Điều 15. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 9 năm 2014.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam để xem xét, giải quyết./
KT. THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM PHÓ THỐNG ĐỐC Đặng Thanh Bình | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ; - Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; - Công báo; - Website: Chính phủ; Bộ Tài chính; Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Hiệp hội bảo hiểm, Hiệp hội Ngân hàng; - Lưu: VT, QLBH, CQTTGS (NHNN).
PHỤ LỤC I
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ BẢO HIỂM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI CHO DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM NHÂN THỌ (ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 86/2014/TTLT-BTC-NHNNVN ngày 2 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Tên doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ:
Báo cáo quý:
I. Báo cáo hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
| STT | Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ký hợp đồng đại lý bảo hiểm | Sản phẩm bảo hiểm triển khai | Hợp đồng khai thác mới | | | | | | Số lượng hợp đồng có hiệu lực | | | | Số lượng hợp đồng hủy bỏ năm đầu lũy kế từ đầu năm |
|||||||||||||||
| | | | Số lượng hợp đồng | | | Phí bảo hiểm (tr.đ) | | | Số lượng hợp đồng | | Phí bảo hiểm (tr.đ) | | |
| | | | Trong quý | Lũy kê | Cùng kỳ năm trước | Trong quý | Lũy kế | Cùng kỳ năm trước | Cuối quý | Cùng kỳ năm trước | Cuối quý | Cùng kỳ năm trước | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | |
II. Báo cáo tình hình doanh thu, chi phí hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài ký hợp đồng đại lý bảo hiểm | Tổng doanh thu phí trong kỳ | Hoa hồng thanh toán cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong kỳ | Các khoản thanh toán khác cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong kỳ |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
| Tổng | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
……Ngày …. tháng …. năm ….
Người lập biểu (Ký tên) | Kế toán trưởng (Ký tên) | Người đại diện theo pháp luật (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ BẢO HIỂM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI CHO DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM NHÂN THỌ (ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 86/2014/TTLT-BTC-NHNNVN ngày 2 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
Báo cáo quý:
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Tên doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ ký hợp đồng đại lý | Tổng doanh thu phí trong kỳ | Hoa hồng nhận được từ doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ trong kỳ | Các khoản thanh toán khác nhận được từ doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ trong kỳ |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| …. | | | | |
| Tổng | | | | |
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
……Ngày …. tháng …. năm ….
Người lập biểu (Ký tên) | Kế toán trưởng (Ký tên) | Người đại diện theo pháp luật (Ký tên, đóng dấu)