Điều 20. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Vụ trưởng - Trưởng Ban thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản, gửi về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Như khoản 1 Điều 20; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Đường sắt Việt Nam; - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Trang tin điện tử Bộ GTVT; - Báo GTVT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KCHT (20 bản). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC 1
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA NĂM ...
| TT | | Hạng mục công việc | Đơn vị | Khối lượng | Chi phí (triệu đồng) | Thời gian thực hiện | Phương thức thực hiện | Mức độ ưu tiên | Ghi chú |
|||||||||||
| (1) | | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | TỔNG SỐ (A+B+C) | | | | | | | |
| A | | BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH | | | | | | | |
| 1 | | Đơn vị A (Đơn vị bảo trì công trình đường sắt) | Km | | | | | | |
| 1.1 | | Tuyến đường sắt ... (từ Km đến Km...) | Km | | | | | | |
| 1.2 | | Tuyến đường sắt ... (từ Km đến Km...) | Km | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| 2 | | Đơn vị B (Đơn vị bảo trì công trình đường sắt) | Km | | | | | | |
| 2.1 | | Tuyến đường sắt ... (từ Km đến Km...) | Km | | | | | | |
| 2.2 | | Tuyến đường sắt ... (từ Km đến Km...) | Km | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| 20 | | Đơn vị ... (Đơn vị bảo trì công trình đường sắt) | Km | | | | | | |
| 20.1 | | Tuyến đường sắt ... (từ Km đến Km...) | Km | | | | | | |
| 20.2 | | Tuyến đường sắt ... (từ Km đến Km...) | Km | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
| B | | SỬA CHỮA (B1+B2) | | | | | | | |
| B1 | | SỬA CHỮA ĐỊNH KỲ (1+2) | | | | | | | |
| 1 | | Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | |
| 1.1 | | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| 1.1.1 | | Tuyến đường sắt... | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| 1.1.2 | | Tuyến đường sắt… | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 1.2 | | Công trình làm mới | | | | | | | |
| 1.2.1 | | Tuyến đường sắt... | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| 1.2.2 | | Tuyến đường sắt... | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 2 | | Thực hiện đầu tư | | | | | | | |
| 2.1 | | Công trình < 500 triệu đồng | | | | | | | |
| 2.1.1 | | Tuyến đường sắt .... | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| 2.1.2 | | Tuyến đường sắt .... | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| 2.2 | | Công trình ³ 500 triệu | | | | | | | |
| 2.2.1 | | Công trình chuyển tiếp | | | | | | | |
| 2.2.1.1 | | Tuyến đường sắt.... | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| 2.2.1.2 | | Tuyến đường sắt.... | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 2.2.2 | | Cônq trình làm mới | | | | | | | |
| 2.2.2.1 | | Tuyến đường sắt.... | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| 2.2.2.2 | | Tuyến đường sắt.... | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| | | - ………… | | | | | | | |
| B2 | | SỬA CHỮA ĐỘT XUẤT (*) | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| C | | CÔNG TÁC KHÁC | | | | | | | |
| | | Cập nhật cơ sở dữ liệu | | | | | | | |
| | | Quản lý hồ sơ bảo trì công trình | | | | | | | |
| | | Lập quy trình bảo trì | | | | | | | |
| | | Lập định mức kinh tế-kỹ thuật | | | | | | | |
| | | … | | | | | | | |
| CHI TIẾT NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH (A) | | | | | | | | | |
| 1 | Đơn vị A (Đơn vị bảo trì công trình đường sắt) | | | | | | | | |
| 1.1 | Tuyến đường sắt ....(từ Km... đến Km...) | | | | | | | | |
| | - Đường chính tuyến | | Km | | | | | | |
| | - Đường ga | | Km | | | | | | |
| | - Ghi | | Bộ | | | | | | |
| | - Cầu | | Km | | | | | | |
| | - Cống | | Km | | | | | | |
| | - Hầm | | Km | | | | | | |
| | - Nhà ga, kho ga | | m 2 | | | | | | |
| | - Ke ga, bãi hàng | | m 2 | | | | | | |
| | - Điểm gác đường ngang | | Điểm | | | | | | |
| | - Đường truyền tải | | Km/tr | | | | | | |
| | - Trạm tổng đài | | Trạm | | | | | | |
| | - Tín hiệu ra vào ga | | Hệ | | | | | | |
| | - Thiết bị khống chế | | Bộ | | | | | | |
| | - Thiết bị điều khiển | | Đài | | | | | | |
| | - Cáp tín hiệu | | Km/s | | | | | | |
| | - Thiết bị nguồn | | Cung | | | | | | |
| | - ………… | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 2 | Đơn vị B (Đơn vị bảo trì công trình đường sắt) | | | | | | | | |
| | - ………… | | | | | | | | |
| | - ………… | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 20 | Đơn vị ...(Đơn vị bảo trì công trình đường sắt) | | | | | | | | |
| | - ………… | | | | | | | | |
| | - ………… | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Ghi chú: Sửa chữa đột xuất (*) không nằm trong kế hoạch bảo trì được phê duyệt, sẽ được bổ sung vào kế hoạch trong quá trình thực hiện khi công trình bị hư hỏng do chịu các tác động đột xuất như mưa bão, lũ lụt, động đất, va đập, cháy và những tác động thiên tai đột xuất khác ảnh hưởng đến an toàn sử dụng, vận hành công trình.
PHỤ LỤC 2
BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA (... tháng/năm .....)
| TT | Hạng mục công việc | Đơn vị | Khối lượng | Kinh phí (triệu đồng) | Thời gian thực hiện | Những điều chỉnh so với kế hoạch được giao | Mức độ hoàn thành (%) |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |