Điều 20. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.
2. Các trường hợp phát sinh kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2014 được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và hướng dẫn tại Thông tư này.
3. Thông tư này thay thế Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005; Thông tư số 94/2011/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005; bãi bỏ Mẫu số 01/TMĐN, Mẫu số 02/TMĐN, Mẫu số 03/MGTH ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước, Quốc hội; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - HĐND, UBND, Sở TC, Cục thuế, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính, Cục Quản lý công sản; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, QLCS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí
PHỤ LỤC
MẪU THÔNG BÁO NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT, QUYẾT ĐỊNH MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC (Kèm theo Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính)
Mẫu số 01: Thông báo về việc nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước
Mẫu số 02: Quyết định về việc miễn (giảm) tiền thuê đất, thuê mặt nước
Mẫu số 01: Thông báo về việc nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước
Cục Thuế: ……………… Chi cục Thuế:………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……TB/... | .........., ngày........ tháng ....... năm ......
THÔNG BÁO
Về việc nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước
I. PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THUẾ:
Căn cứ Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số .............................../VPĐK ngày ......... tháng ........ năm 20....... của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất ..............................................., cơ quan Thuế thông báo nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước như sau:
| | A. ĐỐI VỚI THUÊ ĐẤT | | | | |
|||||||
| | 1. Tên người nộp thuế: | | | | |
| | - Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền: | | | | |
| | - Mã số thuế (nếu có): | | | | Số điện thoại: |
| | - Ngành nghề kinh doanh: | | | | |
| | 2. Đại lý thuế (nếu có): | | | | |
| | - Mã số thuế: | | | | |
| | - Địa chỉ: | | | | |
| | 3. Thửa đất số: | | | Thuộc tờ bản đồ số: | |
| | 4. Loại đường/khu vực: | | | | |
| | 5. Vị trí (1, 2, 3, 4...): | | | | |
| | 6. Mục đích sử dụng đất: | | | | |
| | 7. Nguồn gốc đất, (Nhà nước cho thuê/chuyển từ giao sang thuê…): | | | | |
| | 8. Thời hạn thuê đất (năm): | | | | |
| | 9.Diện tích đất thuê (m 2 ): | | | | |
| | 9.1. Diện tích phải nộp tiền thuê : | | | | |
| | 9.2. Diện tích không phải nộp tiền thuê : | | | | |
| | 10. Hình thức thuê đất (trả tiền một lần/trả tiền hàng năm) | | | | |
| | 11. Giá đất tính tiền thuê đất tại thời điểm phải nộp tiền thuê đất | | | | |
| | 11.1. Giá đất tính tiền thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (đồng/m 2 /năm): | | | | |
| | 11.2. Giá đất tính tiền thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê (đồng/m 2 ): | | | | |
| | 12. Mức tỷ lệ (%) giá đất tính thu tiền thuê đất: | | | | |
| | 13. Tổng số tiền thuê đất phải nộp | | | | |
| | 13.1. Số tiền thuê đất phải nộp một năm tại thời điểm phải nộp tiền thuê đất: | | | | |
| | 13.2. Số tiền thuê đất phải nộp một lần cho cả thời gian thuê: | | | | |
| | 14. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng: | | | | |
| | 14.1. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng hoàn trả cho ngân sách nhà nước: | | | | |
| | 14.2. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng ứng trước được trừ vào tiền thuê đất: | | | | |
| | 15. Miễn, giảm tiền thuê đất: | | | | |
| | 15.1. Miễn tiền thuê đất | | | | |
| | 15.1.1. Lý do miễn: | | | | |
| | 15.1.2. Thời gian miễn: | | | | |
| | 15.1.3. Số tiền miễn (đồng): | | | | |
| | 15.2. Giảm tiền thuê đất | | | | |
| | 15.2.1. Lý do giảm: | | | | |
| | 15.2.2. Số tiền giảm (đồng): | | | | |
| | 16. Số tiền còn phải nộp ngân sách nhà nước (đồng): | | | | |
| | 16.1. Số tiền còn phải nộp trong trường hợp không được miễn, giảm | | | | |
| | 16.1.1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: | | | | |
| | 16.1.2. Trường hợp thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê: | | | | |
| | 16.2. Số tiền còn phải nộp trong trường hợp được miễn toàn bộ tiền thuê đất: | | | | |
| | 16.3. Số tiền còn phải nộp trong trường hợp được giảm một phần tiền thuê đất | | | | |
| | 16.3.1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: | | | | |
| | 16.3.2. Trường hợp thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê: | | | | |
| | (Viết bằng chữ: ) | | | | |
| | 17. Số tiền thuê đất còn phải nộp trong trường hợp tự nguyện ứng tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng: | | | | |
| | 17.1. Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm: | | | | |
| | 17.2. Trường hợp thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê: | | | | |
| | (Viết bằng chữ: ) | | | | |
| | 18. Địa điểm nộp: | | | | |
| | 19. Thời hạn nộp tiền: Chậm nhất là ngày...tháng...năm... | | | | |
| | B. ĐỐI VỚI THUÊ MẶT NƯỚC | | | | |
| | 1. Tên người thuê mặt nước: | | | | |
| | - Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền: | | | | |
| | - Mã số thuế (nếu có): | | Số điện thoại: | | |
| | - Ngành nghề kinh doanh: | | | | |
| | 2. Đại lý thuế (nếu có): | | | | |
| | - Mã số thuế: | | | | |
| | - Địa chỉ: | | | | |
| | 3. Vị trí mặt nước | | | | |
| | 4. Mục đích sử dụng mặt nước: | | | | |
| | 5. Thời hạn thuê mặt nước (năm): | | | | |
| | 6. Diện tích mặt nước thuê (m 2 ): | | | | |
| | 7. Hình thức thuê mặt nước (trả tiền thuê một lần/trả tiền thuê hàng năm) | | | | |
| | 8. Đơn giá thuê mặt nước: | | | | |
| | 8.1. Đối với trường hợp thuê trả tiền hàng năm (đồng/m 2 /năm): | | | | |
| | 8.2. Đối với trường hợp thuê trả tiền một lần (đồng/m 2 /thời gian thuê): | | | | |
| | 9. Số tiền thuê mặt nước phải nộp | | | | |
| | 9.1. Số tiền thuê mặt nước phải nộp một năm: | | | | |
| | 9.2. Số tiền thuê mặt nước phải nộp một lần cho cả thời gian thuê: | | | | |
| | 10. Miễn, giảm tiền thuê mặt nước: | | | | |
| | 10.1. Miễn tiền thuê mặt nước: | | | | |
| | 10.1.1. Lý do miễn: | | | | |
| | 10.1.2. Thời gian miễn: | | | | |
| | 10.1.3. Số tiền miễn (đồng): | | | | |
| | 10.2. Giảm tiền thuê mặt nước: | | | | |
| | 10.2.1. Lý do giảm: | | | | |
| | 10.2.2. Số tiền giảm (đồng): | | | | |
| | 16. Số tiền còn phải nộp ngân sách nhà nước (đồng): | | | | |
| | (Viết bằng chữ: ) | | | | |
| | Quá ngày phải nộp theo quy định mà người thuê đất, thuê mặt nước chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo mức quy định của Luật Quản lý thuế . Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp thuế liên hệ với … (Tên cơ quan thuế). .. theo số điện thoại: ......................... địa chỉ: ..................................... ....(Tên cơ quan thuế)... thông báo để người nộp thuế được biết và thực hiện./. | | | | |
| NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO NỘP TIỀN ...,Ngày …. tháng …. năm … (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)) | | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | | | |
| | II. PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT (nếu có): | | | | |
| | | | | | |
| | 1. Số ngày chậm nộp tiền thuê đất theo quy định của pháp luật: | | | | |
| | 2. Số tiền chậm nộp tiền thuê đất (đồng): | | | | |
| | (Viết bằng chữ:......................................................) | | | | |
| | ..., Ngày …….. tháng ……… năm … THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | | | | |
| | | | | | |
Mẫu số 02: Quyết định về việc miễn (giảm) tiền thuê đất, thuê mặt nước
Cục Thuế: ……………… Chi cục Thuế:………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............./QĐ-.............. | .........., ngày........ tháng ....... năm ......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc miễn (giảm) tiền thuê đất, thuê mặt nước cho....(tên người nộp thuế)....
CHỨC DANH THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Quyết định số ..... ngày ..... tháng ..... năm .... của ..................... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế/Cục thuế/Chi cục thuế;
Căn cứ văn bản đề nghị miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước số ...... ngày ... tháng... năm... (đối với tổ chức) hoặc đơn đề nghị (đối với hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài) kèm theo hồ sơ của .....(tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ)....;
Theo đề nghị của ......;
QUYẾT ĐỊNH: