Điều 18. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết.
Nơi nhận: - Như Điều 18; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ, - Trang TTĐT Bộ GTVT; - Báo GTVT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KCHT. | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC 1
CÁC CÔNG TRÌNH HÀNG KHÔNG BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN QUAN TRẮC TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC, SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số:22/2013/TT-BGTVT ngày 23 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Loại công trình |
|||
| 1 | Đường cất hạ cánh |
| 2 | Đường lăn |
| 3 | Sân đỗ tàu bay |
| 4 | Nhà ga hành khách |
| 5 | Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC MỘT SỐ MẪU TỔNG HỢP, BÁO CÁO, ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬ DỤNG TRONG BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG KHÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: 22/2013/TT-BGTVT ngày 23 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Mẫu số 01: Kế hoạch bảo trì công trình hàng không.
2. Mẫu số 02: Báo cáo thực hiện kế hoạch quản lý, bảo trì công trình hàng không.
3. Mẫu số 03: Đơn đề nghị tiếp tục xử lý công trình hết tuổi thọ thiết kế.
Mẫu số 01
KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG KHÔNG NĂM………..
| TT | Hạng mục công việc | Đơn vị | Khối lượng | Dự toán kinh phí (triệu đồng) | Thời gian thực hiện | Phương thức thực hiện | Mức độ ưu tiên | Ghi chú |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Bảo dưỡng công trình hàng không | | | | | | | |
| 2 | Sữa chữa định kỳ | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 3 | Sữa chữa đột xuất | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 4 | Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không khác | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 5 | Dự phòng | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Ghi chú:
Cột số 8 – Mức độ ưu tiên: Ghi mức độ ưu tiên 1 (rất cần thiết); 2 (cần thiết).
Mẫu số 02
BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG KHÔNG NĂM …………
| TT | Hạng mục công việc | Đơn vị | Khối lượng | Kinh phí (triệu đồng) | Thời gian thực hiện | Những điều chỉnh so với kế hoạch được giao | Mức độ hoàn thành (%) |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v Xử lý công trình hết tuổi thọ thiết kế
Kính gửi :………………………………….
1. Tên tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì
Người đại diện:………………………. Chức vụ:………………………..
Địa chỉ liên hệ:……………………….. Số điện thoại:…………………..
2. Tên công trình:
Địa điểm:…………………………………………………………………….
3. Loại công trình:……………………….. Cấp công trình:………………..
4. Tên tổ chức kiểm định, đánh giá chất lượng công trình:
Địa chỉ:………………………………. Điện thoại:………………………
5. Nội dung báo cáo và đề nghị xử lý công trình hàng không hết tuổi thọ thiết kế: …………………………..……………………………………………….
……., ngày……..tháng…...năm…….. Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ tên)
Tài liệu gửi kèm:
- Báo cáo đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình;
- Báo cáo kết quả kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng công trình, kết quả sửa chữa công trình;
- Biên bản hoặc tài liệu thể hiện kết quả kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình;
- Kết quả sửa chữa công trình nếu có hư hỏng để bảo đảm công năng và an toàn sử dụng trước khi xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng công trình;
- Hồ sơ xây dựng và bảo trì của công trình hàng không.