệm rút ra qua tổ chức, chỉ đạo và thực hiện công tác thanh tra.
2. Đánh giá tình hình khiếu nại, tố cáo
a) Nguyên nhân dẫn đến tình trạng khiếu nại, tố cáo;
b) Đánh giá ưu điểm, tồn tại, hạn chế, khuyết điểm trong thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư và giải quyết khiếu nại, tố cáo;
c) Đánh giá ưu điểm, tồn tại, hạn chế, khuyết điểm trong việc chỉ đạo, điều hành, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo:
+ Việc rà soát, chỉnh sửa, ban hành mới văn bản phục vụ công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực khiếu nại, tố cáo; việc ban hành các văn bản chỉ đạo, kế hoạch thực hiện;
+ Công tác tuyên truyền, hướng dẫn, tập huấn cho cán bộ, công chức, viên chức và nhân dân thực hiện pháp luật về khiếu nại, tố cáo; thanh tra, kiểm tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về khiếu nại, tố cáo;
+ Công tác tổ chức xây dựng lực lượng: Xây dựng, đào tạo, bồi dưỡng, đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo;
d) Nguyên nhân những ưu điểm, tồn tại, hạn chế, khuyết điểm và kinh nghiệm rút ra qua tổ chức, chỉ đạo và thực hiện công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
3. Đánh giá tình hình tham nhũng, công tác phòng, chống tham nhũng
a) Đánh giá tình hình tham nhũng trong phạm vi quản lý của các đơn vị thuộc Tổng cục Thống kê/Cục Thống kê và nguyên nhân;
b) So sánh tình hình tham nhũng kỳ này với cùng kỳ năm trước;
c) Đánh giá chung về hiệu lực, hiệu quả công tác phòng, chống tham nhũng trên các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Tổng cục Thống kê;
d) So sánh hiệu quả công tác phòng, chống tham nhũng kỳ này với cùng kỳ năm trước;
đ) Tự đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu của công tác phòng, chống tham nhũng;
e) Đánh giá những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế trong công tác phòng, chống tham nhũng.
- Nêu cụ thể những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế tại các cơ quan, đơn vị trực thuộc Tổng cục Thống kê trong công tác phòng, chống tham nhũng;
- Phân tích rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan của những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.
4. Dự báo tình hình khiếu nại, tố cáo; tình hình tham nhũng
a) Tình hình khiếu nại, tố cáo của công dân trong kỳ tiếp theo (diễn biến; mức độ phức tạp; khiếu kiện đông người, vượt cấp...);
b) Dự báo tình hình tham nhũng trong thời gian tới (khả năng tăng, giảm về số vụ việc, số đối tượng, tính chất, mức độ vi phạm...);
c) Dự báo những lĩnh vực, nhóm hành vi tham nhũng dễ xảy ra nhiều, cần phải tập trung các giải pháp phòng ngừa và phát hiện, xử lý tham nhũng.
V. PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TÁC THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỔ CÁO VÀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG TRONG KỲ TIẾP THEO
Nêu những định hướng, mục tiêu cơ bản, những giải pháp, nhiệm vụ cụ thể trong các công tác sau:
- Công tác thanh tra sẽ được tập trung thực hiện trong kỳ báo cáo tiếp theo;
- Công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư và giải quyết khiếu nại, tố cáo sẽ được tập trung thực hiện trong kỳ báo cáo tiếp theo;
- Công tác phòng, chống tham nhũng sẽ được tập trung thực hiện trong kỳ báo cáo tiếp theo nhằm đạt được mục tiêu của công tác phòng, chống tham nhũng đã đề ra.
VI. KIẾN NGHỊ VÀ ĐỀ XUẤT
1. Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền
a) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền nghiên cứu bổ sung, điều chỉnh chính sách, pháp luật về công tác thanh tra (nếu phát hiện có sơ hở, bất cập);
b) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền nghiên cứu bổ sung, điều chỉnh chính sách, pháp luật về công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư và giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu phát hiện có sơ hở, bất cập);
c) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền nghiên cứu bổ sung, điều chỉnh chính sách, pháp luật về phòng, chống tham nhũng (nếu phát hiện có sơ hở, bất cập);
d) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về công tác thanh tra (nếu có vướng mắc);
đ) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư và giải quyết khiếu nại, tố cáo (nếu có vướng mắc);
e) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng (nếu có vướng mắc);
f) Các nội dung khác.
2. Đề xuất
a) Đề xuất các giải pháp, sáng kiến nâng cao hiệu quả công tác thanh tra;
b) Đề xuất các giải pháp, sáng kiến nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư và giải quyết khiếu nại, tố cáo;
c) Đề xuất các giải pháp, sáng kiến nâng cao hiệu quả công tác đấu tranh phòng, chống tham nhũng, khắc phục những khó khăn, vướng mắc;
d) Các nội dung khác./.
Nơi nhận: - Vụ PCTTTCTK; - Thủ trưởng đơn vị (để b/c); - ….; - Lưu: VT, …. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
TỔNG CỤC THỐNG KÊ TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO | Biểu số 01
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THANH TRA, KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH
(Số liệu tính từ ngày …../ …./ …. đến....ngày …./…./…..)
Đơn vị tính: Tiền (triệu đồng)
| S ố cuộc thanh tra, kiểm tra | | | Số c á nhân được thanh tra, ki ể m tra | | Số t ổ chức đ ượ c thanh tra, ki ể m tra | | Kết quả | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số | Thành lập đoàn | Thanh tra độc lập | | | | | Số có vi phạm | | | Số QĐ xử phạt hành ch í nh đ ượ c ban hành | | | Số tiền vi phạm | | | Số tiền kiến nghị thu hồi | Số tiền xử lý tài sản vi phạm | | | Số tiền xử phạt vi phạm | | | S ố tiền đã thu | | | |
| | | | Thanh tra | Ki ể m tra | Thanh tra | Kiểm tra | Tổng số | Cá nhân | T ổ chức | Tổng số | Cá nhân | T ổ chức | Tổng số | Cá nhân | T ổ chức | | Tổng số | Tịch thu (thành tiền) | Tiêu h ủy (thành tiền) | Tổng số | Cá nhân | T ổ chức | Tổng số | Cá nhân | T ổ chức | |
| 1=2+3 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11=12+ 1 3 | 12 | 13 | 14=15+ 16 | 15 | 16 | 17 | 18=19+20 | 19 | 20 | 21=22+23 | 22 | 23 | 24=25+26 | 25 | 26 | 27 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
….. ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Cột (21) là giá trị tài sản tịch thu sau khi đã xử lý nộp về ngân sách
- Cột (24), (25), (26) là số tiền đã thu từ kết quả kiến nghị thu hồi từ Cột 17 + Số tiền tài sản vi phạm đã xử lý từ Cột 18 + số tiền xử phạt vi phạm đã thu từ Cột 21
TỔNG CỤC THỐNG KÊ TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO | Biểu số 02
TỔNG HỢP CÔNG TÁC XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG THANH TRA
(Số liệu tính từ ngày …./.../....đến....ngày…./…./….)
Đơn vị tính: Người
| Thực trạng cán bộ công chức trong kỳ báo c á o | | | | | | Biến động trong kỳ báo cáo (s ố CBCC) | | | | | | | Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra | | | | | | | | Đào t ạ o I ý luận chính trị | Đào tạo khác (ngoại ngữ, tin học, trên đ ạ i học) | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó | | | | | Ti ế p nhận, tuyển dụng | Nghỉ h ưu , chuyển công tác | B ổ nhiệm chức vụ I ã nh đạo | B ổ nhi ệ m vào ngạch, nâng ngạch | Chuyển đ ổ i v ị trí c ô ng tác | Vi phạm kỷ luật | | T ổ ng số | | Trong đó | | | | | | | | |
| | S ố TTV cao cấp và t ương đ ươn g | S ố TTV ch í nh và tương đ ươ ng | S ố TTV và tương đ ươ ng | S ố CB, CC , VC trong biên chế | Số lao động hợp đ ồ ng | | | | | | | | Nhu cầu | Đ ã thực hiện | Thanh tra viên | | Thanh tra viên chính | | Thanh tra vi ê n cao cấp | | | | |
| | | | | | | | | | | | Ph ả i x ử lý | Đ ã xử lý | | | Nhu cầu | Đ ã thực hiện | Nhu cầu | Đ ã thực hiện | Nhu cầu | Đã thực hiện | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Lưu ý : - Biểu này chỉ áp dụng đối với báo cáo 6 tháng và báo cáo tổng kết năm - Cột (14) = Cột (16) + Cột (18) + Cột (20) - Cột (15) = Cột (17) + Cột (19) + Cột (21) | ….. ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
TỔNG CỤC THỐNG KÊ TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO | Biểu số 03
TỐNG HỢP KẾT QUẢ TIẾP CÔNG DÂN
(Số liệu tính từ ngày ...../ …./ …. đến.... ngày.../..../...)
| Tiếp thường xuyên | | | | | | | | Tiếp định kỳ và đột xu ấ t của lãnh đạo | | | | | | | | Nội du ng tiếp c ô ng dân (s ố vụ việc) | | | | | | | | | | Kết quả qua tiếp dâ n (số vụ việc) | | | | Ghi ch ú |
||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lượt | Ng ười | Vụ việc | | Đoàn đông người | | | | Lượt | Người | Vụ việc | | Đoàn đông người | | | | Khiếu nại | | | | | | T ố cáo | | | Ph ả n ánh, kiến ngh ị, khác | Chưa đ ược giải quyết | Đ ã đ ược gi ả i quyết | | | |
| | | C ũ | Mới phát sinh | Số đoàn | Người | Vụ việc | | | | C ũ | Mới phát sinh | S ố đoàn | Người | Vụ việc | | Lĩnh vực hành chí nh | | | | Lĩnh vực t ư pháp | Lĩnh vực CT,VH, XH khác | Lĩnh vực hành chính | Lĩnh vực tư pháp | Tham nhũ ng | | | Chưa c ó QĐ giải quyết | Đ ã có QĐ giải quyết (l ầ n 1,2, cuối cùng) | Đ ã c ó bản án của Tòa | |
| | | | | | | C ũ | Mới phát sinh | | | | | | | C ũ | Mới phát sinh | V ề tranh ch ấ p, đồi đ ấ t cũ, đ ền bù , g iải tỏa... | V ề chính sách | Về nhà, tài sản | V ề chế độ CC , VC | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | . | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Số liệu đã thống kê ở các cột từ cột 1 đến cột 8 thì không thống kê lại vào các cột từ cột 9 đến cột 16
TỔNG CỤC THỐNG KÊ TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO | Biểu số 04
TỔNG HỢP KẾT QUẢ XỬ LÝ ĐƠN THƯ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
(Số liệu tính từ ngày...../.../....đến....ngày.../..../...)
| Tiếp nh ậ n | | | | | | Ph â n loại đ ơn khi ế u n ại, tố c á o ( s ố đơn) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Đ ơn kh á c (ki ế n ng hị, ph ả n ánh, đ ơ n n ặ c danh) | Kế t qu ả xử lý đơn khiếu nại, t ố cáo | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số đ ơn | Đ ơn tiếp nhận trong kỳ | | Đ ơn kỳ trước chuy ể n sang | | Đ ơn đủ điều k iện xử lý | Theo nội dung | | | | | | | | | | | | | Theo th ẩ m quyền giải quyết | | | Theo trình tự gi ải quyết | | | | Số v ă n b ả n h ướ ng d ẫ n | Số đ ơ n chuy ể n cơ quan có th ẩ m quyền | Số c ô ng v ă n đ ô n đốc việc g iải quy ế t | Đơn thuộc th ẩ m quyền | | |
| | | | | | | Khi ế u nại | | | | | | | T ố cáo | | | | | | Của các cơ quan h à nh ch í nh các cấ p | Của cơ quan t ư pháp c á c c ấ p | Của cơ quan Đảng | Chưa đ ược giải quy ế t | Đ ã được g iải quyết lần đ ầ u | Đ ã đ ượ c quy ế t nhiều l ầ n | | | | | | | |
| | Đ ơn có nhiều ng ườ i đứng tên | Đ ơ n một ng ườ i đứng t ên | Đ ơn có nhiều ng ười đứng t ê n | Đ ơn một ng ười đứng tên | | Lĩnh vực h à nh ch í nh | | | | | Lĩnh vực tư ph á p | về Đ ả ng | Tổng | Lĩnh vực h à nh ch í nh | Lĩnh vực t ư pháp | Tham nh ũ ng | V ề Đ ả ng | Lĩnh vực khác | | | | | | | | | | | Khi ế u nại | T ố cáo | |
| | | | | | | T ổ ng | Liên quan đ ế n đ ấ t đai | V ề nh à , tài sản | V ề chính sách, chế độ CC . VC | Lĩnh vực CT, VH, XH khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1= 2+3 +4+5 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 = 8+ 9+ 10 +11 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 = 15+ 16 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Tổng đơn cột số (7) + cột (14) = Tổng số đơn từ cột (20) đến cột (22) = Tổng số đơn từ cột (23) đến cột (25)
- Cột (6) đủ điều kiện xử lý là loại đơn không trùng lặp, có danh và rõ nội dung, địa chỉ
TỔNG CỤC THỐNG KÊ TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO | Biểu số 05
TỔNG HỢP KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI
(Số liệu tính từ ngày …/…./… đến....ngày…../..../…)
| Đ ơn khiếu n ạ i thuộc th ẩ m q uyền | | | | Kết quả giải quyết | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Ch ấ p h ành thời gian gi ải quyết theo quy định | | Việc thi h ành quyết định gi ải quy ế t khi ếu n ạ i | | | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng s ố đ ơn kh iếu nại | Tro n g đ ó | | | Đ ã gi ả i quyết | | | | Ph â n t ích k ế t qu ả (vụ việc) | | | | | | K iế n ngh ị th u hồi cho Nh à n ước | | Tr ả lại cho c ô ng d â n | | Số người được trả lại quyền lợi | K iế n ngh ị x ử lý hà nh ch í nh | | Chuyển cơ quan điều tra, khởi tố | | | | | | Tổng s ố quyết định ph ải t ổ ch ứ c th ực hiện trong kỳ b á o c á o | Đ ã thực hiện | Th u h ồi c h o nh à nước | | | | Tr ả lại cho c ô ng dân | | | | |
| | | | | | | | | Khiến nại đúng | Khiếu nại sa i | Khiếu nại đúng một phần | Giải quyết lần 1 | Gi ả i quy ết l ầ n 2 | | | | | | | | | S ố v ụ | S ố đ ối t ượ ng | K ế t qu ả | | Số vụ việc giải quy ết đ ú ng thời h ạ n | Số vụ việc giải quyết quá thời hạn | | | P hải th u | | Đ ã thu | | P hải t rả | | Đ ã t rả | | |
| | Đ ơn nh ậ n trong kỳ b á o c á o | Đơn tồn tr ướ c chuy ể n sang | Tổng số vụ việc | S ố đơn thuộc th ẩ m quy ề n | Số vụ việc thuộc th ẩ m quy ề n | Số vụ việc g iải quy ết bằ ng QĐ h à nh chín h | S ố vụ việc r ú t đ ơn thông q ua gi ả i thích, thuy ế t phục | | | | | Công nh ậ n QĐ g/q l ầ n 1 | Hủy, sửa QĐ g/q lần 1 | Ti ề n (Trđ) | Đ ấ t (m 3 ) | Tiền (Trđ) | Đ ấ t ( m 2 ) | | Tổng s ố ng ười | S ố ng ười đã b ị xử lý | | | Số vụ đ ã khởi tố | Số đ ố i t ượ ng đ ã khởi tố | | | | | Ti ề n (Trđ) | Đ ấ t (m 2 ) | Ti ề n (Trđ) | Đ ất (m 2 ) | Tiền (Tr đ ) | Đ ấ t ( m 2 ) | Tiền (Trđ) | Đ ấ t (m 2 ) | |
| 1-2+3 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 1 8 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
….., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu)
TỔNG CỤC THỐNG KÊ TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO | Biểu số 06
TỔNG HỢP KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT ĐƠN TỐ CÁO
(Số liệu tính từ ngày.../..../… đến.... ngày.../…/…)
| Đ ơn t ố c á o thuộc thẩm quyền | | | | Kết qu ả g iải quyết | | | | | | | | | | | | | | | | Ch ấ p hành thời gian gi ải quy ế t theo quy đị nh | | Việc thi hành quyết định xử lý t ố c á o | | | | | | | | | | Gh i chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số đơn tố cáo | Trong đ ó | | | Đ ã giải quyết | | Ph â n tích kết qu ả (vụ việc) | | | Kiến nghị thu hồi cho Nh à n ướ c | | Tr ả lại cho công dân | | S ố ng ười được b ả o vệ quyền l ợ i | Kiến ngh ị xử l ý hành chính | | Chuy ể n cơ quan điều tra, khởi t ố | | | | | | Tổng s ố quyết định ph ả i tổ chức th ực hiện trong kỳ báo c á o | Đ ã thực hiện xong | Thu hồi cho nh à nước | | | | Tr ả lạ i cho c ô ng dân | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | S ố vụ | S ố đối t ượn g | K ế t qu ả | | | | | | Phải thu | | Đã thu | | Phải t rả | | Đã t rả | | |
| | Đ ơn nh ậ n trong kỳ báo cáo | Đ ơ n t ồ n kỳ tr ướ c chuyển sang | Tổng số vụ việc | Số đơn thuộc thẩm quyền | S ố vụ việc thuộc th ẩ m quyền | T ố c á o đúng | T ố cáo sai | T ố cáo đúng một phần | Tiền (Trđ) | Đ ấ t (m 2 ) | Tiền (Tr đ ) | Đất (m 2 ) | | Tổng số người | S ố người đã b ị xử lý | | | S ố vụ đã khởi t ố | S ố đ ối t ượ ng đ ã kh ở i tố | Số vụ v i ệc g i ải quyết đúng hạn | S ố vụ v i ệc giải quyết quá thời hạn | | | Tiền (Trd) | Đ ấ t ( m 2 ) | Tiền (Trđ) | Đ ấ t (m 2 ) | Tiền (Trd) | Đ ấ t (m 2 ) | Tiền (Trđ) | Đ ấ t (m 2 ) | |
| 1=2+3 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
….., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu)
TỔNG CỤC THỐNG KÊ TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO | Biểu số 07
DANH SÁCH CÁC VỤ THAM NHŨNG ĐƯỢC PHÁT HIỆN TRONG KỲ
(số liệu tính từ ngày …../ …./ …. đến.... ngày …/…./…)
| TT | Tên vụ | Tên cơ quan, đơn vị xảy ra sự việc | Cơ quan thụ lý, giải quyết vụ việc | Tóm tắt nội dung vụ việc |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
….., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
MẪU PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU (Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2014/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
1. Phù hiệu may trên tay áo | Kích thước phù hiệu (cao x rộng): 78mm x 70mm Đường kính biểu tượng: 21 mm
2. Phù hiệu gắn trên mũ kê pi | Kích thước (cao x rộng): 55,25 mm x 70,49 mm Đường kính phù hiệu: 39,53 mm
3. Biển hiệu | Kích thước (dài x rộng): 80mm x 25mm Đường kính phù hiệu: 23 mm