Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Ban Tuyên giáo TW; - Uỷ ban VHGD,TN,TNNĐ của QH; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cục KTVBQPPL (Bộ TP); - Công báo; - Website Chính phủ; - Như Điều 3 (để thực hiện); - Website Bộ GD&ĐT; - Lưu: VT, Vụ GDĐH, Vụ PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Văn Ga
DANH MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGÀNH TRONG DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| 51 | TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG | HÌNH THỨC | 52 | TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC | HÌNH THỨC |
|||||||
| 5114 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | | 5214 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | |
| 511402 | Đào tạo giáo viên | | 521402 | Đào tạo giáo viên | |
| 51140220 | Sư phạm Công tác Đội thiếu niên Tiền phong HCM | Bổ sung | | | |
| 51140223 | Sư phạm Tiếng Bahna | Bổ sung | 52140223 | Sư phạm Tiếng Bana | Bổ sung |
| 51140224 | Sư phạm Tiếng Êđê | Bổ sung | 52140224 | Sư phạm Tiếng Êđê | Bổ sung |
| 51140229 | Sư phạm Tiếng M'nông | Bổ sung | 52140229 | Sư phạm Tiếng M'nông | Bổ sung |
| 51140230 | Sư phạm Tiếng Xêđăng | Bổ sung | 52140230 | Sư phạm Tiếng Xêđăng | Bổ sung |
| 5122 | Nhân văn | | 5222 | Nhân văn | |
| 512202 | Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài | | 522202 | Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài | |
| 51220210 | Tiếng Hàn Quốc | Bổ sung | | | |
| 51220221 | Tiếng Lào | Bổ sung | | | |
| 51220222 | Tiếng Thái | Bổ sung | | | |
| 51220223 | Tiếng Khơ me | Bổ sung | | | |
| 5132 | Báo chí và thông tin | | 5232 | Báo chí và thông tin | |
| 513201 | Báo chí và truyền thông | | 523201 | Báo chí và truyền thông | |
| | | | 52320407 | Truyền thông quốc tế | Bổ sung |
| 5142 | Khoa học sự sống | | 5242 | Khoa học sự sống | |
| 51420202 | Kỹ thuật sinh học | Xoá tên | | | |
| 5144 | Khoa học tự nhiên | | 5244 | Khoa học tự nhiên | |
| | | | 524401 | Khoa học vật chất | |
| | | | 52440103 | Vật lý hạt nhân | Bổ sung |
| 5148 | Máy tính và công nghệ thông tin | | 5248 | Máy tính và công nghệ thông tin | |
| 5151 | Công nghệ kỹ thuật | | 5251 | Công nghệ kỹ thuật | |
| 515102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | | 525102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | |
| | | | 52510207 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | Bổ sung |
| 515106 | Quản lý công nghiệp | | 525106 | Quản lý công nghiệp | |
| | | | 52510606 | Quản lý hoạt động bay | Bổ sung |
| 51510503 | Công nghệ hàn | Nhập vào 51510201 | | | |
| 5158 | Kiến trúc và xây dựng | | 5258 | Kiến trúc và xây dựng | |
| | | | 525802 | Xây dựng | |
| | | | 52580202 | Kỹ thuật công trình thuỷ | Bổ sung |
| | | | 52580211 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Bổ sung |
| 5172 | Sức khoẻ | | 5272 | Sức khoẻ | |
| | | | 527201 | Y học | |
| | | | 52720103 | Y học dự phòng | Bổ sung |
| 517203 | Dịch vụ y tế | | 527203 | Dịch vụ y tế | |
| 51720330 | Kỹ thuật hình ảnh y học | Sửa đổi | 52720330 | Kỹ thuật hình ảnh y học | Sửa đổi |
| 51720333 | Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Chuyển thành 51720503 | 52720333 | Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Chuyển thành 52720503 |
| | | | 527204 | Dược học | |
| | | | 52720403 | Hoá dược | Bổ sung |
| 517205 | Điều dưỡng, hộ sinh | | 527205 | Điều dưỡng, hộ sinh | |
| 51720503 | Phục hồi chức năng | Chuyển từ 51720333 | 52720503 | Phục hồi chức năng | Chuyển từ 52720333 |
| 5186 | An ninh, quốc phòng | | 5286 | An ninh, Quốc phòng | |
| 518601 | An ninh và trật tự xã hội | | 528601 | An ninh và trật tự xã hội | |
| 518602 | Quân sự | | 528602 | Quân sự | |
| | | | 52860201 | Chỉ huy tham mưu Hải quân | Bổ sung |
| | | | 52860202 | Chỉ huy tham mưu Không quân | Bổ sung |
| | | | 52860203 | Chỉ huy tham mưu Phòng không | Bổ sung |
| | | | 52860204 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh | Bổ sung |
| | | | 52860205 | Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp | Bổ sung |
| | | | 52860206 | Chỉ huy tham mưu Đặc công | Bổ sung |
| 51860210 | Chỉ huy tham mưu lục quân | Sửa đổi | 52860210 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | Sửa đổi |
| | | | 52860215 | Chỉ huy kỹ thuật Phòng không | Bổ sung |
| | | | 52860216 | Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp | Bổ sung |
| | | | 52860217 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | Bổ sung |
| | | | 52860218 | Chỉ huy kỹ thuật Hoá học | Bổ sung |
| | | | 52860219 | Chỉ huy kỹ thuật Thông tin | Bổ sung |
| | | | 52860221 | Chỉ huy kỹ thuật Tác chiến điện tử | Bổ sung |
| | | | 52860222 | Trinh sát kỹ thuật | Bổ sung |
| | | | 52860230 | Quân sự cơ sở | Bổ sung |