Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp) - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Trang Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT - Lưu: VT, KHCN. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC I CỦA THÔNG TƯ SỐ 31/2011/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục I
Mẫu - GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Declaration form for quality, technical safety and environmental inspection for imported motor vehicle)
Kính gửi (To): Cục Đăng kiểm Việt Nam (Vietnam Register)
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Hộp thư điện tử (Email):
Đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu với các nội dung sau (Request for quality, technical safety and environmental protection inspection for imported motor vehicle with the following contents):
Hồ sơ kèm theo (Attached documents) (*):
+ Hóa đơn thương mại/giấy tờ tương đương (Commerce invoice / equiva l ent d ocument ): | o
+ Tài liệu kỹ thuật (Technical document) : | o
+ Giấy chứng nhận chất lượng số (Cer tif icate of Qua li ty) : | o
+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Certificate of Registration) hoặc các giấy tờ tương đương (or equivalent document) (chỉ áp dụng đối với xe ô tô chở người đã qua sử dụng dưới 16 ch ỗ ngồi (T o be applied for u sed vehic l es designed for the transport of under 16 persons on l y)): | o
+ Bản kê chi tiết kèm theo gồm ( Attachment): ……… tr ang ( page(s)) | o
+ Các giấy tờ khác (Other re l ated documents) : | o
Thời gian và địa điểm kiểm tra (Date and Anticipated inspection site):
………………………………………………………………………………………………………….
Người đại diện (Representative): ……………… Số điện thoại (Telephone N°): ……………
Xác nhận của Cơ quan kiểm tra (Con fi rm of Inspection body) Vào S ổ đăng ký số: ( Registered N ) ……… , ngày (date) tháng năm Đại diện Cơ quan kiểm tra ( I nspection Body) | ……., ngày (date) tháng năm Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer)
Chú thích:
(*) đánh dấu “√” nếu là có; đánh dấu “/” nếu không có; ghi chữ “BS” nếu bổ sung sau.
BẢN KÊ CHI TIẾT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Imported motor vehicle list)
(Kèm theo Giấy đăng ký kiểm tra số (Attached to Declaration form with Registered N 0): …………………….)
| Số TT (N ) | Nhãn hiệu/số loại ( Trade mark/Mode l ) | Loại phương tiện ( Vehic l e's type ) | Năm sản xuất ( Production year ) | S ố khung (hoặc số VIN) (Chass i s or VIN N ) | S ố đ ộ ng cơ (Engine N ) | Tình trạng phương tiện ( Vehicle's status ) | |
|||||||||
| | | | | | | Chưa qua sử dụng (Brand - new) | Đã qua sử dụng (Used) |
| 1. | | | | | | o | o |
| 2. | | | | | | o | o |
| 3. | | | | | | o | o |
| 4. | | | | | | o | o |
| 5. | | | | | | o | o |
| 6. | | | | | | o | o |
| 7. | | | | | | o | o |
| 8. | | | | | | o | o |
BẢN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM KIỂM TRA XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Registration form to change the anticipated date and inspection site)
(Chỉ sử dụng khi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thay đổi thời gian, địa điểm kiểm tra)
(To be applied when the anticipated date and inspection site are changed by the importer)
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): …………………………………………………
Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection): ………………………….. Số Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Customs declaration N )…………………………
Thời gian kiểm tra (Inspection date): ……………………………………………. Địa điểm kiểm tra (Inspection site): ………………………………………………………
Người liên hệ (Contact person): ………………………………………………… Số điện thoại (Tel N): …………………………………………………………………….
| TT | Nhãn hiệu/số loại ( Trade mark/Model ) | Loại phương tiện ( Vehic l e’s type ) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or V I N N ) | Số động cơ (Engine N ) | Ghi chú (Remarks) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| 8 | | | | | |
| Thông tin khác (nếu có): (Others information (if any)): | | | | , ngày (date) tháng năm Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (I mporter) | |
PHỤ LỤC II
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC II CỦA THÔNG TƯ SỐ 31/2011/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục II
Mẫu - Bản đăng ký thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Specification sheet of imported motor vehicle)
1. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1.1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer):
1.2. Địa chỉ (Address):
1.3. Người đại diện (Representative):
1.4. Số điện thoại (Tel N 0):
1.5. Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status):
1.7. Số loại (Trade name):
1.6. Nhãn hiệu (Trade mark):
1.8. Nước sản xuất (Production country):
1.9. Năm sản xuất (Production year):
1.10. Loại phương tiện (Vehicle’s type):
1.11. Model code:
1.12. Số khung (Chassis N°):
1.13. Mã nhận dạng phương tiện (VIN):
1.14. Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection):
2. THÔNG SÓ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major Technical Specification)
2.1. Khối lượng (mass) (kg)
2.1.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
2.1.1.1. Phân bố lên trục 1 (Axle 1st)*:
2.1.1.2. Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd)*:
2.1.1.3. Phân bố lên trục 3 (Axle 3rd)*:
2.1.1.4. Phân bố lên trục 4 (Axle 4th)*:
2.1.1.5. Phân bố lên trục 5 (Axle 5th)*:
2.1.2. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay mass) *:
2.1.3. Số người cho phép chở, kể cả người lái (Seating capacity, including driver)………..: (người/person )
2.1.4. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass):
2.1.4.1. Phân bố lên trục 1 (Axle 1st)*:
2.1.4.2. Phân bố lên trục 2 (Axle 2nd)*:
2.1.4.3. Phân bố lên trục 3 (Axle 3rd)*:
2.1.4.4. Phân bố lên trục 4 (Axle 4th)*:
2.1.4.5. Phân bố lên trục 5 (Axle 5th)*:
2.1.5. Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Towed mass) **:
2.2. Kích thước (Dimension) (mm)
2.2.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H):
2.2.2. Khoảng cách trục (Wheel space):
2.2.5. Vết bánh xe trước/sau (Track Front/Rear):
2.2.6. Chiều dài đầu xe/đuôi xe (Front over hang/Rear over hang):
2.2.7. Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (Distance between fifth wheel coupling pin and of towing vehicle):
2.2.8. Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc (Inside dimension of Cargo deck/outside dimension of tank):
2.3. Động cơ (Engine)
2.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, Engine type):
2.3.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
2.3.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm): (kW/r/min (kW/rpm) )
2.3.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm): (N.m/r/min (N.m/rpm))
2.3.5. Loại nhiên liệu (Fuel):
2.4. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system)
2.4.1. Ly hợp (Clutch):
2.4.1.1. Loại (Type):
2.4.1.2. Dẫn động (Actuation):
2.4.2. Hộp số chính (Main gearbox):
2.4.2.1. Ký hiệu/loại (Model/type):
2.4.2.2. Điều khiển hộp số (Control):
2.4.2.2. Tỷ số truyền (Gear ratios):
2.4.3. Hộp số phụ /hộp phân phối (Auxiliary gearbox):
2.4.3.1. Ký hiệu/loại (Model/type):
2.4.3.2. Điều khiển (Control):
2.4.5. Công thức bánh xe (Drive configuration):
2.4.6. Số lượng / vị trí trục chủ động (Quantity /position of Powered axle):
2.4.7. Ký hiệu trục xe/khả năng chịu tải (Model of axle/capacity):
2.4.7.1. Trục 1 (Axle 1st)*:
2.4.7.2. Trục 3 (Axle 3rd)*:
2.4.7.3. Trục 2 (Axle 2nd)*:
2.4.7.4. Trục 4 (Axle 4th)*:
2.4.7.5. Trục 5 (Axle 5th)*:
2.4.8. Lốp xe (tire): Số lượng/Cỡ lốp (Quantity/Tire size):
2.4.8.1. Trục 1 (Axle 1st)*:
2.4.8.2. Trục 3 (Axle 3rd)*:
2.4.8.3. Trục 2 (Axle 2nd)*:
2.4.8.4. Trục 4 (Axle 4th)*:
2.4.8.5. Trục 5 (Axle 5th)*:
2.5. Hệ thống treo (Suspension system)
Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs):
2.5.1. Trục 1 (Axle 1st)*:
2.5.2. Trục 2 (Axle 2nd)*:
2.5.3. Trục 3 (Axle 3rd)*:
2.5.4. Trục 4 (Axle 4th)*:
2.5.5. Trục 5 (Axle 5th)*:
2.6. Hệ thống lái (Steering system)
2.6.1. Ký hiệu/loại cơ cấu lái (Model/type):
2.6.2. Dẫn động/trợ lực (Actuation/powerred):
2.7. Hệ thống phanh (Brake system)
2.7.1. Phanh chính (Service brake):
2.7.1.1. Trục 1 (Axle 1st)*:
2.7.1.2. Trục 2 (Axle 2nd)*:
2.7.1.3. Trục 3 (Axle 3rd)*:
2.7.1.4. Trục 4 (Axle 4th)*:
2.7.1.5. Trục 5 (Axle 5th)*:
2.7.1.6. Dẫn động phanh chính (Actuation):
2.7.2. Phanh đỗ xe (Parking brake):
2.7.2.1. Loại (Type):
2.7.2.2. Dẫn động (Actuation):
2.7.3. Phanh dự phòng (Exhaust brake):
2.8. Thân xe (Body)
2.8.1. Loại thân xe/ cabin (Body work):
2.8.2. Cửa sổ/cửa thoát hiểm (Window/Emergency exits) ***:
2.8.2.1 Số lượng (Quantity)***:
2.8.2.2. Ký hiệu kính (Model of glass )***:
2.8.3. Dây đai an toàn (Seatbelt):
2.8.3.1. Dây đai an toàn cho người lái (Driver’s seatbelt):
2.8.3.2. Dây đai an toàn cho hành khách (Passenger’s seatbelt): Số lượng (quantity):
2.9. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác (Electrical equipments)
2.9.1. Đèn chiếu sáng phía trước (Head lamps):
2.9.1.1. S ố lượng ( Quant i ty ): | 2.9.1.2. Màu sắc ( Co l or ):
2.9.2. Đèn sương mù ( Fog l amp ):
2.9.2.1. Số lượng ( quantity ): | 2.9.2.2 Màu sắc ( Color ):
2.9.3. Đèn soi biển số phía sau ( Rear l icence plate lamp ):
2.9.3.1. Số lượng ( Quantity ): | 2.9.3.2. Màu sắc ( Co l or ):
2.9.4. Đèn phanh ( Stop l amps ):
2.9.4.1. Số lượng ( Quantity ): | 2.9.4.2. Màu sắc ( Color ):
2.9.5. Đèn lùi ( Ta il l amps ):
2.9.5.1 Số lượng ( Quantity ): | 2.9.5.2. Màu sắc ( Color ):
2.9.6. Đèn kích thước trước/sau ( Dimension warning lamps ):
2.9.6.1. S ố lượng ( Quantity ): | 2.9.6.2. Màu sắc ( Co l or ):
2.9.7. Đèn báo rẽ trước/sau/bên ( turn signa l l amps ):
2.9.7.1. Số lượng ( Quantity ): | 2.9.7.2. Màu sắc ( Co l or ):
2.9.8. Đèn đỗ xe ( Parking l amps ):
2.9.8.1. S ố lượng ( Quantity ): | 2.9.8.2. Màu sắc ( Color ):
2.9.9. Tấm ph ả n quang ( R efl ective pane l s ):
2.9.9.1. S ố lượng ( Quant i ty ): | 2.9.9.2. Màu sắc ( Co l or ):
2.10. Thiết bị chuyên dùng ( Special equipments ):
(Date………., ngày tháng năm Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer)
Ghi chú:
* Không áp dụng đối với xe ô tô con;
** Chỉ áp dụng với xe ô tô đầu kéo;
*** Chỉ áp dụng với xe ô tô khách.
Đối với sơ mi rơ moóc thì vị trí chốt kéo được hiểu là Trục 1.
Không phải khai báo nội dung về Ký hiệu nêu tại các mục 2.4 và 2.6 đối với xe đã qua sử dụng.
PHỤ LỤC III
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC III CỦA THÔNG TƯ SỐ 31/2011/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục III
Mẫu - Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S OC I ALIST REPUBLIC OF V I ETNAM Independence - F reedom - Happiness Số (N 0 ): THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU ( N otice of exemption from inspection of qual it y technical safety and env i ronmental protect i on for imported motor vehicle) Tình trạng phương tiện ( Vehicle’s status ): Tổ chức, cá nhân nhập khẩu ( Importer ): Địa chỉ ( Address ): Nhãn hiệu phương tiện ( Trade mark ): S ố loại ( Trade name ): Nước sản xuất ( Production coun try ) Năm sản xuất ( Production year ) : Loại phương tiện ( Vehic l e’s type ) Model Code: Số khung ( Chassis N 0 ): S ố động cơ ( Engine N 0 ): Số tờ khai hàng nhập khẩu ( Customs dec l aration N 0 ): Số đăng ký kiểm tra ( Registered N 0 f or inspection ): THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (M aj or technical spec ifi cat i on) Khối lượng bản thân ( Kerb mass ): kg Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế ( Design pay mass ): kg Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ( Authorized pay mass ): kg Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ( Design tota l mass ): kg Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông ( Author iz ed tota l mass ): kg Khối lượng kéo theo theo thiết kế/cho phép tham gia giao thông ( Towed mass ): kg Số người cho phép chở, kể cả người l ái ( Seat i ng capacity inc l uding driver ): người Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao ( Overa ll dimensions L x W x H ) mm Khoảng cách trục (Whee l space): mm Vết bánh xe trước (Front track): mm - Vết bánh xe sau (Rear track): mm Ký hiệu, loại động cơ ( Engine model, engine type ): Loại nhiên liệu ( Fuel kind ): Thể tích làm việc (Displacement): cm 3 Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max output/rpm): kw/ r/min Công thức bánh xe (Drive configuration) : S ố trục (Quantit y of ax l e): Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1 st ) *: Trục 2 (Axle 2 nd ) *: Trục 3 (Axle 3 rd ) *: Trục 4 (Axle 4 th ) *: Trục 5 (Ax l e 5 t h ) *: Trang thiết bị chuyên dùng ( Special purpose equipment ): Xe cơ giới được miễn kiểm tra theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải The motor vehicle i s exempted from i nspection in compliance with the Circu l ar N 31/2011/TT-BGTVT to be issued by Minister of Ministry o f Transport on April 15, 2011. ( Date ) ………, ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra ( Inspection body ) Ghi chú (Note): Lưu ý: Thông b á o này sẽ không còn giá trị nếu chất l ượng của phương tiện bị ảnh hưởng do vận chuyển, b ả o qu ả n, bốc xếp vv v Note: This not i ce wi ll be expired i f qua l ity of the motor vehicle is in f luenced by carrying, l anding, storing, etc... | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S OC I ALIST REPUBLIC OF V I ETNAM Independence - F reedom - Happiness | Số (N 0 ): | | | ( Date ) ………, ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra ( Inspection body ) |
||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S OC I ALIST REPUBLIC OF V I ETNAM Independence - F reedom - Happiness | | | | | |
| Số (N 0 ): | | | | | | |
| | ( Date ) ………, ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra ( Inspection body ) | | | | | |
PHỤ LỤC IV
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC IV CỦA THÔNG TƯ SỐ 31/2011/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục IV
Mẫu - Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM -- MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S OC I ALIST REPUBLIC OF V I ETNAM Independence - F reedom - Happiness Số (N 0 ): GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU ( Certificate of conformity from inspection of qual it y technical safety and env i ronmental protect i on for imported motor vehicle) Tình trạng phương tiện ( Vehicle’s status ): Tổ chức, cá nhân nhập khẩu ( Importer ): Địa chỉ ( Address ): Nhãn hiệu phương tiện ( Trade mark): S ố loại ( Trade name ): Nước sản xuất ( Production coun try) Năm sản xuất ( Production year ) : Loại phương tiện ( Vehic l e’s type ): Model Code: Số khung (Chassis N 0 ): S ố động cơ ( Engine N 0 ): Số tờ khai hàng nhập khẩu (Customs dec l aration N 0 ): Số đăng ký kiểm tra ( Registered N 0 for inspection ): THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (M aj or technical spec ifi cat i on) Khối lượng bản thân ( Kerb mass ): kg Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế ( Design pay mass ): kg Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ( Authorized pay mass ): kg Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ( Design tota l mass ): kg Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông ( Author iz ed tota l mass ): kg Khối lượng kéo theo theo thiết kế/cho phép tham gia giao thông ( Towed mass ): kg Số người cho phép chở, kể cả người l ái ( Seat i ng capacity inc l uding driver ): người Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overa ll dimensions L x W x H) : mm Khoảng cách trục (Whee l space): mm Vết bánh xe trước (Front track): mm - Vết bánh xe sau ( Rear track ): mm Ký hiệu, loại động cơ ( Engine model, engine type ): Loại nhiên liệu ( Fuel kind ): Thể tích làm việc (Displacement): cm 3 Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/rpm): kw/ r/min Công thức bánh xe (Drive configuration) : S ố trục (Quantit y of ax l e): Lốp xe (Tyres) Trục 1 (Axle 1 st ) *: Trục 2 (Axle 2 nd ) *: Trục 3 (Axle 3 rd ) *: Trục 4 (Axle 4 th ) *: Trục 5 (Ax l e 5 t h ) *: Trang thiết bị chuyên dùng ( Special purpose equipment ): Xe cơ giới đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải The motor vehicle has been i nspect ed and satisfied with requirements of the Circu l ar N 0 31/2011/TT-BGTVT to be issued by Minister of Ministry o f Transport on April 15, 2011. ( Date ) ………, ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra ( Inspection body ) Ghi chú ( Note ): Lưu ý: Giấy chứng nhận này sẽ không còn giá trị nếu chất l ượng của phương tiện bị ảnh hưởng do vận chuyển, b ả o qu ả n, bốc xếp vv v Note: This not i ce wi ll be expired i f qua l ity of the motor vehicle is in f luencedby carrying, l anding, storing, etc... | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM -- MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S OC I ALIST REPUBLIC OF V I ETNAM Independence - F reedom - Happiness | Số (N 0 ): | | | ( Date ) ………, ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra ( Inspection body ) |
||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM -- MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S OC I ALIST REPUBLIC OF V I ETNAM Independence - F reedom - Happiness | | | | | |
| Số (N 0 ): | | | | | | |
| | ( Date ) ………, ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra ( Inspection body ) | | | | | |
PHỤ LỤC V
SỬA ĐỔI PHỤ LỤC V CỦA THÔNG TƯ SỐ 31/2011/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục V
Mẫu - Thông báo không đạt chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S OC I ALIST REPUBLIC OF V I ETNAM Independence - F reedom - Happiness Số (N 0 ): THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU ( N otice of non-confiormity from inspection of qual it y technical safety and env i ronmental protect i on for imported motor vehicle) Tình trạng phương tiện ( Vehicle’s status ): Tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Importer): Địa chỉ ( Address ): Nhãn hiệu phương tiện ( Trade mark ): S ố loại ( Trade name ): Nước sản xuất ( Production coun try ) Năm sản xuất ( Production year ) : Loại phương tiện ( Vehic l e’s type ) Model Code: Số khung ( Chassis N 0 ): S ố động cơ ( Engine N 0 ): Số tờ khai hàng nhập khẩu ( Customs dec l aration N 0 ): Địa điểm kiểm tra ( Inspection s it e ); Thời gian kiểm tra ( Inspection date ): Số biên bản kiểm tra ( I nspection record N 0 ): Số đăng ký kiểm tra ( Registered N 0 for inspection ): Xe cơ giới đã được kiểm tra và không đạt yêu cầu theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. The motor vehicle has been inspected and not satisfied with requirements of the Circu l ar N 0 31/2011/TT-BGTVT to be issued by Minister of Ministry o f Transport on April 15, 2011. Lý do không đạt ( Reason of non-conformity ): ( Date ) ………, ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra ( Inspection body ) Nơi nhận ( Destination ): | BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S OC I ALIST REPUBLIC OF V I ETNAM Independence - F reedom - Happiness | Số (N 0 ): | | | ( Date ) ………, ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra ( Inspection body ) |
||||||||
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM MINISTRY OF TRANSPORT VIETNAM REGISTER | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S OC I ALIST REPUBLIC OF V I ETNAM Independence - F reedom - Happiness | | | | | |
| Số (N 0 ): | | | | | | |
| | ( Date ) ………, ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra ( Inspection body ) | | | | | |
PHỤ LỤC VI
BỔ SUNG PHỤ LỤC VI VÀO THÔNG TƯ SỐ 31/2011/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 4 NĂM 2011 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục VI
Mẫu - Biên bản ghi nhận tình trạng xe cơ giới nhập khẩu vi phạm quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP (Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU VI PHẠM QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP
Theo đề nghị của: ........................................................................................................
Hôm nay, ngày….tháng….năm…..tại .............................................................................
Cục Đăng kiểm Việt Nam đã tiến hành kiểm tra phương tiện sau:
- Nhãn hiệu /số loại: .....................................................................................................
- Số khung: ………………………………Số động cơ: .......................................................
- Số đăng ký kiểm tra: ……………………Số tờ khai: ......................................................
Căn cứ vào kết quả kiểm tra, các giấy tờ có liên quan và đối chiếu với quy định hiện hành, Cục Đăng kiểm Việt Nam nhận thấy phương tiện nêu trên đã vi phạm quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ, cụ thể là:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Biên bản này được lập thành hai (02) bản chính, Cơ quan kiểm tra giữ một (01) bản và tổ chức, cá nhân nhập khẩu giữ một (01) bản.
Đại diện tổ chức, cá nhân nhập khẩu | Đại diện Cơ quan kiểm tra