Điều 16. Tổ chức thực hiện
1. Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối:
a) Chỉ đạo việc kiểm tra chất lượng đối với muối nhập khẩu; hướng dẫn công tác kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu; giám sát hoạt động của các cơ quan kiểm tra ở địa phương trong việc kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
b) Tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu.
2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Chỉ đạo, giao nhiệm vụ cho Chi cục Phát triển nông thôn thực hiện việc kiểm tra, giám sát đối với hàng hóa muối nhập khẩu của người nhập khẩu trên địa bàn quản lý theo quy định của Thông tư này;
b) Xử lý theo thẩm quyền các trường hợp muối nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng (nếu có) theo quy định của pháp luật;
c) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bố trí kinh phí thực hiện kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu trên địa bàn quản lý theo quy định của Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối) để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ; - Các Bộ: Tài chính; Công Thương; Khoa học và Công nghệ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tổng cục Hải quan; - Cục Kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp; - Các Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng Bộ NN&PTNT; - Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Website Chính phủ; Công báo Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT; - Website Cục Chế biến NLTS và NM; - Lưu: VT, CB. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám
PHỤ LỤC I
YÊU CẦU KỸ THUẬT CHẤT LƯỢNG MUỐI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Tên chỉ tiêu | | Mã hàng muối nhập khẩu | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | HS 2501.00.10 | HS 2501.00.90 hoặc HS 2501.00.20 | HS 2501.00.90 | |
| I | Tên TCVN | | TCVN 3974:2007 Muối thực phẩm | TCVN 9640:2013 Muối (natri clorua) công nghiệp | TCVN 9639:2013 Muối (natri clorua) tinh | |
| II | Phạm vi áp dụng | | Sử dụng cho ăn trực tiếp và chế biến thực phẩm | Sử dụng trong ngành công nghiệp hóa chất hoặc làm nguyên liệu để chế biến muối tinh và các ngành khác | Sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, y tế, xử lý nước và các ngành khác | |
| II | Chỉ tiêu cảm quan | | | | | |
| 1 | Màu sắc | | Trắng, trắng ánh xám, trắng ánh vàng, trắng ánh hồng. | Trắng trong, trắng, trắng ánh xám, trắng ánh vàng, trắng ánh hồng. | Trắng | |
| 2 | Mùi, vị | | Không mùi, dung dịch 5% có vị mặn đặc trưng của muối, không có vị lạ. | Không mùi, dung dịch 5% có vị mặn đặc trưng của muối, không có vị lạ. | Không mùi, dung dịch 5% có vị mặn đặc trưng của muối, không có vị lạ. | |
| 3 | Trạng thái | | Khô, rời | Khô, rời | Khô, rời | |
| III | Chỉ tiêu hóa lý | | | | | |
| 1 | Hàm lượng NaCl, tính theo % khối lượng chất khô, không nhỏ hơn | | 97,00 | 96,50 | 99,00 | |
| 2 | Hàm lượng chất không tan trong nước, tính theo % khối lượng chất khô, không lớn hơn | | - | 0,30 | 0,20 | |
| 3 | Hàm lượng ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn | | - | 6,00 | 5,00 | |
| 4 | Hàm lượng các ion, tính theo % khối lượng chất khô, không lớn hơn. | Ca +2 | - | 0,20 | 0,20 | |
| | | Mg +2 | - | 0,15 | 0,25 | |
| | | SO 4 -2 | - | 0,70 | 0,80 | |
| 5 | Hàm lượng các ion kim loại, tính theo mg/kg các kim loại tương ứng, không lớn hơn | Hg | 0,10 | 0,10 | 0,10 | QCVN 8-2: 2011/BYT |
| | | Cd | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |
| | | As | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |
| | | Pb | 2,00 | 2,00 | 2,00 | |
| | | Cu | 2,00 | | | |
PHỤ LỤC II
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MUỐI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tên cơ quan chủ quản Tên cơ quan thực hiện kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-… | Hà Nội, ngày tháng năm 20...
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MUỐI NHẬP KHẨU
1. Tên hàng hóa:........................................................................................................
2. Mã HS:...................................................................................................................
3. Đặc tính kỹ thuật:...................................................................................................
4. Xuất xứ/ Nhà sản xuất:...........................................................................................
5. Khối lượng/ Số lượng:............................................................................................
6. Cửa khẩu nhập:......................................................................................................
7. Thời gian nhập khẩu:..............................................................................................
8. Thuộc lô hàng có các chứng từ sau:......................................................................
- Hợp đồng số: ………….......…. ngày........................................................................
- Danh mục hàng hóa số: ……………… ngày............................................................
- Hóa đơn số: ………………….. ngày.........................................................................
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa số (C/O): ……… ngày.....................................
- Vận đơn số: …………………… ngày.......................................................................
- Giấy phép nhập khẩu theo HNTQ (nếu có) số: ……….. ngày..................................
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số: ……………… ngày...............................................
9. Người nhập khẩu: (Tên, địa chỉ, điện thoại, E.mail)................................................
10. Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu số: …… ngày........................
11. Căn cứ kiểm tra: Tiêu chuẩn kỹ thuật:..................................................................
Quy chuẩn kỹ thuật:..................................................................
Quy định khác:..........................................................................
12. Kết quả thử nghiệm mẫu muối nhập khẩu số: …………… do tổ chức: ……………….. cấp ngày ….../...…/.................. tại:................................................................
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Lô hàng (Số lượng / tên, nhãn hiệu, kiểu loại, mã HS hàng muối nhập khẩu)
* Đáp ứng yêu cầu chất lượng muối nhập khẩu
* Không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu:
- Lý do:......................................................................................................................
- Hình thức xử lý:......................................................................................................
Nơi nhận: - Người nhập khẩu; - Hải quan cửa khẩu; - Lưu: VT, ... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MUỐI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tên cơ quan chủ quản Tên tổ chức nhập khẩu | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…… | …….., ngày tháng năm 20…
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MUỐI NHẬP KHẨU
Kính gửi: …………………. (Tên cơ quan kiểm tra)
Người nhập khẩu:......................................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................
Điện thoại: ……………… Fax: ……………… Email:.................................................
Địa chỉ bảo quản lô hàng (theo quy định của Cơ quan Hải quan):............................
...................................................................................................................................
Đề nghị Quý Cơ quan kiểm tra về chất lượng lô hàng muối nhập khẩu sau:
| TT | Tên hàng hóa, mã HS | Đặc tính kỹ thuật và Mục đích sử dụng | Xuất xứ, Nhà sản xuất | Khối lượng/ Số lượng | Cửa khẩu nhập | Thời gian nhập khẩu |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| Hồ sơ kèm theo gồm: | | Cơ quan kiểm tra xác nhận |
||||
| 1 | □ Hợp đồng (Contract) số: ……… ngày ………. | □ |
| 2 | □ Danh mục hàng hóa (Packing list) số: ……… ngày ………. | □ |
| 3 | □ Hóa đơn (Invoice) số: ……….. ngày ………… | □ |
| 4 | □ Vận đơn (Bill of Loading) số: ……….. ngày …….. | □ |
| 5 | □ Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số: …….. ngày …… | □ |
| 6 | □ Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) số: ……….. ngày ………. | □ |
| 7 | □ Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan (nếu có) số: ……….. ngày ………… | □ |
| 8 | □ Mẫu muối có dán số hiệu niêm phong của Hải quan số: ………. và biên bản lấy mẫu có xác nhận của Hải quan số ……….. ngày …………. | □ |
| 9 | □ Kết quả thử nghiệm chất lượng muối nhập khẩu số: ………. ngày ………… tại: …………. | □ |
| 10 | □ Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với muối ăn số: ………… ngày ………… | □ |
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về chất lượng lô hàng muối nhập khẩu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật chất lượng muối nhập khẩu đối với mã HS …………… quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số: ……/2014/TT-BNNPTNT ngày ….. tháng ….. năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn./.
NGƯỜI NHẬP KHẨU (ký tên, đóng dấu)
CƠ QUAN KIỂM TRA XÁC NHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ
1. Hồ sơ đầy đủ về số lượng: □ tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo.
2. Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: □ tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục số: …………………… trong thời gian 10 ngày làm việc. Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định.
Vào sổ số: …………/……….. ngày …. tháng …. năm 20……
Nơi nhận: - Người nhập khẩu; - Lưu: VT, ... | Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
MẪU BIÊN BẢN LẤY MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày…..tháng…..năm 20……
BIÊN BẢN LẤY MẪU
Số ………..
1. Người nhập khẩu:..................................................................................................
2. Địa điểm lấy mẫu:..................................................................................................
3. Người lấy mẫu: (Họ tên, chức danh, đơn vị):........................................................
4. Đại diện Cơ quan Hải quan cửa khẩu nhập: (Họ tên, chức vụ, đơn vị)................
5. Theo quy định của pháp luật về kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu đã tiến hành lấy mẫu đại diện lô hàng nhập khẩu sau:
| STT | Tên hàng hóa, mã HS | Tên cơ sở và địa chỉ NSX, NK | Đơn vị tính | Lượng mẫu | Ngày sản xuất, số lô ( nếu có ) | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
6. Tình trạng mẫu:
Mẫu chung được chia làm 03 phần, đựng trong hộp hoặc chai nhựa kín và dán số hiệu niêm phong của Hải quan có sự chứng kiến của các bên, gồm:
- 01 mẫu thử nghiệm, có dán số hiệu niêm phong của Hải quan:.............................. ;
- 01 mẫu lưu tại Cơ quan kiểm tra, có dán số hiệu niêm phong của Hải quan:......... ;
- 01 mẫu lưu tại đơn vị nhập khẩu, có dán số hiệu niêm phong của Hải quan:..........
Biên bản được lập thành 03 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, 01 bản gửi Cơ quan kiểm tra, 01 bản gửi tổ chức thử nghiệm mẫu, 01 bản người nhập khẩu giữ./.
Đại diện cơ quan Hải quan cửa khẩu nhập (Ký, ghi rõ họ tên) | Người lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC V
CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT YÊU CẦU PHÂN TÍCH ĐỐI VỚI MUỐI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Tên các chỉ tiêu kỹ thuật | Ghi chú |
||||
| I | Loại muối: (theo mã HS) | |
| II | Chỉ tiêu cảm quan | |
| 1 | Màu sắc | |
| 2 | Mùi vị | |
| 3 | Trạng thái | |
| III | Chỉ tiêu hóa lý | |
| 1 | Hàm lượng NaCl, tính theo % khối lượng chất khô | |
| 2 | Hàm lượng chất không tan trong nước, tính theo % khối lượng chất khô | |
| 3 | Hàm lượng ẩm, tính theo % | |
| 4 | Hàm lượng các ion, tính theo % khối lượng chất khô | |
| | - Ca +2 | |
| | - Mg +2 | |
| | - SO 4 -2 | |
| 5 | Hàm lượng các ion, tính theo mg/kg các kim loại tương ứng | |
| | - Thủy ngân (Hg) | QCVN 8-2: 2011/BYT |
| | - Cadimi (Cd) | |
| | - Arsen (As) | |
| | - Chì (Pb) | |
| | - Đồng (Cu) | TCVN 3974:2007 |
PHỤ LỤC VI
MẪU KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM MẪU MUỐI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Lô gô của Tổ chức thử nghiệm chất lượng | TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỦA TỔ CHỨC THỬ NGHIỆM TÊN TIẾNG ANH TÊN TỔ CHỨC THỬ NGHIỆM CHẤT LƯỢNG TÊN TIẾNG ANH | Địa chỉ: ĐT: Fax:
Số: ……/20…/…….
KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM MẪU MUỐI NHẬP KHẨU
1. Tên mẫu muối: Muối ……………………………..
2. Khách hàng: Công ty ……………………………..
3. Số lượng mẫu: 01 hộp
4. Ngày nhận mẫu ……/……/20….
5. Tình trạng mẫu: Mẫu được dán niêm phong của Hải quan số: ………. và có xác nhận của các bên tại Biên bản lấy mẫu số ……… ngày……./……/20….
| TT | Tên chỉ tiêu | Kết quả | Ghi chú |
|||||
| I | Loại muối (theo mã H.S) | | |
| II | Chỉ tiêu cảm quan: | | |
| | + Màu sắc | | |
| | + Mùi vị | | |
| | + Trạng thái | | |
| III | Chỉ tiêu hóa lý | | |
| 1 | Hàm lượng NaCl, tính theo % khối lượng chất khô | | |
| 2 | Hàm lượng chất không tan trong nước, tính theo % khối lượng chất khô | | |
| 3 | Hàm lượng ẩm tính theo % | | |
| 4 | Hàm lượng các ion, tính theo % khối lượng chất khô: | | |
| | - Ca +2 | | |
| | - Mg +2 | | |
| | - SO 4 -2 | | |
| 5 | Hàm lượng các ion, tính theo mg/kg các kim loại tương ứng: | | |
| | - Thủy ngân (Hg) | | |
| | - Cadimi (Cd) | | |
| | - Arsen (As) | | |
| | - Chì (Pb) | | |
| | - Đồng (Cu) | | Áp dụng với muối thực phẩm |
Ghi chú: Kết quả này chỉ có giá trị cho mẫu nêu trên.
Thử nghiệm viên (ký, ghi rõ họ tên) | Hà Nội, ngày tháng năm 20 Lãnh đạo Tổ chức thử nghiệm (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC VII
MẪU BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MUỐI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2014/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Tên cơ quan chủ quản Tên cơ quan kiểm tra | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /….. | Hà Nội, ngày tháng năm 20…
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MUỐI NHẬP KHẨU
(Số liệu Quý …… năm 20….. tính từ ngày …… đến ngày ……..)
Kính gửi: Cục Chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối
1. Tổng số lô hàng đã đăng ký kiểm tra: ………. lô, trong đó:
- Số lô đã qua kiểm tra đạt yêu cầu: ……… lô (chi tiết xem bảng 1)
- Số lô đã qua kiểm tra không đạt yêu cầu: ……… lô (chi tiết xem bảng 2)
- Số lô vi phạm quy định trong quá trình kiểm tra: ……… lô (chi tiết xem bảng 3)
- Số lô đã đăng ký đang bổ sung hồ sơ: ………… lô (chi tiết xem bảng 4)
2. Tình hình khiếu nại: (lô hàng, doanh nghiệp nhập khẩu, tình hình khiếu nại và giải quyết...)
3. Kiến nghị: ………………………………………………………………..
BẢNG 1. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng đạt yêu cầu nhập khẩu
| TT | Tên hàng hóa, mã HS | Tổng số (lô) | Đơn vị tính | Khối lượng | Nguồn gốc, xuất xứ | Mục đích sử dụng |
||||||||
| | | | | | | |
| … | | | | | | |
BẢNG 2. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu
| TT | Số hồ sơ | Tên người NK | Địa chỉ ĐT/Fax | Tên hàng hóa, mã HS | Số lượng | Xuất xứ | Lý do không đạt | Các biện pháp đã được xử lý |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
BẢNG 3. Các lô hàng vi phạm quy định về bảo quản hàng hóa trong thời gian chờ kết quả kiểm tra hoặc không bổ sung đủ hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
| TT | Giấy đăng ký kiểm tra số | Tên người NK | Địa chỉ ĐT/Fax | Tên hàng hóa NK | Số lượng | Tờ khai HHNK số | Thời gian nhập khẩu |
|||||||||
| | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
Bảng 4. Thống kê các lô hàng đã đăng ký đang bổ sung hồ sơ
| TT | Tên hàng hóa, mã HS | Tổng số (lô) | Đơn vị tính | Khối lượng | Nguồn gốc, xuất xứ | Mục đích sử dụng |
||||||||
| | | | | | | |
| … | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Sở NN&PTNT....; - Lưu: VT, ... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (ký tên, đóng dấu)