Điều 12. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật phòng, chống rửa tiền và đối tượng báo cáo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đối tượng báo cáo phản ánh về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Cục Phòng, chống rửa tiền) để được hướng dẫn kịp thời.
Nơi nhận: - Như khoản 1 Điều 12 ; - Văn phòng Chính phủ; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Công báo (2 bản); - Lưu: VP, TTGSNH7, PC. | THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đặng Thanh Bình
MẪU BIỂU SỐ 01
| Báo cáo giao d ịch đáng ngờ Ngày…… tháng……. năm…… (Đính kèm Thông tư số ... ngày ... tháng ... năm 2013) | | Số báo cáo: |
||||
| PHẢI ĐIỀN ĐẦY ĐỦ THÔNG TIN VÀO CÁC TRƯỜNG YÊU CẦU (Xem phần hướng dẫn điền báo cáo) | | |
| Báo cáo này có sửa đổi hay bổ sung báo cáo nào trước không? | | |
| □ Không | □ Có: - Số của báo cáo được sửa đổi: - Ngày của báo cáo được sửa đổi: - Nội dung sửa đổi: | |
| Phần I | THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | |
| 1. Thông tin về đối tượng báo cáo | | |
| a. Tên đối tượng báo cáo: | | |
| b. Địa chỉ (số nhà, đường/phố): | | |
| Quận/Huyện: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| c. Điện thoại: | d. Fax: | |
| e. Tên điểm phát sinh giao dịch: | | |
| f. Địa chỉ điểm phát sinh giao dịch: | | |
| Quận/Huyện: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| g. Điện thoại: | h. Fax: | |
| 2. Thông tin về người lập báo cáo: | | |
| a. Họ và tên: | | |
| b. Điện thoại cố định: | c. Điện thoại di động: | |
| d. Bộ phận công tác: | | |
| Phần II | THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ | |
| 3. Thông tin về cá nhân thực hiện giao dịch: | | |
| a. Họ và tên: | | |
| b. Ngày, tháng, năm sinh: | | |
| c. Nghề nghiệp: | | |
| d. Quốc tịch: | | |
| e. Nơi đăng ký thường trú: | | |
| Quận/Huyện: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| f. Nơi ở hiện tại: | | |
| Quận/Huyện: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| g. Số CMT: | Ngày cấp: | Nơi cấp: |
| h. Số hộ chiếu (còn hiệu lực): | Ngày cấp: | Nơi cấp: |
| i. Điện thoại cố định: | k. Điện thoại di động: | |
| l. Số tài khoản: | | |
| m. Loại tài khoản: | | |
| n. Ngày mở tài khoản: | | |
| o. Tình trạng tài khoản: | | |
| £ Hoạt động bình thường | □ Bất thường (nêu rõ lý do): | |
| 2. Thông tin về tổ chức thực hiện giao dịch | | |
| 2.1. Thông tin về tổ chức | | |
| a. Tên đầy đủ của tổ chức | | |
| b. Tên tiếng nước ngoài (nếu có): | | |
| c. Tên viết tắt: | | |
| d. Địa chỉ: | | |
| Quận/Huyện: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| e. Giấy phép thành lập số: | Ngày cấp: | Nơi cấp: |
| f. Đăng ký kinh doanh số: | Ngày cấp: | Nơi cấp: |
| g. Mã số thuế: | | |
| h. Ngành nghề kinh doanh: | | |
| i. Điện thoại: | k. Fax: | |
| l. Số tài khoản: | | |
| m. Loại tài khoản: | | |
| o. Tình trạng tài khoản: | | |
| □ Hoạt động bình thường | □ Bất thường (nêu rõ lý do): | |
| 2.2. Thông tin về người đại diện cho tổ chức | | |
| a. Họ và tên: | | |
| b. Ngày, tháng, năm sinh: | | |
| c. Nghề nghiệp: | | |
| d. Quốc tịch: | | |
| e. Nơi đăng ký thường trú: | | |
| Quận/Huyện: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| f. Nơi ở hiện tại: | | |
| Quận/Huyện: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| g. Số CMT: | Ngày cấp: | Nơi cấp: |
| h. Số hộ chiếu (còn hiệu lực): | Ngày cấp: | Nơi cấp: |
| i. Điện thoại cố định: | k. Điện thoại di động: | |
| 3. Thông tin về giao dịch | | |
| a. Thời gian tiến hành giao dịch: vào hồi……….., ngày……… tháng……… năm……… | | |
| b. Số tiền giao dịch: | | |
| Bằng số: | Bằng chữ: | |
| c. Mục đích giao dịch: | | |
| 4. Thông tin bổ sung | | |
| Phần III | THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN TỚI GIAO DỊCH ĐÁNG NGỜ | |
| 3. Thông tin về cá nhân liên quan đến giao dịch: | | |
| a. Họ và tên: | | |
| b. Ngày, tháng, năm sinh: | | |
| c. Nghề nghiệp: | | |
| d. Quốc tịch: | | |
| e. Nơi đăng ký thường trú: | | |
| Quận/Huyện: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| f. Nơi ở hiện tại: | | |
| Quận/Huyện/Thị trấn: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| g. Số CMT: | Ngày cấp: | Nơi cấp: |
| h. Số hộ chiếu (còn hiệu lực): | Ngày cấp: | Nơi cấp: |
| i. Điện thoại cố định: | k. Điện thoại di động: | |
| l. Số tài khoản: | | |
| m. Mở tại ngân hàng: | | |
| n. Địa chỉ ngân hàng: | | |
| Quận/Huyện: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| 2. Thông tin về tổ chức có liên quan tới giao dịch | | |
| a. Tên đầy đủ của tổ chức | | |
| b. Tên tiếng nước ngoài (nếu có): | | |
| c. Tên viết tắt: | | |
| d. Địa chỉ: | | |
| Quận/Huyện: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| e. Giấy phép thành lập số: | Ngày cấp: | Nơi cấp: |
| f. Ngành nghề kinh doanh: | | |
| g. Đăng ký kinh doanh số: | | |
| h. Điện thoại cố định: | i. Fax: | |
| k. Số tài khoản: | | |
| l. Mở tại ngân hàng: | | |
| m. Địa chỉ ngân hàng: | | |
| Quận/Huyện: | Tỉnh/Thành phố: | Quốc gia: |
| 3. Thông tin bổ sung | | |
| PHẦN IV | LÝ DO NGHI NGỜ GIAO DỊCH VÀ NHỮNG CÔNG VIỆC ĐÃ THỰC HIỆN | |
| 1. Mô tả giao dịch và lý do nghi ngờ: | | |
| 2. Những công việc đã xử lý liên quan đến giao dịch đáng ngờ: | | |
| PHẦN V | TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM | |
| * Hồ sơ mở tài khoản * Bản sao kê giao dịch (số phụ) từ ngày phát sinh giao dịch có liên quan đến ngày báo cáo giao dịch đáng ngờ * Tài liệu, chứng từ khác có liên quan đến giao dịch đáng ngờ (bản sao điện chuyển tiền, giấy rút tiền, nộp tiền, phiếu chuyển khoản…) | | |
NGƯỜI LẬP PHIẾU (Cán bộ lập báo cáo) Ký - ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG PHÒNG (bộ phận) (Là người chịu trách nhiệm về PCRT tại đơn vị) Ký - ghi rõ họ tên) | TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Phần I:
Tất cả các trường trong phần này đều không được để trống
(2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người lập báo cáo.
Phần II:
(1): Áp dụng cho khách hàng cá nhân (để trống nếu khách hàng là tổ chức)
(1a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của cá nhân thực hiện giao dịch
(1b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh
(1h):
- Không bắt buộc đối với cá nhân thực hiện giao dịch là người cư trú.
- Bắt buộc phải là số hộ chiếu còn hiệu lực đối với cá nhân thực hiện giao dịch là người không cư trú.
(1m): Ghi rõ loại tài khoản liên quan đến giao dịch đáng ngờ là tài khoản tiền gửi thanh toán không kỳ hạn, có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm...
(1o): Nếu tài khoản ở tình trạng bất bình thường phải nêu rõ lý do tại sao, ví dụ như: hoạt động trở lại sau một thời gian dài ngừng hoạt động hoặc có sự thay đổi đột biến trong doanh số giao dịch...
(2): Áp dụng cho khách hàng là tổ chức (để trống nếu là khách hàng cá nhân)
(2.1b): Để trống nếu tổ chức không có tên nước ngoài tương ứng
(2.1m): Ghi rõ loại tài khoản liên quan đến giao dịch đáng ngờ là tài khoản tiền gửi thanh toán không kỳ hạn, có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm...
(2.1o): Nếu tài khoản ở tình trạng bất bình thường phải nêu rõ lý do tại sao, ví dụ như: hoạt động trở lại sau một thời gian dài ngừng hoạt động hoặc có sự thay đổi đột biến trong doanh số giao dịch...
(2.2a): Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của cá nhân đại diện cho tổ chức
(2.2b): Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh
(2.2h):
- Không bắt buộc đối với cá nhân đại diện cho tổ chức là người cư trú.
- Bắt buộc phải là số hộ chiếu còn hiệu lực đối với cá nhân đại diện cho tổ chức là người không cư trú.
Phần III:
Không bắt buộc trong trường hợp tổ chức báo cáo không có thông tin về cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ (đối tác)
Trong trường hợp tổ chức báo cáo có thông tin về cá nhân, tổ chức có liên quan tới giao dịch đáng ngờ: chỉ cần điền vào các trường có thông tin, không bắt buộc phải điền đầy đủ vào tất cả các trường.
Phần IV:
(1): Mô tả cụ thể, rõ ràng và chi tiết nhất có thể về các dấu hiệu, nhân tố, tình huống bất thường dẫn tới việc tổ chức báo cáo nghi ngờ giao dịch và/hoặc tin rằng giao dịch có liên quan đến rửa tiền hay hoạt động tội phạm.
(2): Mô tả cụ thể những công việc đã thực hiện liên quan đến việc xử lý báo cáo giao dịch đáng ngờ.
MẪU BIỂU SỐ 02
BÁO CÁO
Các giao dịch nộp/ rút tiền mặt có tổng giá trị bằng hoặc vượt mức giá trị theo quy định tại Điều 21 Luật PCRT
(Đính kèm Thông tư số.... ngày... tháng... năm 2013 hướng dẫn thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền)
Tên đối tượng báo cáo:
Địa chỉ; số điện thoại
Địa điểm phát sinh giao dịch:
Địa chỉ; số điện thoại
Ngày ... tháng ... năm 20... (1)
| STT | Loại giao dịch ( 2 ) | Tên khách hàng ( 3 ) | Địa chỉ | Giấy tờ nhận dạng ( 4 ) | | | | Số tiền giao dịch (triệu đồng) ( 5 ) | Loại tiền giao dịch ( 6 ) | Số tài khoản ( 7 ) | Nội dung giao dịch ( 8 ) |
|||||||||||||
| | | | | Số CMND | Số hộ chiếu | Số đăng KD | Mã số thuế | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU Ký và ghi rõ họ tên | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ( 9 ) Ký và ghi rõ họ tên)
1 Ngày, tháng, năm phát sinh giao dịch;
2 Nộp hoặc rút tiền mặt. Trong trường hợp khách hàng nộp tiền đồng/ngoại tệ để rút ngoại tệ/tiền đồng thì chỉ báo cáo giao dịch nộp;
3 Họ và tên (khách hàng là cá nhân); tên đầy đủ và tên viết tắt (khách hàng là tổ chức);
4 Ghi đầy đủ, chi tiết từng cột; nếu không có thông tin, ghi "không";
5 Tổng số tiền nộp hoặc rút trong một ngày; nếu là ngoại tệ thì quy đổi về đồng Việt Nam theo tỷ giá vào thời điểm phát sinh giao dịch;
6 Ký hiệu loại tiền khách hàng nộp (3 kí tự theo chuẩn ISO-4217);
7 Số tài khoản khách hàng nộp hoặc rút tiền (nếu có);
8 Lý do, mục đích thực hiện giao dịch;
9 Tổng giám đốc/ Giám đốc hoặc người được ủy quyền