Điều 16. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự, an toàn xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Các Tổng cục trưởng, thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ (qua Tổng cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự, an toàn xã hội) để kịp thời hướng dẫn.
Nơi nhận: - Các đồng chí Thứ trưởng; - Các Tổng cục, đơn vị trực thuộc Bộ; - Công an các tỉnh, TP trực thuộc TW; các Sở Cảnh sát PCCC; - Công báo; - Lưu: VT, V19, C61(C72). | BỘ TRƯỞNG Đại tướng Trần Đại Quang
| | | Mẫu CMND01 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BCA ngày 22/01/2014 |
||||
| Ảnh chân dung 3cm x 4cm | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ĐỔI/CẤP LẠI CHỨNG MINH NHÂN DÂN Kính gửi: ………………………………………………….. | |
| | | |
Họ và tên khai sinh(1): .............................................................................................................
Họ và tên gọi khác (nếu có)(1): .................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ………./……../……….; Giới tính (Nam/nữ): ...........................................
| Số CMND đã được cấp( 2 ): | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
Cấp ngày: ………./………/……….. Nơi cấp: ............................................................................
Dân tộc: …………………………….. Tôn giáo: ..........................................................................
Nơi đăng ký khai sinh: ...........................................................................................................
Quê quán: .............................................................................................................................
Nơi thường trú: .....................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Nghề nghiệp: ………………………… Trình độ học vấn: ..............................................................
Họ và tên cha(1): ....................................................................................................................
Họ và tên mẹ(1): .....................................................................................................................
Họ và tên vợ (chồng)(1): ..........................................................................................................
Hồ sơ hộ khẩu số: ……… Sổ đăng ký thường trú số: …….; Tờ số: ……… Số điện thoại: ...........
Tôi đề nghị được cấp/đổi/cấp lại CMND, lý do(3): ......................................................................
Tôi (có/không) …………………… đề nghị được xác nhận số CMND (9 số) đã được cấp(4).
Tôn xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
…….., ngày ….. tháng ….. năm ….. Trưởng Công an xã, phường, thị trấn( 5 ) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | …….., ngày ….. tháng ….. năm ….. Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ tên)
KẾT QUẢ XÁC MINH
Đội Tàng thư căn cước công dân - Phòng PC64 trả lời kết quả đối chiếu xác minh với hồ sơ gốc (có hoặc không có hồ sơ gốc, nếu có hồ sơ gốc thì có nội dung gì khác với tờ khai CMND kèm theo?)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
………., ngày ……… tháng ……. năm ……. …………………………………………….( 6 ) (Ký, ghi rõ họ tên) | Cán bộ tra cứu (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1): Ghi chữ in hoa đủ dấu
- (2): Ghi số chứng minh nhân dân đã được cấp lần gần nhất (nếu là CMND có 9 số thì 3 ô cuối gạch chéo).
- (3): Ghi một trong các trường hợp: cấp; đổi (từ CMND 9 số sang 12 số; hết thời hạn sử dụng; thay đổi họ tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh; thay đổi nơi thường trú; thay đổi đặc điểm nhận dạng, CMND hỏng), cấp lại (mất CMND).
- (4): Ghi "có" hoặc "không" yêu cầu được cấp giấy xác nhận số CMND (9 số) đã được cấp lần gần nhất.
- (5): Trưởng Công an xã, phường, thị trấn xác nhận đối với trường hợp cấp lại CMND. Xác nhận có giá trị trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày Công an xã, phường, thị trấn nơi thường trú của công dân xác nhận.
- CMND là viết tắt của Chứng minh nhân dân.
- (6) Đội trưởng Đội Tàng thư căn cước công dân Phòng PC64.
| (Mã số, mã vạch một chiều) | | TỜ KHAI CHỨNG MINH NHÂN DÂN | | | | | 17. Ảnh chân dung 4cm x 6cm Mẫu CMND02 ban hành kèm theo TT số 05/2014/TT-BCA ngày 22/01/2014 | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||
| 1. Họ và tên khai sinh:…………………………………………………………… 2. Họ và tên gọi khác (nếu có):………………………………………………………………………………… 3. Ngày, tháng, năm sinh: 4.Giới tính:…… 5. Dân tộc:………….…………..………6. Tôn giáo:………………………………..….. 7. Nơi đăng ký khai sinh:…………………………………………………………………… 8. Quê quán:………………………………………………………………………………… 9. Nơi thường trú:…………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | 3. Ngày, tháng, năm sinh: | | | | | | | | | | | | 4.Giới tính:…… |
| 3. Ngày, tháng, năm sinh: | | | | | | | | | | | | 4.Giới tính:…… | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. Nghề nghiệp:………………………… .................. ……11. Trình độ học vấn:………………………… ................... 12. Số điện thoại: …………………………………………………………………………………………………….. ........... 13. Số CMND đã được cấp: Cấp ngày: ……/………/………….. Nơi cấp: ………………………………………….…………………………………… 14. Họ và tên cha:………………………………….……………………………………..………………..…………….. 15. Họ và tên mẹ:……………………………………………………............................................................................................ .. 16. Họ và tên vợ (chồn g): .………………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | 13. Số CMND đã được cấp: | | | | | | | | | | | | |
| 13. Số CMND đã được cấp: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18. Đặc điểm nhân dạng:………………………………............................................... ..... .................................. 19. Loại cấp:……………. 20. Cấp lần thứ:………..…………21. Đơn vị lập TK:……………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cái phải | Trỏ phải | | Giữa phải | | Nhẫn phải | Út phải | | | | | | | | | | | | | | |
| Cái trái | Trỏ trái | | Giữa trái | | Nhẫn trái | Út trái | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 ngón chụm tay trái | | | | 4 ngón chụm tay phải | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
22. Cán bộ kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên) | 23 . ……….…., ngày …………..….tháng………...năm……….…… Người khai ký, ghi rõ họ tên
Mẫu CMND03 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BCA ngày 22/01/2014
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY HẸN
Trả kết quả giải quyết cấp, đổi, cấp lại Chứng minh nhân dân
Công an ……………...................................................................................................................... đã tiếp nhận hồ sơ và làm thủ tục cấp……..……Chứng minh nhân dân cho công dân:
Họ và tên khai sinh: …………………………………………………………………………………
Sinh ngày: ………………..…/……..……..…./…………..………
Giới tính: ……………………....................................................
Nơi thường trú:.........................………….................................................................................
………………………………………………….............................................................................
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết cấp………... Chứng minh nhân dân cho công dân vào……………….giờ……………….phút, thứ………………..…… ngày:…..….…./……..…../…………..
Tại địa chỉ: ……………………………………………......................................................................
....................................................................................................................................................
Lưu ý: Khi đến nhận kết quả mang theo sổ hộ khẩu.
…….……, ngày…………tháng……...…năm……… NGƯỜI LẬP GIẤY HẸN (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu CMND01 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BCA ngày 22/01/2014
……..……………................(1) Số:……../GXN-CMND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN
SỐ CHỨNG MINH NHÂN DÂN
……..…………….………………………………………………………………………(1), xác nhận:
Họ và tên:………………………………………….…………; Giới tính:….............……(Nam/nữ)
Ngày, tháng, năm sinh:..……………………/…..………………./….……………………...
Nơi thường trú:…..…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
| Số CMND đã được cấp: | | | | | | | | | | |
||||||||||||
Do Công an………………….……….cấp ngày……………tháng….................năm…………….
Nay được cấp CMND số:…………………………………………………...…………………………
Do Cục Cảnh sát đăng ký, quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư cấp ngày…………..……tháng……………….năm…………….…..
……………., ngày……… t háng………năm…………. ………………………………………(2) (Ký tên, đóng dấu )
Ghi chú:
(1): Ghi tên đơn vị cấp giấy xác nhận.
(2): Ghi chức danh của người có thẩm quyền cấp giấy xác nhận.