Điều 13. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện Thông tư này tới Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị kinh doanh vận tải trên phạm vi cả nước.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 13; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban An toàn Giao thông quốc gia; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Trang thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo GTVT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KHCN | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CẤU TRÚC DỮ LIỆU TRUYỀN VỀ MÁY CHỦ CỦA TỔNG CỤC ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM
| PCode (1) | ServerlP (2) | GPS time (3) | Plate number (4) | Msg Type (5) | Speed (6) | GpsLoc (Lat) (7) | GpsLoc (lon) (8) | KmDay (9) |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| Door (10) | Engine (11) | Driver Code (12) | Driver Name (13) | DriverTime (14) | P Load (15) | Seq.Number (16) |
||||||||
| 1 | 1 | | | | | 1 |
| 2 | 2 | | | | | 2 |
1. PCode: Mã số nhà cung cấp dịch vụ GPS (lấy theo số nguyên, ví dụ mã số: 1, 2, 3....). Mã số này do Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp.
2. Server IP: Địa máy chủ gửi dữ liệu (ví dụ: 123.111.232.110 )
3. GPS time: Thời gian GPS của bản tin (chuẩn hóa theo GMT+7). Ví dụ 2013-06-23T15:10:20+7:00
4. PlateNumber: Biển kiểm soát phương tiện. (Ví dụ 52F11168)
5. MsgType: Loại bản tin gửi đến máy chủ Trung tâm dữ liệu. Có các loại bản tin sau:
| STT | Loại bản tin | Giá trị MsgType | Ghi chú |
|||||
| 1 | Bản tin cập nhật vị trí xe định kỳ mỗi phút. | 1 | Bản tin vị trí xe mỗi phút là tọa độ, tốc độ tại thời điểm thiết bị gửi dữ liệu. |
| 2 | Bản tin mở cửa xe (không áp dụng đối với xe công-ten-nơ) | 2 | Thông tin mở cửa xe là thông tin xác định vị trí, thời điểm bắt đầu mở cửa xe |
| 3 | Bản tin đóng cửa xe (không áp dụng đối với xe công-ten-nơ) | 3 | Thông tin đóng cửa xe là thông tin xác định vị trí, thời điểm bắt đầu đóng cửa xe |
| 4 | Bản tin sự kiện quá tốc độ liên tục 30 giây. | 4 | Bản tin ghi nhận sự kiện xe chạy quá tốc độ duy trì liên tục 30 giây. Mỗi 30 giây quá tốc độ liên tục, thiết bị gửi 01 bản tin quá tốc. |
| 5 | Bản tin dừng xe 15 phút. | 5 | Bản tin báo sự kiện xe dừng 15 phút. Bản tin này được báo cáo khi xe dừng đủ 15 phút. |
6. Speed: Vận tốc xe tại thời điểm thiết bị gửi bản tin, đơn vị km/h
7. GPSLat (vĩ độ): Tọa độ vị trí xe tại thời điểm GPS time, theo định dạng dd.xxxxxx. (Ví dụ: 10.367328 độ), hệ tọa độ WGS84
8. GPSLon (kinh độ): Tọa độ vị trí xe tại thời điểm GPS time, theo định dạng ddd.xxxxxx. (Ví dụ: 106.377323 độ), hệ tọa độ WGS84
9. KmDay: Km xe chạy tích lũy tính từ lúc 0 giờ 0 phút 0 giây.
10. Door: Tình trạng hiện tại của cửa: Giá trị gửi = 1 khi Cửa đang mở, Giá trị gửi = 0 khi Cửa đang đóng.
11. Engine: Tình trạng máy hiện tại. Giá trị = 1: Máy đang mở (ACC ON), giá trị = 0, máy đang tắt (ACC = OFF)
12. DriverCode: Số giấy phép lái xe tại thời điểm thiết bị gửi dữ liệu. Là chuỗi ký tự bằng chữ và số. (Ví dụ: AB123456789)
13. DriverName: Chuỗi ký tự hiển thị tên lái xe ứng với số giấy phép lái xe nói trên. (Chú ý: từ số giấy phép lái xe có thể truy ra tên lái xe).
14. DriverTime: Số phút lái xe tích lũy tính từ 0 giờ 0 phút 0 giây. Nếu có nhiều hơn 1 lái xe, thì mỗi khi thay đổi lái xe, DriverTime là số phút lái xe tích lũy từ 0 giờ 0 phút 0 giây của lái xe đó.
15. PLoad: Trọng tải cho phép đối với xe tải là tấn, đối với xe khách là số chỗ ngồi, số liệu này lấy từ số kiểm định của xe.
16. Seq: Số thứ tự bản tin của nhà cung cấp dịch vụ gửi lên máy chủ của Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Số thứ tự này tăng dần đối với mỗi bản tin gửi lên máy chủ của Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Thống kê vi phạm về tốc độ xe chạy
Từ ngày ……. tháng …… năm .... đến ngày …… tháng …… năm …....
Đơn vị kinh doanh vận tải………….
| TT | Biển kiểm soát | Họ tên lái xe | Số Giấy phép lái xe | Loại hình hoạt động | Ngày (tháng, năm) | Tổng km xe chạy trong ngày | Tỷ lệ km xe chạy quá tốc độ/tổng km xe chạy trong ngày (%) | | | Tổng số lần xe chạy quá tốc độ (lần) | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | | | Tỷ lệ quá tốc độ từ 5km/h đến dưới 10km/h | Tỷ lệ quá tốc từ 10km/h đến 30km/h | Tỷ lệ quá tốc độ >30km/h | Số lần quá tốc độ từ 5km/h đến dưới 10km/h | Số lần quá tốc độ từ 10km/h đến 30km/h | Số lần quá tốc độ >30km/h | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Thống kê vi phạm về hành trình chạy xe
Từ ngày ……. tháng …… năm ....đến ngày ….. tháng …… năm ....
Đơn vị kinh doanh vận tải…………..
| TT | Biển kiểm soát | Họ tên lái xe | Số Giấy phép lái xe | Loại hình hoạt động | Ngày (tháng, năm) | Tổng km xe chạy trong ngày | Quãng đường xe chạy sai hành trình | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | | Tổng số km xe chạy sai hành trình (km) | Vị trí bắt đầu | Vị trí kết thúc | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Thống kê về số lần và thời gian dừng đỗ
Từ ngày …… tháng ……. năm .... đến ngày …… tháng …… năm ....
Đơn vị kinh doanh vận tải………….
| TT | Biển kiểm soát | Họ tên lái xe | Số Giấy phép lái xe | Loại hình hoạt động | Thời điểm dừng đỗ (giờ, phút, ngày, tháng, năm) | Thời gian dừng đỗ (phút) | Vị trí dừng đỗ | Ghi chú |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Thống kê vi phạm về mở cửa xe
Từ ngày ….. tháng ….. năm ....đến ngày ……. tháng ……. năm .......
Đơn vị kinh doanh vận tải..………
| TT | Biển kiểm soát | Họ tên lái xe | Số Giấy phép lái xe | Loại hình hoạt động | Thời điểm mở cửa (giờ, phút, ngày, tháng, năm) | Tốc độ xe khi mở cửa | Vị trí xe mở cửa xe | Ghi chú |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Thống kê vi phạm về thời gian lái xe
Từ ngày …… tháng ….. năm .... đến ngày …… tháng ……. năm …....
Đơn vị kinh doanh vận tải……….
| TT | Biển kiểm soát | Họ tên lái xe | Số Giấy phép lái xe | Loại hình hoạt động | Ngày (tháng, năm) | Tổng km xe chạy trong ngày | Giờ bắt đầu lái xe lái xe trong ngày | Thời gian lái xe liên tục quá 4 giờ | | | Giờ kết thúc lái xe trong ngày | Thời gian làm việc quá 10 giờ/ngày | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | Thời điểm bắt đầu | Thời điểm kết thúc | Tổng thời gian lái xe | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 7
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tổng hợp tình hình vi phạm các tiêu chí
Từ ngày ……. tháng …… năm ....đến ngày …… tháng …… năm ....
Đơn vị kinh doanh vận tải:……………….
| TT | Biển kiểm soát | Họ tên lái xe | Số Giấy phép lái xe | Loại hình hoạt động | Tổng km xe chạy | Tổng số lần xe chạy quá tốc độ (lần) | | | Tỷ lệ xe chạy quá tốc độ/km xe chạy trong ngày | Tổng số lần xe chạy sai hành trình | Tổng số lần xe dừng đỗ | Tổng số lần đóng, mở cửa xe | Tổng số lần xe đang chạy có mở cửa xe | Tổng số lần lái xe liên tục quá 4 giờ | Tổng số lần lái xe trong ngày quá 10 giờ | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | | | | Số lần quá tốc độ từ 5km/h đến dưới 10km/h | Số lần quá tốc độ từ 10km/h đến 30km/h | Số lần quá tốc độ >30km/h | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 8
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tổng hợp tình hình vi phạm các tiêu chí (theo địa phương)
Từ ngày …… tháng ….. năm ....đến ngày ….. tháng ….. năm ....
Tên Sở Giao thông vận tải:…………….
| TT | Đơn vị vận tải | Loại hình hoạt động | Tổng km xe chạy | Tổng số lần xe chạy quá....km/h (lần) | | | Tỷ lệ xe chạy quá tốc độ/km) xe chạy trong ngày | Tổng số lần xe chạy sai hành trình | Tổng số lần xe dừng đỗ | Tổng số lần đóng, mở cửa xe | Tổng số lần xe đang chạy có mở cửa xe | Tổng số lần lái xe liên tục quá 4 giờ | Tổng số lần lái xe trong ngày quá 10 giờ | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | Số lần quá tốc độ từ 5km/h đến dưới 10km/h | Số lần quá tốc độ từ 10km/h đến 30km/h | Số lần quá tốc độ >30km/h | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 9
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tổng hợp tình hình vi phạm theo loại hình hoạt động
Từ ngày ……. tháng ….. năm ....đến ngày …… tháng ….. năm ....
Tên Sở Giao thông vận tải:………………
| TT | Loại hình hoạt động | Tổng km xe chạy | Tổng số lần xe chạy quá....km/h (lần) | | | Tỷ lệ xe chạy quá tốc độ/km xe chạy trong ngày | Tổng số lần xe chạy sai hành trình | Tổng số lần xe dừng đỗ | Tổng số lần đóng, mở cửa xe | Tổng số lần xe đang chạy có mở cửa xe | Tổng số lần lái xe liên tục quá 4 giờ | Tổng số lần lái xe trong ngày quá 10 giờ | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | Số lần quá tốc độ từ 5km/h đến dưới 10km/h | Số lần quá tốc độ từ 10km/h đến 30km/h | Số lần quá tốc độ >30km/h | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tổng hợp tình hình vi phạm theo từng Sở GTVT
Từ ngày …… tháng ……. năm ....đến ngày …… tháng …… năm .......
Tên Sở Giao thông vận tải:………………………
| TT | Đơn vị kinh doanh vận tải | Tổng km xe chạy | Tổng số lần xe chạy quá....km/h (lần) | | | Tỷ lệ xe chạy quá tốc độ/km xe chạy trong ngày | Tổng số lần xe chạy sai hành trình | Tổng số lần xe dừng đỗ | Tổng số lần đóng, mở cửa xe | Tổng số lần xe đang chạy có mở cửa xe | Tổng số lần lái xe liên tục quá 4 giờ | Tổng số lần lái xe trong ngày quá 10 giờ | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | Số lần quá tốc độ từ 5km/h đến dưới 10km/h | Số lần quá tốc độ từ 10km/h đến 30km/h | Số lần quá tốc độ >30km/h | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 11
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tổng hợp tình hình vi phạm toàn quốc
Từ ngày ……. tháng …… năm ...... đến ngày ….. tháng ….. năm ....
| TT | Sở GTVT | Tổng km xe chạy | Tổng số lần xe chạy quá....km/h (lần) | | | Tỷ lệ xe chạy quá tốc độ/km xe chạy trong ngày | Tổng số lần xe chạy sai hành trình | Tổng số lần xe dừng đỗ | Tổng số lần đóng, mở cửa xe | Tổng số lần xe đang chạy có mở cửa xe | Tổng số lần lái xe liên tục quá 4 giờ | Tổng số lần lái xe trong ngày quá 10 giờ | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | Số lần quá tốc độ từ 5km/h đến dưới 10km/h | Số lần quá tốc độ từ 10km/h đến 30km/h | Số lần quá tốc độ >30km/h | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | |