Điều 4. Giá tài sản hạ tầng đường bộ
1. Bảng giá đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường (bao gồm cả cầu đường bộ dài dưới 25m, cống):
a) Bảng giá đường cao tốc
Đơn vị tính: triệu đồng/km
| Đường cao tốc | Đơn giá | | |
|||||
| | Khu vực đồng bằng | Khu vực trung du | Khu vực miền núi |
| 06 làn xe | 228.800 | 205.900 | - |
| 04 làn xe | 176.000 | 158.400 | 140.800 |
b) Bảng giá đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã
Đơn vị tính: triệu đồng/km
| Cấp đường | Đơn giá | | |
|||||
| | Khu vực đồng bằng | Khu vực trung du | Khu vực miền núi |
| Cấp I | 74.900 | - | - |
| Cấp II | 54.000 | 58.100 | - |
| Cấp III | 28.100 | 31.100 | 33.600 |
| Cấp IV | 20.400 | 21.500 | 29.200 |
| Cấp V | 14.200 | 15.000 | 16.400 |
| Cấp VI (Cấp AH) | 7.500 | 10.200 | 14.400 |
c) Bảng giá đường đô thị
Đơn vị tính: triệu đồng/km
| Đường đô thị | Đơn giá | | |
|||||
| | Đường phố chính | Đường phố gom | Đường phố nội bộ |
| Đô thị đặc biệt | 216.100 | 112.600 | 81.800 |
| Đô thị loại I | 129.600 | 67.500 | 49.100 |
| Đô thị loại II | 97.200 | 50.600 | 36.800 |
| Đô thị loại III | 77.800 | 40.500 | 29.400 |
| Đô thị loại IV | 51.900 | 27.000 | 19.600 |
| Đô thị loại V | 43.200 | 22.500 | 16.300 |
2. Bảng giá cầu đường bộ dài từ 25m trở lên và các công trình phụ trợ gắn liền với cầu đường bộ
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Loại cầu | Đơn giá |
|||
| 1. Cầu có chiều dài nhịp <= 15m | |
| - Cầu bản mố nhẹ, móng nông | 24 |
| - Cầu dầm T bê tông cốt thép thường, móng nông | 23 |
| - Cầu dầm T bê tông cốt thép thường, móng cọc bê tông cốt thép | 30 |
| - Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng nông | 28 |
| - Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép | 36 |
| 2. Cầu có chiều dài nhịp >15m | |
| - Cầu dầm I, T, Super T bê tông cốt thép dự ứng lực, móng nông | 32 |
| - Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng nông | 34 |
| - Cầu dầm I, T, Super T bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép | 39 |
| - Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép | 45 |
| - Cầu dầm hộp bê tông cốt thép dự ứng lực | 52 |
| - Cầu vượt qua đường dành cho người đi bộ | 95 |
3. Bảng giá hầm đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với hầm đường bộ
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Cấp hầm | Đơn giá | |
||||
| | Hầm đường ô tô | Hầm dành cho người đi bộ |
| Cấp I | 179 | 118 |
| Cấp II | 149 | 107 |
| Cấp III | 142 | 97 |
| Cấp IV | 121 | 88 |
Đơn giá quy định tại Bảng này tính cho một mét vuông đường thuộc hầm đường bộ.
4. Bảng giá bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với bến phà đường bộ
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Cấp bến phà | Đơn giá |
|||
| Cấp l | 7 |
| Cấp II | 6 |
| Cấp III | 5,5 |
| Cấp IV | 5 |
| Cấp V | 4,5 |
| Cấp VI | 4 |
5. Bảng giá bến xe
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Loại bến xe | Đơn giá |
|||
| Loại 1 | 5,5 |
| Loại 2 | 4,5 |
| Loại 3 | 3,5 |
| Loại 4 | 3 |
| Loại 5 | 2,5 |
| Loại 6 | 2 |
6. Bảng giá bãi đỗ xe
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Loại bãi đỗ xe | Đơn giá |
|||
| Loại 1 | 2 |
| Loại 2 | 1,5 |
| Loại 3 | 1 |
| Loại 4 | 0,5 |
7. Bảng giá trạm dừng nghỉ
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Loại trạm | Đơn giá |
|||
| Loại 1 | 8 |
| Loại 2 | 7 |
| Loại 3 | 5 |
| Loại 4 | 4 |
8. Bảng giá trạm kiểm tra tải trọng xe
Đơn vị tính: triệu đồng/trạm
| Cấp quy mô trạm | Lưu lượng xe (xe/ngày đêm) | Đơn giá |
||||
| Đơn giản | Dưới 300 | 11.100 |
| Vừa | Từ 300 - dưới 500 | 13.800 |
| Lớn | Từ 500 - dưới 2.200 | 17.200 |
| Rất lớn | Từ 2.200 trở lên | 21.600 |
9. Bảng giá trạm thu phí đường bộ
Đơn vị tính: triệu đồng/trạm
| Loại trạm | Đơn giá |
|||
| Tự động | 8.000 |
| Bán tự động | 7.000 |
| Thủ công | 6.000 |
10. Bảng giá nhà hạt quản lý đường bộ
Đơn vị tính: triệu đồng/m2 sàn xây dựng
| Cấp nhà | Đơn giá |
|||
| Cấp III | 4 |
| Cấp IV | 2 |