Điều 19. Tổ chức thực hiện
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/06/2014 và áp dụng từ năm tài chính 2014, thay thế Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGTVT-BTC ngày 30/12/2011 của Liên Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Những vấn đề không nêu trong Thông tư liên tịch này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11/07/2013 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và Thông tư số 220/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 71/2013/NĐ-CP của Chính phủ.
Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính, Bộ Giao thông Vận tải để được hướng dẫn./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hồng Trường | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm soát nhân dân tối cao; - Văn phòng Chính phủ; - Kiểm toán nhà nước; - Tổng cục thuế, Cục thuế và Kho bạc các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website: Chính phủ, Bộ Tài chính,Bộ GTVT; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ GTVT (Vụ TC, Vụ TCCB, Vụ PC); - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ TC (Cục TCDN, Vụ PC, Vụ CST); - Cục Đăng kiểm Việt Nam; - Lưu: VT, Bộ TC, Bộ GTVT.
PHỤ LỤC 01
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 25/04/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải)
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Năm...................
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Năm báo cáo | | Năm kế hoạch |
|||||||
| | | | KH | Ước TH | |
| I | Tổng doanh thu | | | | |
| 1 | Doanh thu cung cấp dịch vụ | Tr. Đồng | | | |
| 1.1 | Doanh thu hoạt động ĐK | Tr. Đồng | | | |
| 1.2 | Doanh thu khác liên quan hoạt động ĐK | Tr. Đồng | | | |
| 1.3 | Doanh thu ngoài nhiệm vụ công ích ĐK | Tr. Đồng | | | |
| 2 | Doanh thu hoạt động tài chính | Tr. Đồng | | | |
| 3 | Thu nhập khác | Tr. Đồng | | | |
| II | Tổng chi phí | Tr. Đồng | | | |
| 1 | Chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ | Tr. Đồng | | | |
| 1.1 | Chi phí hoạt động ĐK | Tr. Đồng | | | |
| 1.2 | Chi phí khác liên quan hoạt động ĐK | Tr. Đồng | | | |
| 1.3 | Chi phí hoạt động ngoài nhiệm vụ công ích ĐK | Tr. Đồng | | | |
| 2 | Chi phí hoạt động tài chính | Tr. Đồng | | | |
| 3 | Chi phí khác | Tr. Đồng | | | |
| III | Lợi nhuận thực hiện (I-II) | Tr. Đồng | | | |
| IV | Số phải nộp Ngân sách phát sinh trong năm | Tr. Đồng | | | |
| 1 | Thuế: | Tr. Đồng | | | |
| | - Thuế GTGT | Tr. Đồng | | | |
| | - Thuế TNDN | Tr. Đồng | | | |
| | - Thuế TNCN | Tr. Đồng | | | |
| 2 | Nộp lệ phí, cấp giấy chứng nhận | Tr. Đồng | | | |
| 3 | Các khoản phải nộp khác | Tr. Đồng | | | |
| V | Giá trị vốn Nhà nước tại Cục ĐKVN | Tr. Đồng | | | |
| VI | Tỷ suất lợi nhuận thực hiện/vốn chủ sở hữu | Tr. Đồng | | | |
| VII | Hệ số nợ phải trả/ Vốn chủ sở hữu | Tr. Đồng | | | |
| VIII | Tổng số lao động | Người | | | |
| IX | Tổng quỹ lương | Tr. Đồng | | | |
| X | Thu nhập bq người lao động/năm | Tr. Đồng | | | |
Hà Nội, ngày tháng năm
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 02
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 25/04/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI GIAO KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM ......
CHO CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Các chỉ tiêu | Số tiền |
||||
| I | Tổng doanh thu | |
| 1 | Doanh thu cung cấp dịch vụ | |
| 1.1 | Doanh thu hoạt động đăng kiểm | |
| 1.2 | Doanh thu khác liên quan hoạt động đăng kiểm | |
| 1.3 | Doanh thu ngoài nhiệm vụ công ích đăng kiểm | |
| 2 | Doanh thu hoạt động tài chính | |
| 3 | Thu nhập khác | |
| II | Tổng chi phí | |
| 1 | Chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ | |
| 1.1 | Chi phí hoạt động đăng kiểm | |
| 1.2 | Chi phí khác liên quan hoạt động đăng kiểm | |
| 1.3 | Chi phí hoạt động ngoài nhiệm vụ công ích đăng kiểm | |
| 2 | Chi phí hoạt động tài chính | |
| 3 | Chi phí khác | |
| III | Lợi nhuận thực hiện (I-II) | |
| IV | Tỷ suất lợi nhuận thực hiện / vốn chủ sở hữu: | |
| V | Số phải nộp Ngân sách phát sinh trong năm | |
| 1 | Thuế: | |
| | - Thuế GTGT | |
| | - Thuế TNDN | |
| | - Thuế TNCN | |
| 2 | Nộp lệ phí, cấp giấy chứng nhận | |
| 3 | Các khoản phải nộp khác | |
Hà Nội, ngày tháng năm Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
PHỤ LỤC 03
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 25/04/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải)
| | Mẫu số 2B-DN |
|||
Bộ Giao thông vận tải
Cục Đăng kiểm Việt Nam
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM ……
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH
Đơn vị tính: triệu đồng.
| Số TT | CHỈ TIÊU | Mã số | Số còn phải nộp năm trước chuyển qua | Số phát sinh phải nộp trong năm | Số đã nộp trong năm | Số còn phải nộp chuyển qua năm sau |
||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 = (1+2-3) |
| I | Thuế | 10 | | | | |
| 1 | Thuế GTGT | 11 | | | | |
| 2 | Thuế Thu nhập doanh nghiệp | 15 | | | | |
| 3 | Thuế Tài nguyên | 16 | | | | |
| 4 | Thuế Nhà đất | 17 | | | | |
| 5 | Tiền thuê đất | 18 | | | | |
| 6 | Các khoản thuế khác | 19 | | | | |
| | Thuế môn bài | | | | | |
| | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | |
| | Các loại thuế khác | | | | | |
| II | Các khoản phải nộp khác | 30 | | | | |
| 1 | Các khoản phụ thu | 31 | | | | |
| 2 | Các khoản phí, lệ phí | 32 | | | | |
| 3 | Các khoản khác | 33 | | | | |
| | Các khoản nộp phạt | | | | | |
| | Nộp Khác | | | | | |
| | TỔNG CỘNG (40=10+30) | 40 | | | | |
Hà Nội, ngày tháng năm
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 04
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 25/04/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
NĂM ................
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Các chỉ tiêu | Kế hoạch | Thực hiện | Tỷ lệ (%) |
||||||
| I | Tổng doanh thu | | | |
| 1 | Doanh thu cung cấp dịch vụ | | | |
| 1.1 | Doanh thu hoạt động đăng kiểm | | | |
| 1.2 | Doanh thu khác liên quan hoạt động đăng kiểm | | | |
| 1.3 | Doanh thu ngoài nhiệm vụ công ích đăng kiểm | | | |
| 2 | Doanh thu hoạt động tài chính | | | |
| 3 | Thu nhập khác | | | |
| II | Tổng chi phí | | | |
| 1 | Chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ | | | |
| 1.1 | Chi phí hoạt động đăng kiểm | | | |
| 1.2 | Chi phí khác liên quan hoạt động đăng kiểm | | | |
| 1.3 | Chi phí hoạt động ngoài nhiệm vụ công ích đăng kiểm | | | |
| 2 | Chi phí hoạt động tài chính | | | |
| 3 | Chi phí khác | | | |
| III | Lợi nhuận thực hiện (I-II) | | | |
| IV | Tỷ suất lợi nhuận thực hiện/vốn chủ sở hữu | | | |
| V | Số phải nộp Ngân sách phát sinh trong năm | | | |
| 1 | Thuế: | | | |
| | - Thuế GTGT | | | |
| | - Thuế TNDN | | | |
| | - Thuế TNCN | | | |
| 2 | Nộp lệ phí, cấp giấy chứng nhận | | | |
| 3 | Các khoản phải nộp khác | | | |
| VI | Trích lập các quỹ | | | |
| 1 | Quỹ Phát triển KH và CN | | | |
| 2 | Quỹ Đầu tư phát triển | | | |
| 3 | Quỹ Khen thưởng, phúc lợi | | | |
Hà Nội, ngày tháng năm
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 05
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 25/04/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải)
BÁO CÁO PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN NĂM ……
CỦA CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng số | |
|||||
| | | Năm trước | Năm nay |
| I | Các chỉ tiêu | | |
| 1 | Tổng lợi nhuận thực hiện | | |
| 2 | Vốn chủ sở hữu* (gồm: Vốn đầu tư của chủ sở hữu mã số 411 + Quỹ đầu tư phát triển mã số 417 + Nguồn vốn đầu tư XDCB mã số 421) | | |
| 3 | Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | | |
| | + Năm trước (%) | | |
| | + Năm nay (%) | | |
| 4 | Số phải nộp ngân sách phát sinh | | |
| | + Năm trước | | |
| | + Năm nay | | |
| 5 | Quỹ lương thực hiện năm … | | |
| 6 | Thu nhập bình quân người/tháng: | | |
| 7 | Tổng số lao động bình quân năm … | | |
| II | Phân phối lợi nhuận | | |
| 1 | Bù lỗ năm trước (nếu có) | | |
| 2 | Trích quỹ Phát triển KH và CN | | |
| 3 | Nộp thuế TNDN | | |
| 4 | Bù các khoản lỗ năm trước không được tính vào thu nhập trước thuế | | |
| 5 | Trích Quỹ Đầu tư phát triển | | |
| 6 | Trích Quỹ Khen thưởng, phúc lợi | | |
(* Ghi chú: Chỉ tiêu vốn chủ sở hữu được tính bình quân của 04 quý trong năm)
Hà Nội, ngày tháng năm
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 06
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 55/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 25/04/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải)
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN TIỀN LƯƠNG
NĂM …...........
CỦA CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Năm trước | Năm nay | |
||||||
| | | | Kế hoạch | Thực hiện |
| 1. Tiêu chí để trích lương/doanh thu | Đồng | | | |
| 2. Đơn giá tiền lương/doanh thu | Đồng | | | |
| 3. Tổng quỹ lương được duyệt | Đồng | | | |
| 4. Tổng quỹ lương thực hiện | Đồng | | | |
| 5. Tổng số lao động | Người | | | |
| 6. Thu nhập bình quân | Đồng/người/tháng | | | |
Hà Nội, ngày tháng năm
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên)