Điều 23. Hiệu lực thi hành.
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2014.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để được hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Website Chính phủ, Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: Văn thư. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Minh Huân
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BLĐTBXH ngày 08 tháng 01 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
Kính gửi: | - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Vụ Pháp chế); - Ủy ban nhân dân …. (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội).
1. Tên doanh nghiệp:............................................................................................. ;
Tên giao dịch:........................................................................................................ ;
2. Địa chỉ trụ sở chính:.......................................................................................... ;
Điện thoại:…………………….; Fax:…………………….; E-mail:........................... ;
3. Họ và tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:……………………………….., được báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động như sau:
Số lượng người lao động cho thuê lại làm việc tại tỉnh (thành phố)... trong 6 tháng đầu năm (hoặc cả năm).
| STT | Số lượng lao động đã tuyển dụng và cho thuê | Thời hạn hợp đồng lao động | Ngày cho thuê lại lao động | Công việc cho thuê lại | Bên thuê lại lao động | Địa chỉ làm việc của người lao động thuê lại ở bên thuê lại lao động | Phí cho thuê lại lao động 1 |
|||||||||
| 1 | Số lượng lao động đã tuyển dụng | | | | | | |
| 2 | Số lượng lao động đã thực hiện việc cho thuê lại | | | | | | |
Người lập biểu (Ghi rõ họ tên) | …., ngày… tháng… năm… TỔNG GIÁM ĐỐC HOẶC GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN) (Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BLĐTBXH ngày 08 tháng 01 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội)
LÝ LỊCH TỰ THUẬT
| |
||
Ảnh chân dung 4x6
I- SƠ YẾU LÝ LỊCH
1- Họ và tên:…………………………………………………. Giới tính.......................
2- Số chứng minh thư ND (hoặc số Hộ chiếu)………………..Ngày cấp.................
………………..
3- Ngày tháng năm sinh:..........................................................................................
4- Tình trạng hôn nhân:............................................................................................
5- Quốc tịch gốc:......................................................................................................
6- Quốc tịch hiện tại:................................................................................................
7- Nghề nghiệp hiện tại:...........................................................................................
8- Nơi làm việc cuối cùng hoặc hiện tại:..................................................................
II- QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
…………………………………………………………..
III- QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC CỦA BẢN THÂN
9- Làm việc ở nước ngoài:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
10- Làm việc ở Việt Nam
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
…………………………………………………………..
IV- LÝ LỊCH VỀ TƯ PHÁP
11- Vi phạm pháp luật Việt Nam. (Thời gian vi phạm, mức độ vi phạm, hình thức xử lý)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
…………………………………………………………..
12- Vi phạm pháp luật nước ngoài. (Thời gian vi phạm, mức độ vi phạm, hình thức xử lý)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
…………………………………………………………..
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm.
….., Ngày... tháng.... năm (Người khai ký, ghi rõ họ tên)
1 Là số tiền mà doanh nghiệp cho thuê nhận được sau khi đã thanh toán đầy đủ tiền lương và các khoản khác cho người lao động thuê lại