Điều 25. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và bãi bỏ các văn bản sau đây:
a) Quyết định số 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 06/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
b) Quyết định số 3165/2002/QĐ-BGTVT ngày 02/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được ban hành kèm theo Quyết định số 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 06/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
c) Thông tư số 07/2011/TT-BGTVT ngày 07/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được ban hành kèm theo Quyết định số 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 06/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
2. Các quy định về khen thưởng và kỷ luật đối với lãnh đạo, nhân viên các Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thực hiện theo Thông tư số 42/2012/TT-BGTVT ngày 16/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 3 Điều 25; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (Bộ Tư pháp); - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Website Bộ GTVT; - Báo GTVT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, TCCB (Ứng - 5b). | BỘ TRƯỞNG Đinh La Thăng
PHỤ LỤC 1
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN HOÀN THÀNH LỚP TẬP HUẤN NHÂN VIÊN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT ngày 24/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /20……./ĐKVN | Hà Nội, ngày tháng năm 20……
GIẤY CHỨNG NHẬN HOÀN THÀNH LỚP TẬP HUẤN NHÂN VIÊN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
Ông (Bà):
Năm sinh:
Nơi sinh:
Đơn vị công tác:
Đã hoàn thành: (tên chương trình tập huấn)
Địa điểm:
Thời gian:
Nội dung tập huấn: (các nội dung tập huấn)
Kết quả:
CỤC TRƯỞNG (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN HOÀN THÀNH LỚP TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI/BẬC CAO (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT ngày 24/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /20……./ĐKVN | Hà Nội, ngày tháng năm 20……
GIẤY CHỨNG NHẬN HOÀN THÀNH LỚP TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI/BẬC CAO
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
Ông (Bà):
Năm sinh:
Nơi sinh:
Đơn vị công tác:
Đã hoàn thành: (tên chương trình tập huấn)
Địa điểm:
Thời gian:
Nội dung tập huấn: (các nội dung tập huấn)
Kết quả:
CỤC TRƯỞNG (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT ngày 24/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /20……./ĐKVN | Hà Nội, ngày tháng năm 20……
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN XE CƠ GIỚI/BẬC CAO
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
Ông (Bà):
Ngày sinh:
Được công nhận là:
Số đăng kiểm viên:
Được thực hiện công việc:
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày: với điều kiện phải được xác nhận hàng năm.
Nơi cấp: Hà Nội Ngày cấp:
CỤC TRƯỞNG (ký tên, đóng dấu)
Số Giấy chứng nhận:
XÁC NHẬN HÀNG NĂM LẦN THỨ NHẤT
Căn cứ vào kết quả đánh giá hàng năm, xác nhận đăng kiểm viên có đủ năng lực thực hiện:....
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Ngày: ................................................................. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
XÁC NHẬN HÀNG NĂM LẦN THỨ HAI
Căn cứ vào kết quả đánh giá hàng năm, xác nhận đăng kiểm viên có đủ năng lực thực hiện:....
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Ngày: ................................................................. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
XÁC NHẬN HÀNG NĂM LẦN THỨ …
Căn cứ vào kết quả đánh giá hàng năm, xác nhận đăng kiểm viên có đủ năng lực thực hiện:....
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Ngày: ................................................................. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
PHỤ LỤC 4
MẪU THẺ ĐĂNG KIỂM VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT ngày 24/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Quy cách thẻ: hình chữ nhật, kích thước 85,5 mm x 54,0 mm; in trên bìa cứng; hai mặt in giống nhau.
PHỤ LỤC 5
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT ngày 24/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Nội dung chương trình tập huấn nghiệp vụ
1. Đối với Nhân viên nghiệp vụ
a) Tập huấn văn bản pháp lý về các quy định, hướng dẫn nghiệp vụ; yêu cầu về hồ sơ kiểm định; trình tự, thủ tục thực hiện kiểm định; phân loại phương tiện, phí, lệ phí kiểm định; quản lý hồ sơ, báo cáo, truyền số liệu kiểm định.
b) Hướng dẫn sử dụng Chương trình Quản lý kiểm định xe cơ giới; chương trình tra cứu dữ liệu phương tiện và các phần mềm quản lý khác.
2. Đối với Đăng kiểm viên xe cơ giới
a) Tập huấn văn bản pháp lý: các văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động kiểm định xe cơ giới.
b) Hướng dẫn các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, quy định và thực hiện kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.
c) Hướng dẫn sử dụng thiết bị kiểm định và các chương trình, phần mềm quản lý kiểm định xe cơ giới: nguyên lý, kết cấu, hướng dẫn sử dụng các thiết bị kiểm định; chương trình quản lý kiểm định xe cơ giới, tra cứu thông tin phương tiện.
d) Học viên phải thực tập kiểm định xe cơ giới tại các Trung tâm đăng kiểm trong thời gian 06 tháng và phải đảm bảo thực tập kiểm định, lập hồ sơ tối thiểu 200 xe.
3. Đối với Đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao
a) Tập huấn văn bản pháp lý: các quy định, hướng dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trồng kiểm định, thử nghiệm, kiểm tra chứng nhận kiểu xe cơ giới.
b) Tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật: phân tích kết cấu; chẩn đoán trạng thái kỹ thuật, hư hỏng và nguyên nhân hư hỏng của các chi tiết, hệ thống, tổng thành xe cơ giới và biện pháp khắc phục; thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo.
c) Giới thiệu các chuyên đề: Khuyến nghị của Tổ chức kiểm định ô tô quốc tế trong công tác kiểm định, quản lý chất lượng các Trung tâm đăng kiểm; An toàn giao thông và giám định tai nạn giao thông đường bộ; Các yêu cầu về hướng dẫn thực hành đối với Đăng kiểm viên xe cơ giới./.
PHỤ LỤC 6
MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2013/TT-BGTVT ngày 24/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
(Sử dụng để đề nghị công nhận, cấp thẻ đăng kiểm viên)
Phần I
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
- Họ và tên: - Quê quán:
- Sinh ngày: - Chỗ ở hiện nay:
- Dân tộc: - Trình độ chuyên môn:
- Giới tính: Nam/Nữ - Trình độ ngoại ngữ:
- Nơi sinh: - Chức danh đăng kiểm viên:
- Tôn giáo: - Đơn vị công tác:
1. Đào tạo chuyên môn.
| Tên trường đào tạo | Thời gian | Chuyên môn | Trình độ |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
2. Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm xe cơ giới.
| Tên lớp tập huấn | Địa điểm | Nơi tập huấn | Th ờ i gian (từ ngày... đến ng à y...) | Kết qu ả |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ.
| TT | C h ức danh đảm nhiệm | Chức vụ | T h ời gian (từ ngày... đến ngày...) | Đơn vị công tác |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
4. Khen thưởng kỷ luật.
| TT | Hình thức khen thưởng, kỷ luật | Ngày ra quyết định | Thời hạn kỷ luật | Cơ quan ra quyết định |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
Đối chiếu với tiêu chuẩn Đăng kiểm viên kiểm định xe cơ giới..................................................
Tôi tự xác định như sau:
- Về phẩm chất đạo đức:........................................................................................................
- Về chuyên môn:...................................................................................................................
- Về trình độ ngoại ngữ:.........................................................................................................
- Về trình độ nghiệp vụ đăng kiểm:..........................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng, nếu có gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm./.
Xác nhận của đơn vị chủ quản | ........., ngày ….. tháng ….. năm 20…. Người khai (ký, ghi rõ họ tên)