Điều 28. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/11/2014 và áp dụng từ năm tài chính 2014; thay thế Thông tư số 93/2004/TT-BTC ngày 29/9/2004 về hướng dẫn một số nội dung Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn theo quy định của pháp luật./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 147/2014/TT-BTC ngày 08/10/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa)
Đơn vị tính:..... đồng
I. Chỉ tiêu
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Tổng thu nhập | | | | |
| 1 | Thu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| 2 | Thu nhập khác | | | | |
| 3 | Thu hoạt động tài chính | | | | |
| II | Tổng chi phí | | | | |
| 1 | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| 2 | Chi phí cho cán bộ, nhân viên Quỹ | | | | |
| 3 | Chi hoạt động quản lý công vụ | | | | |
| 4 | Chi phí khác | | | | |
| III | Chênh lệch thu chi trước thuế | | | | |
| IV | Nghĩa vụ với NSNN (nếu có) | | | | |
| V | Chênh lệch thu chi sau thuế | | | | |
| VI | Chỉ tiêu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
II. Thuyết minh
1. Đánh giá tình hình hoạt động nghiệp vụ của năm thực hiện.
2. Đánh giá tình hình tài chính của năm thực hiện (thu nhập, chi phí, lãi, lỗ).
3. Kế hoạch hoạt động nghiệp vụ cho năm kế hoạch.
4. Kế hoạch tài chính của năm kế hoạch, bao gồm các nội dung:
- Các giả định được sử dụng để xây dựng kế hoạch tài chính, kế hoạch thu nhập, chi phí, chênh lệch thu chi (chi tiết từng loại thu nhập, chi phí theo Phụ lục 1a); lý do xây dựng kế hoạch tăng, giảm đối với từng loại thu nhập, chi phí.
- Kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn.
- Kế hoạch đầu tư, mua sắm tài sản cố định (chi tiết theo Phụ lục 1b).
- Kế hoạch lao động, tiền lương, tiền thưởng.
PHỤ LỤC 1A
CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU NHẬP - CHI PHÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 147/2014/TT-BTC ngày 08/10/2014 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính:..... Đồng
I. DOANH THU
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Thu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| | Chi tiết từng loại thu nhập | | | | |
| | ............ | | | | |
| II | Thu hoạt động tài chính | | | | |
| | ........... | | | | |
| | ........... | | | | |
| III | Thu nhập khác | | | | |
| | ........... | | | | |
| | ........... | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: Thuyết minh đề nghị nêu rõ căn cứ xác định thu nhập và phân tích lý do tăng giảm từng loại thu nhập trong năm kế hoạch
II. CHI PHÍ
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| | Chi tiết từng loại chi phí | | | | |
| | .............. | | | | |
| | | | | | |
| II | Chi phí cho cán bộ, nhân viên Quỹ | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| III | Chi hoạt động quản lý công vụ | | | | |
| | .............. | | | | |
| IV | Chi phí khác | | | | |
| | .............. | | | | |
Ghi chú: Thuyết minh đề nghị nêu rõ căn cứ xây dựng chi phí và phân tích lý do tăng giảm từng loại chi phí trong năm kế hoạch
PHỤ LỤC 1B
KẾ HOẠCH MUA SẮM TSCĐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 147/2014/TT-BTC ngày 08/10/2014 của Bộ Tài chính)
I. Kế hoạch mua sắm TSCĐ
Đơn vị tính:... Đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
||||||||
| | Chi tiết | | | | | |
| | ...... | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
II. Thuyết minh
- Về tình hình tài sản hiện có.
- Dự kiến kế hoạch mua sắm TSCĐ trong năm (nêu rõ lý do, sự cần thiết).
PHỤ LỤC 2
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU CHI TÀI CHÍNH NĂM….... (Ban hành kèm theo Thông tư số 147/2014/TT-BTC ngày 08/10/2014 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính:….. đồng
| Số hiệu Tài khoản | Nội dung | Số phát sinh trong năm | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | THU NHẬP | | |
| | Thu nhập hoạt động nghiệp vụ | | |
| | Chi tiết từng khoản mục thu nhập | | |
| | ................. | | |
| | Thu hoạt động tài chính | | |
| | ................ | | |
| | Thu nhập khác | | |
| | ................ | | |
| II | CHI PHÍ | | |
| | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | |
| | Chi tiết từng khoản mục chi phí | | |
| | ............... | | |
| | Chi trích lập dự phòng rủi ro | | |
| | Chi phí dự phòng rủi ro bảo lãnh | | |
| | Chi phí dự phòng tài chính | | |
| | | | |
| | Chi phí cho cán bộ, nhân viên Quỹ | | |
| | ................ | | |
| | Chi phí cho quản lý công vụ | | |
| | | | |
| | Chi phí khác | | |
| | ................ | | |
| III | CHÊNH LỆCH THU CHI (III = I - II) | | |
LẬP BIỂU | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN | ………, ngày.... tháng.... năm.... GIÁM ĐỐC
PHỤ LỤC 3
BÁO CÁO TÌNH HÌNH PHÂN PHỐI CHÊNH LỆCH THU, CHI VÀ SỬ DỤNG CÁC QUỸ NĂM…….. (Ban hành kèm theo Thông tư số 147/2014/TT-BTC ngày 08/10/2014 của Bộ Tài chính)
Đơn vị tính:…. đồng
| STT | Phân phối thu nhập | Số dư đầu năm | Số phát sinh trong năm | | Số dư cuối năm | Ghi chú |
||||||||
| | | | Phát sinh tăng | Phát sinh giảm | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Quỹ bổ sung vốn điều lệ | | | | | |
| 2 | Quỹ dự phòng tài chính | | | | | |
| 3 | Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ | | | | | |
| 4 | Quỹ khen thưởng | | | | | |
| 5 | Quỹ phúc lợi | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
LẬP BIỂU | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN | ………, ngày.... tháng.... năm.... GIÁM ĐỐC