Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2014.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP; - UBATGTQG; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Trang Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, VTải (15 bản). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC I
BỔ SUNG PHỤ LỤC 17A BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 18/2013/TT-BGTVT NGÀY 06/8/2013 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BGTVT ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC 17A
MẪU PHÙ HIỆU TAXI HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Hình minh họa:
2. Kiểu (phông) chữ và cỡ chữ:
| Nội dung | Kiểu chữ | Chiều cao chữ (chưa có dấu) | Chiều rộng chữ |
|||||
| "Số ……../ ……….." | Times New Roman | Cỡ chữ 16 - 18 | |
| "XE TAXI" | Times New Roman (in hoa) kéo dãn | 20mm ± 3mm | 15mm ± 3mm |
| "Đơn vị:" "Biển đăng ký:" "Có giá trị đến" | Times New Roman | Cỡ chữ 16 - 18 | |
3. Kích thước phù hiệu:
Chiều dài: Ddài = 200mm ± 20mm
Chiều cao: Ccao = 100mm ± 15mm
4. Mầu sắc của phù hiệu:
Lô gô biểu tượng Khuê Văn Các màu trắng.
Chữ bên trong màu trắng, nền phù hiệu màu xanh đậm, khung viền cùng màu chữ, trên nền in chìm hình một chiếc xe ô tô 5 chỗ ở chính giữa phù hiệu.
PHỤ LỤC II
BỔ SUNG PHỤ LỤC 29 BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 18/2013/TT-BGTVT NGÀY 06/8/2013 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BGTVT ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC 29
NIÊM YẾT THÔNG TIN TRÊN ÔTÔ TẢI, ÔTÔ ĐẦU KÉO, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. Ô TÔ TẢI
a) Vị trí: Trên cánh cửa xe
b) Nội dung, hình thức
| - Tên người vận tải hàng (chữ in hoa) - Số điện thoại | | |
||||
| | Khối lượng hàng hóa cho phép chuyên chở | |
| | Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông | |
II. Ô TÔ ĐẦU KÉO
a) Vị trí: Trên cánh cửa xe
b) Nội dung, hình thức:
| - Tên người vận tải hàng hóa (chữ in hoa) - Số điện thoại Khối lượng bản thân ô tô đầu kéo | | |
||||
| | Khối lượng hàng hóa cho phép chuyên chở (1) | |
| | Khối lượng toàn bộ cho phép kéo theo | |
(1) Khối lượng toàn bộ của sơ mi rơ moóc phân bố lên cơ cấu kéo (mâm xoay)
III. RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC
a) Vị trí:
- Trường hợp rơ moóc và sơ mi rơ moóc có thành thùng chở hàng: Mặt ngoài hai bên thành thùng.
- Trường hợp rơ moóc và sơ mi rơ moóc không có thành thùng chở hàng: Niêm yết thông tin trên bảng bằng kim loại (kích thước Dài x Rộng: 300 đến 400mm x 200mm) được gắn với khung xe tại vị trí dễ quan sát bên cạnh hoặc phía sau. Khoảng cách từ cạnh thấp nhất của bảng tới mặt đường không được nhỏ hơn 500mm (nếu gắn ở bên cạnh) và 700 mm (nếu gắn ở phía sau).
b) Nội dung, hình thức:
| - Tên người vận tải hàng hóa (chữ in hoa) - Số điện thoại | | |
||||
| | Khối lượng hàng hóa cho phép chuyên chở | |
| | Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông | |
PHỤ LỤC III
BỔ SUNG PHỤ LỤC 30 BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 18/2013/TT-BGTVT NGÀY 06/8/2013 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2014/TT-BGTVT ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC 30
MẪU GIẤY VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
GIẤY VẬN TẢI
Số: ……………… Có giá trị đến ……..
| 1. Thông tin về đơn vị vận tải | 2. Thông tin về người lái xe |
|||
| Tên đơn vị vận tải | Họ tên lái xe |
| Địa chỉ | Giấy phép lái xe số: |
| Số điện thoại liên hệ | Số điện thoại liên hệ |
| 3. Thông tin về người thuê vận chuyển | 4. Thông tin về hợp đồng vận tải (Dành cho đơn vị kinh doanh vận tải) |
| Tên người thuê vận chuyển | Số hợp đồng |
| Địa chỉ | Ngày tháng năm |
| 5. Thông tin về chuyến đi | 6. Thông tin về hàng hóa |
| Tuyến vận chuyển | Tên hàng hóa |
| Điểm xếp hàng | Khối lượng hàng hóa |
| Điểm giao hàng | Thông tin khác |
| Thời gian giao hàng | |
| Tổng số Km | |
| 7. Thông tin về xe ô tô chở hàng | 8. Thông tin về rơ moóc, sơ mi rơ moóc |
| Biển số xe Khối lượng hàng được phép chở Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông Khối lượng thực tế hàng hóa chuyên chở trên xe | Biển số rơ moóc, sơ mi rơ moóc Khối lượng hàng được phép chở Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông Khối lượng thực tế hàng hóa chuyên chở trên xe |
….. ngày tháng năm Người vận tải ký tên (đóng dấu nếu có)
| 9. Thông tin về xếp, dỡ hàng lên xe | |
|||
| Xếp, dỡ lần 1: | Địa điểm xếp:...Khối lượng hàng:... Thời gian xếp hàng:...Người xếp hàng(họ tên, ký):... Địa điểm dỡ:... Khối lượng hàng:... Thời gian dỡ hàng:., Người xếp hàng(họ tên, ký):… |
| Xếp, dỡ lần 2: | Địa điểm xếp:...Khối lượng hàng:... Thời gian xếp hàng:...Người xếp hàng(họ tên, ký):... Địa điểm dỡ:... Khối lượng hàng:... Thời gian dỡ hàng:., Người xếp hàng(họ tên, ký):… |
| Xếp, dỡ lần 3: | Địa điểm xếp:...Khối lượng hàng:... Thời gian xếp hàng:...Người xếp hàng(họ tên, ký):... Địa điểm dỡ:... Khối lượng hàng:... Thời gian dỡ hàng:., Người xếp hàng(họ tên, ký):… |
…., ngày tháng năm Đơn vị/cá nhân xếp hàng ký tên (đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
- Tùy theo yêu cầu quản lý, Người vận tải có thể bổ sung các thông tin khác ngoài các thông tin đã nêu trên.
- Người xếp hàng chịu trách nhiệm kê khai mục số 9, còn lại do đơn vị vận tải kê khai.