Điều 10. Trách nhiệm thi hành
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, thương nhân và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương bằng văn bản để kịp thời xử lý./.
Nơi nhận: - Ban bí thư T.W Đảng; - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp; - Kiểm toán Nhà nước; - Tổng cục Hải quan; - Công báo; - Website Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, Tổng cục; thuộc Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, XNK (15). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Quốc Hưng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC MẶT HÀNG PHÂN BÓN ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU TỰ ĐỘNG (Ban hành kèm theo Thông tư 35/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc áp dụng chế độ cấp Giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàng phân bón)
| M ã hàng hóa | M ô t ả hàng hóa |
|||
| 3 10 2 . 10 . 00 | Ur ê, c ó ho ặc kh ô n g ở t r on g du n g d ị c h n ư ớc |
| 3 10 5 . 20 . 0 0 | P h â n kh o á n g h o ặc ph ân h ó a h ọ c c ó chứa b a n gu y ên t ố c ấ u t h à n h l à n it ơ, p h o s ph o v à k a l i |
PHỤ LỤC II
CÁC BIỂU MẪU
(Ban hành kèm theo Thông tư 35/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc áp dụng chế độ cấp Giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàng phân bón)
Mẫu số 1: Đơn đăng ký nhập khẩu theo chế độ cấp phép tự động
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: V/v Đăng ký nhập khẩu theo chế độ cấp phép tự động | ..., ngày... tháng... năm...
Kính gửi: Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương
- Tên Thương nhân:.............................................................................................
- Địa chỉ:..............................................................................................................
- Điện thoại:........................................ Fax:........................................................
- Giấy chứng nhận ĐKDN/ĐKKD/ĐT:...............................................................
Đề nghị Cục Xuất nhập khẩu xác nhận đăng ký nhập khẩu theo chế độ cấp phép tự động quy định tại Thông tư số..../2014/TT-BCT ngày tháng năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, chi tiết về lô hàng như sau:
| STT | Tên hàng | Mã HS (8 số) | Nước xuất khẩu | Số lượng hoặc khối lượng | Trị giá (USD) |
|||||||
| 1 | … | … | … | … | |
| 2 | … | … | … | … | |
| … | … | … | … | … | |
Hợp đồng nhập khẩu số:….ngày.....tháng....năm..................
Hóa đơn thương mại số………ngày……tháng…năm………
Vận đơn hoặc chứng từ vận tải số:............... ngày…...tháng…...năm...
Chứng từ thanh toán số….ngày…tháng…năm hoặc L/C số…ngày …tháng…năm….
Tổng số lượng/khối lượng:....................................................
Tổng trị giá (USD):.............................................
(Quy đổi ra USD trong trường hợp thanh toán bằng các ngoại tệ khác)
Cửa khẩu nhập khẩu:....................................
(Trường hợp nhập khẩu từ khu phi thuế quan, đề nghị ghi rõ)
Thời gian dự kiến làm thủ tục nhập khẩu:
(Ghi dự kiến từ ngày…tháng…năm… đến ngày…tháng…năm…)
Đã đăng ký tại Cục Xuất nhập khẩu Hà Nội (hoặc Thành phố Hồ Chí Minh), Ngày.......tháng......năm 20…. Đăng ký có giá trị thực hiện 30 ngày kể từ ngày Cục Xuất nhập khẩu ký xác nhận | Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (Ghi rõ chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 2: Giấy đề nghị xác nhận thanh toán qua ngân hàng
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : | ..., ngày... tháng... năm...
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG
Kính gửi: Ngân hàng.................................................
Để hoàn thiện bộ hồ sơ đăng ký cấp giấy phép nhập khẩu tự động theo Thông tư số.../2014/TT-BCT ngày tháng năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, Công ty........................... (Ghi rõ tên, địa chỉ, Giấy chứng nhận ĐKDN/ĐKKD/ĐT....) đề nghị Ngân hàng....... xác nhận thanh toán qua ngân hàng cho lô hàng nhập khẩu tự động của công ty chúng tôi cụ thể như sau:
1. Chi tiết lô hàng:
1.1. Hợp đồng nhập khẩu số:....................................................................................
1.2. Hóa đơn thương mại số:....................................................................................
1.3. Phương thức thanh toán:...................................................................................
1.4. Tổng giá trị hợp đồng:.......................................................(Bằng chữ và bằng số)
2. Nội dung đề nghị xác nhận:
2.1. Công ty chúng tôi hiện có tài khoản số................... tại Ngân hàng.....................
2.2. Tại thời điểm xác nhận, số dư trên tài khoản là:.................................................
2.3. Thời hạn thanh toán qua ngân hàng chậm nhất là ngày:....................................
3. Cam kết của công ty:
3.1. Đảm bảo đủ số tiền thanh toán cho người bán và phải thực hiện thanh toán qua Ngân hàng xác nhận thanh toán. Nếu Công ty vi phạm cam kết này, Ngân hàng có quyền từ chối xác nhận cho những lô hàng sau đó mà không phải chịu trách nhiệm về các chi phí hoặc tổn thất phát sinh khác (nếu có).
3.2. Tự chịu các chi phí phát sinh và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung khai báo trên, về mọi khiếu nại, tổn thất phát sinh do việc chúng tôi đề nghị Ngân hàng phát hành văn bản xác nhận này.
3.3. Chỉ sử dụng văn bản này để hoàn tất hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu tự động
Đ í nh kè m : - B ản s ao H ợ p đồng nhập k hẩu - Bản sao Hóa đơn thương mại | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ghi rõ chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 3: Giấy xác nhận thanh toán qua ngân hàng
TÊN NGÂN HÀNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : | ..., ngày... tháng... năm...
GIẤY XÁC NHẬN THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG
Theo Giấy đề nghị xác nhận thanh toán qua ngân hàng số........... cho lô hàng nhập khẩu tự động theo Hợp đồng nhập khẩu số........... của công ty......................... (tên, địa chỉ, Giấy chứng nhận ĐKDN/ĐKKD/ĐT....), Ngân hàng xác nhận như sau:
1. Công ty.......... hiện có tài khoản số.................... tại Ngân hàng chúng tôi. Tại thời điểm xác nhận, số dư trên tài khoản là.................
2. Công ty........... đã cam kết sẽ sử dụng tài khoản trên tại Ngân hàng chúng tôi để thanh toán cho lô hàng theo hợp đồng nhập khẩu số:..........................., có tổng giá trị lô hàng là:.................................(Ghi số tiền bằng chữ và bằng số), theo phương thức thanh toán là:......................................
3. Thời gian thanh toán qua ngân hàng chậm nhất là ngày: ...................................
4. Giấy xác nhận này chỉ có hiệu lực đến hết ngày.......... (ghi ngày cam kết thanh toán cuối cùng của Công ty) và chỉ để hoàn tất hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu tự động. Nếu Công ty.................. không thực hiện thanh toán qua ngân hàng sau thời hạn nêu trên thì Ngân hàng có quyền từ chối xác nhận cho những lô hàng sau đó mà không phải chịu trách nhiệm về các chi phí hoặc tổn thất phát sinh khác (nếu có).
5. Đây không phải là cam kết thanh toán của ngân hàng đối với người bán.
ĐẠI DI Ệ N NG Â N H ÀNG (Ghi rõ chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 4: Báo cáo tình hình thực hiện nhập khẩu
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | ..., ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHẬP KHẨU (Đối với hàng hóa nhập khẩu được xác nhận đăng ký nhập khẩu theo thời gian)
Kính gửi: Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương
Thực hiện quy định tại Thông tư số..../2014/TT-BCT ngày tháng năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số mặt hàng, thương nhân báo cáo tình hình thực hiện nhập khẩu như sau:
| Tên hàng | Mã HS (8 số) | Số đăng ký (do Cục Xuất nhập khẩu cấp khi xác nhận đăng ký nhập khẩu) | Số tờ khai hải quan | Số lượng/khối lượng | Trị giá (USD) | Số lượng nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo | Trị giá nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo (USD) |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Thương nhân cam đoan những thông tin số liệu báo cáo trên đây là đúng.
Người đại diện theo pháp luật của Thương nhân (Ghi rõ chức danh, ký tên và đóng dấu)