Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, Viện trưởng các viện nghiên cứu khoa học đào tạo trình độ tiến sĩ chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Ban Tuyên giáo TW; - Uỷ ban VHGD,TN,TNNĐ của QH; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cục KTVBQPPL (Bộ TP); - Công báo; - Website Chính phủ; - Như Điều 3 (để thực hiện); - Website Bộ GD&ĐT; - Lưu: VT, Vụ GDĐH, Vụ PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Văn Ga
DANH MỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH TRONG DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ, TIẾN SĨ (Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2013/TT-BGDĐT ngày 05/ 8/2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| MÃ SỐ | TÊN GỌI | HÌNH THỨC | MÃ SỐ | TÊN GỌI | HÌNH THỨC |
|||||||
| 60 | THẠC SĨ | | 62 | TIẾN SĨ | |
| 6014 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | | 6214 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | |
| 601401 | Khoa học giáo dục | | 621401 | Khoa học giáo dục | |
| 60140120 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục | Bổ sung | 62140120 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục | Bổ sung |
| 6022 | Nhân văn | | 6222 | Nhân văn | |
| 602201 | Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam | | 622201 | Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam | |
| 60220130 | Văn hoá dân gian | Bổ sung | 62220130 | Văn hoá dân gian | Bổ sung |
| 602202 | Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài | | 622202 | Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài | |
| 60220209 | Ngôn ngữ Nhật | Bổ sung | | | |
| 60220245 | Văn học Nga | Sửa đổi, bổ sung | 62220245 | Văn học Nga | Sửa đổi, bổ sung |
| 60220246 | Văn học Trung Quốc | Bổ sung | 62220246 | Văn học Trung Quốc | Bổ sung |
| 60220247 | Văn học Anh | Bổ sung | 62220247 | Văn học Anh | Bổ sung |
| 60220248 | Văn học Pháp | Bổ sung | 62220248 | Văn học Pháp | Bổ sung |
| 60220249 | Văn học Bắc Mỹ | Bổ sung | 62220249 | Văn học Bắc Mỹ | Bổ sung |
| 6031 | Khoa học xã hội và hành vi | | 6231 | Khoa học xã hội và hành vi | |
| 603106 | Khu vực học và văn hoá học | | 623106 | Khu vực học và văn hoá học | |
| 60310615 | Đông phương học | Bổ sung | | | |
| 6034 | Kinh doanh và quản lý | | 6234 | Kinh doanh và quản lý | |
| 603404 | Quản trị - Quản lý | | 623404 | Quản trị - Quản lý | |
| | | | 62340414 | Quản lý công nghiệp | Bổ sung |
| 60340417 | Quản lý an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp | Bổ sung | | | |
| 6042 | Khoa học sự sống | | 6242 | Khoa học sự sống | |
| 604201 | Sinh học | | 624201 | Sinh học | |
| 60420107 | Vi sinh vật học | Bổ sung | | | |
| 60420108 | Thuỷ sinh vật học | Bổ sung | | | |
| 60420116 | Hoá sinh học | Bổ sung | | | |
| 6044 | Khoa học tự nhiên | | 6244 | Khoa học tự nhiên | |
| 604401 | Khoa học vật chất | | 624401 | Khoa học vật chất | |
| 60440107 | Cơ học vật rắn | Bổ sung | 62440107 | Cơ học vật rắn | Bổ sung |
| 60440108 | Cơ học chất lỏng | Bổ sung | 62440108 | Cơ học chất lỏng | Bổ sung |
| | | | 62440127 | Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử | Bổ sung |
| 6058 | Kiến trúc và xây dựng | | 6258 | Kiến trúc và xây dựng | |
| 605802 | Xây dựng | | 625802 | Xây dựng | |
| 60580203 | Kỹ thuật công trình biển | | 62580203 | Kỹ thuật công trình biển | Bổ sung |
| 60580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | | 62580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | Bổ sung |
| 6072 | Sức khoẻ | | 6272 | Sức khoẻ | |
| 607201 | Y học | | 627201 | Y học | |
| 60720116 | Ký sinh trùng y học | Sửa đổi | 62720116 | Ký sinh trùng y học | Sửa đổi |
| 60720165 | Phục hồi chức năng | Bổ sung | 62720165 | Phục hồi chức năng | Bổ sung |
| 60720166 | Chẩn đoán hình ảnh | Bổ sung | 62720166 | Chẩn đoán hình ảnh | Bổ sung |
| 6086 | An ninh - Quốc phòng | | 6286 | An ninh - Quốc phòng | |
| 608601 | An ninh và trật tự xã hội | | 628601 | An ninh và trật tự xã hội | |
| 60860104 | Điều tra hình sự | Bổ sung | 62860104 | Điều tra hình sự | Bổ sung |