Điều 23. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Như Điều 23; - V ă n phòng Chính ph ủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, CQ thuộc CP; - UBND các tỉnh , t h ành phố trực thuộc T W; - Các Th ứ trưởng Bộ GTVT ; - Các S ở Giao th ô ng vận t ải ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ T ư pháp ) ; - C ô ng báo; - Cổng TTĐT Chính ph ủ : W ebsite Bộ GT V T ; - Báo G TVT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KCIIT, | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC 1
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA NĂM….. (Kèm theo Thông tư số 17/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Hạng mục công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ước kinh phí ( 1.000đ) | Thời gian thực hiện | Mức độ ưu tiên | Phương thức thực hiện | Ghi c h ú |
||||||||||
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5 ) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | Theo dõi quản lý kết cấu hạ tầng giao thông | | | | | | | |
| 1 .1 | Cập nhật số lượng, ch ủ ng loại, quy mô, tính năng kỹ thuật, giá trị các công trình kết cấu hạ tầng giao thông đưa vào sử dụng hàng năm và tình hình bảo trì qua c á c năm | | | | | | | |
| 1.2 | Kiểm định đánh giá hiện trạng các công t rì nh k ế t cấu hạ tầng giao thông đưa vào sử dụng theo chu kỳ khai thác sử dụng (kh ả o sát đăng ký, áp cấp kỹ thuật...) | | | | | | | |
| 1.3 | Thu thập tài liệu phục vụ b ả o trì, đảm bảo an toàn giao thông | | | | | | | |
| 1.4 | Phối hợp với các cơ quan liên q uan về bảo vệ kết c ấ u hạ tầng giao thông | | | | | | | |
| … | ………………. | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| II | Bảo dưỡng thường xuyên | | | | | | | |
| 2.1 | Quản lý và bảo tr ì thường xuyên đường thủy nội địa | | | | | | | |
| - | Tuyến ĐTNĐ sông Hồng | | | | | | | |
| - | Tuy ế n ĐTNĐ sông Lô | | | | | | | |
| - | Tuy ế n ĐTNĐ sông H ậ u | | | | | | | |
| | ……………………… | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| 2.2 | Nạo vét duy tu | | | | | | | |
| - | Bãi, đoạn cạn ....sông.... | m 3 | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| 23 | Điều tiết, h ướng dẫn giao thông | | | | | | | |
| - | Khu vực c ầ u ...hoặc ... km... sông... | vị trí | | | | | | |
| - | Khu vực âu thuyền ... km... sông... | | | | | | | |
| ... | ... Khu vực bãi cạn ... km... sông... | | | | | | | |
| III | Các nhiệm vụ khác | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| III | Sửa chữa định kỳ | | | | | | | |
| 3.1 | Báo hi ệ u | | | | | | | |
| | ... | cái | | | | | | |
| 3.2 | Nhà trạm, công trình kiến trúc | | | | | | | |
| | Trạm QLĐT... | trạm | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| 3.3 | Công trình ch ỉ nh trị giao thông | | | | | | | |
| - | Kè H 1 km... sông... | Kè | | | | | | |
| - | Â u t à u, km... sông... | cái | | | | | | |
| | ... | | | | | | | |
| 3.4 | Trang, thiết bị qu ả n lý | | | | | | | |
| - | Tàu ki ể m tra 6CT01... | | | | | | | |
| - | Máy đo sâu h ồ i âm... | | | | | | | |
| | Máy định vị GPS .. | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| IV | Sửa chữa đột xuất | | | | | | | |
| 4.1 | Khắc phục lũ b ã o | | | | | | | |
| - | Hạng mục cụ th ể | | | | | | | |
| 4.2 | Thay thế báo hiệu | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| V | Dự phòng | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | |
Ghi chú:
Cột số 7 - Mức độ ưu tiên: Ghi mức độ ưu tiên 1 (rất cần thiết); 2 (cần thiết).
PHỤ LỤC 2
MẪU BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA NĂM…… (Kèm theo Thông tư số 17/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Hạng mục công việc | Đơn vị | Khối lượng | Kinh phí ( triệu đồng) | Th ờ i gian thực hiện | Những điều ch ỉ nh so với kế hoạch được giao | Mức độ hoàn th à nh (%) |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6 ) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
PHỤ LỤC 3
CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA BẮT BUỘC THỰC HIỆN QUAN TRẮC TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC (Kèm theo Thông tư số 17/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| STT | Loại công trình | Cấp công trình |
||||
| 1 | Cảng thủy nội địa | Cấp I |
| 2 | Nhà Trạm quản lý đường thủy nội địa | Cấp l |
| 3 | Âu, đập | C ấp đặc biệt, cấp I |
| 4 | Dàn báo hiệu | Cấp đặc biệt, cấp I |
PHỤ LỤC 4
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ TIẾP TỤC XỬ LÝ CÔNG TRÌNH HẾT TUỔI THỌ THIẾT KẾ (Kèm theo Thông tư số 17/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v xử lý công trình hết tuổi thọ thiết kế
Kính gửi: ……………………………
1. Tên tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì:
- Người đại diện:............................................... Chức vụ:........................................
- Địa chỉ liên hệ:................................................ Số điện thoại:.................................
2. Tên công trình:.......................................................................................................
- Địa điểm:................................................................................................................
3. Loại công trình:............................................... Cấp công trình:..............................
4. Tên tổ chức kiểm định, đánh giá chất lượng công trình:
- Địa chỉ:........................................................... Điện thoại:......................................
5. Nội dung báo cáo và đề nghị xử lý công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế:
..................................................................................................
(Ghi các nội dung đề nghị theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Thông tư số...../2013/TT-BGTVT ngày.... tháng.... năm 2013 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa).
……, n gày …… tháng …… năm …… Người làm đơn (K ý , g hi rõ họ tên)
Tài liệu gửi kèm:
- Báo cáo đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình.
- Báo cáo kết quả kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng công trình, kết quả sửa chữa công trình;
- Biên bản hoặc tài liệu thể hiện kết quả kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình;
- Kết quả sửa chữa công trình nếu có hư hỏng để bảo đảm công năng và an toàn sử dụng trước khi xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng công trình;
- Hồ sơ xây dựng và bảo trì của công trình đường thủy nội địa.