Điều 3. Các ông (bà)…… (tên chủ cảng, bến)……; Giám đốc Cảng vụ (2)……; các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Nơi nhận: - Như Điều 3 - Lưu VP...., | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (1)
Ghi chú:
(1) Điều chỉnh nội dung cho phù hợp với cơ quan ban hành Quyết định.
(2) Ghi tên Cảng vụ, hoặc Ban Quản lý bến trực tiếp quản lý cảng, bến đó.
Mẫu số 14
GIẤY PHÉP VÀO CẢNG, BẾN Số: …………/GP Tên phương tiện: .................................. Số đăng ký: ......................................... Chủ phương tiện: ................................. Tên thuyền trưởng: ............................... Trọng tải đăng ký : ………(T)…….(ghế)..... Trọng tải thực tế: ………(T)……..(ghế)..... Loại hàng: ............................................ Được vào cảng, bến để: ........................ Trong thời hạn: từ …… giờ ……… ngày .... đến ……….. giờ ………… ngày ................ | CẢNG VỤ ĐTNĐ ...(1)... Số:……… /GP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP VÀO CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA GIÁM ĐỐC CẢNG VỤ (1 ) Cho phép phương tiện thủy: …………………………………….. Số đăng ký: ................ Chủ phương tiện: .................................................................................................. Tên thuyền trưởng: ................................................................................................ Trọng tải đăng ký : …………………………………. Tấn …………………… Ghế.............. Trọng tải thực tế: ………….………………………. Tấn …………………… Ghế.............. Loại hàng:.............................................................................................................. Vào cảng, bến để: ................................................................................................. Trong thời hạn: từ ……. giờ ……. ngày ……. đến ……. giờ ……. ngày …….
Ngày…… tháng…… năm…… TL. GIÁM ĐỐC Trưởng Văn phòng đại diện Cảng vụ ĐTNĐ (1)
Ngày…… tháng…… năm…… TL. GIÁM ĐỐC Trưởng Văn phòng Đại diện Cảng vụ ĐTNĐ (1)
Ghi chú: Giấy này phải được giữ trên phương tiện trong thời gian phương tiện đậu tại cảng, bến.
Ghi chú: (1) Điều chỉnh nội dung cho phù hợp. Cơ quan cấp Giấy phép vào, rời cảng, bến hoặc ban hành Lệnh điều động là Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục ĐTNĐVN hoặc Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Sở GTVT hoặc Ban Quản lý bến.
Mẫu số 15
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG, BẾN Số: …………/GP Giấy phép rời cảng, bến số:.. Tên phương tiện: ................. Chủ phương tiện: ................ Tên thuyền trưởng: .............. Số thuyền viên:..................... Trọng tải đăng ký : ………(T)……..(ghế).............. Số hành khách: ................... Loại hàng: ........................... Được rời cảng, bến: ............ Giờ……… ngày…… tháng…… năm..................... Cảng, bến đến:..................... | CẢNG VỤ ĐTNĐ ...(1)... Số:……… /GP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA GIÁM ĐỐC CẢNG VỤ (1 ) Cho phép phương tiện thủy: .................................................................................................... Số đăng ký: ........................................................................................................................... Chủ phương tiện: ................................................................................................................... Tên thuyền trưởng: ................................................................................................................. Số lượng thuyền viên:.............................................................................................................. Trọng tải: …………………………………. Tấn …………………… Ghế............................................ Loại hàng:………………………………………… Số hành khách.................................................... Được rời cảng, bến………….. giờ…………. ngày………….. tháng……….. năm........................... Cảng, bến đến:……………………………….. để.......................................................................... Những điểm lưu ý khi hành trình (luồng lạch; bão, lũ; khi qua cầu và các thông tin cần thiết khác): .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
TL. GIÁM ĐỐC Trưởng Văn phòng đại diện Cảng vụ ĐTNĐ (1)
…….., ngày…… tháng…… năm…… TL. GIÁM ĐỐC Trưởng Văn phòng Đại diện Cảng vụ ĐTNĐ (1)
Ghi chú: (1) Điều chỉnh nội dung cho phù hợp. Cơ quan cấp Giấy phép vào, rời cảng, bến hoặc ban hành Lệnh điều động là Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục ĐTNĐVN hoặc Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Sở GTVT hoặc Ban Quản lý bến.
Mẫu số 16
LỆNH ĐIỀU ĐỘNG Số: …………/LĐĐ Tên thuyền trưởng: .................................. Tên phương tiện:...................................... Thực hiện việc khẩn cấp........................... .................................................................. .................................................................. Tại: ........................................................... Thời gian: từ……………….. đến .............. | CẢNG VỤ ĐTNĐ KHU VỰC ...(1)... Số: ……… /GP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LỆNH ĐIỀU ĐỘNG Số: ………/LĐĐ GIÁM ĐỐC CẢNG VỤ ĐTNĐ: (1 ) Căn cứ Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa; Yêu cầu phương tiện thủy: ...................................................................................................... Đang neo đậu tại vùng nước cảng, bến: ................................................................................. Thực hiện việc khẩn cấp: ........................................................................................................ .............................................................................................................................................. Tại : ........................................................................................................................................ Trong thời gian: từ……………………………………..đến......................................................... Yêu cầu thực hiện nghiêm chỉnh lệnh này.
……, ngày……tháng……năm…… TL. GIÁM ĐỐC Trưởng Văn phòng đại diện Cảng vụ ĐTNĐ (1)
…….., ngày…… tháng…… năm…… TL. GIÁM ĐỐC Trưởng Văn phòng Đại diện Cảng vụ ĐTNĐ (1)
Ghi chú: (1) Điều chỉnh nội dung cho phù hợp. Cơ quan cấp Giấy phép vào, rời cảng, bến hoặc ban hành Lệnh điều động là Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục ĐTNĐVN, hoặc Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Sở GTVT, hoặc Ban Quản lý bến.
Mẫu số 17
SỔ THỐNG KÊ TỔNG HỢP THEO DÕI PHƯƠNG TIỆN THỦY RA, VÀO CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA
| TT | Ngày tháng năm | Tên PT và số đăng ký | Tên chủ PT | Trọng t ải đăng k i ểm | Từ đâu tới | | Phương tiện vào cảng, bến | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | | | | Tên cảng, bến | Số GP rời cảng, bến | Loại hàng | Trọng tải thực chở (Tấn HH- Số HK) | GCN đăng ký PT | GCN ATKT PT | Bằng, CCCM của thuyền trưởng | Danh bạ thuyền vi ê n | Số GP vào cảng, bến | Đại diện PT làm thủ tục PT vào cảng, bến | | Đại diện Cảng vụ làm thủ tục PT vào cảng, bến | |
| | | | | | | | | | | | | | | Họ tên | K ý nhận | Họ tên | Ký nhận |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | p | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Phương tiện rời cảng, bến | | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| Ngày rời cảng, bến | Loại hàng | Trọng tải thực chở (Tấn HH- Số HK) | Nơi sẽ đến | Số GP rời cảng, bến | Đại diện PT làm thủ tục PT rời cảng, bến | | Đại diện Cảng vụ làm thủ tục PT rời cảng, bến | | |
| | | | | | Họ tên | K ý nhận | Họ tên | K ý nhận | |
| 19 | 20 | 2 1 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
| | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Khổ giấy sử dụng dài 33 cm, rộng 24 cm đóng thành sổ, ngoài đóng bìa cứng.
- Cột 8, 20: nếu phương tiện chở hàng nguy hiểm cần ghi tên mặt hàng và mở ngoặc đơn bên cạnh ghi rõ: (Hàng nguy hiểm)
- Cột 22: Ghi rõ tên cảng, bến phương tiện sẽ đến sau khi rời cảng, bến.
Mẫu số 18
CẢNG VỤ ĐTNĐ ... (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày….. tháng….. năm…..
BIỂU TỔNG HỢP CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA
Từ ngày…………….. đến ngày……………..
| Thuộc t ỉ nh | Loại cảng, bến | Cảng, bến đang hoạt động trên địa bàn đến thời điểm báo cáo | | | | | | | Số cảng, bến được công bố, cấp phép trong kỳ báo cáo |
|||||||||||
| | | Tổng số | Cảng, bến đã được công bố cấp phép | | | Cảng, bến hoạt động không phép | | | |
| | | | Tổng số cảng, bến đã được công bố, cấp phép | Số cảng, bến đã được Cảng vụ (1) quản lý | Số cảng, bến hết hạn hoạt động | Tổng số cảng, bến hoạt động không phép | Số cảng, bến có thể xét công bố, cấp phép | Số cảng, bến buộc phải đình chỉ | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | Tổng số | | | | | | | | |
| | Cảng hàng hóa | | | | | | | | |
| | C ả ng hành khách | | | | | | | | |
| | B ế n hàng hóa | | | | | | | | |
| | B ế n hành khách | | | | | | | | |
| | B ế n khách ngang sông | | | | | | | | |
Ghi chú: - Các mục có dấu (1) điều chỉnh theo đơn vị báo cáo cho phù hợp
- Cột 6: Ghi số cảng, bến đã hết hạn mà chưa kịp làm thủ tục công bố, cấp phép lại (Cảng vụ vấn đang quản lý)
- Cột 10: Ghi số giấy phép (hoặc quyết định công bố) đã cấp trong kỳ báo cáo
- Cột 1: Chỉ áp dụng đối với các báo cáo của Cảng vụ trực thuộc Cục, không áp dụng với báo cáo của Sở.
Mẫu số 19
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
BÁO CÁO
TỔNG HỢP SỐ LIỆU QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CẢNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA
(Kỳ báo cáo:……………………………..)
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số liệu của các đại diện Cảng vụ | | | | | T ổ ng cộng kỳ này | Tỷ lệ % | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | Đại diện... | Đại diện... | Đại diện... | Đại diện... | Đại diện... | | So với kỳ trước | So với cùng kỳ năm trước | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Số liệu về tổ chức, nhân sự Cảng vụ ĐTNĐ | | | | | | | | | | |
| | - Tổng số cán bộ, viên chức, người lao động chưa phải là viên chức | Người | | | | | | | | | |
| | - Số đại diện Cảng vụ | ĐD | | | | | | | | | |
| | - S ố t ổ công tác | T ổ | | | | | | | | | |
| 2 | Công tác công bố hoạt động cảng thủy nội địa | Cảng | | | | | | | | | |
| a | Tổng số cảng trên địa bàn | Cảng | | | | | | | | | |
| | - Số cảng đã công bố | Cảng | | | | | | | | | |
| | - Số cảng chưa công bố (đang xây dựng) | Cảng | | | | | | | | | |
| b | Số cảng được tổ chức thu phí, lệ phí | Cảng | | | | | | | | | |
| 3 | Công tác cấp phép hoạt động bến thủy nội địa | Cảng | | | | | | | | | |
| a | Tổng số bến trên địa bàn | B ế n | | | | | | | | | |
| | - Số bến được cấp phép | B ế n | | | | | | | | | |
| | - Số bến đang xây dựng, chưa cấp phép | B ến | | | | | | | | | |
| | - Số bến đang khai thác chưa được cấp phép | Bến | | | | | | | | | |
| b | Tổng số bến được tổ chức thu phí, lệ phí | B ế n | | | | | | | | | |
| 4 | Công tác làm thủ tục phương tiện vào, ra cảng, bến TNĐ | | | | | | | | | | |
| | - Tổng số phương tiện vào, ra cảng, bến | Lượt | | | | | | | | | |
| | - Tổng trọng tải ph ươ ng tiện (quy đổi) | Tr.t ấ n | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | |
| a | S ố lượt tàu bi ể n | Lượt | | | | | | | | | |
| | (1GT = 1,5Tấn) | Tr.t ấ n | | | | | | | | | |
| b | Số lượt PT TNĐ chở khách | Lượt | | | | | | | | | |
| | (1 Gh ế = 1 tấn) | Tr.t ấ n | | | | | | | | | |
| c | Số lượt PT TNĐ chở hàng | Lượt | | | | | | | | | |
| | Trọng tải toàn phần | Tr.t ấ n | | | | | | | | | |
| d | Sản lượng hàng hóa, hành khách thông qua trong kỳ | | | | | | | | | | |
| | - Hàng hóa | Tr.t ấ n | | | | | | | | | |
| | - Hành khách | Lượt | | | | | | | | | |
| đ | Loại hàng hóa thông qua cảng, bến | | | | | | | | | | |
| | - Vật liệu xây dựng | Tr.t ấ n | | | | | | | | | |
| | - Nhiên liệu, nhiên liệu, hóa chất | Tr.tấn | | | | | | | | | |
| | - Than | Tr.tấn | | | | | | | | | |
| | - K hoán g sản (cát, s ỏ i...) | Tr.tấn | | | | | | | | | |
| | - Container, hàng hóa siêu trường, siêu trọng | Tr.tấn | | | | | | | | | |
| | - Phương tiện, máy móc, thiết bị | Tr.tấn | | | | | | | | | |
| | - Lương thực, thực phẩm | Tr.tấn | | | | | | | | | |
| | - Hàng hóa khác (phân theo nhóm) | Tr.tấn | | | | | | | | | |
| 5 | Công tác xử lý vi phạm | | | | | | | | | | |
| a | S ố vụ vi phạm | Vụ | | | | | | | | | |
| | - Cảng bến | Vụ | | | | | | | | | |
| | - Phương tiện | Vụ | | | | | | | | | |
| b | S ố vụ xử phạt | Vụ | | | | | | | | | |
| | - Cảng bến | Vụ | | | | | | | | | |
| | - Phương tiện | Vụ | | | | | | | | | |
| c | Số tiền xử phạt | Tr.đ | | | | | | | | | |
| 6 | Tổng thu phí, lệ phí | Tr.đ | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Từ cột 4 đến cột 8: Mỗi cột ghi tên một Đại diện Cảng vụ, nếu có nhiều Đại điện Cảng vụ trực thuộc thì bổ sung thêm các cột tương ứng cho đủ.
- Cột 9: Số liệu tổng cộng các các Đại diện Cảng vụ.
- Cột 10 và cột 11: Nếu tỷ lệ tăng nhập số dương, tỷ lệ giảm nhập số âm. Ví dụ: tăng 10% viết là 10, giảm 5,5 % viết là -5,5.
Mẫu số 20
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
DANH BẠ CẢNG, BẾN HÀNG HÓA; CẢNG, BẾN HÀNH KHÁCH
| TT | Tên cảng, bến | Tên chủ cảng, bến hoặc tên chủ quản lý, khai thác cảng, bến | Vị trí cảng, bến (km, phía bờ, sông, kênh, xã, huyện, tỉnh) | Ch iề u d ài bến (m) | Kết cấu cảng, bến | Cấp kỹ thuật cảng | Năng lực HH, HK thông qua (tấn/năm hoặc khách/ năm ) | PTT lớn nhất được phép tiếp nhận | GP, QĐ công bố (số, ngày cấp) | Cơ quan cấp phép, công bố | Thời hạn hoạt động đến ngày, tháng, năm | Ghi chú |
||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I | Cảng hàng hóa: | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
| II | Cảng hành k h ách: | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
| III | Cảng chuyên dùng: | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
| IV | B ế n hàng hóa: | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
| V | Bến hành khách: | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
| VI | B ế n chuyên d ùng: | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 2 và 3: Tên cảng, bến, tên chủ cảng bến ghi theo quyết định công bố hoặc giấy phép hoạt động; nếu chưa có quyết định công bố, giấp phép hoạt động thì ghi tên tổ chức, cá nhân đang sở hữu, khai thác cảng, bến.
- Cột 5: Chiều dài bến tính theo bờ sông, kênh.
- Cột 9: Nếu theo trọng tải, dung tích tính bằng tấn, theo mớn nước tính bằng mét. Ví dụ: Phương tiện có trọng tải toàn phần đến 1.000 tấn ghi là £1.000, trên 5.000 tấn ghi là >5.000T, phương tiện có mớn nước dưới 2 mét ghi là £ 2m.
- Cột 12: Ghi rõ ngày tháng năm hết hạn hoạt động theo quyết định công bố hoặc giấy phép hoạt động; nếu quyết định không ghi thời hạn ghi "Không thời hạn"; nếu chưa được cấp phép, công bố hoạt động thì ghi rõ “Không phép”.
Mẫu số 21
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
DANH BẠ BẾN KHÁCH NGANG SÔNG
| TT | Tên cảng, bến | Tên chủ bến hoặc tên chủ quản lý, khai thác bến | Vị trí bến (km, phía bờ, sông, kênh, xã, huyện, tỉnh) | Loại kết cấu của bến | Số lượng phương tiện thủy hoạt động tại bến | Số lượng phương tiện thủy có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm hoạt động tại bến | Bến có được hoặc không được phép vận tải ô tô | GP, QĐ công bố (số, ngày cấp) | Cơ quan cấp phép, công bố | Thời hạn hoạt động (ngày, tháng, năm) | Ghi chú |
|||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 2, 3: Tên bến, tên chủ bến, tên chủ quản lý, khai thác bến ghi theo giấy phép hoạt động hoặc hợp đồng thuê bến; nếu chưa được cấp giấy phép hoạt động thì căn cứ vào các giấy tờ liên quan (nếu có) hoặc tên tổ chức, cá nhân đang sở hữu, khai thác cảng, bến.
- Cột 7: Nếu bến được phép chở ô tô thì ghi rõ loại ô tô được phép chở, nếu không được ghi "không".
- Cột 11: Ghi ngày tháng năm hết hạn hoạt động theo giấy phép, nếu chưa được cấp phép hoạt động thì ghi rõ “Không phép”.