Điều 8. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ liên quan thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 8; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Trang thông tin điện tử của Bộ GTVT; - Công báo; - Báo GTVT; Tạp chí GTVT; - Luu: VT, Vtải. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
DANH MỤC CÁC TUYẾN VẬN TẢI THỦY TỪ BỜ RA ĐẢO
| TT | TÊN TUYẾN | THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH, THÀNH PHỐ | GHI CHÚ | |
||||||
| 1 | Đầm Hà - Đảo Trần | Quảng Ninh | | |
| 2 | Hải Phòng - Bạch Long Vĩ | Hải Phòng | | |
| 3 | Cửa Việt - Cồn Cỏ | Quảng Trị | | |
| 4 | Đà Nẵng - Hoàng Sa | Đà Nẵng | | |
| 5 | Sa Kỳ - Lý Sơn | Quảng Ngãi | | |
| 6 | Khánh Hòa - Trường Sa | Khánh Hòa | | |
| 7 | Nha Trang - Hòn Nội | Khánh Hòa | | |
| 8 | Phan Thiết - Phú Quý | Bình Thuận | | |
| 9 | Vũng Tàu - Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | | |
| 10 | Trần Văn Thời - Hòn Chuối | Cà Mau | | |
| 11 | An Biên - Thổ Châu | Kiên Giang | Từ các cầu, bến cảng trên sông Cái Lớn thuộc huyện An Biên và Châu Thành ra đảo | |
| 12 | An Biên - Nam Du | Kiên Giang | Từ các cầu, bến cảng trên sông Cái Lớn thuộc huyện An Biên và Châu Thành ra đảo | |
| 13 | An Biên - Phú Quốc | Kiên Giang | Từ các cầu, bến cảng trên sông Cái Lớn thuộc huyện An Biên và Châu Thành ra đảo | |
| 14 | Rạch Giá - Thổ Châu | Kiên Giang | | |
| 15 | Rạch Giá - Nam Du | Kiên Giang | | |
| 16 | Rạch Giá - Phú Quốc | Kiên Giang | Gồm 3 tuyến từ Rạch Giá đến Hàm Ninh, An Thới, Bãi Vòng (Phú Quốc). | |
| 17 | Kiên Lương - Phú Quốc | Kiên Giang | Hòn Chông - Phú Quốc bao gồm 3 tuyến từ Hòn Chông đến Hàm Ninh, An Thới, Bãi Vòng (Phú Quốc). | |
| 18 | Hà Tiên - Phú Quốc | Kiên Giang | Gồm 5 tuyến từ Hà Tiên đến Hàm Ninh, Gành Dầu, An Thới, Bãi Vòng, Thổ Châu (Phú Quốc). | |
| 19 | Phú Quốc - Thổ Châu | Kiên Giang | | |
| 20 | Phú Quốc - Nam Du | Kiên Giang | | |
| 21 | Nam Du - Thổ Châu | Kiên Giang | | |
| 22 | Lại Sơn - Thổ Châu | Kiên Giang | | |
| 23 | Lại Sơn - Phú Quốc | Kiên Giang | | |
| | | | | |
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…..tháng…….năm 20…..
BẢN ĐĂNG KÝ
Hoạt động vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
Kính gửi: ………………………………………
- Tên doanh nghiệp (hộ hoặc cá nhân kinh doanh):.................................................
- Địa chỉ giao dịch:....................................................................................................
- Số điện thoại: …………………….; Fax/email:........................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………….ngày..................................
- Cơ quan cấp:.........................................................................................................
Đăng ký hoạt động vận tải khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo với các nội dung sau:
1. Các tuyến hoạt động:
- Tuyến 1: từ …………………..đến...........................................................................
(Các tuyến khác ghi tương tự)
2. Số lượng phương tiện hoạt động trên mỗi tuyến vận tải:
- Tuyến 1: Phương tiện 1 (tên phương tiện, số đăng ký)……., trọng tải: …..(ghế)
(Các phương tiện khác ghi tương tự)
3. Lịch chạy tàu trên mỗi tuyến vận tải:
- Tuyến 1: + Có ……… chuyến/ngày (tuần); xuất phát tại: ………………………… vào các giờ (hoặc vào ngày nào trong tuần): ..................................................................................................................................
+ Các cảng, bến đón, trả hành khách trên tuyến:.....................................................
(Các tuyến khác ghi tương tự)
4. Giá vé hành khách trên mỗi tuyến vận tải:
..................................................................................................................................
5. Thời hạn hoạt động:
..................................................................................................................................
6. Cam kết: Doanh nghiệp (hộ hoặc cá nhân kinh doanh) cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định pháp luật.
Đại diện doanh nghiệp (hộ hoặc cá nhân kinh doanh) Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu (nếu có)