Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Các cơ quan, tổ chức khác có thể áp dụng Thông tư này để thực hiện việc bồi nền tài liệu giấy bằng phương pháp thủ công.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể; - Các tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước; - Sở Nội vụ các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Bộ Nội vụ: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; - Website Bộ Nội vụ; - Lưu: VT, PC, Cục VT<NN (20 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Duy Thăng
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2014/TT-BNV ngày 28 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
Đơn vị tính: phút/tờ tài liệu
| TT | Nội dung công việc | Ngạch bậc, chức danh nghề nghiệp CC, VC | Định mức lao động trực tiếp (Tcn) |
|||||
| 1 | Bước 1. Lựa chọn tài liệu | | 1,82 |
| a | Lấy tài liệu từ trên giá xuống | Lưu trữ viên trung cấp (LTVTC) bậc 1/12 | 0,005 |
| b | Lựa chọn tài liệu đưa ra bồi nền theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước | Lưu trữ viên (LTV) bậc 1/9 | 0,92 |
| c | Thống kê tài liệu đưa ra bồi nền | LTVTC bậc 1/12 | 0,71 |
| d | Viết phiếu thế đặt vào hồ sơ | | 0,19 |
| 2 | Bước 2. Giao nhận tài liệu | | 0,16 |
| a | Bàn giao tài liệu cho bộ phận thực hiện bồi nền | LTVTC bậc 1/12 | 0,16 |
| b | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi thực hiện bồi nền | | 0,01 |
| 3 | Bước 3. Vệ sinh tài liệu | | 3,56 |
| a | Tháo gỡ ghim kẹp, chỉ khâu | LTVTC bậc 1/12 | 0,40 |
| b | Bóc tài liệu bị dính bết | | 3,00 |
| c | Vệ sinh bụi bẩn trên tài liệu | | 0,16 |
| 4 | Bước 4. Thực hiện bồi nền tài liệu | | 12,20 |
| a | Pha hồ để bồi nền | LTVTC bậc 1/12 | 0,08 |
| b | Cắt giấy để bồi nền tài liệu | | 0,11 |
| c | Vệ sinh bàn bồi nền | | 0,30 |
| d | Đặt giấy đã cắt lên bàn tu bổ, quét hồ lên giấy dùng để bồi nền | | 1,85 |
| đ | Làm ẩm tài liệu đưa ra bồi nền | | 0,55 |
| e | Đặt tài liệu trên giấy đã quét hồ, làm phẳng (bằng dụng cụ) | | 6,86 |
| g | Phơi khô tài liệu đã bồi nền | | 0,19 |
| h | Thu gom tài liệu đã bồi nền | | 0,51 |
| i | Ép phẳng tài liệu sau khi bồi nền | | 0,17 |
| k | Xén mép, sắp xếp tài liệu đã bồi nền | | 0,77 |
| l | Kiểm tra và nghiệm thu số lượng, chất lượng tài liệu được bồi nền | LTV bậc 1/9 | 0,80 |
| 5 | Bước 5. Bàn giao tài liệu vào kho | | 1,09 |
| a | Bàn giao sản phẩm cho bộ phận bảo quản | LTVTC bậc 1/12 | 0,16 |
| b | Vận chuyển tài liệu từ nơi thực hiện bồi nền vào kho | | 0,01 |
| c | Đưa tài liệu vào hộp, rút phiếu thế trong hồ sơ và sắp xếp lên giá | | 0,92 |
| | Định mức lao động trực tiếp -Tcn (tổng từ bước 1 - bước 5) | | 18,83 |
| | Định mức lao động phục vụ - Tpv = 2% x Tcn | | 0,38 |
| | Định mức lao động quản lý - Tql = 5% x (Tcn + Tpv) | | 0,96 |
| | Định mức lao động tổng hợp - Tsp = Tcn + Tpv + Tql | | 20,17 |
| | Làm tròn | | 20,17 |
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ BỒI NỀN TÀI LIỆU GIẤY BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2014/TT-BNV ngày 28 tháng 10 năm 2014 của Bộ Nội vụ)
Đơn vị tính: 1.000 tờ tài liệu
| Số TT | Tên vật tư, văn phòng phẩm | Đơn vị tính | Định mức vật tư | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | Khổ A4 | Khổ A5 | Khổ A3 | Khổ A2 | Khổ A1 | Khổ A0 | |
| 1 | Vật tư | | | | | | | | |
| a | Giấy trắng in phiếu yêu cầu và thống kê tài liệu cần bồi nền (đã bao hàm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Tờ | 105 | 105 | 105 | 105 | 105 | 105 | Giấy trắng khổ A4, định lượng 70g hoặc 80g/m2 |
| b | Giấy dùng bồi nền | | | | | | | | |
| | - Bồi nền 1 mặt (đã bao hàm 5% tỷ lệ sai hỏng) | m 2 | 81 | 40,5 | 162 | 324 | 648 | 1.296 | |
| | - Bồi nền 2 mặt (đã bao hàm 5% tỷ lệ sai hỏng) | m 2 | 162 | 81 | 324 | 648 | 1.296 | 2.592 | |
| c | Bột pha hồ bồi nền | | | | | | | | |
| | - Bồi nền 1 mặt | Gam | 345 | 172,5 | 690 | 1 380 | 2.760 | 5.520 | |
| | - Bồi nền 2 mặt | Gam | 690 | 345 | 1.380 | 2.760 | 5.520 | 11.040 | |
| d | Mực in | Hộp | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | |
| e | Bút bi | Cái | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| g | Vải xô sạch (3 lớp) | m 2 | 4 | 2 | 4 | 8 | 8 | 8 | |
| h | Bay để làm phẳng tài liệu | Cái | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | |
| i | Con lăn | Cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| k | Chổi lông | Cái | 2 | 1 | 2 | 4 | 4 | 4 | |
| l | Giá phơi tài liệu | Bộ | 0,11 | 0,055 | 0,22 | 0,44 | 0,88 | 1,76 | 36 tháng/cái |
| m | Bình xịt nước làm ẩm tài liệu | Cái | 0,13 | 0,5 | 0,26 | 0,52 | 1,04 | 2,08 | 12 tháng/cái |
| n | Vật tư khác (ghim, dao, kéo) | | | | | | | | |
| 2 | Bảo hộ lao động | | | | | | | | |
| a | Quần áo bảo hộ | Bộ | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 18 tháng/bộ/người |
| b | Găng tay | Đôi | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 1 tháng/đôi/người |
| c | Khẩu trang | Cái | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 1 tháng/cái/người |
| d | Xà phòng giặt + rửa tay | Kg | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,3kg/người/tháng |