Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Trang Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KHCN. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC IV BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ 30/2011/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục IV
HẠNG MỤC VÀ ĐỐI TƯỢNG PHẢI KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| Stt | Hạng mục kiểm tra (*) | Đối tượng kiểm tra | | | | |
||||||||
| | | Ô tô | Rơ moóc và Sơ mi rơ moóc | Ô tô sát xi | | Linh kiện (**) |
| | | | | Có buồng lái | Không có buồng lái | |
| 1 | Số nhận dạng (VIN) | X | X | X | X | - |
| 2 | Yêu cầu an toàn chung | X | X | X | X | - |
| 3 | Khối lượng và kích thước | X | X | X | X | - |
| 4 | Hệ thống phanh | X | X | X | X (1) | X (2) |
| 5 | Đèn chiếu sáng phía trước | X | - | X | - | X |
| 6 | Đèn tín hiệu | X | X | X (3) | - | - |
| 7 | Đồng hồ đo tốc độ | X (4) | - | X | - | - |
| 8 | Còi | X | - | X | - | - |
| 9 | Khí thải | X | - | X | X | - |
| 10 | Độ ồn | X | - | X | X | - |
| 11 | Kính chắn gió phía trước, kính bên, kính sau, kính nóc xe | X | - | X | - | X |
| 12 | Gương chiếu hậu | X | - | X | - | X |
| 13 | Lốp xe | X | X | X | X | X |
| 14 | Vành bánh xe (hợp kim nhẹ) | X | X | X | X | X |
| 15 | Kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới | X (5) | X | X | - | - |
| 16 | An toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất của xe cơ giới | X (6) | - | - | - | X (6) |
| 14 | Chạy thử | X | X | X (7) | X (7) | - |
| 15 | Thử kín nước | X (8) | - | - | - | - |
Ghi chú:
X Áp dụng;
- Không áp dụng;
(*) Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định hiện hành;
(**) + Áp dụng đối với linh kiện thay thế, linh kiện sử dụng lắp ráp xe cơ giới;
+ Không áp dụng đối với linh kiện đã được lắp trên xe cơ giới nhập khẩu hoặc sản xuất, lắp ráp trong nước mà các xe này đã được kiểm tra, cấp giấy chứng nhận (xe cơ sở) khi thực hiện kiểm tra, chứng nhận các loại xe cơ giới sản xuất, lắp ráp từ các xe cơ sở này;
(1) Chỉ áp dụng kiểm tra tình trạng lắp đặt và hoạt động của các cơ cấu của hệ thống phanh;
(2) Chỉ áp dụng kiểm tra đối với bình chứa khí nén của hệ thống phanh;
(3) Chỉ áp dụng kiểm tra đối với các loại đèn của ô tô sát xi có buồng lái bao gồm:
+ Đèn tín hiệu phía trước;
+ Đèn tín hiệu sau (nếu lắp hoàn chỉnh).
(4) Không áp dụng kiểm tra, thử nghiệm đối với xe cơ giới sản xuất từ xe cơ sở (trừ ô tô sát xi không có buồng lái);
(5) Không áp dụng kiểm tra, thử nghiệm đối với xe cơ giới sản xuất từ xe cơ sở;
(6) Chỉ áp dụng kiểm tra đối với ô tô khách có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn và số người cho phép chở (kể cả người lái) trên 22 người (không áp dụng đối với ô tô khách thành phố);
(7) Đối với ô tô sát xi, việc chạy thử chỉ thực hiện khi xe đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm;
(8) Áp dụng kiểm tra đối với ô tô chở người.
PHỤ LỤC II
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC V BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ 30/2011/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục V
Mẫu - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢN ĐĂNG KÝ CÁC THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT Ô TÔ
1. | Thông tin chung
1.1. | Cơ sở sản xuất:
1.1.1. | Địa chỉ:
1.1.2. | Điện thoại: | Fax:
1.1.3. | Người đại diện: | Chức danh:
1.2. | Xưởng lắp ráp:
1.2.1. | Địa chỉ xưởng lắp ráp:
1.3. | Loại phương tiện:
1.4. | Nhãn hiệu: | Số loại:
1.5. | Mã nhận dạng phương tiện (VIN)
1.5.1. | Mã số VIN:
1.5.2. | Vị trí:
1.6. | Nơi đóng số khung (số VIN): | Nơi đóng số động cơ:
2. | Các thông số và tính năng kỹ thuật cơ bản
2.1. | Khối lượng
2.1.1. | Khối lượng bản thân: | (kg)
2.1.1.1. | Phân bố lên trục 1: | (kg) | 2.1.1.3. Phân bố lên trục 3: | (kg)
2.1.1.2. | Phân bố lên trục 2: | (kg) | 2.1.1.4. Phân bố lên trục 4: | (kg)
2.1.1.5. Phân bố lên trục 5: | (kg)
2.1.2. | Khối lượng hàng chuyên chở (*) :
2.1.2.1. | Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông: | (kg)
2.1.2.2. | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế: | (kg)
2.1.3. | Số người cho phép chở kể cả người lái: | (người)
2.1.4. | Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông | (kg)
2.1.4.1. | Phân bố lên trục 1: | (kg) | 2.1.4.3. Phân bố lên trục 3: | (kg)
2.1.4.2. | Phân bố lên trục 2: | (kg) | 2.1.4.4. Phân bố lên trục 4: | (kg)
2.1.4.5. Phân bố lên trục 5: | (kg)
2.1.5. | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế: | (kg)
2.1.5.1. | Phân bố lên trục 1: | (kg) | 2.1.5.3. Phân bố lên trục 3: | (kg)
2.1.5.2. | Phân bố lên trục 2: | (kg) | 2.1.5.4. Phân bố lên trục 4: | (kg)
2.1.5.5. Phân bố lên trục 5: | (kg)
2.1.6. | Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục:
2.1.6.1. | Trục 1: | (kg) | 2.1.6.3. Trục 3: | (kg)
2.1.6.2. | Trục 2: | (kg) | 2.1.6.4. Trục 4: | (kg)
2.1.6.5. Trục 5: | (kg)
2.1.7. | Khối lượng kéo theo (*):
2.1.7.1. | Khối lượng kéo theo thiết kế: | (kg)
2.1.7.2. | Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông: | (kg)
2.1.8. | Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ
2.1.8.1. | Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ theo thiết kế | (kW/kg)
2.1.8.2. | Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông: | (kW/kg)
2.2. | Kích thước
2.2.1. | Kích thước (dài x rộng x cao): x x | (mm)
2.2.2. | Khoảng cách trục: | (mm)
2.2.3. | Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc: (dài x rộng x cao) (*) x x | (mm)
2.2.4. | Chiều dài đầu/đuôi xe: / | (mm)
2.2.5. | Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo: | (mm)
2.2.6. | Vết bánh xe trước/sau: / | (mm)
2.2.7. | Khoảng sáng gầm xe: | (mm)
2.3. | Động cơ
2.3.1. | Nhà sản xuất động cơ:
2.3.2. | Kiểu:
2.3.3. | Loại:
2.3.4. | Đường kính xi lanh, hành trình piston: (mm) x (mm)
2.3.5. | Thể tích làm việc: (cm 3 )
2.3.6. | Tỷ số nén:
2.3.7. | Công suất lớn nhất/tốc độ quay: | (kW/vòng/phút) | Theo tiêu chuẩn:
2.3.8. | Mô men lớn nhất/tốc độ quay: | (N.m/vòng/phút)
2.3.9. | Tốc độ không tải nhỏ nhất: | (Vòng/phút)
2.3.10. | Vị trí lắp động cơ:
2.3.11. | Loại nhiên liệu:
2.3.12. | Một số thông số liên quan đến khí thải của xe (**)
2.3.12.1. | Đối với xe lắp động cơ diesel
2.3.12.1.1. | Bơm cao áp (Feed pump):
2.3.12.1.2. | Bộ nạp tăng áp (Turbocharger):
2.3.12.1.3. | Thiết bị làm mát trung gian (Intercooler):
2.3.12.1.4. | Bộ tuần hoàn khí xả (EGR):
2.3.12.1.5. | Bộ xử lý xúc tác (Catalytic converter):
2.3.12.1.6. | Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other pollution control devices):
2.3.12.2. | Đối với xe lắp động cơ xăng
2.3.12.2.1. | Hệ thống cung cấp nhiên liệu (Fuel feed):
2.3.12.2.2. | Bộ điều khiển (ECU):
2.3.12.2.3. | Bộ nạp tăng áp (Turbocharger):
2.3.12.2.4. | Bộ xử lý xúc tác (Catalytic converter):
2.3.12.2.5. | Cảm biến ô xy (Oxygen sensor):
2.3.12.2.6. | Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other pollution control devices):
2.3.12.3. | Đối với xe lắp động cơ sử dụng LPG/CNG
2.3.12.3.1 | Bộ điều khiển điện từ cấp nhiên liệu LPG/CNG cho động cơ:
2.3.13. | Thùng nhiên liệu
2.3.13.1. | Thùng nhiên liệu chính
2.3.13.1.1. | Thể tích: | (cm 3 ) | 2.3.13.1.2. Vị trí lắp đặt:
2.3.13.2. | Thùng nhiên liệu phụ
2.3.13.2.1. | Thể tích: | (cm 3 ) | 2.3.13.2.2. Vị trí lắp đặt:
2.3.14. | Hệ thống điện:
2.3.14.1. | Máy phát điện:
2.3.14.1.1. | Kiểu: | 2.3.14.1.2. Điện áp ra danh nghĩa: (V)
2.3.14.2. | Máy khởi động:
2.3.14.3. | Ắc quy:
2.3.15. | Tiêu hao nhiên liệu: (l/100km) tại tốc độ km/h.
2.4. | Hệ thống truyền lực
2.4.1. | Ly hợp:
2.4.1.1. | Kiểu và loại: | 2.4.1.2. Dẫn động:
2.4.2. | Hộp số:
2.4.2.1. | Kiểu và loại: | 2.4.2.2. Điều khiển hộp số:
2.4.3. | Hộp số phụ/Phân phối:
2.4.3.1. | Kiểu và loại: | 2.4.3.2. Điều khiển hộp số phụ:
2.4.4 | Tỷ số truyền ở các tay số:
I1: ……; II1 …………; ……………. | Số lùi: ………….. Số phụ I: ……………….
I2: ……; II2 …………; …………… | Số lùi: ………….. Số phụ II: ………………
2.4.5. | Công thức bánh xe:
2.4.6. | Cầu chủ động:
2.4.7. | Loại cầu xe:
2.4.7.1. | Trục 1: | 2.4.7.3. Trục 3:
2.4.7.2. | Trục 2: | 2.4.7.4. Trục 4:
2.4.7.5. Trục 5:
2.4.8. | Truyền động tới các cầu chủ động:
2.4.9. | Tỷ số truyền lực cuối cùng:
2.4.10. | Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất: (km/h)
2.4.11. | Độ dốc lớn nhất xe vượt được: (%)
2.5. | Hệ thống treo
2.5.1. | Kiểu treo trục 1: | Giảm chấn trục 1:
2.5.2. | Kiểu treo trục 2: | Giảm chấn trục 2:
2.5.3. | Kiểu treo trục 3: | Giảm chấn trục 3:
2.5.4. | Kiểu treo trục 4: | Giảm chấn trục 4:
2.5.5. | Kiểu treo trục 5: | Giảm chấn trục 5:
2.5.6. | Bộ phận hướng:
2.5.7. | Số lượng lá nhíp (chính + phụ) trên trục 1/2/3/4/5:
2.5.8. | Bánh xe và lốp:
2.5.8.1. | Trục 1: Số lượng: | Cỡ lốp: | Áp suất: | (đơn vị: ….)
2.5.8.2. | Trục 2: Số lượng: | Cỡ lốp: | Áp suất: | (đơn vị: ….)
2.5.8.3. | Trục 3: Số lượng: | Cỡ lốp: | Áp suất: | (đơn vị: ….)
2.5.8.4. | Trục 4: Số lượng: | Cỡ lốp: | Áp suất: | (đơn vị: ….)
2.5.8.5. | Trục 5: Số lượng: | Cỡ lốp: | Áp suất: | (đơn vị: ….)
2.6. | Hệ thống lái
2.6.1. | Kiểu và loại cơ cấu lái:
2.6.2. | Tỷ số truyền:
2.6.3. | Dẫn động và trợ lực lái:
2.6.4. | Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng
2.6.4.1. | Về bên phải: | Số vòng quay vô lăng lái: (vòng)
2.6.4.2. | Về bên trái: | Số vòng quay vô lăng lái: (vòng)
2.6.5. | Góc đặt bánh xe
2.6.5.1. | Độ chụm bánh trước: | (mm)
2.6.5.2. | Góc nghiêng ngoài bánh trước: | (độ)
2.6.5.3. | Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái: | (độ)
2.6.6. | Bán kính quay vòng nhỏ nhất: | (m)
2.7. | Hệ thống phanh
2.7.1. | Phanh chính:
2.7.1.1. | Trục 1: | 2.7.1.3. Trục 3:
2.7.1.2. | Trục 2: | 2.7.1.4. Trục 4:
2.7.1.5. Trục 5:
2.7.2. | Dẫn động phanh chính:
2.7.3. | Áp suất làm việc (đối với phanh khí nén): (kG/cm 2 )
2.7.4. | Phanh đỗ xe:
2.7.4.1. | Kiểu:
2.7.4.2. | Dẫn động phanh đỗ xe:
2.7.5. | Hệ thống phanh dự phòng:
2.7.6. | Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, …)
2.8. | Thân xe
2.8.1. | Kiểu thân xe/cabin:
2.8.2. | Cửa sổ/cửa thoát hiểm:
2.8.2.1 | Số lượng: | 2.8.2.2. Loại kính:
2.8.3. | Gương chiếu hậu lắp trong/ngoài xe: | Số lượng:
2.8.4. | Hệ thống thông gió:
2.8.5. | Hệ thống điều hòa:
2.8.6. | Dây đai an toàn:
2.8.6.1. | Dây đai an toàn cho người lái:
2.8.6.2. | Dây đai an toàn cho hành khách: | Số lượng:
2.8.7. | Gạt mưa và phun nước rửa kính:
2.9. | Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác
2.9.1. | Đèn chiếu sáng phía trước (xa/gần):
2.9.1.1. | Số lượng: | 2.9.1.2. Màu sắc:
2.9.2. | Đèn sương mù:
2.9.2.1 | Số lượng: | 2.9.2.2. Màu sắc:
2.9.3. | Đèn soi biển số phía sau:
2.9.3.1 | Số lượng: | 2.9.3.2. Màu sắc:
2.9.4. | Đèn phanh:
2.9.4.1. | Số lượng: | 2.9.4.2. Màu sắc:
2.9.5. | Đèn lùi:
2.9.5.1. | Số lượng: | 2.9.5.2. Màu sắc:
2.9.6. | Đèn kích thước trước/sau:
2.9.6.1. | Số lượng: | 2.9.6.2. Màu sắc:
2.9.7. | Đèn báo rẽ trước/sau/bên:
2.9.7.1. | Số lượng: | 2.9.7.2. Màu sắc:
2.9.8. | Đèn đỗ xe:
2.9.8.1. | Số lượng: | 2.9.8.2. Màu sắc:
2.9.9. | Tấm phản quang:
2.9.9.1. | Số lượng: | 2.9.9.2. Màu sắc:
2.9.10. | Đèn cảnh báo nguy hiểm:
2.9.10.1. | Số lượng: | 2.9.10.2. Màu sắc:
2.10. | Trang thiết bị chuyên dùng
2.10.1. | Cơ cấu chuyên dùng:
2.10.2. | Các trang thiết bị khác:
2.11. | Mức tiêu chuẩn khí thải
Kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp thỏa mãn mức khí thải tương đương mức khí thải … quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ……
3. Các chỉ tiêu và mức chất lượng (***)
| Stt | Tên chỉ tiêu chất lượng | Đơn vị | Mức chất lượng đăng ký | Phương pháp thử |
||||||
| 3.1. | Lực phanh chính | N | ≥ | |
| 3.1.1. | Trục 1 (2 bên) | N | ≥ | |
| 3.1.1.1. | Chênh lệch giữa 2 bên bánh | % | ≤ | |
| 3.1.2. | Trục 2 (2 bên) | N | ≥ | |
| 3.1.2.1. | Chênh lệch giữa 2 bên bánh | % | ≤ | |
| 3.1.3. | Trục 3 (2 bên) | N | ≥ | |
| 3.1.3.1. | Chênh lệch giữa 2 bên bánh | % | ≤ | |
| 3.1.4. | Trục 4 (2 bên) | N | ≥ | |
| 3.1.4.1. | Chênh lệch giữa 2 bên bánh | % | ≤ | |
| 3.1.5. | Trục 5 (2 bên) | N | ≥ | |
| 3.1.5.1. | Chênh lệch giữa 2 bên bánh | % | ≤ | |
| 3.2. | Phanh đỗ xe | N | ≥ | |
| 3.3. | Độ trượt ngang bánh dẫn hướng | m/km | | |
| 3.4. | Cường độ sáng đèn chiếu xa | cd | ≥ | |
| 3.5. | Âm lượng còi | dB(A) | | |
| 3.6. | Sai số đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h) | % | | |
| 3.7. | Thành phần khí xả | % CO | ≥ | |
| | | ppm HC | ≥ | |
| | | % HSU | ≥ | |
| 3.8. | Độ ồn | dB(A) | ≥ | |
Ghi chú:
(*) Không bắt buộc đối với ô tô con.
(**) Phục vụ cho việc nhận dạng xe liên quan đến khí thải; các nội dung không có thì ghi dấu “-”.
(***) Không dưới mức quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
Đại diện cơ sở sản xuất (Ký tên và đóng dấu)
BẢN ĐĂNG KÝ CÁC THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC
1. | Thông tin chung
1.1. | Cơ sở sản xuất:
1.1.1. | Địa chỉ:
1.1.2. | Điện thoại: | Fax:
1.1.3. | Người đại diện: | Chức danh:
1.2. | Xưởng lắp ráp:
1.2.1. | Địa chỉ xưởng lắp ráp:
1.3. | Loại phương tiện:
1.4. | Nhãn hiệu: | Số loại:
1.5. | Mã nhận dạng phương tiện (VIN)
1.5.1. | Mã số VIN:
1.5.2. | Vị trí:
1.6. | Nơi đóng số khung (số VIN):
2. | Các thông số và tính năng kỹ thuật cơ bản
2.1. | Khối lượng
2.1.1. | Khối lượng bản thân: | (kg)
2.1.1.1. | Phân bố lên trục 1 (/chốt kéo): | (kg) | 2.1.1.3. Phân bố lên trục 3: | (kg)
2.1.1.2. | Phân bố lên trục 2: | (kg) | 2.1.1.4. Phân bố lên trục 4: | (kg)
2.1.2. | Khối lượng hàng chuyên chở:
2.1.2.1. | Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông: | (kg)
2.1.2.2. | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế: | (kg)
2.1.3. | Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông | (kg)
2.1.3.1. | Phân bố lên trục 1 (/chốt kéo): | (kg) | 2.1.3.3. Phân bố lên trục 3: | (kg)
2.1.3.2. | Phân bố lên trục 2: | (kg) | 2.1.3.4. Phân bố lên trục 4: | (kg)
2.1.4. | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế: | (kg)
2.1.4.1. | Phân bố lên trục 1 (/chốt kéo): | (kg) | 2.1.4.3. Phân bố lên trục 3: | (kg)
2.1.4.2. | Phân bố lên trục 2: | (kg) | 2.1.4.4. Phân bố lên trục 4: | (kg)
2.1.5. | Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục:
2.1.5.1. | Trục 1 (/chốt kéo): | (kg) | 2.1.5.3. Trục 3: | (kg)
2.1.5.2. | Trục 2: | (kg) | 2.1.5.4. Trục 4: | (kg)
2.2. | Kích thước, khung xe, sàn và cầu xe
2.2.1. | Kích thước (dài x rộng x cao): x x | (mm)
2.2.2. | Khoảng cách trục: | (mm)
2.2.3. | Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc: (dài x rộng x cao) x x | (mm)
2.2.4. | Chiều dài đầu/đuôi xe: | / | (mm)
2.2.5. | Vết bánh xe trước/sau: | / | (mm)
2.2.6. | Khoảng sách gầm xe: | (mm)
2.2.7. | Khung xe (chassis) và sàn:
2.2.7.1 | Chiều cao mặt dầm chính: | (mm)
2.2.7.2. | Khoảng cách giữa hai dầm chính: | (mm)
2.2.7.3. | Kích thước tiết diện dầm chính (D x R x dày): | x | x | (mm)
2.2.8. | Đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc chở container:
2.2.8.1. | Số lượng chốt hãm:
2.2.8.2. | Khoảng cách giữa các chốt hãm theo đường chéo lớn của khung xe (trái/phải): | x | x | (mm)
2.2.9. | Loại cầu xe:
2.2.9.1. | Trục 1: | 2.2.9.3. Trục 3:
2.2.9.2. | Trục 2: | 2.2.9.4. Trục 4:
2.3. | Hệ thống treo
2.3.1. | Kiểu treo trục 1: | Giảm chấn trục 1:
2.3.2. | Kiểu treo trục 2: | Giảm chấn trục 2:
2.3.3. | Kiểu treo trục 3: | Giảm chấn trục 3:
2.3.4. | Kiểu treo trục 4: | Giảm chấn trục 4:
2.3.5. | Bộ phận hướng:
2.3.6. | Số lượng lá nhíp (chính + phụ) trên trục 1/2/3/4/5:
2.3.7. | Bánh xe và lốp:
2.3.7.1. | Trục 1: Số lượng: | Cỡ lốp: | Áp suất: | (đơn vị ….)
2.3.7.2. | Trục 2: Số lượng: | Cỡ lốp: | Áp suất: | (đơn vị ….)
2.3.7.3. | Trục 3: Số lượng: | Cỡ lốp: | Áp suất: | (đơn vị ….)
2.3.7.4. | Trục 4: Số lượng: | Cỡ lốp: | Áp suất: | (đơn vị ….)
2.4. | Hệ thống phanh
2.4.1. | Phanh chính:
2.4.1.1. | Trục 1: | 2.4.1.3. Trục 3:
2.4.1.2. | Trục 2: | 2.4.1.4. Trục 4:
2.4.2. | Dẫn động phanh chính:
2.4.3. | Áp suất làm việc (đối với phanh khí nén): (kG/cm 2 )
2.4.4. | Phanh đỗ xe:
2.4.4.1. | Kiểu:
2.4.4.2. | Dẫn động phanh đỗ xe:
2.4.5. | Hệ thống phanh dự phòng:
2.4.6. | Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, …):
2.5. | Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác
2.5.1. | Đèn soi biển số phía sau:
2.5.1.1. | Số lượng: | 2.5.1.2. Màu sắc:
2.5.2. | Đèn phanh:
2.5.2.1. | Số lượng: | 2.5.2.2. Màu sắc:
2.5.3. | Đèn lùi:
2.5.3.1. | Số lượng: | 2.5.3.2. Màu sắc:
2.5.4. | Đèn kích thước trước/sau:
2.5.4.1. | Số lượng: | 2.5.4.2. Màu sắc:
2.5.5. | Đèn báo rẽ trước/sau/bên:
2.5.5.1. | Số lượng: | 2.5.5.2. Màu sắc:
2.5.6. | Đèn đỗ xe:
2.5.6.1. | Số lượng: | 2.5.6.2. Màu sắc:
2.5.7. | Tấm phản quang:
2.5.7.1. | Số lượng: | 2.5.7.2. Màu sắc:
2.5.8. | Đèn cảnh báo nguy hiểm:
2.5.8.1. | Số lượng: | 2.5.8.2. Màu sắc:
2.6. | Trang thiết bị chuyên dùng
2.6.1. | Chân chống (nếu có):
2.6.1.1. | Kiểu: | 2.6.1.2. Khả năng chịu tải lớn nhất: (kg)
2.6.1.3. | Khoảng cách giữa 2 chân chống: (mm)
2.6.2. | Chốt kéo:
2.6.2.1. | Ký hiệu: | 2.6.2.2. Đường kính: Ø (mm)
2.6.3. | Cơ cấu chuyên dùng:
2.6.4. | Các trang thiết bị khác:
3. Các chỉ tiêu và mức chất lượng (*)
| Stt | Tên chỉ tiêu chất lượng | Đơn vị | Mức chất lượng đăng ký | Phương pháp thử |
||||||
| 3.1. | Lực phanh chính | N | ≥ | |
| 3.1.1. | Trục 1 (2 bên) | N | ≥ | |
| 3.1.1.1. | Chênh lệch giữa 2 bên bánh | % | ≤ | |
| 3.1.2. | Trục 2 (2 bên) | N | ≥ | |
| 3.1.2.1. | Chênh lệch giữa 2 bên bánh | % | ≤ | |
| 3.1.3. | Trục 3 (2 bên) | N | ≥ | |
| 3.1.3.1. | Chênh lệch giữa 2 bên bánh | % | ≤ | |
| 3.1.4. | Trục 4 (2 bên) | N | ≥ | |
| 3.1.4.1. | Chênh lệch giữa 2 bên bánh | % | ≤ | |
| 3.2. | Phanh đỗ xe | N | ≥ | |
Ghi chú: (*) Không dưới mức quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
Đại diện cơ sở sản xuất (Ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC III
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC VII BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ 30/2011/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục VII
DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ TỐI THIỂU CẦN THIẾT ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE CƠ GIỚI (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Tên thiết bị | Cơ sở sản xuất (1) | |
|||||
| | | Ô tô | Rơ moóc và Sơ mi rơ moóc |
| 1 | Thiết bị kiểm tra độ trượt ngang | x | - |
| 2 | Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe | x (2) | - |
| 3 | Thiết bị kiểm tra góc quay lái của bánh xe dẫn hướng | x | - |
| 4 | Thiết bị kiểm tra lực phanh | x | x |
| 5 | Thiết bị kiểm tra sai số đồng hồ tốc độ | x (3) | - |
| 6 | Thiết bị kiểm tra đèn pha (kiểm tra được cường độ sáng và độ lệch chùm sáng) | x | - |
| 7 | Thiết bị kiểm tra khí thải | x | - |
| 8 | Thiết bị kiểm tra âm lượng còi và độ ồn | x | - |
| 9 | Thiết bị phun mưa kiểm tra độ kín nước từ bên ngoài | x (4) | - |
| 10 | Cầu nâng hoặc hầm kiểm tra gầm xe | x | - |
Ghi chú:
x Áp dụng
- Không áp dụng
(1) Các cơ sở sản xuất xe cơ giới từ xe cơ sở đã được kiểm tra, cấp giấy chứng nhận có thể kiểm tra xe bằng thiết bị tại các Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới;
(2) Áp dụng bắt buộc đối với các cơ sở sản xuất các loại xe có hệ thống treo độc lập;
(3) Không áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, lắp ráp các loại xe từ ô tô cơ sở (trừ ô tô sát xi không có buồng lái);
(4) Áp dụng bắt buộc đối với các cơ sở sản xuất các loại xe ô tô con, ô tô khách.
PHỤ LỤC IV
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC VIII BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ 30/2011/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục VIII
Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số (N 0 ) : ……………. GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR AUTOMOBILES Cấp theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant to the Technical document N 0 Ngày / / Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Pursuant to the results of C.O.P examination report N 0 Ngày / / Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Pursuant to the results of Testing report N 0 Ngày / / Date CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director Vietnam Register hereby approves that Loại xe (Vehicle Type): Nhãn hiệu (Mark): Khối lượng bản thân (Kerb mass): Phân bố lên: - Cầu trước ( on front ) : Số loại (Model code): kg kg - Cầu sau (on rear): kg Số người cho phép chở kể cả người lái (Seating capacity including driver): Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load): Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load): Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass): Phân bố lên: - Cầu trước (on front): kg - Cầu sau (on rear): Khối lượng kéo theo thiết kế/ cho phép tham gia giao thông (Towed mass): / Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao (Overall: length x width x height): người kg kg kg kg kg kg mm Khoảng cách trục (Wheel space): Công thức bánh xe (Drive configuration): Kiểu động cơ (Engine model): Thể tích làm việc (Displacement): Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Max. output/rpm): Loại nhiên liệu (Fuel): Cỡ lốp (Tyre size): lốp trước (front tyre): mm Loại (Type): cm 3 lốp sau (rear tyre) : Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer): Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant): Kiểu loại xe nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN …./…./ BGTVT. The motor vehicle type is in compliance with QCVN …/…/BGTVT. Ghi chú: Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Số (N 0 ) : ……………. | | Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant to the Technical document N 0 | Ngày / / Date | Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied | | Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Pursuant to the results of C.O.P examination report N 0 | Ngày / / Date | Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Pursuant to the results of Testing report N 0 | Ngày / / Date | Nhãn hiệu (Mark): Khối lượng bản thân (Kerb mass): Phân bố lên: - Cầu trước ( on front ) : | Số loại (Model code): kg kg - Cầu sau (on rear): kg | | | | | Số người cho phép chở kể cả người lái (Seating capacity including driver): Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load): Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load): Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass): Phân bố lên: - Cầu trước (on front): kg - Cầu sau (on rear): Khối lượng kéo theo thiết kế/ cho phép tham gia giao thông (Towed mass): / Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao (Overall: length x width x height): | | | người kg kg kg kg kg kg mm | | | Khoảng cách trục (Wheel space): Công thức bánh xe (Drive configuration): Kiểu động cơ (Engine model): Thể tích làm việc (Displacement): Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Max. output/rpm): Loại nhiên liệu (Fuel): Cỡ lốp (Tyre size): lốp trước (front tyre): | | mm Loại (Type): cm 3 lốp sau (rear tyre) : | | | | | | | | | | Ghi chú: | Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số (N 0 ) : ……………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant to the Technical document N 0 | Ngày / / Date | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Pursuant to the results of C.O.P examination report N 0 | Ngày / / Date | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Pursuant to the results of Testing report N 0 | Ngày / / Date | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nhãn hiệu (Mark): Khối lượng bản thân (Kerb mass): Phân bố lên: - Cầu trước ( on front ) : | Số loại (Model code): kg kg - Cầu sau (on rear): kg | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số người cho phép chở kể cả người lái (Seating capacity including driver): Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load): Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load): Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass): Phân bố lên: - Cầu trước (on front): kg - Cầu sau (on rear): Khối lượng kéo theo thiết kế/ cho phép tham gia giao thông (Towed mass): / Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao (Overall: length x width x height): | | | người kg kg kg kg kg kg mm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Khoảng cách trục (Wheel space): Công thức bánh xe (Drive configuration): Kiểu động cơ (Engine model): Thể tích làm việc (Displacement): Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Max. output/rpm): Loại nhiên liệu (Fuel): Cỡ lốp (Tyre size): lốp trước (front tyre): | | mm Loại (Type): cm 3 lốp sau (rear tyre) : | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ghi chú: | Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số (N 0 ): ……………. GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG RƠ MOÓC VÀ SƠ MI RƠ MOÓC SẢN XUẤT, LẮP RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR TRAILERS AND SEMI-TRAILERS Cấp theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant to the Technical document N 0 Ngày / / Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Pursuant to the results of C.O.P examination report N 0 Ngày / / Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Pursuant to the results of Testing report N 0 Ngày / / Date CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director Vietnam Register hereby approves that Loại xe (Vehicle Type): Nhãn hiệu (Mark): Khối lượng bản thân: (Kerb mass): Phân bố lên: - Chốt kéo ( on kingpin ) Số loại (Model code): kg kg - Cầu sau (on rear): kg Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load): Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load): Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass): Phân bố lên: - Chốt kéo (on kingpin): kg - Cầu sau (on rear): Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao (Overall: length x width x height): Khoảng cách trục (Wheel space): Số trục xe (number of axles): kg kg kg kg kg mm mm Cỡ lốp (Tyre size): lốp trước (front tyre): lốp sau (rear tyre): Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer): Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant): Kiểu loại xe nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN …/ …/BGTVT. The motor vehicle type is in compliance with QCVN …/ …./BGTVT. Ghi chú: Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Số (N 0 ): ……………. | | Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant to the Technical document N 0 | Ngày / / Date | Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied | | Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Pursuant to the results of C.O.P examination report N 0 | Ngày / / Date | Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Pursuant to the results of Testing report N 0 | Ngày / / Date | Nhãn hiệu (Mark): Khối lượng bản thân: (Kerb mass): Phân bố lên: - Chốt kéo ( on kingpin ) | | Số loại (Model code): kg kg - Cầu sau (on rear): kg | | | | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load): Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load): Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass): Phân bố lên: - Chốt kéo (on kingpin): kg - Cầu sau (on rear): Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao (Overall: length x width x height): Khoảng cách trục (Wheel space): Số trục xe (number of axles): | | | | kg kg kg kg kg mm mm | | Cỡ lốp (Tyre size): | lốp trước (front tyre): | | lốp sau (rear tyre): | | | | | | | | | Ghi chú: | Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số (N 0 ): ……………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant to the Technical document N 0 | Ngày / / Date | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Pursuant to the results of C.O.P examination report N 0 | Ngày / / Date | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Pursuant to the results of Testing report N 0 | Ngày / / Date | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nhãn hiệu (Mark): Khối lượng bản thân: (Kerb mass): Phân bố lên: - Chốt kéo ( on kingpin ) | | Số loại (Model code): kg kg - Cầu sau (on rear): kg | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load): Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load): Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass): Phân bố lên: - Chốt kéo (on kingpin): kg - Cầu sau (on rear): Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao (Overall: length x width x height): Khoảng cách trục (Wheel space): Số trục xe (number of axles): | | | | kg kg kg kg kg mm mm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cỡ lốp (Tyre size): | lốp trước (front tyre): | | lốp sau (rear tyre): | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ghi chú: | Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số (N 0 ): ……………. GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN Ô TÔ TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR SYSTEMS/ COMPONENTS OF AUTOMOBILE Cấp theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant to the Technical document N 0 Ngày / / Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Pursuant to the results of C.O.P examination report N 0 Ngày / / Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Pursuant to the results of Testing report N 0 Ngày / / Date CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director Vietnam Register hereby approves that Kiểu loại sản phẩm (System/Component type): Nhãn hiệu (Mark): Số loại (Model code): (Các nội dung liên quan tới thông số kỹ thuật và chất lượng cho từng đối tượng sản phẩm sẽ do Cơ quan QLCL quy định cụ thể) Sản phẩm nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN…/…./BGTVT. The product is in compliance with QCVN…/…/BGTVT. Ghi chú: Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | Số (N 0 ): ……………. | | Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant to the Technical document N 0 | Ngày / / Date | Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied | | Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Pursuant to the results of C.O.P examination report N 0 | Ngày / / Date | Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Pursuant to the results of Testing report N 0 | Ngày / / Date | Nhãn hiệu (Mark): | Số loại (Model code): | Ghi chú: | Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director |
||||||||||||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số (N 0 ): ……………. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant to the Technical document N 0 | Ngày / / Date | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Pursuant to the results of C.O.P examination report N 0 | Ngày / / Date | | | | | | | | | | | | | | | |
| Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Pursuant to the results of Testing report N 0 | Ngày / / Date | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nhãn hiệu (Mark): | Số loại (Model code): | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ghi chú: | Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể
PHỤ LỤC V
BỔ SUNG PHỤ LỤC XI VÀO THÔNG TƯ SỐ 30/2011/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục XI
Mẫu - BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE CƠ GIỚI VI PHẠM QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE CƠ GIỚI VI PHẠM QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP
Theo đề nghị của: ........................................................................................................
Hôm nay, ngày.... tháng ….. năm.... tại .......................................................................
.....................................................................................................................................
Cục Đăng kiểm Việt Nam đã tiến hành kiểm tra phương tiện sau:
- Nhãn hiệu / số loại: ....................................................................................................
- Số khung: ………………………………. Số động cơ: .................................................
- Số tờ khai nhập khẩu bộ linh kiện có số khung và/ hoặc số động cơ nêu trên: .........
.......................................................................................................................................
Căn cứ vào kết quả kiểm tra, các giấy tờ có liên quan và đối chiếu với quy định hiện hành, Cục Đăng kiểm Việt Nam nhận thấy phương tiện nêu trên đã vi phạm quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ, cụ thể là:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Biên bản này được lập thành hai (02) bản chính, Cơ quan kiểm tra giữ một (01) bản và Cơ sở sản xuất, lắp ráp xe cơ giới giữ một (01) bản.
Đại diện cơ sở sản xuất, lắp ráp xe cơ giới | Đại diện Cơ quan kiểm tra